Font size
S
M
L
XL
Worksheetsvocabulary part 7 often encountered
Total questions: 198
Worksheet time: 2hrs 39mins
Name
Class
Date
1.
Budget cuts
a)
Sự cắt giảm ngân sách
b)
Thời tiết khắc nghiệt
c)
Số người có mặt ít # số người có mặt nhiều
d)
Chất tẩy rửa không hóa chất
2.
Budget constraints
a)
Sự ràng buộc về ngân sách
b)
Sự cắt giảm ngân sách
c)
Thời tiết khắc nghiệt
d)
Số người có mặt ít # số người có mặt nhiều
3.
Shoestring budget
a)
Ngân sách eo hẹp
b)
Sự ràng buộc về ngân sách
c)
Sự cắt giảm ngân sách
d)
Thời tiết khắc nghiệt
4.
Draw/ reach/ jump to a conclusion
a)
Đi đến kết luận
b)
Ngân sách eo hẹp
c)
Sự ràng buộc về ngân sách
d)
Sự cắt giảm ngân sách
5.
Escalating costs
a)
Những chi phí leo thang/ tăng chóng mặt
b)
Đi đến kết luận
c)
Ngân sách eo hẹp
d)
Sự ràng buộc về ngân sách
6.
Cut costs
a)
Cắt giảm chi phí
b)
Những chi phí leo thang/ tăng chóng mặt
c)
Đi đến kết luận
d)
Ngân sách eo hẹp
7.
Lower costs
a)
Giảm chi phí
b)
Cắt giảm chi phí
c)
Những chi phí leo thang/ tăng chóng mặt
d)
Đi đến kết luận
8.
Deal with a customer
a)
Giao dịch/ làm việc với khách hàng
b)
Giảm chi phí
c)
Cắt giảm chi phí
d)
Những chi phí leo thang/ tăng chóng mặt
9.
Assist a customer
a)
Hỗ trợ khách hàng
b)
Giao dịch/ làm việc với khách hàng
c)
Giảm chi phí
d)
Cắt giảm chi phí
10.
A customer base
a)
Nguồn khách hàng
b)
Hỗ trợ khách hàng
c)
Giao dịch/ làm việc với khách hàng
d)
Giảm chi phí
11.
A tough decision
a)
Quyết định khó khăn
b)
Nguồn khách hàng
c)
Hỗ trợ khách hàng
d)
Giao dịch/ làm việc với khách hàng
12.
A hasty decision
a)
Quyết định hấp tấp, vội vã
b)
Quyết định khó khăn
c)
Nguồn khách hàng
d)
Hỗ trợ khách hàng
13.
A unanimous decision
a)
Một quyết định được đồng tình bởi nhiều người
b)
Quyết định hấp tấp, vội vã
c)
Quyết định khó khăn
d)
Nguồn khách hàng
14.
Make a decision
a)
Đưa ra quyết định
b)
Một quyết định được đồng tình bởi nhiều người
c)
Quyết định hấp tấp, vội vã
d)
Quyết định khó khăn
15.
Rough estimate
a)
Ước tính sơ bộ
b)
Đưa ra quyết định
c)
Một quyết định được đồng tình bởi nhiều người
d)
Quyết định hấp tấp, vội vã
16.
Preliminary estimate
a)
Ước tính ban đầu
b)
Ước tính sơ bộ
c)
Đưa ra quyết định
d)
Một quyết định được đồng tình bởi nhiều người
17.
Comprehensive experience
a)
Kinh nghiệm toàn diện
b)
Ước tính ban đầu
c)
Ước tính sơ bộ
d)
Đưa ra quyết định
18.
A lack of experience
a)
Thiếu kinh nghiệm
b)
Kinh nghiệm toàn diện
c)
Ước tính ban đầu
d)
Ước tính sơ bộ
19.
A wealth of experience
a)
Rất nhiều kinh nghiệm
b)
Thiếu kinh nghiệm
c)
Kinh nghiệm toàn diện
d)
Ước tính ban đầu
20.
Hands-on experience
a)
Kinh nghiệm thực tiễn
b)
Rất nhiều kinh nghiệm
c)
Thiếu kinh nghiệm
d)
Kinh nghiệm toàn diện
21.
Gain experience
a)
Đạt được kinh nghiệm
b)
Kinh nghiệm thực tiễn
c)
Rất nhiều kinh nghiệm
d)
Thiếu kinh nghiệm
22.
Acquire knowledge
a)
Tiếp nhận/ tiếp thu kiến thức
b)
Đạt được kinh nghiệm
c)
Kinh nghiệm thực tiễn
d)
Rất nhiều kinh nghiệm
23.
Broaden knowledge
a)
Mở rộng kiến thức
b)
Tiếp nhận/ tiếp thu kiến thức
c)
Đạt được kinh nghiệm
d)
Kinh nghiệm thực tiễn
24.
Exorbitant price
a)
Giá cả cắt cổ (quá cao)
b)
Mở rộng kiến thức
c)
Tiếp nhận/ tiếp thu kiến thức
d)
Đạt được kinh nghiệm
25.
Go into partnership
a)
Trở thành đối tác
b)
Giá cả cắt cổ (quá cao)
c)
Mở rộng kiến thức
d)
Tiếp nhận/ tiếp thu kiến thức
26.
The policy will take effect on
a)
Chính sách sẽ có hiệu lực vào ngày...
b)
Trở thành đối tác
c)
Giá cả cắt cổ (quá cao)
d)
Mở rộng kiến thức
27.
Take employees' suggestions into account
a)
Xem xét/ cân nhắc những đề nghị của nhân viên
b)
Chính sách sẽ có hiệu lực vào ngày...
c)
Trở thành đối tác
d)
Giá cả cắt cổ (quá cao)
28.
Operate a machine
a)
Hoạt động máy móc
b)
Xem xét/ cân nhắc những đề nghị của nhân viên
c)
Chính sách sẽ có hiệu lực vào ngày...
d)
Trở thành đối tác
29.
A fledgling company
a)
Một công ty còn non trẻ (mới, chưa nhiều kinh nghiệm)
b)
Hoạt động máy móc
c)
Xem xét/ cân nhắc những đề nghị của nhân viên
d)
Chính sách sẽ có hiệu lực vào ngày...
30.
A highly competitive market
a)
Một thị trường cạnh tranh khắc nghiệt
b)
Một công ty còn non trẻ (mới, chưa nhiều kinh nghiệm)
c)
Hoạt động máy móc
d)
Xem xét/ cân nhắc những đề nghị của nhân viên
31.
Improve productivity
a)
Tăng hiệu quả/ năng suất (công việc)
b)
Một thị trường cạnh tranh khắc nghiệt
c)
Một công ty còn non trẻ (mới, chưa nhiều kinh nghiệm)
d)
Hoạt động máy móc
32.
Comply with new regulations
a)
Tuân thủ những quy định mới
b)
Tăng hiệu quả/ năng suất (công việc)
c)
Một thị trường cạnh tranh khắc nghiệt
d)
Một công ty còn non trẻ (mới, chưa nhiều kinh nghiệm)
33.
A question about/ concerning/ regarding
a)
Một câu hỏi liên quan/ về vấn đề nào đó
b)
Tuân thủ những quy định mới
c)
Tăng hiệu quả/ năng suất (công việc)
d)
Một thị trường cạnh tranh khắc nghiệt
34.
Deliver a presentation
a)
Thuyết trình
b)
Một câu hỏi liên quan/ về vấn đề nào đó
c)
Tuân thủ những quy định mới
d)
Tăng hiệu quả/ năng suất (công việc)
35.
Conduct a survey
a)
Tiến hành một cuộc khảo sát
b)
Thuyết trình
c)
Một câu hỏi liên quan/ về vấn đề nào đó
d)
Tuân thủ những quy định mới
36.
Display a parking permit
a)
Trình thẻ đậu xe
b)
Tiến hành một cuộc khảo sát
c)
Thuyết trình
d)
Một câu hỏi liên quan/ về vấn đề nào đó
37.
Prospective employees
a)
Những nhân viên tiềm năng/ triển vọng
b)
Trình thẻ đậu xe
c)
Tiến hành một cuộc khảo sát
d)
Thuyết trình
38.
Address concerns
a)
Giải quyết mối bận tâm
b)
Những nhân viên tiềm năng/ triển vọng
c)
Trình thẻ đậu xe
d)
Tiến hành một cuộc khảo sát
39.
Hold a seminar
a)
Tổ chức hội thảo
b)
Giải quyết mối bận tâm
c)
Những nhân viên tiềm năng/ triển vọng
d)
Trình thẻ đậu xe
40.
Reject a proposal
a)
Bãi bỏ một đề nghị/ kiến nghị
b)
Tổ chức hội thảo
c)
Giải quyết mối bận tâm
d)
Những nhân viên tiềm năng/ triển vọng
41.
Violate health regulations
a)
Vi phạm những quy định về sức khỏe
b)
Bãi bỏ một đề nghị/ kiến nghị
c)
Tổ chức hội thảo
d)
Giải quyết mối bận tâm
42.
Relocate a manufacturer
a)
Chuyển vị trí một nhà máy sản xuất
b)
Vi phạm những quy định về sức khỏe
c)
Bãi bỏ một đề nghị/ kiến nghị
d)
Tổ chức hội thảo
43.
Delegate responsibilities
a)
Giao phó trách nhiệm
b)
Chuyển vị trí một nhà máy sản xuất
c)
Vi phạm những quy định về sức khỏe
d)
Bãi bỏ một đề nghị/ kiến nghị
44.
Implement long-term measures
a)
Thực hiện những biện pháp dài hạn
b)
Giao phó trách nhiệm
c)
Chuyển vị trí một nhà máy sản xuất
d)
Vi phạm những quy định về sức khỏe
45.
Patronize a restaurant
a)
Trở thành khách hàng thường xuyên của một nhà hàng
b)
Thực hiện những biện pháp dài hạn
c)
Giao phó trách nhiệm
d)
Chuyển vị trí một nhà máy sản xuất
46.
Alleviate traffic congestion
a)
Giảm tình trạng kẹt xe
b)
Trở thành khách hàng thường xuyên của một nhà hàng
c)
Thực hiện những biện pháp dài hạn
d)
Giao phó trách nhiệm
47.
Utilize a new method
a)
Sử dụng một phương pháp mới
b)
Giảm tình trạng kẹt xe
c)
Trở thành khách hàng thường xuyên của một nhà hàng
d)
Thực hiện những biện pháp dài hạn
48.
Allocate funds for improvements
a)
Phân bổ vốn cho những cải tiến
b)
Sử dụng một phương pháp mới
c)
Giảm tình trạng kẹt xe
d)
Trở thành khách hàng thường xuyên của một nhà hàng
49.
Oversee operations
a)
Giám sát những hoạt động
b)
Phân bổ vốn cho những cải tiến
c)
Sử dụng một phương pháp mới
d)
Giảm tình trạng kẹt xe
50.
Forfeit one's driver license
a)
Tịch thu bằng lái xe
b)
Giám sát những hoạt động
c)
Phân bổ vốn cho những cải tiến
d)
Sử dụng một phương pháp mới
51.
Face a shortage of something
a)
Đối diện với tình trạng thiếu hụt cái gì đó (nhân viên)
b)
Tịch thu bằng lái xe
c)
Giám sát những hoạt động
d)
Phân bổ vốn cho những cải tiến
52.
A delegation of officials
a)
Một đoàn quan chức
b)
Đối diện với tình trạng thiếu hụt cái gì đó (nhân viên)
c)
Tịch thu bằng lái xe
d)
Giám sát những hoạt động
53.
Generate profits
a)
Tạo ra lợi nhuận
b)
Một đoàn quan chức
c)
Đối diện với tình trạng thiếu hụt cái gì đó (nhân viên)
d)
Tịch thu bằng lái xe
54.
Receive reimbursement
a)
Nhận tiền hoàn lại
b)
Tạo ra lợi nhuận
c)
Một đoàn quan chức
d)
Đối diện với tình trạng thiếu hụt cái gì đó (nhân viên)
55.
Be under warranty
a)
Còn thời gian bảo hành
b)
Nhận tiền hoàn lại
c)
Tạo ra lợi nhuận
d)
Một đoàn quan chức
56.
An exceptional service
a)
Một dịch vụ tốt nhất/ xuất sắc
b)
Còn thời gian bảo hành
c)
Nhận tiền hoàn lại
d)
Tạo ra lợi nhuận
57.
State-of-the-art facilities
a)
Những trang thiết bị hiện đại
b)
Một dịch vụ tốt nhất/ xuất sắc
c)
Còn thời gian bảo hành
d)
Nhận tiền hoàn lại
58.
Confidential documents
a)
Tài liệu bảo mật
b)
Những trang thiết bị hiện đại
c)
Một dịch vụ tốt nhất/ xuất sắc
d)
Còn thời gian bảo hành
59.
Incidental expenses
a)
Những chi phí phát sinh (chi phí phụ)
b)
Tài liệu bảo mật
c)
Những trang thiết bị hiện đại
d)
Một dịch vụ tốt nhất/ xuất sắc
60.
A tentative schedule
a)
Lịch trình dự kiến
b)
Những chi phí phát sinh (chi phí phụ)
c)
Tài liệu bảo mật
d)
Những trang thiết bị hiện đại
61.
Defective merchandise
a)
Hàng hóa bị lỗi
b)
Lịch trình dự kiến
c)
Những chi phí phát sinh (chi phí phụ)
d)
Tài liệu bảo mật
62.
Illegible writing
a)
Chữ viết không đọc được
b)
Hàng hóa bị lỗi
c)
Lịch trình dự kiến
d)
Những chi phí phát sinh (chi phí phụ)
63.
Unwavering commitment
a)
Cam kết kiên định
b)
Chữ viết không đọc được
c)
Hàng hóa bị lỗi
d)
Lịch trình dự kiến
64.
An unbiased opinion
a)
Một ý kiến không thiên vị
b)
Cam kết kiên định
c)
Chữ viết không đọc được
d)
Hàng hóa bị lỗi
65.
A comprehensive physical examination
a)
Khám sức khỏe toàn diện
b)
Một ý kiến không thiên vị
c)
Cam kết kiên định
d)
Chữ viết không đọc được
66.
Incompetent employees
a)
Những nhân viên không có năng lực
b)
Khám sức khỏe toàn diện
c)
Một ý kiến không thiên vị
d)
Cam kết kiên định
67.
Feel apprehensive during the interview
a)
Cảm thấy lo lắng/ e ngại suốt buổi phỏng vấn
b)
Những nhân viên không có năng lực
c)
Khám sức khỏe toàn diện
d)
Một ý kiến không thiên vị
68.
Periodically check transaction history
a)
Kiểm tra định kỳ lịch sử giao dịch
b)
Cảm thấy lo lắng/ e ngại suốt buổi phỏng vấn
c)
Những nhân viên không có năng lực
d)
Khám sức khỏe toàn diện
69.
Increase dramatically/considerably/significantly/drastically
a)
Tăng chóng mặt, đáng kể
b)
Kiểm tra định kỳ lịch sử giao dịch
c)
Cảm thấy lo lắng/ e ngại suốt buổi phỏng vấn
d)
Những nhân viên không có năng lực
70.
Concentrate exclusively on something
a)
Tập trung hoàn toàn vào một cái gì đó
b)
Tăng chóng mặt, đáng kể
c)
Kiểm tra định kỳ lịch sử giao dịch
d)
Cảm thấy lo lắng/ e ngại suốt buổi phỏng vấn
71.
Record expenses accurately
a)
Ghi lại chi phí chính xác
b)
Tập trung hoàn toàn vào một cái gì đó
c)
Tăng chóng mặt, đáng kể
d)
Kiểm tra định kỳ lịch sử giao dịch
72.
Work cooperatively
a)
Làm việc một cách hợp tác
b)
Ghi lại chi phí chính xác
c)
Tập trung hoàn toàn vào một cái gì đó
d)
Tăng chóng mặt, đáng kể
73.
Be temporarily out of stock
a)
Tạm thời hết hàng
b)
Làm việc một cách hợp tác
c)
Ghi lại chi phí chính xác
d)
Tập trung hoàn toàn vào một cái gì đó
74.
Subscribe to a journal
a)
Đăng ký một tạp chí
b)
Tạm thời hết hàng
c)
Làm việc một cách hợp tác
d)
Ghi lại chi phí chính xác
75.
Condense a presentation into 30 minutes
a)
Cô đọng một bài thuyết trình thành 30 phút
b)
Đăng ký một tạp chí
c)
Tạm thời hết hàng
d)
Làm việc một cách hợp tác
76.
Foster exports
a)
Thúc đẩy lượng xuất khẩu
b)
Cô đọng một bài thuyết trình thành 30 phút
c)
Đăng ký một tạp chí
d)
Tạm thời hết hàng
77.
An invalidated contract
a)
Hợp đồng vô hiệu
b)
Thúc đẩy lượng xuất khẩu
c)
Cô đọng một bài thuyết trình thành 30 phút
d)
Đăng ký một tạp chí
78.
Terms of an agreement
a)
Các điều khoản của một thỏa thuận/ hợp đồng
b)
Hợp đồng vô hiệu
c)
Thúc đẩy lượng xuất khẩu
d)
Cô đọng một bài thuyết trình thành 30 phút
79.
Pass the safety inspection
a)
Vượt qua kiểm tra an toàn
b)
Các điều khoản của một thỏa thuận/ hợp đồng
c)
Hợp đồng vô hiệu
d)
Thúc đẩy lượng xuất khẩu
80.
Environmentally-friendly business practices
a)
Những hoạt động doanh nghiệp thân thiện với môi trường
b)
Vượt qua kiểm tra an toàn
c)
Các điều khoản của một thỏa thuận/ hợp đồng
d)
Hợp đồng vô hiệu
81.
A travel itinerary
a)
Một lịch trình du lịch
b)
Những hoạt động doanh nghiệp thân thiện với môi trường
c)
Vượt qua kiểm tra an toàn
d)
Các điều khoản của một thỏa thuận/ hợp đồng
82.
Sophisticated detection equipment
a)
Thiết bị phát hiện tinh vi
b)
Một lịch trình du lịch
c)
Những hoạt động doanh nghiệp thân thiện với môi trường
d)
Vượt qua kiểm tra an toàn
83.
Extend my gratitude for
a)
Thể hiện lòng biết ơn của tôi về
b)
Thiết bị phát hiện tinh vi
c)
Một lịch trình du lịch
d)
Những hoạt động doanh nghiệp thân thiện với môi trường
84.
Garner a great deal of publicity
a)
Thu hút nhiều sự chú ý từ công chúng
b)
Thể hiện lòng biết ơn của tôi về
c)
Thiết bị phát hiện tinh vi
d)
Một lịch trình du lịch
85.
Draw up a blueprint
a)
Vẽ/ thảo một bản thiết kế
b)
Thu hút nhiều sự chú ý từ công chúng
c)
Thể hiện lòng biết ơn của tôi về
d)
Thiết bị phát hiện tinh vi
86.
An office's expenditure
a)
Chi tiêu của một văn phòng
b)
Vẽ/ thảo một bản thiết kế
c)
Thu hút nhiều sự chú ý từ công chúng
d)
Thể hiện lòng biết ơn của tôi về
87.
The renovation of a building
a)
Đổi mới/ cách tân tòa nhà
b)
Chi tiêu của một văn phòng
c)
Vẽ/ thảo một bản thiết kế
d)
Thu hút nhiều sự chú ý từ công chúng
88.
Be understaffed
a)
Thiếu nhân viên
b)
Đổi mới/ cách tân tòa nhà
c)
Chi tiêu của một văn phòng
d)
Vẽ/ thảo một bản thiết kế
89.
Contemporary artwork displays
a)
Sự trưng bày những tác phẩm nghệ thuật đương đại
b)
Thiếu nhân viên
c)
Đổi mới/ cách tân tòa nhà
d)
Chi tiêu của một văn phòng
90.
Bring one's vast expertise to somewhere
a)
Đóng góp kiến thức chuyên môn sâu rộng của ai đến một nơi nào đó
b)
Sự trưng bày những tác phẩm nghệ thuật đương đại
c)
Thiếu nhân viên
d)
Đổi mới/ cách tân tòa nhà
91.
Complimentary physical checkup
a)
Việc kiểm tra sức khỏe miễn phí
b)
Đóng góp kiến thức chuyên môn sâu rộng của ai đến một nơi nào đó
c)
Sự trưng bày những tác phẩm nghệ thuật đương đại
d)
Thiếu nhân viên
92.
A two-year apprenticeship
a)
Thời gian học việc hai năm
b)
Việc kiểm tra sức khỏe miễn phí
c)
Đóng góp kiến thức chuyên môn sâu rộng của ai đến một nơi nào đó
d)
Sự trưng bày những tác phẩm nghệ thuật đương đại
93.
An award-winning restaurant
a)
Một nhà hàng từng đoạt giải thưởng
b)
Thời gian học việc hai năm
c)
Việc kiểm tra sức khỏe miễn phí
d)
Đóng góp kiến thức chuyên môn sâu rộng của ai đến một nơi nào đó
94.
Take pride in providing something
a)
Tự hào về việc cung cấp một cái gì đó
b)
Một nhà hàng từng đoạt giải thưởng
c)
Thời gian học việc hai năm
d)
Việc kiểm tra sức khỏe miễn phí
95.
Customer satisfaction survey
a)
Khảo sát sự hài lòng của khách hàng
b)
Tự hào về việc cung cấp một cái gì đó
c)
Một nhà hàng từng đoạt giải thưởng
d)
Thời gian học việc hai năm
96.
Available upon request
a)
Có sẵn theo yêu cầu
b)
Khảo sát sự hài lòng của khách hàng
c)
Tự hào về việc cung cấp một cái gì đó
d)
Một nhà hàng từng đoạt giải thưởng
97.
Chemical-free detergent
a)
Chất tẩy rửa không hóa chất
b)
Có sẵn theo yêu cầu
c)
Khảo sát sự hài lòng của khách hàng
d)
Tự hào về việc cung cấp một cái gì đó
98.
Low turn-out # high turn-out
a)
Số người có mặt ít # số người có mặt nhiều
b)
Chất tẩy rửa không hóa chất
c)
Có sẵn theo yêu cầu
d)
Khảo sát sự hài lòng của khách hàng
99.
Inclement weather
a)
Thời tiết khắc nghiệt
b)
Số người có mặt ít # số người có mặt nhiều
c)
Chất tẩy rửa không hóa chất
d)
Có sẵn theo yêu cầu
100.
Discontinue a product
a)
Ngưng một sản phẩm nào đó
b)
Bắt đầu/ vận hành một doanh nghiệp
c)
Suốt chuyến thám hiểm/ hành trình tới
d)
Tin vào khả năng của một người
101.
Age discrimination in the workplace
a)
Phân biệt tuổi tác ở công sở
b)
Ngưng một sản phẩm nào đó
c)
Bắt đầu/ vận hành một doanh nghiệp
d)
Suốt chuyến thám hiểm/ hành trình tới
102.
Annual turnover
a)
Doanh thu hằng năm
b)
Phân biệt tuổi tác ở công sở
c)
Ngưng một sản phẩm nào đó
d)
Bắt đầu/ vận hành một doanh nghiệp
103.
Break off negotiations
a)
Ngưng đàm phán
b)
Doanh thu hằng năm
c)
Phân biệt tuổi tác ở công sở
d)
Ngưng một sản phẩm nào đó
104.
Cease trading
a)
Ngưng giao dịch/ buôn bán
b)
Ngưng đàm phán
c)
Doanh thu hằng năm
d)
Phân biệt tuổi tác ở công sở
105.
Launch a new product
a)
Ra mắt sản phẩm mới
b)
Ngưng giao dịch/ buôn bán
c)
Ngưng đàm phán
d)
Doanh thu hằng năm
106.
Lay off staff
a)
Sa thải nhân viên
b)
Ra mắt sản phẩm mới
c)
Ngưng giao dịch/ buôn bán
d)
Ngưng đàm phán
107.
Branch out on one's own (started one's own business)
a)
Bắt đầu tự kinh doanh riêng
b)
Sa thải nhân viên
c)
Ra mắt sản phẩm mới
d)
Ngưng giao dịch/ buôn bán
108.
Drive a Hard Bargain = negotiate effectively
a)
Thương lượng hiệu quả
b)
Bắt đầu tự kinh doanh riêng
c)
Sa thải nhân viên
d)
Ra mắt sản phẩm mới
109.
Unavoidable calamities
a)
Những tai họa khó tránh khỏi
b)
Thương lượng hiệu quả
c)
Bắt đầu tự kinh doanh riêng
d)
Sa thải nhân viên
110.
Refrain from speaking loudly
a)
Đừng nói lớn tiếng/ hạn chế nói tiếng lớn
b)
Những tai họa khó tránh khỏi
c)
Thương lượng hiệu quả
d)
Bắt đầu tự kinh doanh riêng
111.
Reduce overhead costs
a)
Giảm chi phí chung
b)
Đừng nói lớn tiếng/ hạn chế nói tiếng lớn
c)
Những tai họa khó tránh khỏi
d)
Thương lượng hiệu quả
112.
A temporary plant shutdown
a)
Việc ngừng hoạt động tạm thời của một nhà máy
b)
Giảm chi phí chung
c)
Đừng nói lớn tiếng/ hạn chế nói tiếng lớn
d)
Những tai họa khó tránh khỏi
113.
A lackluster performance
a)
Một màn trình diễn mờ nhạt/ không ấn tượng
b)
Việc ngừng hoạt động tạm thời của một nhà máy
c)
Giảm chi phí chung
d)
Đừng nói lớn tiếng/ hạn chế nói tiếng lớn
114.
Object to a plan
a)
Phản đối một kế hoạch
b)
Một màn trình diễn mờ nhạt/ không ấn tượng
c)
Việc ngừng hoạt động tạm thời của một nhà máy
d)
Giảm chi phí chung
115.
Respond to a question
a)
Trả lời một câu hỏi
b)
Phản đối một kế hoạch
c)
Một màn trình diễn mờ nhạt/ không ấn tượng
d)
Việc ngừng hoạt động tạm thời của một nhà máy
116.
Go into liquidation
a)
Thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)
b)
Trả lời một câu hỏi
c)
Phản đối một kế hoạch
d)
Một màn trình diễn mờ nhạt/ không ấn tượng
117.
The contract stipulates that...
a)
Hợp đồng quy định rằng...
b)
Thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)
c)
Trả lời một câu hỏi
d)
Phản đối một kế hoạch
118.
End-of-season clearance sale
a)
Bán giải phóng mặt bằng cuối mùa
b)
Hợp đồng quy định rằng...
c)
Thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)
d)
Trả lời một câu hỏi
119.
Reduce tension between A and B
a)
Giảm căng thẳng giữa A và B
b)
Bán giải phóng mặt bằng cuối mùa
c)
Hợp đồng quy định rằng...
d)
Thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)
120.
Contribute innovative ideas
a)
Đóng góp ý tưởng sáng tạo
b)
Giảm căng thẳng giữa A và B
c)
Bán giải phóng mặt bằng cuối mùa
d)
Hợp đồng quy định rằng...
121.
Performance appraisal
a)
Đánh giá hiệu suất làm việc
b)
Đóng góp ý tưởng sáng tạo
c)
Giảm căng thẳng giữa A và B
d)
Bán giải phóng mặt bằng cuối mùa
122.
Safety precautions
a)
Các biện pháp phòng ngừa an toàn
b)
Đánh giá hiệu suất làm việc
c)
Đóng góp ý tưởng sáng tạo
d)
Giảm căng thẳng giữa A và B
123.
Stand in for somebody (take somebody's job temporarily)
a)
Tạm thời nhận việc của ai đó
b)
Các biện pháp phòng ngừa an toàn
c)
Đánh giá hiệu suất làm việc
d)
Đóng góp ý tưởng sáng tạo
124.
Turn in requests
a)
Nộp những yêu cầu
b)
Tạm thời nhận việc của ai đó
c)
Các biện pháp phòng ngừa an toàn
d)
Đánh giá hiệu suất làm việc
125.
Look into errors
a)
Xem xét/ nghiên cứu lỗi
b)
Nộp những yêu cầu
c)
Tạm thời nhận việc của ai đó
d)
Các biện pháp phòng ngừa an toàn
126.
Come to an abrupt end
a)
Kết thúc đột ngột
b)
Xem xét/ nghiên cứu lỗi
c)
Nộp những yêu cầu
d)
Tạm thời nhận việc của ai đó
127.
Ongoing national economic slump
a)
Sự suy thoái kinh tế đang diễn ra của một quốc gia
b)
Kết thúc đột ngột
c)
Xem xét/ nghiên cứu lỗi
d)
Nộp những yêu cầu
128.
Curb one's spending
a)
Hạn chế chi tiêu của một người
b)
Sự suy thoái kinh tế đang diễn ra của một quốc gia
c)
Kết thúc đột ngột
d)
Xem xét/ nghiên cứu lỗi
129.
High-end goods and services
a)
Hàng hóa và dịch vụ cao cấp
b)
Hạn chế chi tiêu của một người
c)
Sự suy thoái kinh tế đang diễn ra của một quốc gia
d)
Kết thúc đột ngột
130.
Be committed to developing an excellent customer service
a)
Cam kết phát triển một dịch vụ khách hàng xuất sắc
b)
Hàng hóa và dịch vụ cao cấp
c)
Hạn chế chi tiêu của một người
d)
Sự suy thoái kinh tế đang diễn ra của một quốc gia
131.
Be dedicated to providing a consistent, timely, and quality service
a)
Tận tâm cung cấp dịch vụ nhất quán, kịp thời và chất lượng
b)
Cam kết phát triển một dịch vụ khách hàng xuất sắc
c)
Hàng hóa và dịch vụ cao cấp
d)
Hạn chế chi tiêu của một người
132.
Be cognizant of new regulations (be aware of)
a)
Nhận thức rõ các quy định mới
b)
Tận tâm cung cấp dịch vụ nhất quán, kịp thời và chất lượng
c)
Cam kết phát triển một dịch vụ khách hàng xuất sắc
d)
Hàng hóa và dịch vụ cao cấp
133.
Be exempt from turning in receipts
a)
Được miễn nộp biên lai
b)
Nhận thức rõ các quy định mới
c)
Tận tâm cung cấp dịch vụ nhất quán, kịp thời và chất lượng
d)
Cam kết phát triển một dịch vụ khách hàng xuất sắc
134.
Be superior to competitors
a)
Vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh
b)
Được miễn nộp biên lai
c)
Nhận thức rõ các quy định mới
d)
Tận tâm cung cấp dịch vụ nhất quán, kịp thời và chất lượng
135.
Be contingent on the Board of Directors' decisions
a)
Phụ thuộc vào các quyết định của Ban Chỉ đạo
b)
Vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh
c)
Được miễn nộp biên lai
d)
Nhận thức rõ các quy định mới
136.
In excess of 10 million dollars
a)
Vượt quá 10 triệu đô la
b)
Phụ thuộc vào các quyết định của Ban Chỉ đạo
c)
Vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh
d)
Được miễn nộp biên lai
137.
Adopt maintenance procedures
a)
Thông qua/ thực hiện các thủ tục bảo trì
b)
Vượt quá 10 triệu đô la
c)
Phụ thuộc vào các quyết định của Ban Chỉ đạo
d)
Vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh
138.
Run at optimum efficiency
a)
Vận hành với hiệu quả tối ưu
b)
Thông qua/ thực hiện các thủ tục bảo trì
c)
Vượt quá 10 triệu đô la
d)
Phụ thuộc vào các quyết định của Ban Chỉ đạo
139.
Until further notice
a)
Cho đến khi có thông báo mới
b)
Vận hành với hiệu quả tối ưu
c)
Thông qua/ thực hiện các thủ tục bảo trì
d)
Vượt quá 10 triệu đô la
140.
At one's earliest convenience
a)
Khi nào tiện nhất cho bạn (trả lời email,...)
b)
Cho đến khi có thông báo mới
c)
Vận hành với hiệu quả tối ưu
d)
Thông qua/ thực hiện các thủ tục bảo trì
141.
Put an embargo on imports of clothing
a)
Cấm vận nhập khẩu quần áo
b)
Khi nào tiện nhất cho bạn (trả lời email,...)
c)
Cho đến khi có thông báo mới
d)
Vận hành với hiệu quả tối ưu
142.
An increase in postage rates
a)
Tăng giá cước bưu phí
b)
Cấm vận nhập khẩu quần áo
c)
Khi nào tiện nhất cho bạn (trả lời email,...)
d)
Cho đến khi có thông báo mới
143.
Budget allotment
a)
Việc phân bổ ngân sách
b)
Tăng giá cước bưu phí
c)
Cấm vận nhập khẩu quần áo
d)
Khi nào tiện nhất cho bạn (trả lời email,...)
144.
A period of economic stagnation
a)
Thời kỳ kinh tế đình trệ
b)
Việc phân bổ ngân sách
c)
Tăng giá cước bưu phí
d)
Cấm vận nhập khẩu quần áo
145.
Curtail training programs
a)
Cắt giảm chương trình đào tạo
b)
Thời kỳ kinh tế đình trệ
c)
Việc phân bổ ngân sách
d)
Tăng giá cước bưu phí
146.
One's impending retirement
a)
Việc sắp nghỉ hưu của ai đó
b)
Cắt giảm chương trình đào tạo
c)
Thời kỳ kinh tế đình trệ
d)
Việc phân bổ ngân sách
147.
A consignment of medicines
a)
Việc gửi hàng lô thuốc
b)
Việc sắp nghỉ hưu của ai đó
c)
Cắt giảm chương trình đào tạo
d)
Thời kỳ kinh tế đình trệ
148.
A brief synopsis of something
a)
Một bản tóm tắt ngắn gọn về một cái gì đó
b)
Việc gửi hàng lô thuốc
c)
Việc sắp nghỉ hưu của ai đó
d)
Cắt giảm chương trình đào tạo
149.
A breakdown of projected expenses
a)
Sự phân tích/ định giá từng món của chi phí dự kiến
b)
Một bản tóm tắt ngắn gọn về một cái gì đó
c)
Việc gửi hàng lô thuốc
d)
Việc sắp nghỉ hưu của ai đó
150.
Apparel outlet
a)
Cửa hàng quần áo
b)
Sự phân tích/ định giá từng món của chi phí dự kiến
c)
Một bản tóm tắt ngắn gọn về một cái gì đó
d)
Việc gửi hàng lô thuốc
151.
As per your request
a)
Theo yêu cầu của bạn
b)
Cửa hàng quần áo
c)
Sự phân tích/ định giá từng món của chi phí dự kiến
d)
Một bản tóm tắt ngắn gọn về một cái gì đó
152.
Solve any problem that may arise
a)
Giải quyết mọi vấn đề có thể phát sinh
b)
Theo yêu cầu của bạn
c)
Cửa hàng quần áo
d)
Sự phân tích/ định giá từng món của chi phí dự kiến
153.
Be more health-conscious
a)
Có ý thức về sức khỏe hơn
b)
Giải quyết mọi vấn đề có thể phát sinh
c)
Theo yêu cầu của bạn
d)
Cửa hàng quần áo
154.
Build a beneficial partnership
a)
Xây dựng quan hệ đối tác có lợi
b)
Có ý thức về sức khỏe hơn
c)
Giải quyết mọi vấn đề có thể phát sinh
d)
Theo yêu cầu của bạn
155.
Enthusiastic candidates
a)
Ứng viên nhiệt tình/ năng động
b)
Xây dựng quan hệ đối tác có lợi
c)
Có ý thức về sức khỏe hơn
d)
Giải quyết mọi vấn đề có thể phát sinh
156.
A bilingual language ability
a)
Khả năng song ngữ
b)
Ứng viên nhiệt tình/ năng động
c)
Xây dựng quan hệ đối tác có lợi
d)
Có ý thức về sức khỏe hơn
157.
Resign from the position
a)
Từ chức từ vị trí nào đó
b)
Khả năng song ngữ
c)
Ứng viên nhiệt tình/ năng động
d)
Xây dựng quan hệ đối tác có lợi
158.
Fulfill one's potential
a)
Phát huy hết tiềm năng của ai đó
b)
Từ chức từ vị trí nào đó
c)
Khả năng song ngữ
d)
Ứng viên nhiệt tình/ năng động
159.
A family-owned and run business
a)
Một doanh nghiệp do gia đình sở hữu và điều hành
b)
Phát huy hết tiềm năng của ai đó
c)
Từ chức từ vị trí nào đó
d)
Khả năng song ngữ
160.
Cutting-edge social media marketing tactics
a)
Các chiến thuật tiếp thị truyền thông xã hội tiên tiến/ hiện đại
b)
Một doanh nghiệp do gia đình sở hữu và điều hành
c)
Phát huy hết tiềm năng của ai đó
d)
Từ chức từ vị trí nào đó
161.
Be improperly stored
a)
Được lưu trữ không đúng cách
b)
Các chiến thuật tiếp thị truyền thông xã hội tiên tiến/ hiện đại
c)
Một doanh nghiệp do gia đình sở hữu và điều hành
d)
Phát huy hết tiềm năng của ai đó
162.
Changes in laws pertaining to health insurance
a)
Những thay đổi trong luật liên quan đến bảo hiểm y tế
b)
Được lưu trữ không đúng cách
c)
Các chiến thuật tiếp thị truyền thông xã hội tiên tiến/ hiện đại
d)
Một doanh nghiệp do gia đình sở hữu và điều hành
163.
A business is flourishing
a)
Một doanh nghiệp đang phát triển mạnh mẽ
b)
Những thay đổi trong luật liên quan đến bảo hiểm y tế
c)
Được lưu trữ không đúng cách
d)
Các chiến thuật tiếp thị truyền thông xã hội tiên tiến/ hiện đại
164.
Exceeding expectations
a)
Vượt xa mong đợi
b)
Một doanh nghiệp đang phát triển mạnh mẽ
c)
Những thay đổi trong luật liên quan đến bảo hiểm y tế
d)
Được lưu trữ không đúng cách
165.
Mandatory safety standards
a)
Tiêu chuẩn an toàn bắt buộc
b)
Vượt xa mong đợi
c)
Một doanh nghiệp đang phát triển mạnh mẽ
d)
Những thay đổi trong luật liên quan đến bảo hiểm y tế
166.
Conflicting schedules
a)
Lịch trình bị cấn, chồng lịch
b)
Tiêu chuẩn an toàn bắt buộc
c)
Vượt xa mong đợi
d)
Một doanh nghiệp đang phát triển mạnh mẽ
167.
Offer a variety of / a wide range of something
a)
Cung cấp nhiều loại / một loạt các thứ gì đó
b)
Lịch trình bị cấn, chồng lịch
c)
Tiêu chuẩn an toàn bắt buộc
d)
Vượt xa mong đợi
168.
In accordance with rules and regulations
a)
Phù hợp/ theo các quy tắc và quy định
b)
Cung cấp nhiều loại / một loạt các thứ gì đó
c)
Lịch trình bị cấn, chồng lịch
d)
Tiêu chuẩn an toàn bắt buộc
169.
Give priority to proposals
a)
Ưu tiên cho các đề xuất
b)
Phù hợp/ theo các quy tắc và quy định
c)
Cung cấp nhiều loại / một loạt các thứ gì đó
d)
Lịch trình bị cấn, chồng lịch
170.
Communications infrastructure
a)
Cơ sở hạ tầng truyền thông
b)
Ưu tiên cho các đề xuất
c)
Phù hợp/ theo các quy tắc và quy định
d)
Cung cấp nhiều loại / một loạt các thứ gì đó
171.
Accumulate frequent shopper points
a)
Tích lũy điểm mua sắm thường xuyên
b)
Cơ sở hạ tầng truyền thông
c)
Ưu tiên cho các đề xuất
d)
Phù hợp/ theo các quy tắc và quy định
172.
Have openings for several positions
a)
Cần tuyển công việc cho một số vị trí
b)
Tích lũy điểm mua sắm thường xuyên
c)
Cơ sở hạ tầng truyền thông
d)
Ưu tiên cho các đề xuất
173.
Keep out of the reach of children
a)
Để xa tầm tay trẻ em
b)
Cần tuyển công việc cho một số vị trí
c)
Tích lũy điểm mua sắm thường xuyên
d)
Cơ sở hạ tầng truyền thông
174.
Refurbish dining rooms
a)
Tân trang phòng ăn
b)
Để xa tầm tay trẻ em
c)
Cần tuyển công việc cho một số vị trí
d)
Tích lũy điểm mua sắm thường xuyên
175.
Work around the clock
a)
Làm việc suốt ngày đêm
b)
Tân trang phòng ăn
c)
Để xa tầm tay trẻ em
d)
Cần tuyển công việc cho một số vị trí
176.
Cast one's vote for something
a)
Bỏ phiếu của một người cho điều gì đó
b)
Làm việc suốt ngày đêm
c)
Tân trang phòng ăn
d)
Để xa tầm tay trẻ em
177.
A list of local sponsors
a)
Danh sách các nhà tài trợ địa phương
b)
Bỏ phiếu của một người cho điều gì đó
c)
Làm việc suốt ngày đêm
d)
Tân trang phòng ăn
178.
Offer spectacular views of something
a)
Cung cấp cảnh tuyệt đẹp về thứ gì đó
b)
Danh sách các nhà tài trợ địa phương
c)
Bỏ phiếu của một người cho điều gì đó
d)
Làm việc suốt ngày đêm
179.
A reputable and trustworthy brand
a)
Một thương hiệu uy tín và đáng tin cậy
b)
Cung cấp cảnh tuyệt đẹp về thứ gì đó
c)
Danh sách các nhà tài trợ địa phương
d)
Bỏ phiếu của một người cho điều gì đó
180.
Receive adequate training
a)
Được đào tạo đầy đủ
b)
Một thương hiệu uy tín và đáng tin cậy
c)
Cung cấp cảnh tuyệt đẹp về thứ gì đó
d)
Danh sách các nhà tài trợ địa phương
181.
Located in the outskirts
a)
Nằm ở ngoại ô
b)
Được đào tạo đầy đủ
c)
Một thương hiệu uy tín và đáng tin cậy
d)
Cung cấp cảnh tuyệt đẹp về thứ gì đó
182.
Keep track of one's belongings
a)
Theo dõi/ chú ý đồ đạc của một người
b)
Nằm ở ngoại ô
c)
Được đào tạo đầy đủ
d)
Một thương hiệu uy tín và đáng tin cậy
183.
Be auctioned off at a public event
a)
Được bán đấu giá tại một sự kiện công cộng
b)
Theo dõi/ chú ý đồ đạc của một người
c)
Nằm ở ngoại ô
d)
Được đào tạo đầy đủ
184.
Monumental success
a)
Thành công tuyệt vời/ đáng nhớ
b)
Được bán đấu giá tại một sự kiện công cộng
c)
Theo dõi/ chú ý đồ đạc của một người
d)
Nằm ở ngoại ô
185.
Be charged an overdraft fee
a)
Bị tính phí do rút quá số tiền
b)
Thành công tuyệt vời/ đáng nhớ
c)
Được bán đấu giá tại một sự kiện công cộng
d)
Theo dõi/ chú ý đồ đạc của một người
186.
Consider unfortunate circumstances
a)
Xem xét các trường hợp không may
b)
Bị tính phí do rút quá số tiền
c)
Thành công tuyệt vời/ đáng nhớ
d)
Được bán đấu giá tại một sự kiện công cộng
187.
Expand the size of a store
a)
Mở rộng quy mô cửa hàng
b)
Xem xét các trường hợp không may
c)
Bị tính phí do rút quá số tiền
d)
Thành công tuyệt vời/ đáng nhớ
188.
Provide government subsidies to somebody
a)
Cung cấp trợ cấp của chính phủ cho ai đó
b)
Mở rộng quy mô cửa hàng
c)
Xem xét các trường hợp không may
d)
Bị tính phí do rút quá số tiền
189.
Incorporate something into something
a)
Kết hợp một cái gì đó vào một cái gì đó
b)
Cung cấp trợ cấp của chính phủ cho ai đó
c)
Mở rộng quy mô cửa hàng
d)
Xem xét các trường hợp không may
190.
Multinational conglomerates
a)
Những tập đoàn đa quốc gia
b)
Kết hợp một cái gì đó vào một cái gì đó
c)
Cung cấp trợ cấp của chính phủ cho ai đó
d)
Mở rộng quy mô cửa hàng
191.
Unless noted otherwise
a)
Trừ khi có ghi chú khác
b)
Những tập đoàn đa quốc gia
c)
Kết hợp một cái gì đó vào một cái gì đó
d)
Cung cấp trợ cấp của chính phủ cho ai đó
192.
Abide by the new changes
a)
Tuân thủ những thay đổi mới
b)
Trừ khi có ghi chú khác
c)
Những tập đoàn đa quốc gia
d)
Kết hợp một cái gì đó vào một cái gì đó
193.
Enhance leadership skills
a)
Nâng cao kỹ năng lãnh đạo
b)
Tuân thủ những thay đổi mới
c)
Trừ khi có ghi chú khác
d)
Những tập đoàn đa quốc gia
194.
Accommodate about 200 cars
a)
Có sức chứa khoảng 200 xe hơi
b)
Nâng cao kỹ năng lãnh đạo
c)
Tuân thủ những thay đổi mới
d)
Trừ khi có ghi chú khác
195.
Be detrimental to the future of a company
a)
Nguy hiểm / không tốt đến tương lai của một công ty
b)
Có sức chứa khoảng 200 xe hơi
c)
Nâng cao kỹ năng lãnh đạo
d)
Tuân thủ những thay đổi mới
196.
Have faith in one's ability
a)
Tin vào khả năng của một người
b)
Nguy hiểm / không tốt đến tương lai của một công ty
c)
Có sức chứa khoảng 200 xe hơi
d)
Nâng cao kỹ năng lãnh đạo
197.
During one's expedition to
a)
Suốt chuyến thám hiểm/ hành trình tới
b)
Tin vào khả năng của một người
c)
Nguy hiểm / không tốt đến tương lai của một công ty
d)
Có sức chứa khoảng 200 xe hơi
198.
Embark on an enterprise
a)
Bắt đầu/ vận hành một doanh nghiệp
b)
Suốt chuyến thám hiểm/ hành trình tới
c)
Tin vào khả năng của một người
d)
Nguy hiểm / không tốt đến tương lai của một công ty
Reset
