Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Pháp luật đại cương

Total questions: 91

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tiền đề xã hội để Nhà nước ra đời là:................

a)

Mâu thuẫn giai cấp đến mức không điều hoà được

b)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân chia giai cấp và đấu tranh về tư liệu sản xuất

d)

Sự phân chia giai cấp và mâu thuẫn giai cấp đến mức không thể điều hoà được.

2.

Nhà nước là sự phát triển từ tổ chức gia đình, quan điểm này là của học thuyết nào?

a)

Thuyết gia trưởng

b)

Thuyết bạo lực

c)

Thuyết thần học

d)

Thuyết khế ước xã hội

3.

Nhà nước ra đời là sản phẩm của một loại khế ước được ký kết bởi các thành viên trong xã hội. Quan điểm này là của học thuyết nào?

a)

Thuyết gia trưởng

b)

Thuyết khế ước xã hội

c)

Thuyết bạo lực

d)

Thuyết thần học

4.

Theo thuyết bạo lực, Nhà nước ra đời là do ................

a)

Thượng đế sáng tạo ra

b)

việc sử dụng bạo lực giữa các thị tộc

c)

các thành viên trong xã hội ký kết khế ước

d)

gia đình phát triển

5.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin nhà nước luôn mang bản chất là.............

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính giai cấp hoặc tính xã hội

c)

Tính xã hội và tính chính trị

d)

Tính giai cấp và tính kinh tế

6.

Học thuyết nào thuộc trường phái Phi Mác - xít khi giải thích về nguồn gốc của Nhà nước được đánh giá là "có tính cách mạng và có giá trị lịch sử to lớn"?

a)

Thuyết thần học

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết bạo lực

d)

Thuyết khế ước xã hội

7.

Có mấy kiểu nhà nước đã từng xuất hiện trong lịch sử xã hội loài người?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

8.

Nhà nước ra đời cần đủ....... tiền đề là:................

a)

2 - Tiền đề tư hữu và tiền đề xã hội

b)

2 -Tiền đề tư hữu và tiền đề giai cấp

c)

2 - Tiền đề kinh tế và tiền đề xã hội

d)

2 - Tiền đề kinh tế và tiền đề giai cấp

9.

Các bộ máy nhà nước trên thế giới được tổ chức và hoạt động theo mấy nguyên tắc cơ bản?

4 lines
10.

Các bộ máy nhà nước trên thế giới được tổ chức và hoạt động theo mấy nguyên tắc cơ bản?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

11.

Nhà nước ra đời là sản phẩm do Thượng đế, thần linh tạo ra. Quan điểm này là của học thuyết nào?

a)

Thuyết thần học

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết bạo lực

d)

Thuyết khế ước xã hội

12.

Việt Nam có....... cấp đơn vị hành chính lãnh thổ.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

13.

Uỷ ban nhân dân thuộc hệ thống cơ quan nhà nước nào?

a)

Cơ quan xét xử

b)

Cơ quan quản lý

c)

Cơ quan kiểm sát

d)

Cơ quan quyền lực

14.

Việt Nam có....... thành phố trực thuộc trung ương.

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

15.

Cơ quan nhà nước nào thuộc hệ thống cơ quan kiểm tra giám sát?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Toà án nhân dân

d)

Viện kiểm soát nhân dân

16.

Việt Nam có tất cả........... đơn vị hành chính lãnh thổ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

a)

63

b)

65

c)

64

d)

5

17.

Bộ máy nhà nước Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc chung nào?

a)

Tập quyền

b)

Kết hợp tập quyền và phân quyền

c)

Tập quyền xã hội chủ nghĩa

d)

Phân quyền

18.

Việt Nam có tất cả........... tỉnh.

a)

62

b)

63

c)

65

d)

58

19.

Pháp luật ra đời vào thời kỳ chiếm hữu nô lệ có tên gọi là gì?

a)

Pháp luật tư sản

b)

Pháp luật chủ nô

c)

Pháp luật phong kiến

d)

Pháp luật xã hội chủ nghĩa

20.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin Pháp luật ra đời do điều kiện khách quan gì?

a)

2 tiền đề kinh tế và xã hội

b)

Giai cấp thống trị

c)

Phân chia giai cấp

d)

Nhà nước

21.

Hội đồng nhân dân thuộc hệ thống cơ quan nhà nước nào?

a)

Cơ quan quản lý

b)

Cơ quan xét xử

c)

Cơ quan kiểm sát

d)

Cơ quan quyền lực

22.

Hội đồng nhân dân thuộc hệ thống cơ quan nhà nước nào?

a)

Cơ quan quản lý

b)

Cơ quan xét xử

c)

Cơ quan kiểm sát

d)

Cơ quan quyền lực

23.

Chỉ văn bản quy phạm pháp luật mới có trình tự, thủ tục ban hành được luật định.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Luật

b)

Thông báo

c)

Thông tư

d)

Nghị định

25.

Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần trong thực tế.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chủ thể nào ban hành Pháp lệnh?

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban thường vụ quốc hội

c)

Quốc Hội

d)

Chủ tịch nước

27.

Mọi cơ quan nhà nước đều có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chủ thể nào ban hành Luật?

a)

Chủ tịch nước

b)

Uỷ ban thường vụ quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc Hội

29.

Tìm nhận định đúng trong số các nhận định sau

a)

Mọi văn bản có chứa đựng quy tắc xử sự chung đều là văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản có trình tự, thủ tục ban hành được luật định là văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

d)

Mọi văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành đều là văn bản quy phạm pháp luật

30.

Văn bản luật là văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Lập luận nào sau đây đúng?

a)

a và b đúng

b)

Những văn bản pháp luật ban hành sau Hiến pháp không được trái Hiến pháp.

c)

Hiến pháp do Quốc hội ban hành nên có hiệu lực ngang với các văn bản khác do Quốc hội ban hành.

d)

a, b và c đúng

e)

a và c đúng

32.

Chủ thể nào ban hành Lệnh công bố Luật, Bộ luật, Pháp lệnh?

a)

Quốc Hội

b)

Chủ tịch nước

33.

Chủ thể nào ban hành Lệnh công bố Luật, Bộ luật, Pháp lệnh?

a)

Quốc Hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Uỷ ban thường vụ quốc hội

34.

Chỉ văn bản quy phạm pháp luật mới được Nhà nước bảo đảm thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chỉ Quốc hội mới có thẩm quyền ban hành Luật.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Bộ trưởng ban hành văn bản quy phạm pháp luật có tên gọi là gì?

a)

Thông tư

b)

Quyết định

c)

Chỉ thị

d)

Nghị định

37.

Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất trong số những văn bản sau?

a)

Pháp lệnh

b)

Nghị định

c)

Thông tư

d)

Luật

38.

Bản án, quyết định của Tòa án là văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Văn bản quy phạm là văn bản do chủ thể nào ban hành?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Nhà nước

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Các tổ chức chính trị

40.

Văn bản quy phạm pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống?

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

Thông tư

41.

Mọi văn bản chứa đựng quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần đều là văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Chủ thể nào ban hành Nghị định?

a)

Quốc Hội

b)

Uỷ ban thường vụ quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Chính phủ

43.

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của tổ chức chấm dứt tại cùng một thời điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Năng lực pháp luật của cá nhân chấm dứt khi nào?

a)

Cá nhân đó chết trong thực tế

b)

Cá nhân đó chết về mặt pháp lý

c)

Cá nhân đó bị tuyên hình phạt tử hình

d)

Cá nhân đó chết

45.

Nhận định nào chỉ đúng với quan hệ pháp luật:

a)

Việc tham gia quan hệ cần có ý chí của các bên

b)

Việc chấm dứt quan hệ cần có ý chí của các bên

c)

Quyền và nghĩa vụ của các bên được luật định

d)

Việc thay đổi quan hệ cần có ý chí của các bên

46.

c tham gia quan hệ cần có ý chí của các bên

a)

Việc chấm dứt quan hệ cần có ý chí của các bên

b)

Quyền và nghĩa vụ của các bên được luật định

c)

Việc thay đổi quan hệ cần có ý chí của các bên

47.

Quan hệ pháp luật xuất hiện trên cơ sở......................

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm tập quán

48.

Mọi quyền và nghĩa vụ của chủ thể đều có thể chuyển giao cho chủ thể khác.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Người đủ 18 tuổi trở lên có thể tham gia mọi quan hệ pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Năng lực pháp luật của tổ chức chấm dứt khi nào?

a)

Tổ chức đó bị sáp nhập

b)

Tổ chức đó bị chia, tách

c)

Tổ chức không còn tồn tại

51.

Hãy xác định trường hợp nào sau đây là nghĩa vụ của chủ thể.

a)

Kinh doanh

b)

Đi học đại học

c)

Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy

d)

Vượt đèn đỏ

52.

Năng lực pháp luật của tổ chức phát sinh khi nào?

a)

Tổ chức đó bị hợp nhất

b)

Tổ chức đó ra đời

c)

Tổ chức đó bị sáp nhập

d)

Tổ chức đó bị chia, tách

53.

Năng lực hành vi của cá nhân chấm dứt khi nào?

a)

Cá nhân đó chết trong thực tế

b)

Cá nhân đó chết

c)

Cá nhân đó bị tuyên hình phạt

d)

Cá nhân đó chết về mặt pháp lý

54.

Hãy xác định trường hợp nào sau đây là quyền của chủ thể.

a)

Nộp thuế

b)

Vượt đèn đỏ

c)

Đi học đại học

d)

Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy

55.

Quyền là cách thức xử sự mà pháp luật.............chủ thể tiến hành.

a)

bắt buộc

b)

quy định

c)

thừa nhận

d)

cho phép

56.

Mối quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật?

a)

Đồng hương

b)

Hàng xóm láng giềng

c)

Đồng nghiệp

d)

Thầy - trò

57.

Tìm nhận định đúng trong các câu sau:

a)

Người đủ 16 tuổi trở lên có thể tham gia mọi quan hệ pháp luật

b)

Người đủ 14 tuổi trở lên có thể tham gia mọi quan hệ pháp luật

58.

Tìm nhận định đúng trong các câu sau:

a)

Người đủ 16 tuổi trở lên có thể tham gia mọi quan hệ pháp luật

b)

Người đủ 14 tuổi trở lên có thể tham gia mọi quan hệ pháp luật

c)

Người bị bệnh tâm thần không thể tham gia mọi quan hệ pháp luật

d)

Người đủ 18 tuổi trở lên có thể tham gia mọi quan hệ pháp luật

59.

Năng lực hành vi là gì?

a)

Khả năng có nghĩa vụ nhà nước quy định cho chủ thể

b)

Khả năng có quyền nhà nước quy định cho chủ thể

c)

Khả năng mà nhà nước thừa nhận cho tổ chức, cá nhân bằng những hành vi của chính bản thân mình có thể xác lập, thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Khả năng có quyền hoặc nghĩa vụ do nhà nước quy định cho chủ thể

60.

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân chấm dứt tại cùng một thời điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân phát sinh tại cùng một thời điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nội dung của quan hệ pháp luật gồm các quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể được nhà nước ..........

a)

thừa nhận

b)

ban hành

c)

quy định

d)

bảo đảm thực hiện

63.

Nội dung của quan hệ pháp luật gồm..........của chủ thể được nhà nước bảo đảm thực hiện.

a)

vấn đề pháp lý

b)

Các quyền pháp lý

c)

Các nghĩa vụ pháp lý

d)

Các quyền và nghĩa vụ pháp lý

64.

Khách thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Lợi ích có thể thỏa mãn nhu cầu của các bên tham gia quan hệ pháp luật

b)

Lợi ích tinh thần mà các bên tham gia quan hệ pháp luật hướng tới

c)

Mục tiêu mà các bên đặt ra khi tham gia quan hệ pháp luật

d)

Lợi ích vật chất mà các bên tham gia quan hệ pháp luật hướng tới

65.

Tìm nhận định đúng trong số các nhận định sau:

a)

Không có lỗi thì không vi phạm pháp luật

b)

Người nào có hành vi trái pháp luật thì vi phạm pháp luật

66.

Tìm nhận định đúng trong số các nhận định sau:

a)

Không có lỗi thì không vi phạm pháp luật

b)

Người nào có hành vi trái pháp luật thì vi phạm pháp luật

c)

Người nào có lỗi thì vi phạm pháp luật

d)

Quan điểm, suy nghĩ tiêu cực của chủ thể có thể vi phạm pháp luật

67.

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều có lỗi.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật, yếu tố nào sau đây bắt buộc phải chứng minh?

a)

Lỗi

b)

Hậu quả

c)

Công cụ, phương tiện

d)

Hành vi trái pháp luật

69.

Mọi hành vi vi có lỗi đều vi phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Không có lỗi thì không vi phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Chưa có hậu quả xảy ra thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Yếu tố nào sau đây thuộc về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Lỗi

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Công cụ, phương tiện

d)

Hậu quả

73.

Trong mặt chủ quan của vi phạm pháp luật, yếu tố nào sau đây bắt buộc phải chứng minh?

a)

Hậu quả

b)

Công cụ, phương tiện

c)

Hành vi trái pháp luật

d)

Lỗi

74.

Khi chứng minh vi phạm pháp luật, không phải trường hợp nào cũng bắt buộc phải chứng minh hậu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Yếu tố nào sau đây thuộc về mặt khách quan của vi phạm pháp luật?

a)

Động cơ

b)

Mục đích

c)

Hậu quả

d)

Lỗi

76.

Không có hành vi trái pháp luật thì............................

a)

Không vi phạm pháp luật

b)

Có thể vi phạm pháp luật nếu đáp ứng các điều kiện khác

c)

Có vi phạm pháp luật

d)

Có thể vi phạm pháp luật

77.

Trường hợp nào sau đây không vi phạm pháp luật?

a)

Suy nghĩ nguy hiểm cho xã hội

b)

không cứu giúp người ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng

c)

Đội mũ bảo hiểm mà không cài quai

d)

Không chấp hành việc cách ly do Nhà nước yêu cầu

78.

Hành vi nào sau đây không có lỗi?

4 lines
79.

Hành vi nào sau đây không có lỗi?

a)

Không chấp hành việc cách ly y tế bắt buộc khi Nhà nước yêu cầu

b)

Đi xe máy, đội mũ bảo hiểm mà không cài quai

c)

Phòng vệ chính đáng

d)

Có điều kiện nhưng không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng

80.

Người nào có hành vi trái pháp luật thì............................

a)

Không vi phạm pháp luật

b)

Có thể vi phạm pháp luật nếu đáp ứng các điều kiện khác

c)

Có vi phạm pháp luật

d)

Có thể vi phạm pháp luật

81.

Lỗi được chia thành 4 loại bao gồm:

a)

Lỗi cố ý và vô ý do cẩu thả và vì quá tự tin

b)

Lỗi cố ý trực tiếp, Lỗi cố ý gián tiếp, Vô ý do cẩu thả, Vô ý vì quá tự tin

c)

Lỗi cố ý trực tiếp và Lỗi cố ý gián tiếp,Lỗi cố ý vì quá tự tin, Lỗi cố ý do cẩu thả

d)

Lỗi cố ý do cẩu thả, Lỗi cố ý trực tiếp, Vô ý gián tiếp, Vô ý vì quá tự tin

82.

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều trái pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi , do chủ thể ................ thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

a)

có năng lực hành vi

b)

có năng lực pháp luật

c)

có năng lực chủ thể

d)

có năng lực trách nhiệm pháp lý

84.

Trách nhiệm pháp lý là trách nhiệm trước Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Trách nhiệm hình sự là loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Có ...........dấu hiệu cơ bản để nhận diện vi phạm pháp luật.

a)

3 dấu hiệu

b)

5 dấu hiệu

c)

2 dấu hiệu

d)

4 dấu hiệu

87.

Hỏi: lỗi của người vi phạm trong tình huống trên là gì?

a)

Vô ý do cẩu thả

b)

Cố ý trực tiếp

c)

Vô ý vì quá tự tin

d)

Cố ý gián tiếp

88.

Hậu quả là thiệt hại do hành vi trái pháp luật gây ra. Hậu quả thực tế là

a)

Thiệt hại chưa xảy ra

b)

Thiệt hại về vật chất

c)

Thiệt hại đã xảy ra

d)

Thiệt hại về tinh thần

89.

Mục đích vi phạm là .......... trong suy nghĩ của mình chủ thể mong muốn đạt được khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

a)

kết quả mong muốn

b)

kết quả cuối cùng

c)

động lực thúc đẩy

d)

nguyên nhân

90.

Cho tình huống sau: Trương Lâm Hưng và Nguyễn Nhật Trường (cùng ngụ huyện Hóc Môn). Rạng sáng 20-7-2022, Trường gọi điện thoại rủ Hưng đi trộm chó. Cả hai chuẩn bị đồ nghề gồm súng bắn chích điện tự chế, bình xịt hơi cay để chống trả nếu bị phát hiện. Theo hình ảnh từ camera an ninh, hai thanh niên chở nhau trên xe máy chạy thẳng vào sân

4 lines
91.

Hỏi: lỗi của người vi phạm trong tình huống trên là gì?

a)

Cố ý gián tiếp

b)

Cố ý trực tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả