wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Môn Tiếng Việt Lớp 4

Total questions: 69

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào trong câu dưới đây là động từ? Những trái khế khi cắt lát giống như ngôi sao nhỏ.

a)

nhỏ

b)

lát

c)

cắt

d)

khế

2.

Từ "cô giáo" là danh từ chỉ:

a)

hiện tượng tự nhiên

b)

người

c)

vật

d)

thời gian

3.

Nghe và cho biết trong khổ thơ sau, cánh đồng được so sánh với hình ảnh nào?

a)

lúa mới

b)

đêm

c)

sen

d)

giấc mơ

4.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Con sóng tinh nghịch, đuổi nhau xô vào bờ.

b)

Dòng sông hiền hoà chảy quanh xóm làng.

c)

Giọt sương long lanh như hạt pha lê dưới ánh ban mai.

d)

Mưa nhảy nhót trên những tàu lá chuối.

5.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cả lớp em cùng nhau sắp xếp lại bàn ghế để chuẩn bị khai giảng.

b)

Bà em săn sóc những chú mèo con mới ra đời.

c)

Những bông hoa thiên lí bé síu nhưng thơm ngát.

d)

Mẹ hái những ngọn su su non mơn mởn để xào cho cả nhà ăn.

6.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

chuyên cần, chăm chỉ

b)

quyết tâm, nổ lực

c)

trung thực, học tập

d)

dũng cảm, chiến sĩ

7.

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ "đoàn kết"?

a)

vui vẻ

b)

chia rẽ

c)

nỗ lực

d)

giúp đỡ

8.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "khoan dung"?

a)

trung thực

b)

hoà đồng

c)

độ lượng

d)

hiền hậu

9.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chính trực

b)

chắt triu

c)

chung bình

d)

chung chuyển

10.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? Nếu chúng mình có phép lạ Ngủ dậy thành người lớn ngay Đứa thì lặn xuống đáy biền Đứa thì ngồi lái

4 lines
11.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? Nếu chúng mình có phép lạ Ngủ dậy thành người lớn ngay Đứa thì lặn xuống đáy biền Đứa thì ngồi lái máy bay. (Định Hải)

a)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

b)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để khám phá thế giới xung quanh và làm những việc có ích.

c)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ không còn thiên tai, mọi người được sống vui vẻ, hạnh phúc.

d)

Các bạn nhỏ mong ước cây trái mau lớn, mau cho quả ngọt lành.

12.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Bố hứa [...] mua cho tôi một chiếc đàn ghi-ta nếu tôi đạt được danh hiệu Học sinh Giỏi.

a)

sẽ

b)

đã

c)

đang

d)

sắp

13.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

dịu dàng, vội vã

b)

nấu nướng, học tập

c)

xinh đẹp, nhanh nhẹn

d)

gấu bông, bông hoa

14.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "mộc mạc"?

a)

tiết kiệm

b)

bằng hữu

c)

chờ đợi

d)

giản dị

15.

Tiếng "mong" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

qua, manh

b)

quan, cho

c)

hoa, đợi

d)

chờ, ngóng

16.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phầy?

a)

Câu chuyện, này thật, hay!

b)

Đàn, cò trắng bay trên cánh đồng xanh.

c)

Sách, bút, vở đã được sắp xếp gọn gàng.

d)

Trong đầm, hoa sen, toả hương thơm ngát.

17.

Đoạn thơ dưới đây có những tính từ nào? Chỉ cần nhằm mắt lại . Tớ sẽ tưởng tượng ra Một thế giới bao la Lung linh như điều ước. (My Linh)

a)

thế giới, tưởng tượng

b)

điều ước, thế giới

c)

lun

18.

Dưới đây có những tính từ nào?

a)

thế giới, tưởng tượng

b)

điều ước, thế giới

c)

lung linh, bao la

d)

tưởng tượng, lung linh

19.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

tham gia, giao tiếp

b)

rậm dạp, rắc rối

c)

rõ ràng, ruyên ráng

d)

dạy dỗ, dản dị

20.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng kiên trì?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Uống nước nhớ nguồn.

d)

Người ta là hoa đất.

21.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

cuộc sống, bình yên

b)

trao đổi, bạn bè

c)

lũ lụt, hạn hán

d)

dũng sĩ, gan dạ

22.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi.

b)

Gió thổi mát rượi trên những triền đồi.

c)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh.

d)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mởn.

23.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Sơn thuỷ hữu ích

b)

Sơn thuỷ hữu duyên

c)

Sơn thuỷ hữu ý

d)

Sơn thuỷ hữu tình

24.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

25.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết cây tre có phẩm chất gì giống với con người?

(a)  

26.

tre có phẩm chất gì giống với con người?

a)

siêng năng, cần cù

b)

hiền lành, nhân hậu

c)

dũng cảm, gan dạ

d)

trung thực, thật thà

27.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp vào ô trống:

a)

an

b)

ang

28.

Điền "I" hoặc "n" thích hợp vào ô trống:

a)

I

b)

n

29.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

a)

danh

b)

động

c)

tính

30.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:

a)

dũng cảm

b)

sum họp

c)

đoàn kết

31.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

(a)  

32.

Điền từ bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại cây ăn quả cùng họ với cam, hoa nhỏ màu trắng, thường nở vào mùa xuân, quả nhỏ, có nhiều nước và mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát.

4 lines
33.

Giải câu đố sau:

4 lines
34.

Từ nào trong câu dưới đây là động từ?

a)

nhỏ

b)

lát

c)

cắt

d)

khế

35.

Từ "cô giáo" là danh từ chỉ:

a)

hiện tượng tự nhiên

b)

người

c)

vật

d)

thời gian

36.

Nghe và cho biết trong khổ thơ sau, cánh đồng được so sánh với hình ảnh nào?

a)

lúa mới

b)

đê

37.

Từ "cô giáo" là danh từ chỉ:

a)

hiện tượng tự nhiên

b)

người

c)

vật

d)

thời gian

38.

Nghe và cho biết trong khổ thơ sau, cánh đồng được so sánh với hình ảnh nào?

a)

lúa mới

b)

đêm

c)

sen

d)

giấc mơ

39.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Con sóng tinh nghịch, đuổi nhau xô vào bờ.

b)

Dòng sông hiền hoà chảy quanh xóm làng.

c)

Giọt sương long lanh như hạt pha lê dưới ánh ban mai.

d)

Mưa nhảy nhót trên những tàu lá chuối.

40.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cả lớp em cùng nhau sắp xếp lại bàn ghế để chuẩn bị khai giảng.

b)

Bà em săn sóc những chú mèo con mới ra đời.

c)

Những bông hoa thiên lý bé síu nhưng thơm ngát.

d)

Mẹ hái những ngọn su su non mơn mởn để xào cho cả nhà ăn.

41.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

chuyên cần, chăm chỉ

b)

quyết tâm, nỗ lực

c)

trung thực, học tập

d)

dũng cảm, chiến sĩ

42.

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ "đoàn kết"?

a)

vui vẻ

b)

chia rẽ

c)

nỗ lực

d)

giúp đỡ

43.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "khoan dung"?

a)

trung thực

b)

hoà đồng

c)

độ lượng

d)

hiền hậu

44.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chính trực

b)

chắt triu

c)

chung bình

d)

chung chuyển

45.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

a)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

b)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để kh

46.

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

a)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

b)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để khám phá thế giới xung quanh và làm những việc có ích.

c)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ không còn thiên tai, mọi người được sống vui vẻ, hạnh phúc.

47.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Bố hứa [...] mua cho tôi một chiếc đàn ghi-ta nếu tôi đạt được danh hiệu Học sinh Giỏi.

a)

sẽ

b)

đã

c)

đang

d)

sắp

48.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

dịu dàng, vội vã

b)

nấu nướng, học tập

c)

xinh đẹp, nhanh nhẹn

d)

gấu bông, bông hoa

49.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "mộc mạc"?

a)

tiết kiệm

b)

bằng hữu

c)

chờ đợi

d)

giản dị

50.

Tiếng "mong" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

qua, manh

b)

quan, cho

c)

hoa, đợi

d)

chờ, ngóng

51.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phầy?

a)

Câu chuyện, này thật, hay!

b)

Đàn, cò trắng bay trên cánh đồng xanh.

c)

Sách, bút, vở đã được sắp xếp gọn gàng.

d)

Trong đầm, hoa sen, toả hương thơm ngát.

52.

Đoạn thơ dưới đây có những tính từ nào? Chỉ cần nhằm mắt lại . Tớ sẽ tưởng tượng ra Một thế giới bao la Lung linh như điều ước.

a)

thế giới, tưởng tượng

b)

điều ước, thế giới

c)

lung linh, bao la

d)

tưởng tượng, lung linh

53.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

(a)  

54.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

tham gia, giao tiếp

b)

rậm dạp, rắc rối

c)

rõ ràng, ruyên ráng

d)

dạy dỗ, dản dị

55.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng kiên trì?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

c)

Uống nước nhớ nguồn.

d)

Người ta là hoa đất.

56.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

cuộc sống, bình yên

b)

trao đổi, bạn bè

c)

lũ lụt, hạn hán

d)

dũng sĩ, gan dạ

57.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi.

b)

Gió thổi mát rượi trên những triền đồi.

c)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh.

d)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mởn.

58.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Sơn thuỷ hữu ích

b)

Sơn thuỷ hữu duyên

c)

Sơn thuỷ hữu ý

d)

Sơn thuỷ hữu tình

59.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất trung thực của con người?

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

60.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết cây tre có phẩm chất gì giống với con người?

a)

siêng năng, cần cù

b)

hiền lành, nhân hậu

c)

dũng cảm, gan dạ

d)

trung thực, thật thà

61.

Điền "an" hoặc "a

4 lines
62.

hông ngại đất nghèo Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù.

a)

siêng năng, cần cù

b)

hiền lành, nhân hậu

c)

dũng cảm, gan dạ

d)

trung thực, thật thà

63.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp vào ô trống:$] cầu th ……. hỏi h……...

a)

ang

b)

an

64.

Điền "I" hoặc "n" thích hợp vào ô trống: nhãn……..ồng …………..ông nàn

a)

l

b)

n

65.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (danh, động, tính) Các từ "ghi chép, chơi đùa, khám phá" đều là……………từ.

a)

danh

b)

động

c)

tính

66.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (dũng cảm, sum họp, đoàn kết) Từ………có nghĩa là kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

a)

dũng cảm

b)

sum họp

c)

đoàn kết

67.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Người không…………..như ngọc không mài.

(a)  

68.

Điền từ bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại cây ăn quả cùng họ với cam, hoa nhỏ màu trắng, thường nở vào mùa xuân, quả nhỏ, có nhiều nước và mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát. Cây…….

(a)  

69.

Giải câu đố sau: Cây gì cho quả têm trầu Để cho câu chuyện mở đầu nên duyên?

(a)