wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp KHTN 8 (Hóa)

Total questions: 30

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng sau là phản ứng gì?

Phản ứng phân hủy copper(II) hydroxide thành copper(II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại

a)
  • Phản ứng tỏa nhiệt

b)
  • Phản ứng thu nhiệt

c)
  • Phản ứng phân hủy

d)
  • Phản ứng trao đổi

2.

Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Magnesium sulfate là

a)
  • chất phản ứng

b)
  • sản phẩm

c)
  • chất xúc tác

d)
  • chất môi trường

3.

Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối calcium hydrogen carbonate. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra calcium carbonate (là chất kết tủa trắng), khí cacbon dioxide và nước. Hãy cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.

a)
  • Do tạo thành nước.

b)
  • Do tạo thành chất kết tủa trắng canxi cacbonat.

c)
  • Do để nguội nước.

d)
  • Do đun sôi nước

4.

Khẳng định đúng: Trong 1 phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa

a)
  • Số nguyên tử trong mỗi chất

b)
  • Số nguyên tử mỗi nguyên tố

c)
  • Số nguyên tố tạo ra chất

d)
  • Số phân tử của mỗi chất

5.

Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?

a)
  • Mẩu vôi sống tan trong nước.

b)
  • Xuất hiện kết tủa trắng.

c)
  • Xuất hiện chất khí không màu.

d)
  • Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên.

6.

Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?

a)
  • Không có đáp án nào đúng

b)
  • Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt

c)
  • Phản ứng tỏa nhiệt

d)
  • Phản ứng thu nhiệt

7.

Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các phân tử như thế nào?

a)
  • Đáp án khác

b)
  • Có thể thay đổi hoặc không 

c)
  • Thay đổi

d)
  • Không thay đổi

8.

Xăng, dầu, … là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?

a)
  • Ngành giáo dục

b)
  • Ngành thực phẩm

c)
  • Ngành y tế

d)
  • Ngành giao thông vận tải

9.

Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur → Iron (II) sulfide

a)
  • Không có vai trò gì trong phản ứng

b)
  • Sản phẩm

c)
  • Chất phản ứng

d)
  • Chất xúc tác

10.

Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ...

a)
  • Giảm dần, giảm dần

b)
  • Tăng dần, tăng dần

c)
  • Giảm dần, tăng dần

d)
  • Tăng dần, giảm dần

11.

Hòa tan đường vào nước là:

a)
  • Sự biến đổi vật lí

b)
  • Phản ứng thu nhiệt

c)
  • Phản ứng tỏa nhiệt

d)
  • Phản ứng hóa học

12.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)
  • Khí Hiđrogen (H2)

b)
  • Khí Helium (He)

c)
  • Khí Methane (CH4

d)

Khí carbon dioxide (CO)

13.

Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

a)

1,7

b)

0,9

c)

1,5

d)

0,19

14.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)
  • Chưa xác định được

b)
  • Thay đổi tuần hoàn

c)
  • Bằng nhau

d)
  • Khác nhau

15.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)?

a)
  • Chất xúc tác.

b)
  • áp suất.

c)
  • Nồng độ.

d)
  • Nhiệt độ.

16.

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất ?

a)
  • Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị.

b)
  • Giảm thời gian nấu ăn.

c)
  • Giảm hao phí năng lượng.

d)
  • Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn.

17.

Cho phản ứng phân huỷ Hydrogen peroxide (hay còn được gọi là nước oxy già) trong dung dịch .

2H2O2  → 2H2O + O2

Yếu tố ảnh không hưởng đến tốc độ phản ứng là .

a)
  • Chất xúc tác MnO2.

b)
  • Nhiệt độ.

c)
  • Thời gian

d)
  • Nồng độ H2O2.

18.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxygen từ muối potassium chlorate. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

a)
  • Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxygen

b)
  • Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen

c)
  • Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.

d)
  • Nung potassium chlorate ở nhiệt độ cao.

19.

 Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:

"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

a)
  • (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.

b)
  • (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.

c)
  • (1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.

d)
  • (1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.

20.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

a)
  • Dạng nhôm dây.

b)
  • Dạng tấm mỏng.

c)
  • Dạng bột mịn, khuấy đều.

d)
  • Dạng viên nhỏ.

21.

Trong quá trình sản xuất sulfuric acid có giai đoạn tổng hợp sulfur trioxide (SO3). Phản ứng xảy ra như sau:

2SO2 + O2 → 2SO3.

Khi có mặt vanadium(V) oxide thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Vanadium(V) oxide đóng vai trò gì trong phản ứng tổng hợp sulfur trioxide?

a)
  • Chất phản ứng

b)
  • Sản phẩm

c)
  • Chất xúc tác

d)
  • Không đóng vai trò gì

22.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)
  • Phản ứng thuận nghịch.

b)
  • Phản ứng một chiều.

c)
  • Cân bằng hoá học.

d)
  • Tốc độ phản ứng.

23.

Khi “bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn” là đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng?

a)
  • Hóa chất

b)
  • Nguyên liệu

c)
  • Nhiệt độ

d)
  • Nồng độ

24.

Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?

a)
  • Hóa chất

b)
  • Vật liệu

c)
  • Không khí

d)
  • Nồng độ

25.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau) .

Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1)

Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M (2)

a)
  • ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1).

b)
  • như nhau.

c)
  • (1) nhanh hơn (2).

d)
  • (2) nhanh hơn (1).

26.

Chất xúc tác là chất

a)
  • Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

b)
  • Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

c)
  • Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

d)
  • Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

27.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

a)
  • Chất xúc tác.

b)
  • Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

c)
  • Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

d)
  • Thời gian xảy ra phản ứng.

28.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

a)
  • áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)
  • nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

c)
  • nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

d)
  • nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

29.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.

"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)
  • (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.

b)
  • (1) tăng, (2) không bị thay đổi.

c)
  • (1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

d)
  • (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

30.

Cho phản ứng bên, yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là.

a)
  • Kích thước các tinh thể KClO3.

b)
  • Áp suất.

c)
  • Chất xúc tác.

d)
  • Nhiệt độ.