wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giới tính, lứa tuổi

b)

Khả năng lao động

c)

Môi trường, khí hậu

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

dạ dày

d)

Ruột non

3.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Nước uống có ga

c)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

4.

Gan không có chức năng nào dưới đây?

a)

Tạo chất nhờn.

b)

Dự trữ glucose (đường).

c)

Sản xuất mật tham gia vào chức năng tiêu hoá.

d)

Loại bỏ các chất độc hại.

5.

Nước được hấp thu chủ yếu ở cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan

b)

dạ dày

c)

ruột già

d)

hậu môn

6.

Trong quá trình tiêu hoá, thức ăn không đi qua được các cơ quan:

a)

dạ dày, thực quản và ruột non.

b)

gan, túi mật, tuyến nước bọt và tuyến tuỵ.

c)

ruột già, ruột non và dạ dày.

d)

khoang miệng, thực quản và dạ dày

7.

Loại răng nào có vai trò chính là nghiền nát thức ăn ?

a)

răng cửa

b)

răng nanh

c)

răng hàm

d)

Tất cả các phương án còn lại

8.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

9.

 Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn ?

a)

Axit nuclêic

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Prôtêin

10.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

Thanh quản

b)

miệng

c)

hậu môn

d)

ruột già

11.

Acid HCl được chứa trong tuyến nào?

a)

Tuyến tụy.

b)

Tuyến nước bọt.   

c)

Tuyến vị.     

d)

Tuyến ruột.

12.

Để bảo vệ hệ tiêu hóa, chúng ta cần lưu ý

1. Vệ sinh răng miệng đúng cách;

2. Ăn uống hợp vệ sinh;

3. Nên sử dụng đồ uống có cồn;

4. Thiết lập khẩu phần ăn hợp lý;

5.  Ăn nhiều vào buổi tối;

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Bệnh về đường tiêu hóa thường gặp nhất ở trẻ em là

a)

tiêu chảy.   

b)

trào ngược acid.

c)

bệnh sa dạ dày.  

d)

bệnh viêm đại tràng.

14.

Tuyến vị nằm ở …

a)

dạ dày.   

b)

ruột non.  

c)

ruột già.  

d)

thực quản.

15.

Hình bên cho biết giá trị dinh dưỡng trong 100ml sữa, hãy cho biết trong 100ml sữa cung cấp bao nhiêu Vitamin D3?

a)

165 IU.  

b)

250 IU.  

c)

71,6 IU.

d)

90 IU.

16.

Về mặt sinh học, câu thành ngữ: " nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì? 

a)
A. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn
b)
B. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn
c)
C. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn
d)
D. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no
17.

 Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào?

a)
A. Thực quản      
b)
B. Ruột già
c)

C. Tá tràng      

d)
D. Ruột non
18.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

a)
A. Vitamin      
b)
B. Ion khoáng
c)
C. Gluxit      
d)
D. Nước
19.

Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá ?

a)

Nước giải khát có ga

b)

Xúc xích    

c)

Khoai lang

d)

Lạp xưởng  

20.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:

a)

 Các tuyến tiêu hóa

b)

 Các cơ quan trong ống tiêu hóa

c)

Hoạt động của các enzyme

d)
Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.
21.

Thực chất của sự biến đổi lí học thức ăn trong khoang miệng là:

a)

Sự biến đổi 1 phần tinh bột chín thành đường đôi

b)

Sự biến đổi prôtêin trong thức ăn thành axit amin

c)

Sự cắt nhỏ, nghiền và đảo trộn thức ăn cho thấm đẫm nước bọt

d)

Sự biến đổi 1 phần lipit trong thức ăn thành axit béo

22.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

23.

Tá tràng nằm ở vị trí nào?

a)

Nơi tiếp giáp giữa ruột non và ruột già

b)

Đoạn đầu của ruột non

c)

Đoạn cuối của ruột non

d)

Đoạn cuối của ruột già.

24.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm?

a)

Lactôzơ

b)

Saccarôzơ

c)

Mantôzơ

d)

Glucôzơ

25.

Thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong thời gian bao lâu?

a)

2 - 4 giờ

b)

3 – 6 giờ

c)

5 – 7 giờ

d)

Trên 7 giờ

26.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào?

a)

Lipaza

b)

Mantaza

c)

Amilaza

d)

Prôtêaza

27.

Chất nhày trong dịch vị ở dạ dày có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày.

c)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

d)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

28.

Ở ruột non, biến đổi lí học gồm các hoạt động: (chọn nhiều đáp án)

a)

Tiếp tục biến đổi tinh bột, prôtêin, lipit, axit nuclêic thành dạng cơ thể hấp thụ được

b)

Phân cắt prôtêin chuỗi dài thành các chuỗi ngắn hơn

c)

Co bóp, đảo trộn thức ăn

d)

Nhũ tương hóa lipit nhờ dịch mật do gan tiết ra

29.

Cơ quan nào sau đây không phải là bộ phận của ống tiêu hoá:

a)

Thực quản

b)

Ruột già

c)

Gan

d)

Ruột thẳng

30.

Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào ?

a)

A. Thực quản

b)

B. Ruột già

c)

C. Dạ dày

d)

D. Ruột non