WorksheetsMsutong Giao tiếp 2- bài 2
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Chọn nghĩa đúng của từ "现在"
Bây giờ, hiện tại
Tan học
Trường học
Thức dậy
Hán tự nào có nghĩa là "giờ"?
半
点
门口
或者
Phiên âm của từ "学校" là gì?
zhōngwǔ
shàngkè
xuéxiào
xiàkè
Từ "每天" có nghĩa là
Buổi trưa
Mỗi ngày
Sớm
Ngủ
Hán tự nào có nghĩa là "ngủ"?
课
醒
睡
分
"中午" có nghĩa là gì?
Cổng, cửa
Rưỡi
Muộn
Trưa
Từ nào trong số sau có nghĩa là "buổi sáng sớm"?
半
早
下课
左右
Chọn nghĩa đúng của từ "因为"
Mỗi ngày
Khoảng
Bởi vì
Sớm
Hán tự nào có nghĩa là "tan học"?
上课
下课
左右
起床
trả lời câu hỏi "现在几点" ?
我睡觉
中午我去学校
现在8点
我去我朋友家喝茶
trả lời câu hỏi 每天早上几点起床?
10点半
我去公司
我喜欢看书
我不在家
你为什么这么晚睡觉?
我不吃饭
我经常喝咖啡
因为我很忙
因为我睡觉
我们十点下课
Chúng tôi ăn trưa lúc 10 giờ.
Chúng tôi đi ngủ lúc 10 giờ.
Chúng tôi học bài lúc 10 giờ.
Chúng tôi tan học lúc 10 giờ.
我们十点下课
Chúng tôi ăn trưa lúc 10 giờ.
Chúng tôi đi ngủ lúc 10 giờ.
Chúng tôi học bài lúc 10 giờ.
Chúng tôi tan học lúc 10 giờ.
