wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mmt_8.9

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Giao thức nào sau đây thường áp dụng mô hình truy vấn phản hồi (request/response)?

a)

HTTP

b)

MQTT

c)

AMOP

d)

ZeroMQ

2.

Mà hình ứng dụng mọog nào sau đây chia hệ thống thành các thành phần phục vụ và yêu cầu?

a)

Mô hình ngang hàng (P2P)

b)

Mô hình chủ/ khách (cliet/server)

c)

Mô hinh lai

d)

Mô hình đa lớp

3.

Trong mô hình chủ/khách, chương trình khách cần biết thông tin gì để có thể kết nối với chương trình chủ?

a)

Địa chỉ của chương trình khách

b)

Địa chỉ IP và sổ cổng của chương trình chủ

c)

Địa chỉ của các poor khác

d)

Địa chỉ MAC của thiết bị chạy chương trình chủ

4.

Ứng dụng nào sau đây sử dụng mô hình ngang hàng (P2P)?

a)

Trình duyệt web

b)

Phần mềm Email

c)

Phần mềm chia sẻ file BitTorneot

d)

Máy chủ web

5.

Mô hình truy vấn/ phản hồi tạo ra kiểu trao đổi thông tin nào sau đây

a)

1-1( half-duplex)

b)

1-1(unicast)

c)

1-nhiều ( multicast/broadcast)

d)

1-nhiều ( half-duplex)

6.

Mô hình xuất bản/ đăng ký tạo ra kiểu trao đổi thông tin nào sau đây

a)

1-1( half-duplex)

b)

1-1(unicast)

c)

1- nhiều ( multicast/broadcast)

d)

1- nhiều ( half-duplex)

7.

Socket đóng vai trò gì trong quá trình truyền thông giữa ứng dụng và dịch vụ mạng?

a)

Giao diện giữa tầng ứng dụng và tầng mạng

b)

Giao diện giữa ứng dụng và dịch vụ tầng giao vận

c)

giao diện giữa tầng ứng dụng và tầng liên kết dữ liệu

d)

giao diện giữa người dùng vào chương trình ứng dụng

8.

Bộ API để lập trình với ngăn xếp mạng trong Windows được gọi là gì ?

a)

Windows API

b)

WinAPI

c)

Windows socket ( Winsock)

d)

Bekely socket

9.

TCP socket còn được gọi là gì?

a)

Dgram socket

b)

Raw socket

c)

Stream socket

d)

Connectionless socket

10.

Loại socket nào cho phép truyền gói tin " thô " mà bỏ qua TCP hoặc UDP?

a)

UDP socket

b)

Dgram socket

c)

Raw socket

d)

TCP socket

11.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để NHẬN TRUY VẤN ở chương trình server trong ứng dụng client / server sử dụng mô hình truy vấn / phản hồi.

a)

(1)-(2)-(3)-(4)

b)

(4)-(2)-(1)-(3)

c)

(1)-(3)-(2)-(4)

d)

(2)-(1)-(3)-(4)

12.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để GỬI TRUY VẤN ở chương trình server trong ứng dụng client / server sử dụng mô hình truy vấn / phản hồi.

a)

(1)-(2)-(3)-(4)

b)

(4)-(2)-(1)-(3)

c)

(1)-(3)-(2)-(4)

d)

(2)-(1)-(3)-(4)

13.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để NHẬN PHẢN HỒI ở chương trình client trong ứng dụng client/ sever sử dụng mô hình truy vấn/ phản hồi.

a)

(1)-(2)-(3)

b)

(3)-(2)-(1)

c)

(2)-(1)-(3)

d)

(1)-(3)-(2)

14.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để GỬI PHẢN HỒI ở chương trình sever trong ứng dụng client/sever use mô hình truy vấn/ phản hồi.

a)

(1)-(3)-(2)

b)

(1)-(2)-(3)

c)

(2)-(1)-(3)

d)

(3)-(2)-(1)

15.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ TCP để NHẬN PHẢN HỒI ở chương trình client trong ứng dụng client/ sever sử dụng mô hình truy vấn/ phản hồi.

a)

(1)-(2)-(3)-(4)

b)

(4)-(2)-(1)-(3)

c)

(1)-(3)-(2)-(4)

d)

(2)-(1)-(3)-(4)

16.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ TCP để NHẬN PHẢN HỒI ở chương trình client trong ứng dụng client / server sử dụng mô hình truy vấn / phản hồi.

a)

(1)-(2)-(3)-(4)

b)

(1)-(3)-(2)-(4)

c)

(1)-(4)-(3)-(2)

d)

(4)-(3)-(2)-(1)

17.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code để chuẩn bị cho chương trinh server khai thác dịch vụ của TCP.

a)

(4)-(2)-(3)-(1)

b)

(1)-(2)-(3)-(4)

c)

(1)-(3)-(2)-(4)

d)

(2)-(1)-(3)-(4)

18.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code cho chương trình server NHẬN TRUY VẤN khi khai thác dịch vụ của TCP.

a)

(3)-(2)-(1)

b)

(2)-(1)-(3)

c)

(1)-(3)-(2)

d)

(1)-(2)-(3)

19.

Đâu là phát biểu đúng với sự khác biệt giữa lập trình với socket TCP với socket UDP ở tiến trình chủ?

a)

Socket UDP cần lắng nghe yêu cầu kết nối, trong khi socket TCP không cần

b)

Socket TCP cần lắng nghe yêu cầu kết nối, trong khi socket UDP không cần

c)

Socket UDP cần thiết lập liên kết trước khi gửi dữ liệu, trong khi socket TCP không cần

d)

Socket TCP không cần thiết lập liên kết trước khi gửi dữ liệu và nhận dữ liệu, trong khi socket UDP không cần

20.

Đâu là phát biểu đúng?

a)

Khi lập trình với socket TCP, tiến trình chủ cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình khách

b)

Khi lập trình với socket UDP, tiến trình chủ cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình khách

c)

Khi lập trình với socket TCP, tiến trình khách cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình chủ

d)

Khi lập trình với socket UDP, tiến trình khách cần lắng nghe yêu cầu kết nối từ tiến trình chủ

21.

Đâu là các thành phần đúng của gói tin truy vấn HTTP? (chọn 2)

a)

Request line

b)

Header lines

c)

Phrase lines

d)

Status line

22.

Đâu là các thành phần đúng của gói tin phản hồi HTTP? (chọn 2)

a)

Status line

b)

Header lines

c)

Phrase lines

d)

Data line

23.

Khi lập trình với giao thức HTTP cần sử dụng loại socket nào?

a)

TCP socket

b)

UDP socket

c)

IP socket

d)

Raw socket

24.

Đâu là chuỗi request line phù hợp của truy vấn HTTP?

a)

"POST /example.html HTTP/1.1"

b)

"SELECT /example.html HTTP/1.1"

c)

"POST /example.html"

d)

"SELECT /example.html"

25.

Đâu là chuỗi response status line phù hợp của phản hồi HTTP?

a)

"HTTP/1.1 200 OK"

b)

"200 OK"

c)

"200 OK HTTP/1.1"

d)

"OK 200 HTTP/1.1"

26.

Đâu là phát biểu đúng?

a)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được định dạng theo quy tắc xác định

b)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi byte được định dạng theo quy tắc xác định

c)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được định dạng JSON

d)

Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được định dạng XML

27.

Đâu là phát biểu đúng về cách viết code cho HTTP client GỬI TRUY VẤN?

a)

Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyển đối thành chuỗi byte và gửi tới server qua IP (raw) socket.

b)

Chuỗi byte HTTP request được chương trình client chuyển đối thành chuỗi ký tự và gửi tới server qua TCP socket.

c)

Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyến đối thành chuỗi byte và gửi tới server qua UDP socket.

d)

Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi byte và gửi tới server qua TCP socket.

28.

Đâu là phát biểu đúng về cách viết code cho chương trình HTTP server NHẬN TRUY VẤN?

a)

Chuỗi byte dữ liệu truy vấn nhận từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý.

b)

Chuỗi ký tự dữ liệu truy vấn nhận từ UDP socket được chuyển đối thành chuỗi byte (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý.

c)

Chuỗi byte dữ liệu truy vấn nhận từ TCP socket được chuyển đối thành chuỗi ký tự (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý.

d)

Chuỗi ký tự dữ liệu truy vẫn nhận từ TCP socket được chuyến đổi thành chuối byte (theo định dạng HTTP) để tiếp tục xử lý.

29.

Đâu là phát biểu đúng về cách viết code cho HTTP client NHẬN PHẢN HỒI?

a)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi byte từ UD socket ược chuyển đổi thành chuỗi ký tự để tiếp tục xử lý tại client

b)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi byte từ TCP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự để tiếp tục xử lý tại client

c)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi kỹ tự từ TCP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte để tiếp tục xử lý tại client

d)

Dữ liệu phản hồi dạng chuỗi kỹ tự từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte để tiếp tục xử lý tại client

30.

Đâu là thứ tự đúng các bước mà HTTP client cần thực hiện KHI GỬI TRUY VẤN?

a)

Tạo chuỗi byte theo quy định của HTTP request => chuyển đổi chuỗi chuỗi byte thành chuỗi ký tự theo quy định của HTTP request => Yêu cầu socket TCP gửi chuỗi byte đi

b)

Tạo chuỗi ký tự theo quy định của HTTP response = chuyến đối chuỗi ký tự thành chuỗi byte => Yêu cầu socket TCP gửi chuỗi byte đi

c)

Tạo chuỗi ký tự theo quy định của HTTP request => chuyển đối chuỗi ký tự thành chuỗi byte => Yêu cầu socket UDP hoặc IP gửi chuỗi byte đi

d)

Tạo chuỗi ký tự theo quy định của HTTP request => chuyển đổi chuỗi ký tự thành chuỗi byte => Yêu cầu socket TCP gửi chuỗi byte đi

31.

Công nghệ Mesh Wi Fi được sử dụng để làm gì trong gia đình?

a)

Giảm độ trễ kết nối

b)

Tăng tốc độ mạng C

c)

Mở rộng phạm vi phủ sóng Wi-Fi

d)

Tăng số lượng thiết bị kết nối

32.

Công nghệ Ethernet thường được sử dụng để kết nối thiết bị nào với mạng?

a)

Loa Bluetooth

b)

Laptop qua cáp mạng

c)

Đồng hồ thông minh

d)

Điện thoại thông minh

33.

Bluetooth chủ yếu dùng cho các kết nối trong phạm vi nào?

a)

10m

b)

50m

c)

100m

d)

500m

34.

Wi-Fi hoạt động trên những băng tần nào?

a)

1.2 GHz và 2.4 GHz

b)

6 GHz và 10 GHz

c)

4 GHz và 8 GHz

d)

2.4 GHz và 5 GHz

35.

Công nghệ Zigbee và Z-Wave thường được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Phát sóng truyền hình

b)

Hệ thống an ninh hữu tuyến

c)

Trò chơi điện tử

d)

Nhà thông minh (smart home)

36.

Công nghệ 5G nhanh hơn Wi-Fi truyền thống ở điểm nào?

a)

Hỗ trợ nhiều kết nối cùng lúc hơn

b)

Băng thông cao hơn

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Đồ trễ thấp hơn

37.

Công nghệ 5G nhanh hơn Wi-Fi truyền thống ở điểm nào?

a)

Hỗ trợ nhiều kết nối cùng lúc hơn

b)

Băng thông cao hơn

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Đồ trễ thấp hơn

38.

Nếu mạng thường xuyên bị mất kết nối, bước đầu tiên cần kiểm tra là gì?

a)

Kiểm tra các dây cáp và kết nối vật lý

b)

Đổi địa chỉ IP

c)

Cài đặt lại mật khẩu Wi-Fi

d)

Thay Access Point mới

39.

Nếu kết nối Wi-Fi chậm khi ở xa Access Point, người dùng nên làm gì?

a)

Sử dụng mạng 4G thay thế

b)

Thay đổi một khi Wi-F

c)

Khởi động lại Access Point

d)

Đặt thêm repeater hoặc node Mesh Wi - Fi

40.

Nếu thiết bị không thể kết nối với mạng sau khi đổi mật khẩu Wi-Fi, bạn nên làm gì?

a)

Đặt lại mật khẩu Wi-Fi về mặc định

b)

Xóa mạng khi thiết bị đầu cuối và kết nối tại

c)

Tắt Access Point và bắt lại

d)

Khởi động lại thiết bị

41.

Nếu tốc độ internet thấp hơn gói cước, nguyên nhân có thể là gì?

a)

Router hoặc modem không tương thích với tốc độ gói cước

b)

Quá nhiều thiết bị kết nối cùng lực

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Kết nối qua Wi - Fi thay vì Ethernet

42.

Người dùng nên liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để khắc phục sự cố mạng?

a)

Khi router ADLS không khởi động được

b)

Khi kết nối thiết bị mới vào mạng

c)

Khi bạn quên mật khẩu Wi-Fi

d)

Khi các vấn đề phần cứng trong nhà đã được loại trừ

43.

Vật cản nào có thể làm giảm hiệu suất kết nối Wi-Fi?

a)

Thiết bị điện từ như lò vi sóng

b)

Tường đây

c)

Đồ nội thất lớn

d)

Tất cả các đáp án

44.

Để khắc phục lỗi DNS khi không truy cập được trang web, người dùng nên làm gì?

a)

Cài lại hệ điều hành

b)

Đổi mật khẩu Wi-Fi

c)

Đổi địa chỉ DNS thành DNS công cộng

d)

Sử dụng địa chỉ IP tĩnh

45.

Điều gì xảy ra khi quá nhiều thiết bị kết nối cùng lúc vào mạng Wi-Fi

a)

Tăng tốc độ mạng

b)

Giảm tốc độ mạng

c)

Tăng độ ổn định của mạng

d)

Không ảnh hưởng gì

46.

Công nghệ nào thường cung cấp tốc độ kết nối nhanh hơn?

a)

Wi-Fi

b)

4G

c)

Bluetooth

d)

Ethernet

47.

Công nghệ nào thường cung cấp tốc độ kết nối nhanh hơn?

a)

Wi-Fi

b)

4G

c)

Bluetooth

d)

Ethernet

48.

Làm cách nào để tăng tốc độ Wi-Fi trong nhà mà không thay đổi phần cứng?

a)

Tắt Wi-Fi rồi bật lại

b)

Mua thêm Access ponit mới

c)

Đổi kênh Wi-Fi sang kênh ít bị nhiễu hơn

d)

Kết nối nhiều thiết bị hơn

49.

Việc kiểm tra tốc độ Internet với kết nối qua cáp Ethernet giúp xác định điều gì?

a)

Tốc độ thực tế của gói cước Internet

b)

Lỗi DNS

c)

Lỗi trên máy tính

d)

Tình trạng của thiết bị Wi-Fi

50.

Khi nào nên sử dụng kết nối Ethernet thay vi Wi-Fi (chọn 2)?

a)

Khi cần kết nối ổn định hơn

b)

Khi có ít vật cản trong nhà

c)

Khi đường điện trong nhà không ổn định

d)

Khi cần tốc độ truyền tải cao hơn

51.

Khi không thể kết nối vào Wi-Fi bước đầu tiên cần làm là gì?

a)

Khởi động lại Access Point và thiết bị đầu cuối

b)

Thay đổi địa chỉ IP tỉnh

c)

Thay đổi mật khẩu Wi-Fi

d)

Chuyển sang sử dụng mạng di động

52.

Khi nào nên kết nối qua cáp Ethernet thay vi Wi-Fi?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Khi khoảng cách giữa thiết bị và router quá xa

c)

Khi kết nối nhiều thiết bị cùng lúc

d)

Khi cần tốc độ ổn định hơn

53.

Khi nào nên kiểm tra cài đặt DHCP trên Access Point?

a)

Khi Wi - Fi quá chậm

b)

Khi mật khẩu Wi - Fi sai

c)

Khi không có tín hiệu Intermet

d)

Khi thiết bị không nhận địa chỉ IP

54.

Khi gặp sự cố ngắt kết nối, việc khởi động lại Router ADLS có tác dụng gì?

a)

Làm mát router

b)

Đặt lại kết nối mạng

c)

Đối địa chỉ IP của thiết bị

d)

Không có tác dụng

55.

Nguyên nhân nào có thể khiến thiết bị không thể kết nối với mạng Wi-Fi?

a)

Mật khẩu Wi-Fi sai

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Xung đột địa chỉ IP

d)

Router quá tải

56.

Nguyên nhân chính khiến người dùng không truy cập được một số trang web là gì?

a)

Lỗi DNS

b)

Trang web bị chặn bởi ISP

c)

Tường lửa của router ADSL, đã được thiết lập để chặn trang web

d)

Tất cả các đáp án

57.

Nguyên nhân nào sau đây có thể khiến router ADLS bị quá tải và làm gián đoạn kết nối mạng?

a)

Quá nhiều thiết bị kết nối đồng thời

b)

Router sử dụng lâu mà không được khởi động lại

c)

Router quá nóng

d)

Tất cả các phương án trên

58.

Nguyên nhân nào thường gây ra hiện tượng mạng Internet bị ngắt kết nối ?

a)

Vấn đề từ nhà cung cấp dịch vụ (ISP)

b)

Kết nối vật lý bị hỏng

c)

Access Point quán nóng

d)

Tất cả các đáp án trên

59.

Để tối ưu hóa tốc độ Wi - Fi, người dùng nên sử dụng băng tần số nào khi có quá nhiều thiết bị cùng kết nối?

a)

5 GHz

b)

868 MHz

c)

2.4 GHz

d)

1.2 GHz

60.

Mạng internet nhà bạn liên tục bị ngắt kết nối. Người dùng đã kiểm tra tất cả đây cáp và modem hoạt động bình thường. Người dùng nên làm gì tiếp theo?

a)

Giảm số lượng thiết bị kết nối vào mạng

b)

Đổi nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)

c)

Cài đặt lại router từ đầu

d)

Khởi động lại router ADSL và kiểm tra nhiệt độ của nó

61.

Người dùng gặp vấn đề với tốc độ Wi-Fi chậm ở phòng ngủ cách xa Access Point. Người dùng có một hệ thống Mesh WiFi mới. Làm thế nào để tối ưu hóa kết nối Wi Fi trong nhà?

a)

Đổi mật khẩu Wi Fi thường xuyên để tăng bảo mật

b)

Đặt node Mesh Wi-Fi ở phòng ngủ để mở rộng sóng

c)

Tắt tất cả các thiết bị ngoại trừ điện thoại

d)

Thay đổi tên mạng (SSID) để giảm nhiều

62.

Người dùng phát hiện một số trang web bị chặn bởi tường lửa của router ADSL. Người dùng muốn truy cập vào những trang này mà vẫn duy trì mức bảo mật cho mạng gia đình. Người dùng sẽ làm gì?

a)

Tắt hoàn toàn tường lửa của router

b)

Điều chỉnh cài đặt tường lửa để cho phép truy cập trang web cụ thể

c)

Chuyển sang sử dụng mạng di động

d)

Đặt lại router về cài đặt gốc