wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QHLĐTTC 2

Total questions: 169

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Thương lượng tập thể KHÔNG được tiến hành ở:

a)

Cấp doanh nghiệp

b)

Cấp ngành

c)

Cấp khu công nghiệp

d)

Cấp quốc gia

2.

Khi giải quyết vấn đề chung dựa trên nguyên tắc thương lượng, lợi ích đạt được là:

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Người lao động dẫn dắt xung đột

c)

Người sử dụng lao đông dẫn dắt xung đột

d)

Chính phủ giúp giải quyết xung đột

3.

Chức năng đại diện sẽ giúp công đoàn:

a)

Đại diện cho tập thể người lao động

b)

Đại diện cho người sử dụng lao động

c)

Đại diện cho Nhà nước dàn xếp các vấn đề với người sử dụng lao động

d)

Đại diện cho doanh nghiệp

4.

Hoạt động thể hiện chức năng bảo vệ của công đoàn:

a)

Bảo vệ quyền - lợi ích hợp pháp của người lao động

b)

Tham gia giám sát các quá trình kỷ luật lao động

c)

Phản biện các chính sách lao động của doanh nghiệp, chính sách kinh tế xã hội  của chính phủ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

5.

Tiêu chuẩn quan hệ lao động là những chuẩn mực tối thiểu về:

a)

Hành vi của các bên trong quan hệ lao động

b)

Nội dung của các bên trong quan hệ lao động

c)

Sở thích của các bên trong quan hệ lao động

d)

Mong muốn của các bên trong quan hệ lao động

6.

Công ước quốc tế của ILO mà Việt Nam phê chuẩn KHÔNG bao gồm:

a)

Tự do hiệp hội và bảo vệ quyền tổ chức

b)

Quyền tổ chức và thương lượng tập thể

c)

Tuổi lao động tối thiểu

d)

Trả công bình đẳng

7.

Khi cung lớn hơn cầu, trong giao kết hợp đồng lao động:

a)

Người lao động thường có vị thế cao hơn

b)

Người lao động thường có vị thể thấp hơn

c)

Người lao động và người sử dụng lao động thường có vị thế cân bằng

d)

Vị thế các bên thường không xác định được

8.

Tiêu chí khi xây dựng nội quy lao động: 

a)

Phù hợp với pháp luật và tình hình thực tế của doanh nghiệp

b)

Quản lý chặt chẽ người lao động

c)

Đưa ra nhiều biện pháp xử lý kỷ luật để người lao động đi vào nề nếp

d)

Tập trung vào quy định về nghiêm cấm các hành vi của người lao động

9.

Bộ quy tắc ứng xử được xây dựng dựa trên quan điểm nếu được làm  việc trong môi trường sạch sẽ thì tinh thần sẽ thoải mái hơn, năng suất lao động  cao hơn:

a)

Bộ tiêu chuẩn SA8000

b)

Bộ tiêu chuẩn 5S

c)

Bộ tiêu chuẩn OHSAS 18000

d)

Bộ tiêu chuẩn WRAP

10.

Thỏa ước lao động tập thể, có hiệu lực khi:

a)

Từ ngày hai bên ký kết vào thỏa ước lao động tập thể

b)

Từ ngày nộp cho cơ quan quản lý nhà nước

c)

Từ ngày cơ quan quản lý chấp nhận

d)

Từ ngày hai bên thỏa thuận và ghi vào nội dung thỏa ước lao động tập thể

11.

Nội dung bắt buộc phải có trong hợp đồng lao động, KHÔNG bao gồm:

a)

Công việc và điều kiện làm việc

b)

Thưởng

c)

Thời hạn hợp đồng

d)

Mức lương, chế độ nâng bậc, nâng lương

12.

Theo quy định của bộ luật lao động hiện nay, khi người lao động vi  phạm nội quy lao động. người sử dụng lao động xử lý kỷ luật lao động cần: 

a)

Ngay lập tức đưa ra quyết định kỷ luật

b)

Phải có sự tham gia của tổ chức đại diện người lao động

c)

Phải có sự tham gia của người lao động

d)

Phải có sự tham gia của người lao động và tổ chức đại diện người lao động

13.

Thẩm quyền ban hành nội quy lao động trong doanh nghiệp thuộc: 

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Công đoàn và người sử dụng lao động

d)

Người lao động và người sử dụng lao động

14.

Khi xây dựng nội quy lao động, doanh nghiệp KHÔNG cần:

a)

Tham khảo ý kiến của công đoàn cơ sở 

b)

Thương lượng với người lao động

c)

Thông báo tới toàn thể người lao động

d)

Đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước

15.

Đặc điểm của cơ thế hai bên KHÔNG bao gồm

a)

Là sự dẫn xếp trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Hoạt động edp ngành và doanh nghiệp

c)

Linh hoạt chủ thể

d)

Có khuôn khổ pháp lý ổn định, rõ ràng và có hiệu lực cao

16.

Nội dung dàn xếp của cơ chế ba bên:

a)

Những quyết định mang tính pháp lý từ phía nhà nước

b)

Những vấn đề đặc thù của doanh nghiệp

c)

Những vấn đề đúc thủ của ngành

d)

Những vấn đề đặc thù của doanh nghiệp và ngành

17.

Thỏa ước lao động tập thể là sản phẩm của

a)

Cơ chế hai bên

b)

Cơ chế ba bên

c)

Cơ chế điều tiết

d)

Cơ chế tự quyết

18.

Căn cứ để xây dựng bộ quy tắc ứng xử tại nơi làm việc là:

a)

Công ước quốc tế

b)

Pháp luật lao động

c)

Quy định của doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

19.

Hoạt động của cơ chế ba bên KHÔNG bao gồm:

a)

Điều chỉnh nội quy lao động trong doanh nghiệp cụ thể

b)

Điều chỉnh pháp luật lao động

c)

Điều chỉnh tiền lương tối thiểu

d)

Điều chỉnh chỉnh sách kinh tế - xã hội

20.

Việc vận dụng cơ chế ba bên vào xây dựng chính sách kinh tế - xã hội,  pháp luật lao động là:

a)

Không hiệu quả

b)

Hiệu quả

c)

Gây ra nhiều xung đột

d)

Không có tác dụng trong xây dựng chính sách và pháp luật

21.

Thỏa ước lao động tập thể ngành dệt may là sản  phẩm của:

a)

Cơ chế hai bên?  

b)

Cơ chế ba bên

c)

Phối hợp cơ chế hai bên và ba bên

d)

Cơ chế can thiệp của chính phủ

22.

Nội dung cơ chế ba bên KHÔNG bao gồm:

a)

Nội dung mang tính chất vi mô

b)

Nội dung mang tính chất vĩ mô

c)

Nội dung phát triển kinh tế

d)

Nội dung phát triển văn hóa - xã hội

23.

Hình thức tham vấn trong quan hệ lao động được hiểu là: 

a)

Các bên liên hệ, trao đổi những vấn đề cơ bản nhất mà mình quan tâm

b)

Các bên lấy ý kiến của nhau trước khi đưa ra quyết định

c)

Các bên thương lượng vấn đề mà mình quan tâm

d)

Các bên thông báo cho nhau những nội dung liên quan đến bên kia

24.

Hình thức thương lượng trong quan hệ lao động được hiểu là:

a)

Các bên liên hệ, trao đổi những vấn đề cơ bản nhất mà mình quan tâm

b)

Các bên tham vấn ý kiến của nhau trước khi đưa ra quyết định

c)

Các bên trao đổi, thảo luận, đàm phán vấn đề mà mình quan tâm

d)

Các bên thông báo cho nhau những nội dung liên quan đến bên kia

25.

Nguyên tắc trong thương lượng tập thể

a)

Quan tâm tới lợi ích của người lao động

b)

Quan tâm tới lợi ích của doanh nghiệp

c)

Thiện chí, bình đẳng, hợp tác, công khai, minh bạch

d)

Quan tâm tới lợi ích công đoàn 

26.

Chức năng của hòa giải viên là:

a)

Đưa ra giải quyết vấn đề của các bên

b)

Hỗ trợ các bên tìm kiếm giải pháp giải quyết vấn đề

c)

Phân định ai đúng/ ai sai trong từng vụ việc

d)

Đưa ra những kết luận và phán quyết

27.

Nội dung của họp định kỳ công đoàn với quản lý KHÔNG bao gồm:

a)

Giải quyết những vấn đề phát sinh chưa quy định trong thỏa ước

b)

Phản ánh những vấn đề của người lao động tới doanh nghiệp

c)

Thương lượng để tiến hành ký kết thỏa ước lao động tập thể

d)

Thảo luận cùng đưa ra giải pháp cải thiện điều kiện làm việc tại doanh nghiệp

28.

Quy trình đúng khi tiến hành giải quyết khiếu nại, bất bình nội bộ

a)

Nhờ ngay cơ quan quản lý nhà nước can thiệp giải quyết

b)

Họp đại diện công đoàn, người lao động, người sử dụng lao động để giải quyết

c)

Người sử dụng lao động họp với người lao động để giải quyết

d)

Người sử dụng lao động họp với công đoàn để giải quyết

29.

Một trong những nhược điểm của đối thoại gián tiếp là:

a)

Khó bộc lộ thái độ và cảm xúc của các bên

b)

Lượng thông tin trao đổi ít

c)

Truyền đạt thông tin khó khăn

d)

Dễ hiểu sai vấn đề

30.

Khi một bên thông báo những nội dung liên quan đến bên kia, đó là  hình thức:

a)

Tiếp xúc, gặp gỡ nhau

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Tham vấn

d)

Thương lượng 

31.

Nguyên nhân khiến doanh nghiệp chưa chú trọng đến thương lượng  tập thể KHÔNG bao gồm:

a)

Luật quy định gây khó khăn cho tổ chức thương lượng

b)

Thương lượng tiêu tốn nhiều thời gian, công sức của doanh nghiệp

c)

Người lao động không quan tâm tới thương lượng tập thể

d)

Thương lượng tập thể làm gia tăng chi phí của doanh nghiệp

32.

Điều kiện thương lượng tập thể đa doanh nghiệp là:

a)

Các doanh nghiệp có chung mối quan tâm

b)

Các doanh nghiệp có cùng lĩnh vực kinh doanh

c)

Các doanh nghiệp đến từ cùng một quốc gia

d)

Các doanh nghiệp cùng đóng trên một địa bàn

33.

Hoạt động tham vấn trong đối thoại xã hội về quan hệ lao  động là:

a)

Gửi thông báo bằng email tới người lao động

b)

Lấy ý kiến người lao động để điều chỉnh chính sách lương

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Tổ chức thương lượng tập thể

34.

Vai trò của hòa giải viên trong quy trình giải quyết tranh chấp lao động là:

a)

Đưa ra các phán quyết về vụ tranh chấp

b)

Đưa ra các quyết định về vụ tranh chấp

c)

Giúp các bên giảm bớt thái độ thù địch

d)

Kết luận đúng sai về vụ tranh chấp

35.

Cơ quan, tổ chức nào sau đây KHÔNG có thẩm quyền giải quyết  tranh chấp lao động:

a)

Hòa giải viên lao động 

b)

Sở lao động thương binh và xã hội

c)

Hội đồng trọng tài lao động

d)

Tòa án nhân dân

36.

Người lao động yêu cầu tăng mức phụ cấp ăn trưa so với mức đang  ký kết trong thỏa ước lao động tập thể nhưng không được đồng ý nên dẫn đến  tranh chấp lao động. Đây là tranh chấp lao động về: 

a)

Động cơ

b)

Quyền

c)

Lợi ích

d)

Mục đích

37.

Có 8 người lao động, mỗi người đều đang có tranh chấp lao động với  chủ sử dụng lao động liên quan đến lợi ích riêng của từng người. Theo cách  phân loại về chủ thể, đây là tranh chấp lao động:

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Tổ chức

d)

Quy mô

38.

Khi xảy ra tranh chấp lao động tập thể, các bên cần tìm đến bên thứ  ba để hỗ trợ. Bên thứ ba ở đây là:

a)

Tổ chức đại diện người lao động

b)

Công đoàn

c)

Trung gian hòa giải

d)

Hiệp hội

39.

Trường hợp nào sau đây là tranh chấp lao động về lợi ích:

a)

Tranh chấp do không ký hợp đồng lao động

b)

Tranh chấp do chậm trả lương hàng tháng

c)

Tranh chấp do không trả lương làm thêm giờ

d)

Tranh chấp do việc xác lập mới về cách tính công lao động

40.

Một trong những chức năng của Công đoàn là bảo vệ quyền và lợi ích  hợp pháp cho

a)

Người lao động

b)

Địa phương

c)

Người sử dụng lao động

d)

Nhà nước

41.

Để tổ chức định công hợp pháp, công đoàn phải

a)

Vận động người lao động từ những doanh nghiệp khác tham gia

b)

Không công khai danh tính ban tổ chức

c)

Tiến hành lấy ý kiến người lao động bằng văn bản

d)

Không cần thông báo cho người sử dụng lao động

42.

Cơ chế hai bên là cách thức mà người lao động và người sử dụng lao  động giải quyết vấn đề theo hướng:

a)

Đấu tranh

b)

Hợp tác

c)

Nhượng bộ

d)

Thỏa hiệp

43.

Thành phần tham gia trong cuộc họp công đoàn và người lao động  trong doanh nghiệp, tổ chức là:

a)

Ban chấp hành công đoàn

b)

Ban chấp hành công đoàn và người lao động

c)

Ban chấp hành công đoàn với người sử dụng lao động

d)

Ban chấp hành công đoàn, người lao động và người sử dụng lao động

44.

Người sử dụng lao động đang có tranh chấp lao động với công nhân  Nguyễn Văn A về thực hiện điều khoản thanh toán tiền làm thêm giờ. Theo  cách phân loại chủ thể, đây là tranh chấp lao động

a)

Tập thể

b)

Cá nhân

c)

Tập hợp

d)

Có tổ chức

45.

Mục đích của công tác an toàn, vệ sinh lao động KHÔNG phải :

a)

Bảo đảm an toàn người lao động

b)

Bồi dưỡng phục hồi kịp thời và duy trì sức khỏe người lao động

c)

Bảo vệ người lao động tránh khỏi các bệnh nghề nghiệp

d)

Thu kinh phí của người lao động

46.

Khi xem xét quan hệ lao động theo quá trình là phải xem xét những  mối quan hệ lao động ở thời điểm

a)

Trong quá trình sử dụng và đào tạo lao động

b)

Trong và sau quá trình mua bán sức lao động

c)

Trước và trong quá trình mua bán, sử dụng sức lao động

d)

Trong quá trình mua bán và sử dụng sức lao động

47.

Hình thức trả lương cho người lao động do

a)

Người sử dụng lao động quyết định

b)

Đại diện người lao động quyết định

c)

Người lao động quyết định

d)

Nhà nước quyết định

48.

Trách nhiệm từ phía tổ công tác liên ngành đối với đình công

a)

Khuyên người sử dụng lao động khước từ mọi yêu cầu

b)

Khuyên người lao động sớm trở lại làm việc

c)

Khuyên người sử dụng lao động đáp ứng mọi yêu cầu

d)

Khuyên người lao động giữ nguyên hiện trường

49.

Để duy trì quan hệ lao động hài hòa và ổn định, các chủ thế nên sử  dụng cách thức

a)

Áp đặt

b)

Đình công

c)

Đối thoại

d)

Bể xưởng

50.

Cơ chế hai bên vận hành ở cấp

a)

Quốc gia và quốc tế

b)

Doanh nghiệp và quốc gia

c)

Ngành và doanh nghiệp

d)

Ngành và quốc gia

51.

Tùy theo vị thế, quyền lực các bên mà mọi bên có lợi thế hơn trong  đàm phán, điều này thể hiện

a)

Quan hệ lao động bình đẳng

b)

Quan hệ lao động thống nhất

c)

Quan hệ lao động mâu thuẫn

d)

Quan hệ lao động không bình đẳng

52.

Theo Bộ Luật Lao Động năm 2019,.....là doanh nghiệp, cơ quan, tổ  chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp  đồng lao động, cá nhân thì phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ :

a)

Tổ chức lao động quốc tế

b)

Nhà nước

c)

Người lao động

d)

Người sử dụng lao động

53.

Hình thức được sử dụng khi xảy ra tranh chấp lao động

a)

Chia sẻ thông tin

b)

Tham vấn

c)

Thương lượng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

54.

Trên thực tế, chủ thể quan hệ lao động bất bình đẳng với nhau vì

a)

Số lượng thành viên khác nhau

b)

Uy tín khác nhau

c)

Tính cách khác nhau

d)

Địa vị khác nhau

55.

Chủ thể quan hệ lao động KHÔNG bao gồm

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người lao động

c)

Nhà nước

d)

Khách hàng

56.

Sản phẩm của thỏa thuận giữa tập thể người lao động với người sử  dụng lao động trong một doanh nghiệp là

a)

Thỏa ước lao động tập thể

b)

Hợp đồng lao động

c)

Thỏa ước ngành

d)

Thỏa ước nhóm doanh nghiệp

57.

Biện pháp doanh nghiệp nên sử dụng khi xảy ra đình công tự phát

a)

Chờ cơ quan quản lý nhà nước xuống giải quyết vấn đề

b)

Kết hợp đối thoại với người lao động và thương lượng để giải quyết vấn đề

c)

Liên hệ ngay với cơ quan quản lý nhà nước để họ giải quyết vấn đề

d)

Sa thải những người lao động đứng ra tổ chức đình công

58.

Người sử dụng lao động trả lương cho người lao động căn cứ vào

a)

Năng suất lao động và thời gian làm thêm giờ

b)

Thời gian làm việc và chất lượng công việc

c)

Thời gian làm thêm giờ và chất lượng công việc

d)

Tiền lương đã thỏa thuận, năng suất lao động và chất lượng thực hiện công việc

59.

Một trong những lĩnh vực KHÔNG được phép đình công là

a)

Sản xuất và chế biến sản phẩm nông nghiệp

b)

Cung cấp nước sạch, vệ sinh môi trường

c)

Sản xuất may mặc và thực phẩm

d)

Sản xuất linh kiện điện tử

60.

Biểu hiện của nguyên tắc tôn trọng

a)

Các bên lắng nghe ý kiến

b)

Các bên tham vấn ý kiến

c)

Các bên chia sẻ thông tin

d)

Tất cả đáp án đều đúng

61.

Quy trình dùng khi tiến hành giải quyết khiếu nại, bất bình nội bộ:

a)

Người sử dụng lao động họp với công đoàn để giải quyết

b)

Họp đại diện công đoàn, người lao động, người sử dụng lao động để giải quyết

c)

Người sử dụng lao động họp với người lao động để giải quyết

d)

Nhờ ngay cơ quan quản lý nhà nước can thiệp giải quyết

62.

Công đoàn tham gia vào công tác chăm lo đời sống vật chất và tinh  thần của người lao động điều này thể hiện

a)

Chức năng phúc lợi

b)

Chức năng bảo vệ

c)

Chức năng điều tiết thị trường lao động

d)

Chức năng đại diện

63.

Chủ thể tham gia vào đối thoại xã hội trong quan hệ lao động bao gồm:

a)

Người lao động và công đoàn

b)

Người sử dụng lao động và nhà nước.

c)

Người lao động và người sử dụng lao động

d)

Người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước

64.

Nội quy lao động được ban hành trong doanh nghiệp là để

a)

Tạo ra trật tự, an toàn, bảo mật trong quá trình sản xuất, kinh doanh

b)

Hạn chế quyền lực của người lao động

c)

Gia tăng quyền lực của doanh nghiệp

d)

Bảo vệ quyền lợi của nhà nước

65.

Khi chia quan hệ lao động theo tiền lương, khen thưởng và kỷ luật, đào tạo và phát triển là tiếp cận theo

a)

Quá trình

b)

Cấp quan hệ

c)

Tính chất tương tác

d)

Lĩnh vực

66.

Chiến lược phát triển kinh tế, những quy định pháp lý từ phía nhà  nước được hình thành từ cơ chế

a)

Cơ chế hai bên

b)

Cơ chế ba bên

c)

Cơ chế tự quyết

d)

Cơ chế điều tiết

67.

Một trong những biểu hiện của nguyên tắc tôn trọng là

a)

Phản biện tất cả

b)

Tranh luận tới cùng

c)

Lắng nghe tích cực

d)

Nói nhiều hơn đối tác

68.

Phân loại theo tình hình pháp lý thì đình công được chia thành

a)

Đình công bộ phận và đình công toàn bộ

b)

Đình công tự nguyện và đình công không tự nguyên

c)

Đình công hợp pháp và đình công bất hợp pháp

d)

Đình công doanh nghiệp và đình công ngoài doanh nghiệp

69.

Công đoàn là tổ chức đại diện và bảo vệ cho

a)

Công đồng xã hội

b)

Người lao động

c)

Người sử dụng lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

70.

Tính đặc định và chủ thể trong cơ chế ba bên được thể hiện ở:

a)

Chính phủ thảo luận với đại diện người sử dụng lao động

b)

Chính phủ thảo luận với đại diện người lao động

c)

Chính phủ thảo luận với đại diện của người lao động và người sử dụng lao động

d)

Chính phủ lựa chọn tổ chức đại diện của người lao động và người sử dụng lao  động

71.

Cơ chế điều chỉnh, xác định tiên lượng cấp doanh nghiệp là cơ chế :

a)

Ba bên

b)

Hai bên

c)

Bốn bên

d)

Một bên

72.

Đình công hợp pháp có đặc điểm là:

a)

Có ít nhất hai công ty đồng tổ chức

b)

Tiến hành trên phạm vi địa phương

c)

Phải có nhiều tổ chức cùng tham gia

d)

Chỉ tiến hành trong phạm vi một tổ chức

73.

Nguyên tắc khi xây dựng thỏa ước lao động tập thể

a)

Hai bên cạnh tranh công bằng để hài hòa về lợi ích

b)

Không trái quy định của pháp luật

c)

Lợi ích người lao động là tối thượng

d)

Lợi ích của doanh nghiệp là tối thượng

74.

Trong quan hệ lao động, .... là phải đảm bảo cho mỗi bên đều có thể  đưa ra quyết định hay sự lựa chọn hoàn toàn tự nguyện dựa trên lợi ích.

a)

Tự định đoạt

b)

Ra quyết định

c)

Cạnh tranh

d)

Giải quyết xung đột

75.

Khi người sử dụng lao động muốn thay đổi nội dung hợp đồng lao động thì

a)

Tiến hành sửa đổi và không cần thông báo với người lao động

b)

Hai bên phải thương lượng để thống nhất nội dung thay đổi

c)

Tiến hành sửa đổi và thông báo với người lao động

d)

Hai bên thống nhất thay đổi và có ý kiến của công đoàn

76.

Người lao động gia nhập tổ chức công đoàn là do

a)

Quy định của nhà nước

b)

Tự nguyện

c)

Thỏa thuận với chủ sử dụng lao động

d)

Quy định của tổ chức

77.

Mục đích của việc thiết lập và duy trì kỷ luật lao động tại nơi làm  việc là đề

a)

Tăng cường đối thoại xã hội

b)

Tăng doanh thu thông qua tiền phạt do vi phạm kỷ luật

c)

Tăng lợi nhuận thông của tiền phạt do vi phạm kỷ luật

d)

Quản lý điều hành quá trình lao động sản xuất

78.

Mục đích của doanh nghiệp khi tham gia thỏa ước lao động tập thể nhóm doanh nghiệp:

a)

Giảm chi phí lao động

b)

Có được sự hỗ trợ từ các doanh nghiệp khác

c)

Duy trì được nguồn nhân lực bền vững

d)

Tất cả đáp án đều đúng

79.

Mục đích của hình thức tiếp xúc trong quan hệ lao động là:

a)

Thiết lập sự liên hệ với nhau

b)

Mặc cả những điều mà mình quan tâm

c)

Xin ý kiến tham vấn từ các bên liên quan cho vấn đề mình quan tâm

d)

Đề xuất những giải pháp cho vấn đề chung

80.

Một trong những bản chất của quan hệ lao động là vừa bình đẳng, vừa...

a)

Không bình đẳng

b)

Hợp tác

c)

Cạnh tranh

d)

Tôn trọng

81.

Điều kiện để cuộc họp định kỳ công đoàn với quản lý diễn ra thành công KHÔNG bao gồm:

a)

Các bên nhận thức rõ ràng những vấn đề mới luôn nảy sinh

b)

Các bên mong muốn cải thiện tình hình hiện tại

c)

Các bên đưa ra những kỳ vọng tối đa về lợi ích cho những vấn đề phát sinh

d)

Các bên cam kết sử dụng các nguồn lực để cải thiện tình hình

82.

So với doanh nghiệp sử dụng ít lao động, doanh nghiệp sử dụng nhiều  lao động thường có nguy cơ tranh chấp lao động:

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Không thay đổi

d)

Ít thay đội

83.

Công đoàn đại diện cho người lao động đế đóng góp những ý kiến khi  chính phủ ban hành các chính sách kinh tế- xã hội, điều đó thể hiện:

a)

Chức năng tham vấn

b)

Chức năng giám sát

c)

Chức năng bảo vệ

d)

Chức năng phúc lợi

84.

Tổ chức có chức năng chính đại diện và bảo về quyền lợi của người sử  dụng lao động là:

a)

Hiệp hội doanh nghiệp

b)

Các tổ chức của giới chủ sử dụng lao động

c)

Các tổ chức do chính phủ thành lập

d)

Tất cả đáp án đều đúng

85.

Tổ chức hoạt động theo cơ chế ba bên là:

a)

Hội đồng tiền lương quốc gia

b)

Tổ chức giới chủ thế giới

c)

Tổ chức đại diện người lao động

d)

Các hiệp hội doanh nghiệp

86.

Biện pháp đầu tiên được sử dụng để giải quyết xung đột giữa người  lao động và người sử dụng lao động :

a)

Thương lượng

b)

Hòa giải

c)

Trọng tài

d)

Tòa án

87.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng hợp đồng lao động :

a)

Đảm bảo hài hòa lợi ích của người lao động và người sử dụng lao động

b)

Đảm bảo lợi ích của người lao động

c)

Đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp

d)

Có sự tham gia của công đoàn

88.

Điều kiện thương luợng tập thể đa doanh nghiệp là

a)

Các doanh nghiệp có chung mối quan tâm

b)

Các doanh nghiệp có cùng lĩnh vực kinh doanh

c)

Các doanh nghiệp đển từ cùng một quốc gia

d)

Các doanh nghiệp cùng đóng trên một địa bàn

89.

Trong đổi thoại xã hội, người sử dụng lao động nên: 

a)

Thiết kế đa dạng các kênh đổi thoại

b)

Chi sử dụng một đầu mối thông tin liên lạc

c)

Thiết kế kênh đổi thoại theo thứ tự cấp bậc

d)

Chi sử dụng đổi thoại trực tiếp

90.

Thỏa ước lao động tập thể là

a)

Văn bản do nhà nước ban hành

b)

Kết quả của thương lượng giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Doanh nghiệp ban hành

d)

Công đoàn và doanh nghiệp phối hợp ban hành

91.

Chủ thể chính trên thị trường lao động là :

a)

Người lao động và người sử dụng lao động

b)

Người lao động và người mua bán sức lao động

c)

Người sử dụng lao động và người mua bán sức lao động

d)

Nhà nước và người mua bán sức lao động

92.

Thành phần thông qua các tiêu chuẩn lao động quốc tế bao gồm :

a)

Chính phủ các nước là thành viên ILO

b)

Đại diện giới chủ các nước là thành viên ILO

c)

Đại diện người lao động các nước là thành viên ILO

d)

Tất cả đáp án đều đúng

93.

Vai trò của bộ quy tắc ứng xử trong lĩnh vực lao động KHÔNG bao gồm :

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Tăng sự gắn bó của người lao động với doanh nghiệp

c)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

d)

Ràng buộc người lao động làm việc cho tổ chức

94.

Cách thức tương tác tích cực trong quan hệ lao động là :

a)

Đình công

b)

Áp đặt

c)

Đối thoại

d)

Đình xưởng

95.

Tiêu chuẩn thể hiện chất lượng của thỏa ước lao động tập thể:

a)

Chủ yếu gia tăng quyền lợi cho người sử dụng lao động

b)

Chủ yếu gia tăng quyền lợi cho người lao động

c)

Hài hòa lợi ích của người lao động và người sử dụng lao động

d)

Chỉ tuân thủ đúng quy định của pháp luật

96.

Một trong những bản chất của quan hệ lao động là vừa mang tính  chất cá nhân, vừa mang tính...:

a)

Cá thể

b)

Tập thể

c)

Xã hội

d)

Cộng đồng

97.

Trong quan hệ lao động, sự hợp tác được hiểu là việc tạo ra ... để hoạt  động của người lao động được tiến hành thuận lợi :

a)

Phương tiện

b)

Môi trường

c)

Địa chỉ

d)

Công cụ

98.

Quan hệ lao động trong tổ chức được thiết lập và vận hành trong khuôn khổ.........  của Nhà nước

a)

Văn hóa

b)

Pháp luật

c)

Xã hội

d)

Kỹ thuật

99.

Trong quá trình tham gia vào quan hệ lao động, các chủ thể quan tâm đến:

a)

Lợi nhuận

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Lợi ích xã hội

100.

Theo Bộ Luật lao động năm 2019, .......... là sự thỏa thuận giữa Người lao động và  Người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền  và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động:

a)

Hợp đồng lao động

b)

Nội quy lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Tất cả đáp án đều đúng

101.

Quan hệ lao động trong tổ chức mang tính tập thể khi:

a)

Có nhiều đối tác cùng tham gia

b)

Có nhiều vấn đề cùng xuất hiện

c)

Có sự hợp tác của nhiều người lao động

d)

Không có sự hợp tác của nhiều đối tác

102.

Tương tác giữa các chủ thể trong quan hệ lao động là tương tác giữa các nhóm đối  tác: 

a)

Xã hội

b)

Quốc tế

c)

Cạnh tranh

d)

Tiếp xúc

103.

Chủ thể quan hệ lao động là......... trong quá trình mua bán sức lao động:

a)

Nhóm lợi ích

b)

Nhóm cộng đồng

c)

Nhóm quốc gia

d)

Tất cả đáp án đều đúng

104.

Chủ thể quan hệ lao động trong tổ chức gồm:

a)

Người lao động và tổ chức đại diện của họ

b)

Người sử dụng lao động

c)

Quốc gia và cộng đồng xã hội

d)

Người lao động, Người sử dụng lao động và tổ chức đại diện của họ

105.

Chủ thể của cơ chế ba bên trong quan hệ lao động là:

a)

Người lao động, Người sử dụng lao động và Nhà nước

b)

Đại diện Người lao động, đại diện Người sử dụng lao động và Nhà nước

c)

Đại diện Người lao động với Nhà nước

d)

Đại diện Người sử dụng lao động với Nhà nước

106.

Chủ thể chính trên thị trường lao động là:

a)

Người lao động và Người sử dụng lao động 

b)

Người lao động và Người mua bán sức lao động

c)

Người sử dụng lao động và Người mua bán sức lao động

d)

Nhà nước và Người mua bán sức lao động

107.

Sự quan tâm chung của các chủ thể trong quan hệ lao động là:

a)

Lợi ích của mỗi bên

b)

Quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi bên

c)

Trách nhiệm của mỗi bên

d)

Quyền lợi của mỗi bên

108.

Tranh chấp lao động thường phát triển lên từ:

a)

Nguyện vọng chính đáng của Người lao động

b)

Những xung đột không được hóa giải

c)

Nguyện vọng chính đáng của Người sử dụng lao động

d)

Quy định của pháp luật lao động

109.

Điều kiện để vận hành có hiệu quả cơ chế ba bên trong quan hệ lao động KHÔNG  bao gồm: 

a)

Chỉ giải quyết những vấn đề chung nhất, những vấn đề mang tính pháp lý

b)

Thị trường lao động phát triển ở một trình độ nhất định

c)

Tổ chức đại diện của Người lao động và Người sử dụng lao động có tính đại diện cao

d)

Hệ thống pháp luật quy định rõ ràng về cơ chế ba bên

110.

Điểm đặc biệt của tổ chức Công đoàn lao động Việt Nam là:

a)

Tổ chức xã hội - nghề nghiệp

b)

Tổ chức chính trị - nghề nghiệp

c)

Tổ chức nghề nghiệp độc lập

d)

Tổ chức chính trị - xã hội

111.

Chức năng chính của tổ chức Công đoàn là: 

a)

Đại diện Người lao động

b)

Bảo vệ quyền lợi Người lao động

c)

Đại diện và bảo vệ quyền lợi cho Người lao động

d)

Đại diện và đấu tranh cho quyền lợi của Công đoàn cấp trên

112.

Tổ chức đại diện Người lao động ở Việt Nam là:

a)

Công đoàn lao động Việt Nam

b)

Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

c)

Liên minh Hợp tác xã Việt Nam

d)

Công đoàn và các tổ chức đại diện do Người lao động lập ra ở Việt Nam

113.

Quyền của Công đoàn KHÔNG bao gồm:

a)

Đại diện cho tập thể lao động 

b)

Bảo vệ Người lao động

c)

Thay đổi cơ cấu sản xuất, kinh doanh

d)

Tham gia giải quyết tranh chấp lao động

114.

Tổ chức đại diện Người lao động do:

a)

Nhà nước thành lập

b)

Người sử dụng lao động thành lập

c)

Người lao động thành lập

d)

Người lao động và Người sử dụng lao động thành lập

115.

Mục tiêu hướng đến của các tổ chức đại diện Người lao động là:

a)

Bảo vệ quyền - lợi ích hợp pháp của Người lao động

b)

Bảo vệ quyền - lợi ích hợp pháp của chủ Doanh nghiệp

c)

Bảo vệ quyền - lợi ích của Nhà nước

d)

Bảo vệ quyền - lợi ích của toàn xã hội

116.

Điều kiện đảm bảo tính độc lập của Công đoàn cơ sở với Người sử dụng lao  động KHÔNG bao gồm:

a)

Cán bộ công đoàn kiêm nhiệm 

b)

Độc lập về tài chính

c)

Cán bộ công đoàn do Người lao động lựa chọn

d)

Được pháp luật bảo vệ

117.

Lợi ích trực tiếp của đối thoại xã hội quan hệ lao động trong tổ chức là

a)

Người sử dụng lao động có thể kiểm soát

b)

Người lao động có thể đưa ra yêu sách

c)

Các bên có thể hiểu nhau hơn

d)

Nhà nước có thể đề xuất chính sách

118.

Đối thoại trong quan hệ lao động bao gồm các chủ thể

a)

Người lao động, những Người sử dụng lao động và Chính phủ

b)

Những người lao động, Người sử dụng lao động và Chính phủ

c)

Người sử dụng lao động, Người lao động và các đối tác xã hội

d)

Người lao động, Người sử dụng lao động, Chính phủ và các đối tác xã hội

119.

Các hình thức đối thoại xã hội quan hệ lao động trong tổ chức bao gồm:

a)

Tiếp xúc và chia sẻ thông tin và đình công

b)

Tiếp xúc, chia sẻ thông tin, tham vấn

c)

Chia sẻ thông tin và đình công

d)

Chia sẻ thông tin, đình công và khởi kiện

120.

Để thực hiện hiệu quả đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại tổ chức nên ưu tiên giải quyết vấn đề: 

a)

Của Người lao động

b)

Của Người sử dụng lao động

c)

Từ dễ đến khó

d)

Từ khó đến dễ

121.

Đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại tổ chức tập trung vào:

a)

Mâu thuẫn đang nổi cộm

b)

Lợi ích thực sự của các bên

c)

Ý kiến của Người lao động

d)

Ý kiến của Người sử dụng lao động

122.

Thực hiện đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại tổ chức các bên nên:

a)

Tất cả đáp án đều đúng 

b)

Phản biện hiệu quả 

c)

Lắng nghe tích cực 

d)

Có minh chứng thuyết phục

123.

Trong đối thoại xã hội nơi làm việc được hiểu là: 

a)

Nơi sinh hoạt cộng đồng

b)

Nơi công việc được thực hiện 

c)

Nơi gặp gỡ, giao lưu sau giờ làm việc 

d)

Nơi tìm kiếm cơ hội việc làm

124.

Tham gia vào đối thoại xã hội, giúp cho Người lao động: 

a)

Phát triển khả năng cá nhân

b)

Phát hiện sớm xung đột

c)

Giảm thất nghiệp, giảm đói nghèo

d)

Tất cả đáp án đều đúng

125.

Đối với Người sử dụng lao động, đối thoại xã hội có vai trò: 

a)

Tăng năng suất lao động 

b)

Ổn định kinh tế - xã hội

c)

Phát triển năng lực cá nhân Người lao động

d)

Tăng đoàn kết, tương trợ giữa Người lao động

126.

Hình thức chia sẻ thông tin trong đối thoại xã hội là: 

a)

Thông báo bằng văn bản

b)

Thương lượng tập thể

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Điều tra khảo sát ý kiến Người lao động

127.

Hình thức tham vấn trong đối thoại xã hội là:

a)

Gửi thông báo bằng email tới Người lao động

b)

Lấy ý kiến Người lao động để điều chỉnh chính sách lương

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Tổ chức thương lượng tập thể

128.

Mục đích của đối thoại tại nơi làm việc là: 

a)

Tăng cường các hoạt động siết chặt Nội quy lao động

b)

Tăng cường các yêu sách về thù lao và phúc lợi

c)

Nhằm chia sẻ thông tin, tăng cường kiểm soát lẫn nhau

d)

Nhằm chia sẻ thông tin, tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau

129.

Mục tiêu chính của đối thoại xã hội là thúc đẩy: 

a)

Sự chấp thuận các quyết định quản lý và hợp tác thực hiện

b)

Quá trình tái cơ cấu tổ chức bộ máy tại nơi làm việc

c)

Thực hiện yêu cầu của Người lao động thông qua các cuộc đình công

d)

Xây dựng đồng thuận và sự tham gia dân chủ giữa các bên liên quan

130.

Thương lượng trong quan hệ lao động được thực hiện ở: 

a)

Cấp Doanh nghiệp 

b)

Cấp Ngành 

c)

Cấp Nhóm Doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

131.

Thương lượng tập thể thường diễn ra phức tạp, gặp nhiều khó khăn hơn so  với thương lượng cá nhân:

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Thương lượng là quá trình:

a)

Người lao động đấu tranh đòi quyền lợi

b)

Người sử dụng lao động chủ động

c)

Đám phán, thoả thuận giữa hai bên

d)

Đàm phán, thoả thuận giữa hai hoặc nhiều bên

133.

Theo pháp luật lao động, nguyên tắc của thương lượng tập thể KHÔNG  bao gồm: 

a)

Bình đẳng

b)

Bảo vệ lợi ích

c)

Hợp tác

d)

Tự nguyện

134.

Theo quy định pháp luật lao động, nguyên tắc thiện chí trong thương lượng mang tính:

a)

Bắt buộc

b)

Không bắt buộc

c)

Khuyến khích

d)

Tuỳ trường hợp

135.

Nội dung của thương lượng tập thể trong quan hệ lao động ở Doanh  nghiệp KHÔNG bao gồm: 

a)

Tiền lương

b)

Thời gian làm việc

c)

Sửa đổi pháp luật lao động

d)

Tất cả vấn đề mà một trong các bên quan tâm

136.

Nội dung được phép đề cập đến trong thương lượng lao động tại Doanh  nghiệp là: 

a)

Cơ cấu sản xuất

b)

Vị trí làm việc của Người lao động

c)

Nội quy lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

137.

Người lao động khi tham gia thương lượng tập thể luôn được tiến hành  bởi:

a)

Đại diện cá nhân Người lao động

b)

Đại diện tập thể Người lao động

c)

Luật sư do cá nhân uỷ quyền

d)

Đại diện do Người sử dụng lao động lựa chọn

138.

Thương lượng quan hệ lao động cá nhân có ở:

a)

Cấp Quốc gia

b)

Cấp Ngành

c)

Cấp Doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

139.

Thương lượng cá nhân trong quan hệ lao động có thể được tiến hành bởi:

a)

Tập thể Người lao động

b)

Đại diện được uỷ quyền

c)

Cơ quan quản lý nhà nước

d)

Tất cả đáp án đều đúng

140.

Khi tham gia thương lượng cá nhân, Người lao động có các quyền sau,  ngoại trừ:

a)

Thuê luật sư

b)

Uỷ quyền cho người đại diện

c)

Được hỗ trợ của tổ chức đại diện

d)

Sử dụng danh nghĩa tập thể

141.

Thương lượng tập thể tại Doanh nghiệp nhằm đạt các mục tiêu sau, ngoại  trừ:

a)

Giải quyết tranh chấp lao động

b)

Tháo gỡ khó khăn sản xuất

c)

Điều chỉnh pháp luật lao động

d)

Giải quyết xung đột

142.

Thương lượng tập thể khác thương lượng cá nhân ở: 

a)

Số lượng người tham gia

b)

Sản phẩm của thương lượng

c)

Quy trình thương lượng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

143.

Quyền quyết định trong quá trình thương lượng thuộc về:

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Người lao động và Người sử dụng lao động

d)

Các bên tham gia với tư cách là chủ thể 

144.

Theo pháp luật lao động, việc phải đảm bảo lợi ích nhiều hơn cho Người lao động khi thương lượng là nguyên tắc mang tính bắt buộc: 

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Pháp luật quy định quyền của mỗi bên trong thương lượng tập thể  KHÔNG bao gồm:

a)

Từ chối thương lượng

b)

Cử đại điện

c)

Tự lựa chọn đại diện

d)

Tất cả đáp án đều đúng

146.

Kết quả thương lượng cá nhân trong quan hệ lao động là:

a)

Thoả ước lao động tập thể

b)

Hợp đồng lao động

c)

Nội quy lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

147.

Kết quả thương lượng tập thể trong quan hệ lao động là:

a)

Thoả ước lao động tập thể

b)

Bản thoả thuận của Người sử dung lao động với Người lao động

c)

Bản cam kết của Người sử dụng lao động với Người lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

148.

Thương lượng cá nhân trong quan hệ lao động, Người lao động có các  quyền sau, ngoại trừ:

a)

Chấm dứt thoả thuận đã ký kết dù chưa hết hiệu lực

b)

Yêu cầu thay đổi các điều khoản không hợp lý

c)

Từ chối thương lượng

d)

Lựa chọn thời gian, địa điểm phù hợp

149.

Vai trò của thương lượng cá nhân đối với Người lao động trong Doanh  nghiệp là: 

a)

Nâng cao hiệu quả cạnh tranh

b)

Ổn định xã hội

c)

Đảm bảo quyền lợi cá nhân

d)

Đảm bảo quyền lợi tập thể

150.

Đối tượng thuộc phạm vi điều chỉnh của Nội quy lao động là:

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người lao động

c)

Tổ chức đại diện của Người lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

151.

Căn cứ xây dựng Nội quy lao động của Doanh nghiệp là:

a)

Lĩnh vực hoạt động

b)

Pháp luật lao động

c)

Trình độ lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

152.

Nội quy lao động của Doanh nghiệp thường có nội dung dưới đây, ngoại  trừ:

a)

Quy định xử phạt

b)

Hành vi bị cấm

c)

Định mức lương

d)

Yêu cầu đặc thù Doanh nghiệp

153.

Yếu tố ảnh hưởng đến xây dựng Nội quy lao động của Doanh nghiệp  KHÔNG bao gồm: 

a)

Văn hoá tổ chức

b)

Văn hoá cá nhân Người lao động

c)

Văn hoá bộ phận

d)

Đặc trưng vùng, miền

154.

Bộ luật lao động hiện hành quy định, Kỷ luật lao động là do:

a)

Người sử dụng lao động ban hành

b)

Người lao động ban hành

c)

Nhà nước ban hành

d)

Các bên quan hệ lao động ban hành

155.

Đặc điểm Nội quy lao động của tổ chức thể hiện: 

a)

Quan điểm của Người sử dụng lao động

b)

Đặc điểm văn hoá tổ chức

c)

Đặc trưng nghề nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

156.

Nội quy lao động và Thoả ước lao động tập thể của tổ chức:

a)

Đều có quy định về mức lương

b)

Đều có quy định về tiền thưởng

c)

Đều có quy định về thời gian làm việc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

157.

Vai trò của Nội quy lao động đối với Người sử dụng lao động, KHÔNG bao gồm:

a)

Kiểm soát hành vi Người lao động

b)

Định hướng hành vi Người lao động

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Sa thải Người lao động

158.

Vai trò của Nội quy lao động đối với Người lao động:

a)

Nhận thức được hành vi phù hợp

b)

Thực hiện công việc thuận lợi

c)

Môi trường làm việc đảm bảo

d)

Tất cả đáp án đều đúng

159.

Nội quy lao động của Doanh nghiệp có tính đặc thù vì nó phải phù hợp với:

a)

Tổ chức đại diện của Người lao động

b)

Tổ chức đại diện của Người sử dụng lao động

c)

Đặc điểm lĩnh vực hoạt động

d)

Đặc điểm quy định pháp luật

160.

Nội quy lao động là những quy định mang tính:

a)

Công khai

b)

Bí mật

c)

Không bắt buộc

d)

Linh hoạt

161.

Quy định bắt buộc đối với Nội quy lao động của Doanh nghiệp có từ 10 lao động trở lên, ngoại trừ: 

a)

Đăng ký với cơ quan quản lý

b)

Thông báo đến Người lao động

c)

Quy định về tiền lương

d)

Quy định an toàn lao động

162.

Nội quy lao động cần phải:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Đáp ứng yêu cầu của Người lao động

c)

Đem lại lợi ích cho Người lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

163.

Bộ Luật lao động quy định, Nội quy lao động KHÔNG được phép:

a)

Áp đặt với Người lao động

b)

Quy định hành vi bên ngoài tổ chức

c)

Công khai bên ngoài tổ chức

d)

Làm căn cứ xử lý Kỷ luật lao động

164.

Nội quy lao động KHÔNG có tác động tiêu cực đến sự gắn bó của Người  lao động với tổ chức: 

a)

Đúng

b)

Sai

165.

Theo quy định pháp luật lao động, trước khi ban hành hoặc sửa đổi Nội  quy lao động, Người sử dụng lao động phải lấy ý kiến của tổ chức đại diện  Người lao động: 

a)

Đúng

b)

Sai

166.

Việc chấp hành Nội quy lao động của tổ chức có tính chất:

a)

Không bắt buộc

b)

Linh hoạt

c)

Bắt buộc

d)

Tuỳ trường hợp cụ thể

167.

Xử lý Kỷ luật lao động của tổ chức KHÔNG được phép áp dụng hình thức:

a)

Khiển trách

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương

c)

Phạt tiền

d)

Sa thải

168.

Pháp luật quy định nghiêm cấm xử lý kỷ luật Người lao động trong  trường hợp:

a)

Nghỉ ốm đau đã được đồng ý

b)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam

c)

Lao động nữ đang nghỉ thai sản Lao động nữ đang nghỉ thai sản

d)

Tất cả đáp án đều đúng

169.

Nguyên nhân dẫn đến vi phạm kỷ luật của Người lao động là:

a)

Pháp luật quy định chưa chặt chẽ

b)

Người lao động không nắm vững nội quy

c)

Nội quy lao động chưa rõ ràng

d)

Tất cả đáp án đều đúng