wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pldc c7

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

A cho B mượn điện thoại. Vậy B có những quyền gì với chiếc điện thoại đó?

a)

Quyền sử dụng và quyền định đoạt

b)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt

c)

Quyền chiếm hữu và quyền định đoạt

d)

Quyền chiếm hữu và quyền sử dụng

2.

Chiếm hữu là gì?

a)

Chiếm hữu là việc chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp đối với tài sản đó

b)

Chiếm hữu là việc chủ thể nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ thể có quyền đối với tài sản

c)

Chiếm hữu là việc chủ thể khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

d)

Chiếm hữu là việc chủ thể nắm giữ quản lý tài sản

3.

Chiếm hữu ngay tình là gì?

a)

Là việc chiếm hữu tài sản mà người chiếm hữu không biết tài sản mình chiếm hữu có hợp pháp hay không

b)

Là việc chiếm hữu mà ngư¬ời chiếm hữu có căn cứ để tin rằng mình có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu

c)

Là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu biết là không hợp pháp nhưng cố tình chiếm hữu

d)

Là việc chiếm hữu tài sản mà người chiếm hữu biết rõ tài sản đó là hợp pháp

4.

Chủ thể của quan hệ pháp luật Luật dân sự là:

a)

Nhà nước

b)

Cá nhân, pháp nhân, chủ thể khác

c)

Người phạm tội

d)

Pháp nhân thương mại

5.

Di sản thừa kế bao gồm:

a)

Tài sản riêng của người chết

b)

Tài sản chung của người chết với người khác

c)

½ giá trị tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân của người chết

d)

Tài sản ri

6.

Đâu là quan hệ pháp luật dân sự?

a)

Cấp giấy đăng ký kết hôn

b)

Kỷ luật cán bộ, công chức nhà nước

c)

Xử phạt vi phạm hành chính

d)

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

7.

Đâu là quyền nhân thân có liên quan đến tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự?

a)

Quyền tác giả đối với tác phẩm

b)

Quyền sống, quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khỏe

c)

Quyền sở hữu tài sản

d)

Quyền khác đối với tài sản.

8.

Đâu là quyền nhân thân không liên quan đến tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự?

a)

Quyền của cá nhân đối với hình ảnh

b)

Quyền của tác giả đối với tác phẩm

c)

Quyền sở hữu tài sản

d)

Quyền sống, quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khỏe của công dân

9.

Điều kiện nào sau đây làm phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?

a)

Có thiệt hại thực tế xảy ra

b)

Có thiệt hại thực tế xảy ra, có hành vi gây thiệt hại trái luật hoặc có sự kiện tài sản gây thiệt hại trái luật, có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi xâm hại của con người hoặc sự kiện gây thiệt hại của tài sản với thiệt hại xảy ra

c)

Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi xâm hại của con người hoặc sự kiện gây thiệt hại của tài sản

10.

Độ tuổi có thể lập di chúc là:

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 6 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

11.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là:

a)

Quan hệ xã hội giữa Nhà nước và người phạm tội hoặc Pháp nhân thương mại phạm tội;

b)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

c)

Quan hệ xã hội trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

d)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

12.

Hợp đồng vô hiệu trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Hợp đồng vô hiệu trong cả ba trường hợp trên

b)

Do người không có năng lực hành vi dân sự ký kết

c)

Chủ thể bị lừa dối khi ký kết

d)

Nội dung của hợp đồng vi phạm điều cấm của luật

13.

Luật Dân sự là:

a)

Một ngành luật trong hệ thống pháp luật của Việt Nam

b)

Một văn bản pháp luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam

c)

Một chế định pháp luật

d)

Một hệ thống pháp luật

14.

Luật Dân sự quy định nội dung nào sau đây?

a)

Nuôi con nuôi

b)

Tội phạm

c)

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

d)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

15.

i dung nào sau đây?

a)

Nuôi con nuôi

b)

Tội phạm

c)

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

d)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

16.

Người có năng lực hành vi dân sự một phần là người ở độ tuổi nào sau đây ?

a)

Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

b)

Tất cả đáp án đều sai

c)

Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 14 tuổi

d)

Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi

17.

Người gây thiệt hại không phải bồi thường trong trường hợp nào sau đây?

a)

Người gây thiệt hại có lỗi vô ý

b)

Hành vi gây thiệt hại do bị người khác xúi giục

c)

Thiệt hại gây ra trong phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết

d)

Người bị thiệt hại đã chết

18.

Người lập di chúc có quyền nào dưới đây?

a)

Phân định tài sản cho những người thừa kế

b)

Chỉ định người thừa kế

c)

Tất cả các quyền trên

d)

Giao nghĩa vụ cho người thừa kế

19.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có quyền lựa chọn, trao đổi các nghĩa vụ tài sản do người chết để lại

b)

Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền và nghĩa vụ tài sản do người chết để lại

c)

Kể từ thời điểm mở thừa kế, những người thừa kế có các quyền sử dụng, định đoạt tải sản của người chết để lại

d)

Kể từ thời điểm mở thừa kế, phát sinh quyền của những người thừa kế. Trường hợp những người này đồng ý nhận nghĩa vụ thì phát sinh nghĩa vụ tài sản do người chết để lại

20.

Những chủ thể nào có quyền định đoạt tài sản theo ý chí riêng hoàn toàn độc lập không bị lệ thuộc vào người khác?

a)

Người đang thực tế chiếm hữu tài sản

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền định đoạt tài sản

c)

Chủ sở hữu

d)

Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản

21.

Những chủ thể nào sau đây có quyền chiếm hữu tài sản?

a)

Người được giao tài sản thông qua giao dịch dân sự

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản

c)

Tất cả những người trên

d)

Chủ sở hữu

22.

Những người nào sau đây không có quyền thừa kế theo luật đối với di sản của người chết?

a)

Cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của người chết

b)

Vợ hoặc chồng của người chết

c)

Con đẻ, con nuôi của người chết

d)

Con dâu, con rể của người chết

23.

Những người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc gồm:

a)

Anh chị em ruột của người để lại di chúc.

b)

Cha, mẹ, vợ, chồng của người lập di chúc, Con chưa thành niên, con đã thành niên mà không có khả năng lao động

c)

Vợ, chồng, con chưa thành niên của người lập di chúc.

d)

Cha, mẹ, vợ, chồng của người lập di chúc, Con đã thành niên mà không có khả năng lao động, Em chưa thành niên của người lập di chúc

24.

Những trường hợp nào sau đây sẽ áp dụng chia di sản thừa kế theo pháp luật?

a)

Tất cả các trường hợp trên

b)

Không có di chúc hoặc có di chúc nhưng di chúc không hợp pháp

c)

Cơ quan, tổ chức được chỉ định là người thừa kế theo di chúc không còn tồn tại vào thời điểm mở thừa kế

d)

Những người thừa kế theo di chúc chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người lập di chúc

25.

Nội dung nào sau đây không được quy định trong Bộ luật dân sự ?

a)

Chế độ tài sản của vợ chồng

b)

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

c)

Hợp đồng

d)

Thừa kế

26.

Nội dung nào sau đây là điều kiện có hiệu lực của hợp đồng?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Mục đích, nội dung của hợp đồng không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội và không vi phạm hình thức hợp đồng

c)

Chủ thể tham gia hợp đồng hoàn toàn tự nguyện

d)

Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với hợp đồng được xác lập

27.

Ông A chết không để lại di chúc, di sản của ông A để lại là 400 triệu đồng, người thừa kế của ông A gồm 4 người là bố, mẹ, vợ, con ông A. Vậy di sản của ông A được giải quyết như thế nào?

a)

Sau khi trừ đi nghĩa vụ của ông A khi còn sống (nếu có) thì chia đều cho bố, mẹ, vợ, con của ông A

b)

Chia cho vợ và con của ông A

c)

Chia cho bố và mẹ của ông A

d)

Chia đều cho 4 người thừa kế trên

28.

Ông A có vợ hợp pháp và 2 con dưới 18 tuổi. Trước khi chết ông A lập di chúc để lại toàn bộ di sản của mình cho bố mẹ đẻ. Vậy vợ và con ông A có được hưởng thừa kế của ông A không và được hưởng trong trường hợp nào?

a)

Được hưởng thừa kế theo di chúc

b)

Không được hưởng thừa kế của ông A

c)

Được hưởng thừa kế theo pháp luật

d)

Được hưởng thừa kế trong trường hợp người thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc

29.

Ông A và con trai là B gặp tai nạn giao thông, ông A chết tại chỗ, B chết sau ông A 20 ngày. Ông A và B có được hưởng di sản thừa kế của nhau không?

a)

B được hưởng di sản của ông A

b)

Ông A được hưởng di sản của B

c)

Ông A và B không được hưởng di sản của nhau

d)

Ông A và B được hưởng di sản của nhau

30.

Phương pháp điều chỉnh của Luật dân sự là:

a)

Giáo dục, thuyết phục

b)

Quyền uy

c)

Xử phạt vi phạm

d)

Bình đẳng, thỏa thuận, tự do ý chí, tự chịu trách nhiệm

31.

Quyền chiếm hữu là gì?

a)

Là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

Là quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản

d)

Là quyền của chủ thể được nắm giữ, quản lý tài sản

32.

Quyền định đoạt là gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

c)

Là quyền của chủ thể được nắm giữ, quản lý tài sản

d)

Là quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản

33.

Quyền sử dụng là gì?

a)

Là quyền của chủ thể được nắm giữ, quản lý tài sản

b)

Là quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

34.

Theo Luật dân sự Việt Nam, quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ tài sản?

a)

Quan hệ về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

b)

Quan hệ về nghĩa vụ và hợp đồng

c)

Quan hệ về thừa kế

d)

Quan hệ phát sinh trên cơ sở quyền của cá nhân đối với hình ảnh

35.

Thời điểm cá nhân có thể có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là:

a)

Sinh ra

b)

Từ đủ 18 tuổi

c)

Từ đủ 6 tuổi

d)

Từ đủ 15 tuổi

36.

Thời điểm mở thừa kế là thời điểm nào?

a)

Là thời điểm người có tài sản chết hoặc có quyết định của Tòa án tuyên bố là đã chết

b)

Là thời điểm người có tài sản vừa chết

c)

Là thời điểm khai nhận thừa kế

d)

Là thời điểm những người được thừa kế nhận được di sản thừa kế

37.

Thừa kế thế vị là trường hợp nào sau đây?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Là trường hợp thay đổi vị trí trong các hàng thừa kế để nhận di sản

c)

Là trường hợp thay thế người khác vào vị trí của người chết để nhận di sản thừa kế

d)

Thừa kế thế vị là trường hợp con hoặc cháu được thế vào vị trí của bộ mẹ, hoặc ông bà đã chết để hưởng phần di sản thừa kế theo pháp luật mà đáng lẽ bố mẹ, ông bà được hưởng nếu còn sống

38.

Trong trường hợp có đủ cơ sở phát sinh quyền phòng vệ chính đáng thì người gây thiệt hại trong phòng vệ chính đáng ...

a)

Được tự mình quyết định việc bồi thường hoặc không bồi thường

b)

Phải bồi thường

c)

Được giảm nhẹ trách nhiệm bồi thường

d)

Không phải bồi thường

39.

Trường hợp nào sau đây là chiếm hữu không ngay tình?

a)

Là việc chiếm hữu tài sản mà người chiếm hữu biết tài sản mình chiếm hữu là hợp pháp

b)

Là việc chiếm hữu tài sản mà người chiếm hữu là chủ sở hữu của tài sản đó

c)

Là việc chiếm hữu mà ngư¬ời chiếm hữu có căn cứ để tin rằng mình có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu

d)

Là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu biết hoặc phải biết rằng mình không có quyền đối với tài sản đang chiếm hữu