Font size
WorksheetsGrade 2
Total questions: 93
Worksheet time: 54mins
chọn cách viết đúng của từ "mẹ"
mother
mon
momy
father
chọn cách viết đúng của từ "anh trai"
sister
brother
brather
younger brother
chọn cách viết đúng của từ "chị gái"
sister
brother
younger brother
younger sister
she is my ....
mom
grandma
sister
Who is this?
brother
father
sister
baby
MOM
DAD
SISTER
BROTHER
BABY
FAMILY
Mother?
Bà
Ông
Bố
Mẹ
Sister?
Chị/em gái
Em trai
Anh trai
Cháu
Father?
Bố
Anh
Chị
Mẹ
LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)
"I am ........................"
ten
nine
eight
seven
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)
LOOK AND CHOOSE THE CORRECT NUMBER (Nhìn ảnh, tính toán và chọn đáp án đúng)
one
two
three
four
LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây)
"What can you see?"
a rulers and three pencil
a ruler and three pencils
a pencil and three rulers
a pencils and three ruler
LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)
"My ruler is ................"
green
black
yellow
brown
LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)
"It's ..............."
a eraser.
an eraser.
eraser.
erasers.
LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)
"It's a ................"
orange chair.
brown chair.
green chair.
white chair.
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với nội dung của câu dưới đây)
"It's a black crayon"
ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)
crayon
glue stick
grey
ruler
LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)
"I have a red (a) "
LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)
"I have one eye, two feet and (a) hands."
LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)
"These are my (a) "
WATCH AND CHOOSE THE BODY PART NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra một đáp án không xuất hiện trong video đó)
head
feet
hands
hair
ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)
blue
black
brown
book
ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)
feet
teeth
nose
eyes
LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)
big
small
old
young
LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)
They're giraffe.
They're giraffes.
This is my giraffes.
It's yellow and black.
LOOK AND CHOOSE THE RIGHT VALUE. (Chọn ra giá trị đạo đức được nhắc đến trong bức ảnh sau đây)
Help your friend.
Respect other people's things.
Say hello to your friends.
Take care of your school things.
LOOK AND CHOOSE THE COUNTRY MENTIONED IN THE PICTURE. (Nhìn ảnh và chọn ra đất nước được nhắc đến trong bức ảnh đó)
Taiwan
Botswana
Ireland
Brazil
anh, em trai
baby
brother
sister
cousin
baby
mẹ
em bé
ông
bà
Chị, em gái trong tiếng anh là gì
Brother
Cousin
Nephew
Sister
grandpa (grandfather) nghĩa là gì?
ông bà
ông
bà
bố
"Anh trai" trong tiếng anh là gì?
(a)
mom
đa
grandpa
grandma
sister
grandma
dad
brother
"Bà" trong tiếng anh viết như thế nào?
(a)
grandma
mom
grandpa
sister
mom
grandpa
brother
dad
"Bố" trong tiếng anh là gì?
(a)
grandma
mom
sister
brother
"Chị" trong tiếng anh là gì?
(a)
"Của tôi" trong tiếng anh là gì?
(a)
mom
dad
brother
sister
Đây là gia đình của tớ
That is my family
This is my family
They are my family
This is my friend
This is my......
grandfather
father (dad)
mother (mum)
sister
chọn cách viết đúng của từ "chị gái"
sister
brother
younger brother
younger sister
Chọn từ đúng với tranh
Chọn tranh tương ứng với từ
Viết từ đúng cho tranh
(a)
Trả lời câu hỏi theo tranh
(a)
Chọn từ đúng với tranh
Chọn từ đúng với tranh
Chọn tranh tương ứng với từ
Viết từ đúng cho tranh
(a)
Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh cho tranh
(a)
Chọn từ đúng cho tranh
Chọn từ đúng cho tranh
Chọn từ tương ứng với tranh
Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh
(a)
Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh
(a)
Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh
(a)
Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh
(a)
Chọn từ đúng cho tranh
Chọn từ đúng cho tranh
Chọn từ cho tranh
Chọn tranh đúng với từ
Chọn tranh đúng với từ
Chọn tranh đúng với từ
Chọn tranh đúng với từ
Chọn tranh đúng với từ
Viết từ Tiếng anh đúng với tranh
(a)
Hoàn thành câu hỏi về màu sắc: What (a) is it?
a trouser
trousers
a trousers
troser
Skirt là gì?
Điền từ vào chỗ trống:
_ix
f
s
c
h
Ten - Five = .......
Four
Seven
Nine
Five
Điền từ vào chỗ trống:
_ive
f
s
h
d
chọn câu đúng
One, Two, Three, Four, Five, Six, Seven, Eight, Nine, Ten
1,3,6,2,5,8,7,4,9,10
1,4,3,6,2,8,7,5,9,10
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
What's she wearing? -She's wearing a black _____.
dress
skirt
pants
jacket
What is she wearing?
He's wearing a................
dress
T shirt
skirt
shirt
Choose the correct sentence.
It's my skirt.
They are my shirt.
They are my skirt.
It's my shirt.
What is she wearing?
She's wearing a .......................
scalf
hat
T- shirt
skirt
What is she wearing?
She's weaing ..........................
a T shirt and a skirt
a shirt and a skirt
a shirt and shorts
a shirt and trousers
What is she wearing?
She's wearing a................
dress
scalf
hat
skirt
What is she wearing?
She's wearing ...............
a dress
a scalf
trousers
a skirt
What is she wearing?
She's wearing ...............
a sweater
a scalf
a shirt
a skirt
