wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 2

Total questions: 93

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

chọn cách viết đúng của từ "mẹ"

a)

mother

b)

mon

c)

momy

d)

father

2.

chọn cách viết đúng của từ "anh trai"

a)

sister

b)

brother

c)

brather

d)

younger brother

3.

chọn cách viết đúng của từ "chị gái"

a)

sister

b)

brother

c)

younger brother

d)

younger sister

4.

she is my ....

a)

mom

b)

grandma

c)

sister

5.

Who is this?

a)

brother

b)

father

c)

sister

d)

baby

6.

MOM

a)
b)
c)
d)
7.

DAD

a)
b)
c)
d)
8.

SISTER

a)
b)
c)
d)
9.

BROTHER

a)
b)
c)
d)
10.

BABY

a)
b)
c)
d)
11.

FAMILY

a)
b)
c)
d)
12.

Mother?

a)

b)

Ông

c)

Bố

d)

Mẹ

13.

Sister?

a)

Chị/em gái

b)

Em trai

c)

Anh trai

d)

Cháu

14.

Father?

a)

Bố

b)

Anh

c)

Chị

d)

Mẹ

15.
family
a)
gia đình
b)
cháu trai
c)
anh rể
16.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"I am ........................"

a)

ten

b)

nine

c)

eight

d)

seven

17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
19.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT NUMBER (Nhìn ảnh, tính toán và chọn đáp án đúng)

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

20.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây)


"What can you see?"

a)

a rulers and three pencil

b)

a ruler and three pencils

c)

a pencil and three rulers

d)

a pencils and three ruler

21.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)



"My ruler is ................"

a)

green

b)

black

c)

yellow

d)

brown

22.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"It's ..............."

a)

a eraser.

b)

an eraser.

c)

eraser.

d)

erasers.

23.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"It's a ................"

a)

orange chair.

b)

brown chair.

c)

green chair.

d)

white chair.

24.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với nội dung của câu dưới đây)


"It's a black crayon"

a)
b)
c)
d)
25.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

crayon

b)

glue stick

c)

grey

d)

ruler

26.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"I have a red (a)   "

27.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"I have one eye, two feet and (a)   hands."

28.

LOOK AND WRITE ONE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu vào chỗ trống)


"These are my (a)   "

29.

WATCH AND CHOOSE THE BODY PART NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra một đáp án không xuất hiện trong video đó)

a)

head

b)

feet

c)

hands

d)

hair

30.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

blue

b)

black

c)

brown

d)

book

31.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

feet

b)

teeth

c)

nose

d)

eyes

32.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

big

b)

small

c)

old

d)

young

33.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

They're giraffe.

b)

They're giraffes.

c)

This is my giraffes.

d)

It's yellow and black.

34.

LOOK AND CHOOSE THE RIGHT VALUE. (Chọn ra giá trị đạo đức được nhắc đến trong bức ảnh sau đây)

a)

Help your friend.

b)

Respect other people's things.

c)

Say hello to your friends.

d)

Take care of your school things.

35.

LOOK AND CHOOSE THE COUNTRY MENTIONED IN THE PICTURE. (Nhìn ảnh và chọn ra đất nước được nhắc đến trong bức ảnh đó)

a)

Taiwan

b)

Botswana

c)

Ireland

d)

Brazil

36.

anh, em trai

a)

baby

b)

brother

c)

sister

d)

cousin

37.

baby

a)

mẹ

b)

em bé

c)

ông

d)

38.

Chị, em gái trong tiếng anh là gì

a)

Brother

b)

Cousin

c)

Nephew

d)

Sister

39.

grandpa (grandfather) nghĩa là gì?

a)

ông bà

b)

ông

c)

d)

bố

40.

"Anh trai" trong tiếng anh là gì?

(a)  

41.
a)

mom

b)

đa

c)

grandpa

d)

grandma

42.
a)

sister

b)

grandma

c)

dad

d)

brother

43.

"Bà" trong tiếng anh viết như thế nào?

(a)  

44.
a)

grandma

b)

mom

c)

grandpa

d)

sister

45.
a)

mom

b)

grandpa

c)

brother

d)

dad

46.

"Bố" trong tiếng anh là gì?

(a)  

47.



a)

grandma

b)

mom

c)

sister

d)

brother

48.

"Chị" trong tiếng anh là gì?

(a)  

49.

"Của tôi" trong tiếng anh là gì?

(a)  

50.
a)

mom

b)

dad

c)

brother

d)

sister

51.

Đây là gia đình của tớ

a)

That is my family

b)

This is my family

c)

They are my family

d)

This is my friend

52.

This is my......

a)

grandfather

b)

father (dad)

c)

mother (mum)

d)

sister

53.

chọn cách viết đúng của từ "chị gái"

a)

sister

b)

brother

c)

younger brother

d)

younger sister

54.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
55.

Chọn tranh tương ứng với từ

a)
b)
c)
d)
56.

Viết từ đúng cho tranh

(a)  

57.

Trả lời câu hỏi theo tranh

(a)  

58.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
59.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
60.

Chọn tranh tương ứng với từ

a)
b)
c)
d)
61.

Viết từ đúng cho tranh

(a)  

62.

Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh cho tranh

(a)  

63.

Chọn từ đúng cho tranh

a)
b)
c)
d)
64.

Chọn từ đúng cho tranh

a)
b)
c)
d)
65.

Chọn từ tương ứng với tranh

a)
b)
c)
d)
66.

Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh

(a)  

67.

Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh

(a)  

68.

Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh

(a)  

69.

Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh

(a)  

70.

Chọn từ đúng cho tranh

a)
b)
c)
d)
71.

Chọn từ đúng cho tranh

a)
b)
c)
d)
72.

Chọn từ cho tranh

a)
b)
c)
d)
73.

Chọn tranh đúng với từ

a)
b)
c)
d)
74.

Chọn tranh đúng với từ

a)
b)
c)
d)
75.

Chọn tranh đúng với từ

a)
b)
c)
d)
76.

Chọn tranh đúng với từ

a)
b)
c)
d)
77.

Chọn tranh đúng với từ

a)
b)
c)
d)
78.

Viết từ Tiếng anh đúng với tranh

(a)  

79.

Hoàn thành câu hỏi về màu sắc: What (a)   is it?

80.
a)

a trouser

b)

trousers

c)

a trousers

d)

troser

81.

Skirt là gì?

a)
b)
c)
d)
82.

Điền từ vào chỗ trống:

_ix

a)

f

b)

s

c)

c

d)

h

83.

Ten - Five = .......

a)

Four

b)

Seven

c)

Nine

d)

Five

84.

Điền từ vào chỗ trống:

_ive

a)

f

b)

s

c)

h

d)

d

85.

chọn câu đúng

One, Two, Three, Four, Five, Six, Seven, Eight, Nine, Ten

a)

1,3,6,2,5,8,7,4,9,10

b)

1,4,3,6,2,8,7,5,9,10

c)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

86.

What's she wearing? -She's wearing a black _____.

a)

dress

b)

skirt

c)

pants

d)

jacket

87.

What is she wearing?

He's wearing a................

a)

dress

b)

T shirt

c)

skirt

d)

shirt

88.

Choose the correct sentence.

a)

It's my skirt.

b)

They are my shirt.

c)

They are my skirt.

d)

It's my shirt.

89.

What is she wearing?

She's wearing a .......................

a)

scalf

b)

hat

c)

T- shirt

d)

skirt

90.

What is she wearing?

She's weaing ..........................

a)

a T shirt and a skirt

b)

a shirt and a skirt

c)

a shirt and shorts

d)

a shirt and trousers

91.

What is she wearing?

She's wearing a................

a)

dress

b)

scalf

c)

hat

d)

skirt

92.

What is she wearing?

She's wearing ...............

a)

a dress

b)

a scalf

c)

trousers

d)

a skirt

93.

What is she wearing?

She's wearing ...............

a)

a sweater

b)

a scalf

c)

a shirt

d)

a skirt