wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lưu huỳnh

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Số hiệu nguyên tử của sulfur là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

2.

Cấu hình electron thu gọn của sulfur là

a)

[Ne] 3s23p4

b)

[He] 2s22p4

c)

[Ne] 3s23p6

d)

[He] 2s22p6

3.

Chất phản ứng với bột S ở điều kiện thường là

a)

H2

b)

O2

c)

Hg

d)

Fe

4.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA

b)

chu kì 5, nhóm VIA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 5, nhóm IVA

5.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử sulfur có mấy electron độc thân?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

1

6.

Các số oxi hoá đặc trưng của sulfur trong hợp chất là

a)

-2; 0 ; +4

b)

0 ; +2 ; +4 ;+6

c)

0 ; +4 ; +6

d)

-2 ; +4: +6

7.

Số oxi hoá cao nhất có thể có của sulfur trong các hợp chất là

a)

-2

b)

0

c)

+4

d)

+6

8.

Số oxi hóa của S trong SO2 là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-1

9.

Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là

a)

+6; +8; +6; -2

b)

+4; 0; +6; -2

c)

+4; -8; +6; -2

d)

+4; 0; +4; -2

10.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur ở điều kiện thường

a)

Màu vàng

b)

Thể rắn

c)

Không tan trong benzene

d)

Không tan trong nước

11.

Chọn phát biểu đúng về tính chất vật lí của sulfur ở điều kiện thường?

a)

Chất khí, mùi hắc, tan nhiều trong nước

b)

Chất rắn, màu vàng, không tan trong nước

c)

Chất rắn, không màu, không tan trong nước

d)

Chất lỏng, sánh như dầu, hút ẩm mạnh

12.

Quặng nào dưới đây không tạo thành sulfur dioxide khi nung trong lò cao?

a)

Pyrite.

b)

Thạch cao.

c)

Chalcopyrite.

d)

Chu sa.

13.

Hãy chỉ ra phát biểu sai về SO2?

a)

SO2 làm đỏ quỳ tím ẩm.

b)

SO2 làm mất màu nước bromine.

c)

SO2 là chất khí, màu vàng.

d)

SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

14.

Ứng dụng nào sau đây không phải của SO2?

a)

Sản xuất sulfuric acid.

b)

Tẩy màu dung dịch đường.

c)

Khử mùi không khí.

d)

Tẩy trắng giấy, bột giấy.

15.

Cho các chất: S, SO2, SO3, H2SO4. Số chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

16.

SO2 là chất khí:

a)

không độc.

b)

không màu, mùi hắc.

c)

tan ít trong nước.

d)

nhẹ hơn không khí.

17.

Sulfur thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

O2.

b)

Al.

c)

H2SO4 đặc.

d)

F2.

18.

Sulfur dioxide thể hiện tính chất của một acidic oxide khi tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

KCl.

b)

CH3OH.

c)

KOH.

d)

HCl.

19.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

2CO + O2  2CO2.

b)

Fe + S  FeS.

c)

S + F2  SF2.

d)

3Fe + 2O2  Fe3O4.

20.

Khi thêm sulfuric acid đậm đặc vào nước, cốc nước nóng lên là do

a)

quá trình toả nhiệt.

b)

quá trình là thu nhiệt.

c)

quá trình oxi hoá nước.

d)

quá trình khử nước.

21.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

CaO.

b)

dung dịch H2SO4 đậm đặC.

c)

Na2SO3 khan.

d)

dung dịch NaOH đặC.

22.

Khí sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc

a)

HBr.

b)

HCl.

c)

HI.

d)

NH3.

23.

Muốn pha loãng dung dịch acid H2SO4 đặc cần làm như sau:

a)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

c)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

d)

Rót thật nhanh nước vào dung dịch acid đặc.

24.

Acid X là hóa chất quan trọng trong nhiều ngành như sản xuất phân bón, luyện kim, chất dẻo, acquy, chất tẩy rửa…Trong phòng thí nghiệm acid X còn được dùng làm chất hút ẩm. Chất X là

a)

H3PO4.

b)

HNO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

25.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

a)

rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

26.

Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của H2SO4, kết luận nào sau đây đúng về tính chất cơ bản của H2SO4 đặc?

a)

H2SO4 có tính acid và tính khử.

b)

H2SO4 có tính acid và tính oxi hoá.

c)

H2SO4 có tính acid, tính khử và tính oxi hóa.

d)

H2SO4 không có tính oxi hoá lẫn tính khử.

27.

Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaNO3.

d)

NaOH.

28.

Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi hoá khử?

a)

KBr.

b)

NaCl.

c)

CaF2.

d)

CaCO3.

29.

Hóa chất được sử dụng để phân biệt dung dịch H2SO4 loãng và HCl loãng là

a)

Ba(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Cu(NO3)2

d)

NaNO3

30.

Kim loại bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội là

a)

Cu, Ag

b)

Al, Fe

c)

Fe, Ag

d)

Au, Pt

31.

Acid sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

a)

Cu

b)

Ag

c)

Ca

d)

Al

32.

Cho sơ đồ sau: . Vậy có thể tương ứng với dãy các chất nào sau đây?

a)

FeS; SO2 và Na 2SO4

b)

H2S; SO2 và SO3

c)

H2S; SO2 và H2SO4

d)

FeS; SO2 và H2SO4

33.

Dãy kim loại sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng là

a)

Cu, Zn, Na

b)

Ag, Fe, Ba, Sn

c)

Mg, Al, Fe, Zn

d)

Au, Pt, Al

34.

Dãy chất sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl

c)

Cu, ZnO, NaOH, MgCl2

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

35.

Khí nào sau đây đóng vai trò chính gây ra mưa acid?

a)

sulfur dioxide và các oxide của nitrogen

b)

sulfur dioxide và carbon dioxide

c)

hydrogen chloride và các oxide của nitrogen

d)

carbon dioxide và các oxide của nitrogen

36.

Khí sulfur dioxide có mùi hắc, rất độc là tác nhân chủ yếu gây mưa acid. Công thức của khí sulfur dioxide là

a)

CO2

b)

NO2

c)

NO

d)

SO2

37.

Sulphur dioxide là một chất gây ô nhiễm không khí. Hiện tượng nào dưới đây là tác động của sự dư thừa sulfur dioxide trong không khí?

a)

hiệu ứng nhà kính

b)

mưa acid

c)

thủy triều đỏ

d)

Ô nhiễm nguồn nước

38.

Mưa acid được hình thành như thế nào?

a)

Carbon monoxide và carbon dioxide tan vào nước biển

b)

Carbon dioxide và oxygen trộn với nước mưa

c)

Sulfur dioxide và carbon monoxide trộn với nước trong các ao, hồ, sông…

d)

Sulfur dioxide và các oxide của nitrogen tan trong nước, theo nước mưa đi xuống

39.

Nước mưa có độ pH thấp hơn giá trị nào sau đây được coi là 'mưa acid'?

a)

7

b)

7,3

c)

5,6

d)

6,5

40.

Chất nào có trong nước mưa gây ra mưa acid?

a)

SO2

b)

HCI

c)

H2S

d)

CO2

41.

Giải pháp nào dưới đây không giúp giảm lượng khí sulfur dioxide thải vào bầu khí quyển?

a)

Thay thế dần các nhiên liệu hoa thạch bằng nhiên liệu thân thiện môi trường như ethanol, hydrogen,…

b)

Chuyển hoá sulfur dioxide thành các chất it gây ô nhiễm hơn bằng các hoá chất như vôi sống,vôi tôi…..

c)

Dẫn khí thải của các nhà máy vào tháp hoặc bồn chứa các chất hấp phụ phù hợp trước khi thai khi ra môi trường.

d)

Sử dụng nhiều hơn các nhiên liệu quen thuộc như than đá, dầu mỏ.

42.

Sulphur dioxide (SO2) là một trong những chất gây ô nhiễm không khí phổ biến. Biện pháp nào sau đây không thể giảm phát thải SO2?

a)

Phát triển các nguồn năng lượng sạch, thân thiện với môi trường.

b)

Sử dụng các nguồn nhiên liệu như dầu mỏ, khí đốt.

c)

Xây dựng hệ thống xử lí khí thải tại các nhà máy, khu công nghiệp.

d)

Thu hồi sulfur từ các khí thải như H2S, SO2….

43.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nước mưa có pH > 5,6 được xem là mưa aciD.

b)

Thành phần chính của mưa acid là H2SO3 và HNO3.

c)

Công thức hóa học của NOx trong khí thải ô tô luôn là là NO2.

d)

Thu hồi sulfur từ các khí thải như H2S, SO2….có thể làm giảm sự hình thành mưa acid

44.

Mưa acid phản ứng với đá cẩm thạch và đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate) tạo thành

a)

Calcium hydroxide.

b)

Calcium chloride.

c)

Calcium sulfate.

d)

Calcium oxide.

45.

Đọc đoạn thông tin trên và hãy chọn đúng/sai cho các nhận định bên dưới

a)

Tác dụng của nitrogen trong hệ thống trên là để hạn chế sự bay hơi của dung môi hữu cơ

b)

Bẫy dung môi cần được ngâm trong nitrogen lỏng là do nhiệt độ nitrogen lỏng rất thấp.

c)

Có thể thay thế nitrogen bằng hơi nước

d)

Sự xuất hiện của oxygen lỏng trong bẫy dung môi là do oxygen có thể đi vào hệ thông qua các kẽ hở.

46.

Đọc đoạn thông tin trên và hãy chọn đúng/sai cho các nhận định bên dưới

a)

A. Khi khơi thông nguồn nước làm giảm nguy cơ xảy ra hiện tượng phú dưỡng.

b)

B. hiện tượng phú dưỡng khiến lượng oxygen trong nước giảm.

c)

C. Hiện tượng phú dưỡng gây tác hại xấu đến nuôi trồng thủy sản.

d)

D. Sử dụng phân bón đúng liều lượng là một trong những cách hạ

47.

Hiện tượng phú dưỡng có thể quan sát được thông qua sự xuất hiện dày đặc của tảo xanh trong nước. Khi đó, lượng oxygen trong nước sẽ nhanh chóng giảm đi. Điều này là do:

a)

Sự hoạt động của lượng lớn vi khuẩn đã hấp thụ đáng kể oxygen hòa tan trong nước.

b)

Sự phát triển cuả tảo xanh đã ngăn cản ánh sáng và không khí chứa oxy gen khuếch tán vào nước.

c)

Các chất dinh dưỡng dư thừa bị oxi hóa trong nước.

d)

Quá trình phân hủy tảo chết bởi vi khuẩn đã tiêu tốn lượng lớn oxygen trong nước.

48.

Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với oxygen theo các bước sau: - Bước 1: Lấy một ít bột sulfur vào muôi sắt (đã cắm xuyên qua nút cao su). - Bước 2: Hơ nóng muôi sắt trên ngọn lửa đèn cồn đến khi sulfur nóng chảy và cháy một phần trong không khí. - Bước 3: Đưa nhanh muôi sắt vào bình khí oxygen. Dựa vào thí nghiệm trên và hãy chọn đúng/sai cho các nhận định bên dưới

a)

Sản phẩm của phản ứng trên là SO2.

b)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.

c)

Sulfur cháy trong oxygen và trong không khí là như nhau.

d)

Trong phản ứng trên sulfur vừa đóng vai trò là chất khử vừa đóng vai trò chất oxi hóa.

49.

Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với iron (Fe) theo các bước sau: - Bước 1: Trộn đều bột sulfur với bột iron theo tỉ lệ khối lượng khoảng 1: 1,5. - Bước 2: Lấy khoảng 2 gam hỗn hợp vào ống nghiệm khô chịu nhiệt, dùng bông nút miệng ống nghiệm. - Bước 3: Hơ nóng đều nửa dưới ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đun tập trung vào phần chứa hỗn hợp. Dựa vào thí nghiệm trên và hãy chọn đúng/sai cho các nhận định bên dưới

a)

Sản phẩm của phản ứng là FeS.

b)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.

50.

Dựa vào thí nghiệm trên và hãy chọn đúng/sai cho các nhận định bên dưới

a)

Sản phẩm của phản ứng là FeS.

b)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.

c)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.

d)

Khi đun, cần hơ đều nửa dưới ống nghiệm, sau đó đun tập trung để tránh vỡ ống nghiệm.

51.

Dựa vào thí nghiệm trên và hãy chọn đúng/sai cho các nhận định bên dưới

a)

Trong phản ứng trên, sulfuric acid chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa.

b)

Có thể thay dung dịch H2SO4 70% bằng dung dịch H2SO4 loãng thì hiện tượng ở bước 2 xảy ra tương tự.

c)

Bông tẩm dung dịch NaOH để ngăn SO2 thoát ra ngoài không khí.

d)

Sản phẩm khử của phản ứng trên là SO2.

52.

Dựa vào thí nghiệm trên và hãy chọn đúng/sai cho các nhận định bên dưới

a)

Thí nghiệm trên chứng tỏ H2SO4 đặc có tính háo nước.

b)

Sản phẩm khí thu được trong phản ứng trên là SO2 và CO2.

c)

Trong thí nghiệm này xảy ra các quá trình sau: C12H22O11 C + H2O CO2 + SO2.

d)

Trong thí nghiệm trên chỉ xảy ra quá trình hút nước của sulfuric aicd, không xảy ra quá trình oxi hóa.