wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 4: 图书馆在哪儿

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh:

a)

thư viện

b)

trường học

c)

ký túc xá

d)

tòa nhà

2.

Chọn phiên âm của từ: “知道”

a)

zhīdào

b)

zhīdāo

c)

zhìdào

d)

zhìdāo

3.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh:

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh:

a)

学校

b)

宿舍

c)

图书馆

d)

音乐杂志

5.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “宿舍”

a)

b)

c)

d)

6.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

的/ 留学生/ 哪儿/ 宿舍/ 在/ 请问/ 楼/?

a)

请问,留学生的宿舍楼在哪儿?

b)

请问,楼宿舍的留学生在哪儿?

c)

请问,宿舍楼的留学生在哪儿?

d)

请问,留学生宿舍楼的在哪儿?

7.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

教学楼的北边 ...... 图书馆。

a)

b)

c)

d)

8.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

日本 ...... 中国的东边。

a)

b)

c)

d)

9.

Chọn ĐÚNG/SAI:

我的汉语课本在哪儿吗?

a)

SAI

b)

ĐÚNG

10.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái

a)

教学楼在图书馆的右边吗?

b)

教学楼在哪儿?

c)

这儿是图书馆吗?

d)

教学楼是右边的楼吗?

11.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh

a)

không cần

b)

không thích

c)

không sao

d)

không có gì

12.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai

a)

没关系。

b)

不客气。

c)

不用谢。

d)

谢谢。

13.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

的/ 我/ 个/ 不/ 这/ 学校/ 是/ 学生

a)

我不是这个学校的学生。

b)

我不是这个学生的学校。

c)

不是我这个学校的学生。

d)

不是这个学校我的学生。

14.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai

a)

中国学生的宿舍在那儿,教学楼的南边。

b)

这儿不是中国学生的宿舍。

c)

不是,是左边的楼。

d)

宿舍的东边是图书馆。

15.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

李军 ...(1)... 大卫 ...(2)... 右边。

a)

(1) 在

(2) 的

b)

(1) 的

(2) 在

c)

(1) 是

(2) 的

d)

(1) 的

(2) 是