wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TNTV4 CẤP TRƯỜNG. ĐỀ 5

Total questions: 59

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian?

a)

Buổi sáng, không khí thật trong lành.

b)

Bố em thường đi làm về muộn.

c)

Mẹ gọi em dậy để tập thể dục.

d)

Trang đi học sớm nhất lớp em.

2.

Những từ nào là danh từ riêng có trong câu văn dưới đây?

Ở Hà Nội, con đường Hoàng Diệu nổi tiếng thơ mộng với hai hàng cây xanh mát bên đường, che những tia nắng hè oi ả, đem lại cảm giác dễ chịu mỗi khi ta qua.

a)

Hà Nội

b)

Hoàng Diệu

c)

đường

d)

cây

3.

Câu văn nào dưới đây có từ "để" là động từ?

a)

Mẹ để bình hoa trên bàn làm việc.

b)

Bố mua xe đạp để em tự đến trường.

c)

Chúng ta cần phải đoàn kết để vượt qua thử thách này.

d)

Mẹ mua trứng cút để làm món thịt kho tàu.

4.

Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp vào chỗ trống sau:

(trạng thái, hoạt động)

Các từ "thao thức, buồn bã, mệt mỏi" là động từ chỉ ​ (a)  

Các từ "đong đếm, mua bán, sắp xếp" là động từ chỉ ​ (b)  

Choose from the below words
trạng thái
hoạt động
5.

Điền thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Đi một ngày đàng, học một sàng ………..

(a)  

6.

Điền một động từ bắt đầu bằng "l" hoặc "n" để chỉ trạng thái không yên lòng vì phải để hết tâm sức vào công việc gì.

Đáp án: (a)  

7.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?

a)

hò hét

b)

đuổi bắt

c)

hồi hộp

d)

nhảy múa

8.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?

a)

giận hờn

b)

lo âu

c)

mệt mỏi

d)

phát biểu

9.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

bán buôn

b)

bán kính

c)

bán nguyệt

d)

bán cầu

10.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "bình" để tạo thành động từ?

a)

an

b)

tĩnh

c)

chọn

d)

yên

11.

Động từ nào thích hợp nhất để nói về hoạt động trong bức tranh sau?

a)

đi dạo

b)

chạy nhảy

c)

nhảy múa

d)

nghỉ ngơi

12.

Từ "ước mơ" trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Ước mơ của tôi là trở thành giáo viên.

b)

Đó là những ước mơ cao đẹp.

c)

Không ai có thể thay đổi được những ước mơ tươi đẹp này.

d)

Cậu đừng có mà ước mơ hão huyền!

13.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động của mắt?

a)

nhắm, chớp, nhìn

b)

bắt, chạy, cầm

c)

nắm, giữ, đi

d)

tóm, gõ, mở

14.

Chọn cặp từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

....trên ....dưới

a)

kính - nhường

b)

mến - yêu

c)

quý - thương

d)

yêu - thương

15.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

a)

đương đầu - đối mặt

b)

thân mật - xa cách

c)

thân thiện - lương thiện

d)

hoàn hảo - hoàn mĩ

16.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

a)

danh dự - thể diện

b)

đoàn kết - kết thúc

c)

ấp úng - lưu loát

d)

toàn tài - tài sản

17.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa?

a)

trân trọng - trọng lực

b)

quan tâm - tâm tình

c)

bao dung - chân dung

d)

chân lí - lẽ phải

18.

Giải câu đố sau:

Để nguyên toả sáng trên trời

Thêm sắc nhạc cụ dùng hơi tạo thành.

Để nguyên là từ gì?

a)

trăng

b)

nắng

c)

sao

d)

mây

19.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau?

"Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay

Bố em xách điếu đi cày

Mẹ em tát nước, nắng đầy trong thau."

(Theo Trần Đăng Khoa)"

a)

nắng

b)

khăn

c)

trời

d)

sân

20.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Mùa xuân, tiết trời ấm áp, từng đàn én chao liệng trên bầu trời.

b)

Mùa xuân đến, bác gấu béo tròn mới ra khỏi chiếc hang ấm áp.

c)

Những nụ đào từ từ hé nở, cánh hoa mịn màng, mỏng manh.

d)

Xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc dưới ánh nắng chan hoà.

21.

Sự vật nào được nhân hoá trong đoạn văn sau? Sáng hôm nay, bác Mặt Trời thức dậy từ sớm. Bác vươn mình, gom những tia nắng thành cái chổi lớn, quét sạch những đám mây đen trên nền trời. Chẳng mấy chốc, nhờ sự chăm chỉ của bác mà bầu trời trong xanh trở lại.

a)

bầu trời

b)

đám mây

c)

tia nắng

d)

Mặt Trời

22.

Câu nào dưới đây không sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Luỹ tre xanh gắn bó, bảo vệ cuộc sống của dân làng bao đời nay.

b)

Cây tre mộc mạc, bình dị mà kiên cường, bất khuất.

c)

Cây tre chắt chiu bao dinh dưỡng cho măng tre ngày mốt lớn dần.

d)

Cây tre là biểu tượng của làng quê Việt Nam.

23.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn văn sau? "Trong đêm mưa bão, An thấp thỏm lo khóm hoa hồng mới trồng sẽ bị gió xô ngã. Trời vừa sáng, An đã vội ra xem. Nhưng kìa, cơn gió hung hãn kia không tài nào vùi dập được những đoá hoa kiên cường. Khóm hồng vẫn tự tin khoe sắc dưới ánh nắng ban mai, những giọt mưa còn đọng lại trên cánh hoa long lanh như những viên kim cương." (Ngọc Mai)

a)

giọt mưa

b)

ánh nắng

c)

kim cương

d)

gió

e)

hoa hồng

24.

Những từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

lang thang

b)

hành lan

c)

giòn tan

d)

lan cang

e)

lan man

25.

Những từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

may mắn

b)

lăn tăn

c)

vừa vặn

d)

tươi tắng

26.

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

buôn bán, hang động

b)

làng quê, ván trượt

c)

tràn đầy, cháng nản

d)

phán đoán, can ngăn

27.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Buổi trưa mùa hè, nắng chang chang.

b)

Chân ông bó bột, đi phải chống lạng.

c)

Chú Lê dạy bé tập lặn.

d)

Chiếc cặp sách này gắn bó với tôi từ lớp 1.

28.

Tìm từ chứa vần "ăn" hoặc "ăng" là tên loài rắn lớn sống ở rừng nhiệt đới, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt ăn cả những thú khá lớn.

Đáp án là: con (a)  

29.

Tìm từ chứa vần "an" hoặc "ang" là từ chỉ hành động ép cho mỏng đều bằng trục lăn.

Đáp án là: ………….

(a)  

30.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "tuyên truyền, giải thích, động viên để người khác tự nguyện làm một việc nào đó"?

a)

vận dụng

b)

vận chuyển

c)

chuyển động

d)

vận động

31.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

tha thiết

b)

thiết bị

c)

thân thiết

d)

thiết kế

32.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "một lòng một dạ"?

a)

trung tâm

b)

trung kiên

c)

trung bình

d)

trung thu

33.

Dấu ngoặc kép trong trường hợp dưới đây được dùng để làm gì?

Trong giờ ngoại khoá, cô giáo đưa ra một câu hỏi cho cả lớp: "Chúng ta có thể bảo vệ môi trường bằng những cách nào?"

a)

Dùng để kết thúc một câu hoàn chỉnh

b)

Dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Dùng để đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

d)

Dùng để báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận câu đứng trước

34.

Đây là gì?

a)

ca dao

b)

đồng dao

c)

dao kéo

d)

đồng bằng

35.

Giải câu đố sau:

Tiếng nào hay đứng cùng "chăm"

Sánh đôi có nghĩa siêng năng, chẳng lười?

a)

chút

b)

chú

c)

chỉ

d)

sóc

36.

Điền vào chỗ trống từ chứa vần "uôn" hoặc "uông ", để chỉ vật bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu.

Đáp án: (a)  

37.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Lá cây xanh mướt, ken dày, một tia nắng mặt trời cũng không chui lọt.

b)

Mấy bông hoa trên cao tít chợt buông mình rơi xuống, soay tròn trong gió.

c)

Mùa thu đến cùng với gió heo may và những thảm hoa son đỏ tươi nở bạt ngàn.

d)

Màu đỏ vẫn bập bùng cháy trên vòm cây gạo gần suốt cả mùa xuân.

38.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

nghiêm nghị

b)

tìm hiểu

c)

lực lưỡng

d)

hội chợ

39.

Sự vật nào được nhân hoá trong khổ thơ sau?

Bé ngủ ngon quá

Đẫy cả giấc trưa

Cái võng thương bé

Thức hoài đưa đưa.

(Định Hải)

a)

cây dừa

b)

buổi trưa

c)

cái võng

d)

làn gió

40.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Đây con sông như dòng sữa mẹ / Nước về xanh ruộng lúa, vườn cây.

b)

Hôm nay trời nóng như nung / Mẹ em đi cấy phơi lưng cả ngày.

c)

Tóc bà trắng tựa mây bông / Chuyện bà như giếng cạn xong lại đầy.

d)

Thương nhau tre chẳng ở riêng / Luỹ thành từ đó mà nên hỡi người.

41.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Mặt trời hiền hậu toả ánh nắng dịu dàng.

b)

Mặt trời toả những tia nắng vàng tươi.

c)

Mặt trời đỏ rực như quả cầu lửa.

d)

Mặt trời từ từ nhô lên sau dãy núi.

42.

Dòng sông trong câu thơ dưới đây được nhân hoá bằng cách nào?

Dòng sông mới điệu làm sao

Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha.

(Nguyễn Trọng Tạo)

a)

Xưng hô, trò chuyện với sự vật như với người

b)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ dùng để chỉ người

c)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để tả sự vật

43.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu có sử dụng biện pháp nhân hoá.

Những bông hoa cẩm chướng ... trong nắng mai.

a)

nở

b)

dịu dàng

c)

toả hương

d)

đung đưa

44.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá bằng cách gọi sự vật bằng những từ ngữ chỉ người?

a)

Chim chìa vôi mừng rỡ đón chào nắng sớm.

b)

Chú chim chìa vôi lích chích trong vòm cây.

c)

Chim chìa vôi sợ hãi nép sau gốc xà cừ.

d)

Chim chìa vôi khiêu vũ cùng nhau trên cành cây.

45.

Em hãy sắp xếp các tiếng sau để tạo thành một câu văn sử dụng biện pháp nhân hoá.

vào / Những / hoa / chuyện. / đoá / đầu / nhau / trò / ngả

a)

Những đoá hoa cùng nhau trò chuyện.

b)

Những đoá hoa ngả đầu vào nhau trò chuyện.

c)

Những đoá hoa đầu ngả vào nhau chuyện trò.

d)

Những đoá hoa trò chuyện đầu ngả vào nhau.

46.

Những sự vật trong câu thơ dưới đây được nhân hoá bằng cách nào? Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ Những xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ. (Quang Huy)

a)

Xưng hô, trò chuyện với vật như với người

b)

Gọi vật bằng những từ ngữ chỉ người

c)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động của người để tả vật

d)

Dùng từ ngữ chỉ đặc điểm của người để tả vật

47.

Đây là tên một loài chim bắt đầu bằng "x" hoặc "s" có thân hình nhỏ, lông màu đen, có điểm trắng ở cánh, hót hay.

Trả lời: chim (a)  

48.

Đây là tên một loài hoa chứa vần "un" hoặc "ung" mọc ở dưới nước, lá nổi trên mặt nước, hoa to, màu tím, trắng hoặc hồng.

Trả lời: hoa (a)  

49.

Hình ảnh sau gợi em đến thành ngữ nào?

a)

Mò kim đáy bể

b)

Ếch ngồi đáy giếng

c)

Ao sâu nước cả

d)

Ao sâu tốt cá

50.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:

Mây trắng về với trời xanh

Hương về với hoa tươi quả ngọt

Chồi biếc về ​ (a)   ảy sinh vườn tược

Nụ cười về mặn chát ​ (b)   àn môi.

(Theo Trần Đăng Khoa)

Choose from the below words
n
l
51.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng trung thực?

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Ước sao được vậy

c)

Trẻ người non dạ

d)

Ăn ngay nói thẳng

52.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "giới thiệu người có tài, có đức để cấp trên lựa chọn"?

a)

tiến công

b)

tiến hành

c)

tiến hoá

d)

tiến cử

53.

Tiếng "trải" có thể ghép được với các tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

chuốt, bàn, nước

b)

dàn, từng, dân

c)

bươn, mực, mặt

d)

nghiệm, trang, trống

54.

Từ nào trong câu dưới đây là tính từ? Mỗi sáng tới trường, chúng em lại được nghe tiếng trống rộn rã báo hiệu bắt đầu một buổi học.

a)

tiếng trống

b)

buổi học

c)

rộn rã

d)

báo hiệu

55.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bông hồng được cắm trong cái lọ xinh xinh bằng thuỷ tinh trong suốt, cánh hoa còn tươi nguyên.

b)

Sau những tháng ngày chăm sóc, vun trồng, hàng cây lớn lên cao vút, cành lá tốt tươi, hoa trổ ra trắng xoá.

c)

Rồi nước rút, cây và cỏ dại dần dần mọc chùm lên cái đống gạch vỡ ngổn ngang.

d)

Gió thổi ngày càng lớn, những đám mây đen ùn ùn kéo đến báo hiệu trời mưa.

56.

Hình ảnh "nhà" được so sánh với hình ảnh nào trong khổ thơ dưới đây? Nhà cao sừng sững như núi Mấy trăm cửa sổ gió reo Đường lên đi vào trong ruột Quanh co như Páo leo đèo. (Nguyễn Thái Vận)

a)

đường

b)

gió

c)

cửa sổ

d)

núi

57.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

sáng suốt, xốt sắng

b)

sa sút, sơ xuất

c)

sum vầy, sơ tán

d)

chiết suất, xôi nổi

58.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

a)

thân thiện - lương thiện

b)

đương đầu - đối mặt

c)

thân mật - xa cách

d)

hoàn hảo - hoàn mĩ

59.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Dũng cảm đối đáp người ngoài / Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

b)

Tinh khôn đối đáp người ngoài / Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

c)

Tự tin đối đáp người ngoài / Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

d)

Khôn ngoan đối đáp người ngoài / Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.