wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập công nghệ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là :

a)

A. Lượng chất dinh dưỡng đưa vào cơ thể để vật nuôi tồn tại và phát triển.

b)

B. Qui định về mức ăn cần cung cấp cho vật nuôi trong một ngày đêm

c)

C. Tiêu chuẩn ăn được cụ thể hoá bằng các loại thức ăn xác định

d)

D. Các chỉ số dinh dưỡng : năng lượng, protein, khoáng, vitamin.

2.

Câu 2. . Tiêu chuẩn ăn được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng nhất định là:

a)

A. Nhu cầu duy trì của vật nuôi

b)

B. Khẩu phần ăn của vật nuôi

c)

C. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

d)

D. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi

3.

Câu 3. .Lượng chất dinh dưỡng để tăng khối lượng cơ thể và tạo ra sản phẩm như : tinh dịch, nuôi thai, tạo sữa, trứng, sức sản xuất của vật nuôi là:

a)

A. Nhu cầu sản xuất

b)

B. Khẩu phần ăn

c)

C. Tiêu chuẩn ăn

d)

D. Nhu cầu duy trì

4.

Câu 4. .Chất l­ượng của sản phẩm nông, lâm sản bị ảnh h­ưởng mạnh khi :

a)

A. Độ ẩm không khí, nhiệt độ môi trường đều cao

b)

B. Độ ẩm không khí cao, nhiệt độ môi tr­ường thấp

c)

C. Độ ẩm không khí, nhiệt độ môi tr­ường đều thấp

d)

D. Độ ẩm không khí thấp, nhiệt độ môi tr­ường cao

5.

Câu 5. Phải ngưng sử dụng thuốc kháng sinh trước khi mổ thịt vật nuôi :

a)

A. Từ 5 – 7 ngày

b)

B. Từ 7-10 ngày

c)

C. Từ 3 - 5 ngày

d)

D. Từ 10 - 15 ngày

6.

Câu 6. .Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi thường được biểu thị bằng các chỉ số dinh dưỡng sau:

a)

A. Năng lượng, protein, khoáng, vitamin.

b)

B. Chất xơ, năng lượng, protein, khoáng.

c)

C. Khoáng, axit amin, protein, vitamin.

d)

D. Năng lượng, chất xơ, vitamin, khoáng.

7.

Câu 7. .Độ ẩm không khí thích hợp cho bảo quản rau, quả tươi là:

a)

A. Từ 85-90%

b)

B. Từ 70-80%

c)

C. Từ 40-50%

d)

D. Từ 50-60%

8.

Câu 8. Loại thức ăn nào là thức ăn dự trữ tốt nhất cho trâu bò vào mùa đông?

a)

A. Rơm, rạ

b)

B. Cỏ khô

c)

C. Cỏ ủ xanh

d)

D. Cây họ đậu

9.

Câu 9. Trung bình độ sâu nước của 1 ao nuôi cá là:

a)

A. 1,3 – 1,5m

b)

B. 1 -1,2m

c)

C. 1,8 – 2m

d)

C. 1,8 – 2m

10.

Câu 10. .Các loại thức ăn : Khoai, cám, gạo, ngô, đậu, khô dầu, bột cá, … là :

a)

A. Thức ăn thô

b)

B. Thức ăn tinh

c)

C. Thức ăn hỗn hợp

d)

D. Thức ăn xanh

11.

Câu 11. .Nước của ao nuôi có màu gì thì thả cá tốt nhất:

a)

A. Xanh lục

b)

B. Xanh đậm

c)

C. Xanh nõn chuối

d)

D. Xanh da trời

12.

Câu 12. .Chăn nuôi hộ gia đình thường xử lý chất thải như thế nào?

a)

A. Chảy ra cống thoát nước

b)

B. Ủ phân hữu cơ

c)

C. Công nghệ biogas

d)

D. Đệm lót sinh học

13.

Câu 13. .Ý nào không phải là ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến bảo quản nông, lâm, thủy sản ?

a)

A. Nhiệt độ môi trường

b)

B. Ánh sáng

c)

C. Sinh vật gây hại

d)

D. Độ ẩm không khí

14.

Câu 14. . Bón phân vô cơ cho vực nước nuôi cá có tác dụng gì?

a)

A. Phát tiển sinh vật trong nước

b)

B. Bảo vệ nguồn nước

c)

C. Làm thức ăn cho cá

d)

D. Duy trì và phát triển tảo

15.

Câu 15. . Phương pháp xử lý chất thải tốt nhất hiện nay:

a)

A. Ủ phân hữu cơ

b)

B. Bằng oxi hóa

c)

C. Công nghệ Biogas

d)

D. Chế phẩm sinh học

16.

Câu 16. .Vét bớt bùn, rắc vôi bột, phơi đáy ao là công đoạn nào trong qui trình chuẩn bị ao nuôi cá?

a)

A. Tu bổ ao

b)

B. Cho nước vào ao

c)

C. Diệt tạp, khử chua

d)

D. Bón phân gây màu nước

17.

Câu 17. .Rơm rạ được xếp vào nhóm thức ăn:

a)

A. Thô

b)

B. Hỗn hợp

c)

C. Tinh

d)

D. Xanh

18.

Câu 18. . Đối với thức ăn giàu năng lượng ( cám, gạo, bắp,…) khi sử dụng cần bổ sung loại thức ăn hỗn hợp nào?

a)

A. Hỗn hợp thô

b)

B. Hỗn hợp tinh

c)

C. Hỗn hợp đậm đặc

d)

D. Hỗn hợp hoàn chỉnh

19.

Câu 19. .Chất dinh dưỡng nào sau đây giàu năng lượng nhất?

a)

A. Lipit

b)

B. Protein

c)

C. Vitamin

d)

D. Gluxit

20.

Câu 20. .Loại thức ăn cho hiệu quả kinh tế cao nhất là:

a)

A. Thức ăn tinh

b)

B. Thức ăn tự nhiên

c)

C. Thức ăn nhân tạo

d)

D. Thức ăn hỗn hợp

21.

Câu 21. .Với gia súc mang thai, ở giai đọan cuối trọng lượng tăng nhanh, phải cung cấp những thức ăn nào?

a)

A. Giàu chất khoáng

b)

B. Giàu protein

c)

C. Giàu vitamin

d)

D. Giàu năng lượng

22.

Câu 22. .Loại khí được thải ra nhiều nhất trong xử lý chất thải bằng biogas là:

a)

A. CH4

b)

B. C2H2

c)

C. C2H4

d)

D. CO2

23.

Câu 23. .Trong qui trình công nghệ sản xuất thức ăn hỗn hợp, sau khi lựa chọn nguyên liệu tốt thì ta:

a)

A. Phân loại, cân và trộn

b)

B. Làm sạch, xử lí hóa chất

c)

C. Ép viên, sấy khô

d)

D. Làm sạch, sấy khô

24.

Câu 24. .Vaccin là:

a)

A. Dùng khi vật nuôi đã nhiễm bệnh

b)

B. Giết chết các mầm bệnh do virus gây ra

c)

C. Tiêu diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật, nấm độc gây bệnh

d)

D. Chế phẩm sinh học được chế tạo từ các VSV gây bệnh

25.

Câu 25. .Chủ yếu là hạt các loại cây hòa thảo và cây họ đậu nhiều tinh bột 70-80%, bột đường, ít xơ, thành phần dinh dưỡng ổn định, sử dụng nhiều trong khẩu phần ăn của gia súc gia cầm là:

a)

A. Thức ăn xanh

b)

B. Thức ăn hỗn hợp

c)

C. Thức ăn thô

d)

D. Thức ăn tinh

26.

Câu 26. .Chất dinh dưỡng nào có tác dụng điều hoà các quá trình trao đổi trong cơ thể?

a)

A. Khoáng

b)

B. Đạm

c)

C. Bột đường

d)

D. Vitamin

27.

Câu 27. .Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi là:

a)

A. Protein

b)

B. Gluxit

c)

C. Tinh bột

d)

D. Lipit

28.

Câu 28. .Chứa nhiều chất khoáng và vitamin C là đặc điểm của ...

a)

A. Cỏ tươi

b)

B. Rau bèo

c)

C. Bột cá

d)

D. Rơm

29.

Câu 29. .Yêu cầu nền chuồng khi xây dựng chuồng trại:

a)

A.  Bền chắc, không đọng nước

b)

B. Phù hợp đặc điểm sinh lý vật nuôi

c)

B. Phù hợp đặc điểm sinh lý vật nuôi

d)

D. Hạn chế street

30.

Câu 30. .Chất khoáng Ca, P tham gia quá trình tạo….trong hoạt động cơ thể

a)

A. Xương

b)

B. Tóc

c)

C. Da

d)

D. Máu

31.

Câu 31. . Lớp bùn đáy ao để nuôi cá phải đạt tiêu chuẩn từ:

a)

A. 10cm -20 cm

b)

B. 5cm-10 cm

c)

C. >30cm

d)

D. 20cm -30cm

32.

Câu 32. .Đặc điểm nào sau đây là của nông, thủy sản?

a)

A. Dễ bị oxi hóa

b)

B. Lâm sản chứa chủ yếu là chất dinh dưỡng

c)

C. Đa số nông sản, thủy sản chứa ít nước

d)

D. Chứa nhiều nước, dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng

33.

Câu 33. .Thức ăn thô cho cá là:

a)

A. Xơ

b)

B. Phân bón

c)

C. Đạm

d)

D. Tinh bột

34.

Câu 34. .Chất lượng của thức ăn nào phụ thuộc vào khí hậu, đất đai, chế độ chăm sóc?

a)

A. Thức ăn thô

b)

B. Thức ăn tinh

c)

C. Thức ăn hỗn hợp

d)

D. Thức ăn xanh

35.

Câu 35. .Loại thức ăn nào sau đây là thức ăn giàu năng lượng:

a)

A. Thức ăn thô

b)

B. Thức ăn tinh

c)

C. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc

d)

D. Thức ăn xanh

36.

Câu 36. .Ghép các nội dung sau theo thứ tự quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp nuôi thủy sản: 1. Hồ hóa và làm ẩm 2. Trộn theo tỉ lệ, bổ sung chất kết dính 3. Ép viên, sấy khô 4. Làm sạch và nghiền nguyên liệu 5. Đóng gói và bảo quản

a)

A. 1-2-3-4-5

b)

B. 1-3-5-4-2

c)

C. 4-2-1-3-5

d)

D. 1-5-2-4-3

37.

Câu 37. .Độ ẩm không khí thích hợp cho bảo quản thóc, gạo là:

a)

A. Từ 70 - 80%

b)

B. Từ 50 - 65%

c)

C. Từ 85 - 90%

d)

D. Từ 60 - 65%

38.

Câu 38. .Sử dụng thức ăn hỗn hợp đậm đặc phải bổ sung thêm thức ăn:

a)

A. Giàu vitamin

b)

B. Giàu năng lượng

c)

C. Giàu protein

d)

D. Giàu khoáng chất

39.

Câu 39. .Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến nguồn thức ăn tự nhiên của cá:

a)

A. Sinh vật trong nước, CH4, H2S

b)

B. Con người, CO2,CH4

c)

C. O2 , t0, độ pH, ánh sáng

d)

D. Sinh vật trong nước và con người

40.

Câu 40. .Loại thức ăn nào sau đây có nguồn gốc đạm thực vật?

a)

A. Cám

b)

B. Đậu

c)

C. Rau

d)

D. Tấm

41.

Câu 41. .Thức ăn hỗn hợp đậm dặc có đặc điểm:

a)

A. Tỷ lệ protein, khoáng và vitamin cao

b)

B. Tỷ lệ protein và khoáng cao, vitamin thấp

c)

C. Tỷ lệ protein, khoáng, vitamin và năng lượng cao

d)

D. Tỷ lệ protein, khoáng, vitamin và năng lượng thấp

42.

Câu 42. .Kiến trúc xây dựng chuồng trại cần có:

a)

A. Đông ấm

b)

B. Tiện chuyên chở

c)

C. Không đọng nước

d)

D. Hệ thống xử lí chất thải tốt

43.

Câu 43. .Điều nào không đúng đối với thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi?

a)

A. Phối trộn theo công thức đã tính toán

b)

B. Đáp ứng nhu cầu từng giai đoạn phát triển

c)

C. Phối trộn từ nhiều loại nguyên liệu

d)

D. Bổ sung chất phụ gia

44.

Câu 44. .Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?

a)

A. Làm bánh chưng 

b)

  B. Muối dưa cà

c)

C. Sấy khô thóc

d)

D. Làm thịt hộp

45.

Câu 45. .Chất dinh dưỡng nào được sử dụng để tổng hợp các hoạt chất sinh học, mô, tạo sản phẩm?

a)

A. Protein

b)

B. Vitamin

c)

C. Chất xơ

d)

D. Khoáng

46.

Câu 46. .Thức ăn hỗn hợp cho cá phối hợp đầy đủ, cân đối các chất dinh dưỡng, để giữ cho lâu tan cần thêm:

a)

A. Chất đạm

b)

B. Chất đường

c)

C. Chất kết dính

d)

D. Chất xơ

47.

Câu 47. .Thức ăn có hàm lượng nước cao 60 -85%, có thể cho vật nuôi ăn ngay khi mới thu hoạch, có thể chế biến: phơi khô, ủ xanh, làm lên men để cho vật nuôi ăn là:

a)

A. Thức ăn xanh

b)

B. Thức ăn tinh

c)

C. Thức ăn thô

d)

D. Thức ăn hỗn hợp

48.

Câu 48. . Muốn xây dựng được tiêu chuẩn ăn cần ........ để xác định cho phù hợp với từng đối tượng vật nuôi cụ thể:

a)

A. Chất xơ

b)

B. Chỉ số dinh dưỡng

c)

C. Khẩu phần ăn

d)

D. Làm thí nghiệm

49.

Câu 49. Hướng chuồng trại chăn nuôi thường chọn hướng đông ấm, hè mát, tránh nắng gắt là hướng:

a)

A. Chính Đông

b)

B. Chính Tây

c)

C. Đông Nam

d)

D. Đông Bắc

50.

Câu 50. .Vacxin vô hoạt tạo miễn dịch:

a)

A. Chậm, sau 15-20 ngày

b)

B. Nhanh, sau 5-7 ngày

c)

C. Nhanh, sau 3-5 ngày

d)

D. Chậm, sau 10-15 ngày

51.

Câu 51. Diện tích ao nuôi cá?

a)

A. 1000 – 2000 m2

b)

B. 100 – 500m2

c)

C. 5000 – 10000m2

d)

D. 500 – 800m2

52.

Câu 52. Lượng chất dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi tồn tại, duy trì thân nhiệt, hoạt động sinh lý là:

a)

A. Nhu cầu sản xuất

b)

B. Tiêu chuẩn ăn

c)

C. Khẩu phần ăn

d)

D. Nhu cầu duy trì

53.

Câu 53. .Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là:

a)

A. Để nâng cao giá trị sản phẩm

b)

B. Giữ lại để làm giống

c)

C. Duy trì những đặc tính ban đầu của nông lâm thủy sản

d)

D. Buôn bán nông lâm thủy sản

54.

Câu 54. .Mục đích của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản là:

a)

A. Tránh bị hư hỏng nông lâm thủy sản

b)

B. Duy trì, nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

C. Duy trì những đặc tính ban đầu nông lâm thủy sản

d)

D. Giữ lại để làm giống

55.

Câu 55. .Thuốc kháng sinh là:                                  

a)

A. Dùng để tiêu diệt virus gây bệnh

b)

B. Khi uống tạo miễn dịch cho cơ thể

c)

C. Dùng để phòng bệnh

d)

D. Dùng để tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh

56.

Câu 56. .Với vật nuôi lấy thịt, ở giai đoạn vỗ béo để xuất chuồng, phải cung cấp những thức ăn nào?

a)

A. Giàu protein

b)

B. Giàu năng lượng

c)

C. Giàu vitamin

d)

D. Giàu chất khoáng

57.

Câu 57. Thức ăn được phối hợp từ nguyên liệu , theo công thức đã tính toán nhằm cân bằng chất dinh dưỡng , phù hợp với từng loại vật nuôi theo từng giai đoạn phát triển và mục tiêu sản xuất là:

a)

A. Thức ăn thô

b)

B. Thức ăn tinh

c)

C. Thức ăn hỗn hợp

d)

D. Thức ăn xanh

58.

Câu 58. Đơn vị tính của khoáng đa lượng là:

a)

A. ml/con/ngày

b)

B. g/con/ngày

c)

C. kg/con/ngày

d)

D. mg/con/ngày

59.

Câu 59. Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh:

a)

A. Giàu vitamin

b)

B. Giàu protein

c)

C. Giàu năng lượng

d)

D. Dễ bị ẩm mốc

60.

Câu 60. Thức ăn có tỷ lệ xơ cao 20 - 40%, nghèo dinh dưỡng thường dùng cho gia súc nhai lại là:

a)

A. Thức ăn hỗn hợp

b)

B. Thức ăn tinh

c)

C. Thức ăn xanh

d)

D. Thức ăn thô