wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TNTV5 CẤP TRƯỜNG. ĐỀ 6

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

a)

kiên cường

1.

bất khuất

b)

nhân hậu

2.

tốt bụng

c)

thông minh

3.

sáng dạ

d)

trung thực

4.

thật thà

e)

giản dị

5.

mộc mạc

2.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

a)

cẩn thận

1.

cẩu thả

b)

thong thả

2.

vội vàng

c)

thuận lợi

3.

khó khăn

d)

cố định

4.

thay đổi

e)

đoàn kết

5.

chia rẽ

3.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu có hình ảnh so sánh phù hợp.

a)

Lá phượng rụng lả tả

1.

như mưa rơi.

b)

Lá dứa vươn lên

2.

như thanh kiếm nhọn hoắt.

c)

Lá bàng non

3.

như chiếc tại thỏ.

d)

Lá cọ xoè ra

4.

như vầng mặt trời xanh.

4.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả / Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.

b)

Mặt trời xuống biển như hòn lửa / Sóng đã cài then, đêm sập cửa.

c)

Đất nghèo nuôi những anh hùng / Chìm trong máu lửa lại vùng đứng lên.

d)

Bầy ong giữ hộ cho người / Những mùa hoa đã tàn phai sắc màu.

5.

Từ "chị" trong câu nào dưới đây là đại từ xưng hô?

a)

Anh chị em trong nhà phải biết yêu thương nhau.

b)

Chị em tôi thường bảo ban nhau học tập.

c)

Bác Dung là chị gái của bố tôi.

d)

Lan ơi, chị mượn hộp bút màu nhé!

6.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Khoai đất............, mạ đất ..........

(a)  

7.

Đoạn thơ dưới đây gợi nhắc đến nhân vật nào?

Ba tuổi chưa nói, chưa cười

Cứ nằm yên lặng nghe lời mẹ ru

Chợt nghe nước có giặc thù

Vụt cao mười trượng, đánh tan ngoại xâm.

a)

Lang Liêu

b)

Sơn Tinh

c)

Lạc Long Quân

d)

Thánh Gióng

8.

Dấu phẩy ở vị trí nào dùng để ngăn cách các từ ngữ cùng chức vụ trong câu dưới đây? Trong phòng, (1) không gian yên tĩnh, (2) mọi người say sưa lắng nghe tiếng đàn êm ái, (3) du dương của Thanh Thảo, (4) ai nấy đều tấm tắc ngợi khen tài năng của cô bé.

a)

Vị trí số (3)

b)

Vị trí số (1)

c)

Vị trí số (2)

d)

Vị trí số (4)

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi xuống mái nhà nghe lộp độp.

Quan hệ từ trong câu trên là: (a)  

10.

Xét về từ loại, từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

trọng lực

b)

trọng dụng

c)

trọng tài

d)

trọng lượng

11.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống:

Tiếng dừa làm (a)   ịu nắng trưa

Gọi đàn ​ (b)   ó đến cùng dừa múa ​ (c)   eo

Choose from the below words
d
gi
r
12.

Đáp án nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa?

a)

giàu sang - khổ cực

b)

sum vầy - chia li

c)

sung sướng - hồi hộp

d)

sung túc - ấm no

13.

Giải câu đố sau:

Để nguyên lấp lánh trên trời

Bớt đầu thành chỗ cá bơi hằng ngày.

Từ để nguyên là từ (a)  

14.

Đoạn văn dưới đây miêu tả cảnh vào mùa nào?

Khi cái nắng oi ả bắt đầu chiếu xuống mặt đất từng cơn dữ dội thì cũng là lúc cây muồng hoàng yến nở hoa rực rỡ. Từng chùm hoa vàng óng ả đung đưa trước gió như mời gọi những ánh mắt đầy ngưỡng mộ trước vẻ đẹp kiêu kì của loài hoa mang cái tên vừa quen vừa lạ ấy.

a)

mùa thu

b)

mùa xuân

c)

mùa đông

d)

mùa hè

15.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Một nắng hai sương

b)

Tre già măng mọc

c)

Nhường cơm sẻ áo

d)

Tôn sư trọng đạo

16.

Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống:

​ (a)   âu chuỗi

​ (b)   oi xét

Choose from the below words
x
s
17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bác bưu tá rao cho em bộ đồ dùng nhà bếp mẹ đã đặt.

Từ viết sai chính tả trong câu trên là từ... ..., sửa lại đúng là... ...

(a)  

18.

Từ nào dưới đây dùng để tả chiều dài?

a)

heo hút

b)

thăm thẳm

c)

dằng dặc

d)

mênh mông

19.

Từ "sang" trong câu nào dưới đây là tính từ?

a)

Sang tuần, bố phải đi công tác.

b)

Sang năm mới là em tròn 13 tuổi.

c)

Chiều mai, em sẽ sang cơ quan bố chơi.

d)

Cửa hàng được trang trí lại trông khá là sang.

20.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

riêng rẽ, giặt giũ

b)

rung rinh, dọn dẹp

c)

day dứt, giòn rã

d)

duyên dáng, rụt rè

21.

Từ bốn tiếng "thăm, han, dò, hỏi", em có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ ?

a)

6 từ

b)

7 từ

c)

2 từ

d)

3 từ

22.

Đây là từ gì?

(a)  

23.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cơn mưa kéo đến, chớp giật liên hồi, người đi đường vội vã tìm chỗ trú.

b)

Các bạn học sinh đang dìu một bà cụ bị đau chân qua đường.

c)

Chú hướng dẫn viên giới thiệu cho chúng em về di tích lịch sử Nhà tù Hỏa Lò.

d)

Mấy cô bác hàng rong dảo bước nhanh để kịp phiên chợ quê.

24.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "vết tích hay hiện vật còn lưu lại làm chứng cho một sự việc đã qua"?

a)

chứng tích

b)

chứng nhận

c)

công chứng

d)

chứng chỉ

25.

Tiếng "sĩ" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành danh từ chỉ người?

a)

nha

b)

diện

c)

số

d)

khí

26.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá?

a)

Trong cái nắng chói lọi của bác mặt trời tốt bụng nhưng khó tính, lông của những chú chim non trở nên chóng khô và óng mượt như nhung.

b)

Mùa hè tới, nắng vàng rực lên và gió thổi từ ngoài biển vào làm cho những buổi chiều hồng mát dịu.

c)

Bỗng chú thấy một nhánh lá xanh có những chồi non mơn mởn và những búp hoa đầy hứa hẹn sẽ nở tung.

d)

Những khóm lá reo xào xạc và những mầm non ở đầu cảnh nảy ra.

27.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Mai tham gia vòng chung khảo cuộc thi vẽ tranh của trường.

b)

Nhà Hoa nằm trên con phố tấp nập ở trung tâm thị trấn.

c)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 30 tạ gạo.

d)

Cuối tuần này, nhà Nam sẽ chuyển đến một căn hộ trung cư.

28.

Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau:

xứ ​ (a)   ở                          sản ​ (b)   uất                              ​ (c)   uất sắc

Choose from the below words
s
x
29.

Đây là từ gì?



(a)  

30.

Chủ ngữ "Con cào cào" có thể ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

bật nhảy từ bụi cỏ này sang lùm cây kia.

b)

trông thật phong cách với bộ áo màu xanh lá.

c)

nhí nhảnh, tinh nghịch.

d)

là loài côn trùng có kích thước nhỏ.

31.

Giải câu đố sau:

Có huyền, sao nặng thế này

Bỏ huyền thêm hỏi, dùng may áo quần.

Từ có dầu huyền là từ...... …......

(a)  

32.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu dưới đây?

Cánh đồng lúa trải rộng [...].

a)

dằng dặc

b)

hun hút

c)

chon von

d)

bao la

33.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu sau?

Cơn bão ngày càng mạnh lên, sức tàn phá của nó thật dữ dội.

a)

yếu

b)

khoẻ

c)

nhỏ

d)

kém

34.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Một miếng khi ...........bằng một gói khi ......

(a)  

35.

Từ nào dưới đây là tính từ dùng để miêu tả vóc dáng?

a)

loắt choắt

b)

dịu dàng

c)

thật thà

d)

bay bổng

36.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "ở giữa"?

a)

trung thành

b)

trung bình

c)

trung kiên

d)

trung thực

37.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

c)

Chim có tổ, người có tông.

d)

Sông có khúc, người có lúc.

38.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ nhiều nghĩa?

a)

bàn chân - chân trời

b)

chân chính - chân mây

c)

chân chất - chân bàn

d)

chân chất - chân núi

39.

Từ "tài" trong "phân xử tài tình" cùng nghĩa với từ "tài" trong trường hợp nào dưới đây?

a)

tài chính kế toán

b)

Tài sản thừa kế

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Thu hút nhân tài

40.

Từ ba tiếng "tán, luận, bàn", em có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ?

a)

2 từ

b)

5 từ

c)

4 từ

d)

3 từ

41.

Trong câu dưới đây, dấu phầy ở vị trí nào dùng để ngăn cách các từ ngữ cùng chức vụ trong câu? Đêm Trung thu,(1) trăng sáng vằng vặc,(2) đám trẻ ríu rít gọi nhau đi rước đèn,(3) các cụ già ngồi thưởng trà,(4) ăn bánh nướng, bánh dẻo.

a)

Vị trí số (2)

b)

Vị trí số (4)

c)

Vị trí số (1)

d)

Vị trí số (3)

42.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ đồng nghĩa?

a)

Mềm mại - ngọt ngào

b)

Say sưa - nghiêm túc

c)

Thám thính - thăm dò

d)

Trung thực - chăm chỉ

43.

Thành ngữ nào dưới đây có cặp từ đồng nghĩa?

a)

Gần nhà xa ngõ

b)

Thuận buồm xuôi gió

c)

Đi ngược về xuôi

d)

Năm nắng mười mưa

44.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Nắng vàng [...] nhanh từ đỉnh núi xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa.

a)

mở

b)

hắt

c)

lan

d)

toả

45.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (bổ ích, thích thú, hấp dẫn) Từ (a)   đồng nghĩa với từ "cuốn hút"

46.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên đồng nghĩa với "lành"

Bỏ huyền có mái che quanh ngôi nhà.

Từ khi bỏ dấu huyền là từ gì?

(a)  

47.

1) Nhận xét nào dưới đây đúng với đoạn văn sau?

(1) Sáng sớm, tiếng đàn bồ câu nhà Minh gọi nhau ríu rít, xôn xao cả một góc vườn. (2) Chim bố vừa bay đi kiếm mồi, còn chim mẹ đang gọi đàn con thức giấc. (3) Mấy chú chim non nhảy lại trước cửa chuồng, đứng vây quanh chim mẹ đợi được cho ăn. (4) Minh dẫn bé Mai ra vườn, hai anh em nhìn ngắm đàn bồ câu say sưa. (5) Mỗi ​​khi có chú chim nào cất lên tiếng kêu ríu rít, bé Mai lại reo lên đầy thích thú.  (Theo Văn Vũ)

a)

Câu 1 là câu nêu đặc điểm

b)

Đoạn văn có 3 câu nêu hoạt động

c)

Câu 5 là câu giới thiệu

d)

Đoạn văn có 4 câu nêu đặc điểm

48.

Nhận xét nào dưới đây đúng với đoạn văn sau?

(1) Buổi sáng, bé ra vườn hoa hồng chơi. (2) Những bông hồng nhung trong vườn đỏ tươi, thơm ngát. (3) Những bông hồng vàng xòe cánh, khoe sắc rực rỡ. (4) Ở cuối vườn, mấy chú ong đang lượn quanh những bông hoa hồng bạch. (5) Bé ngắm nhìn những bông hồng xinh đẹp rồi đi tưới nước cho các khóm hoa. (Theo Đông Quân)

a)

Đoạn văn có 1 câu nêu đặc điểm

b)

Câu 2 là câu nêu hoạt động

c)

Đoạn văn có 3 câu nêu hoạt động

d)

Câu 3 là câu nêu đặc điểm

49.

Đọc văn bản sau và cho biết khung cảnh thiên nhiên mang vẻ đẹp như thế nào?

          Mặt hồ, sóng chồm dữ dội, bọt tung trắng xoá, nước réo ào ào. Cách xa nửa ngày đường, đã nghe tiếng nước réo, tưởng như có trăm vạn tiếng quân reo giữa núi rừng trùng điệp. Đó là nguồn nước sông Pô – cô thúc mạnh vào sờn núi Chư –pa bắt núi phải cắt đôi. Nước ào ạt phóng qua núi rồi đổ xuống, tạo nên thác Y-a-li. Thác nước thẳng đứng, chảy mòn đá, thành mười hai bậc từ trên đỉnh núi xuống nước. (Theo Thiên Lương)

a)

Thiên nhiên thanh bình, tĩnh lặng.

b)

Thiên nhiên hoang sơ, tiêu điều

c)

Thiên nhiên hùng vĩ, dữ dội      

d)

Thiên nhiên thơ mộng, trữ tình.

50.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Việt Nam đẹp khắp trăm miền

Bốn mùa một sắc trời riêng đất này.

(Lê Anh Xuân)

b)

Lưng trần phơi nắng phơi sương

Có manh áo cộc tre nhường cho con.

(Nguyễn Duy)

c)

Mặt trời vừa mọc ban mai

Mênh mông cát trắng hồng phai mịn màng.

(Sông Hồng)

d)

Suối dài xanh mướt nương ngô

Bốn phương lồng lộng thủ đô gió ngàn

(Tố Hữu)

51.

Tiếng “tài” trong thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng “tài” trong các trường hợp còn lại?

a)

Tài tử giai nhân

b)

Học rộng tài cao

c)

Tài cao đức trọng

d)

Trọng nghĩa khinh tài

52.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá để mô tả bức tranh sau?

a)

Mặt trời toả nắng ấm áp xuống vườn hoa cải hoe vàng.

b)

Cánh đồng hoa cải như tấm thảm vàng rực trong nắng sớm.

c)

Dòng sông xanh biếc, như tấm gương màu ngọc thạch.

d)

Những khóm hoa ngả đầu vào nhau trò chuyện trong làn gió se lạnh.

53.

Đáp án nào dưới đây gồm các tiếng có thể kết hợp với tiếng “bình” để tạo thành tính từ?

a)

Dị, bầu, trung

b)

thái, tâm, phẩm

c)

hoà, thanh, luận

d)

yên, đẳng, tĩnh

54.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có thể thay thế cho bộ phận in đậm trong câu sau:

     Khi đã đạt nhiều thành công trên con đường công danh, sự nghiệp, giờ đây, ông ấy muốn lui về sống một cuộc đời bình yên bên gia đình.

a)

Quang minh chính đại

b)

Hữu danh vô thực

c)

An cư lạc nghiệp

d)

Công thành danh toại

55.

Giải câu đố sau:

Danh y lỗi lạc nước ta

Thế kỉ mười tám, gần xa tụng truyền

Lãn Ông quê nhà Hưng Yên

Tấm lòng lương thiện, mọi miền ngợi ca.

Đó là vị danh y nào?

a)

Đặng Văn Ngữ

b)

Hồ Đắc Di

c)

Lê Hữu Trác

d)

Tuệ Tĩnh

56.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

(a)  

57.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

          Câu “Đến thăm Quảng Bình, chúng tôi được chiêm ngưỡng nét hoang sơ, kì bí nhưng không kém phần thơ mộng của Động Phong Nha.” có …..tính từ.

(a)  

58.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

          Câu “Đến thăm xứ Huế thơ mộng, chúng tôi đã được tham quan nhiều di tích nổi tiếng, thưởng thức các món ăn ngon và đặc biệt là được nghe ca Huế trên sông Hương.” có …..tính từ.

(a)  

59.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên để chỉ chính mình

Dùng trong giao tiếp tự xưng ngang hàng

Sắc vào mờ mịt không gian

Chẳng nhìn rõ vật xung quanh nữa rồi.

Từ để nguyên là từ gì?

Đáp án: từ …

(a)  

60.

Hãy ghép các từ ngữ ở hai vế để tạo thành cặp từ có nghĩa tương ứng

a)

thiên thanh

1.

xanh da trời

b)

thiên mệnh

2.

ý trời

c)

thiên khí

3.

tiết trời

d)

thiên thư

4.

sách trời

e)

thiên môn

5.

cửa trời