wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Animations_1

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Animation Pane được sử dụng để làm gì trong PowerPoint?
a)
A. Chỉnh sửa văn bản
b)
B. Quản lý các hiệu ứng chuyển động của đối tượng trên trang chiếu
c)
C. Tạo biểu đồ
d)
D. Thay đổi bố cục trên Slide
2.
Làm thế nào để mở Animation Pane?
a)
A. Vào tab Home → Animation Pane
b)
B. Vào tab Insert → Animation Pane
c)
C. Vào tab Animations → Animation Pane
d)
D. Vào tab Slide Show → Animation Pane
3.
Bạn có thể thay đổi thứ tự hiệu ứng trong Animation Pane bằng cách nào?(Chọn hai đáp án)
a)
A. Kéo thả các hiệu ứng
b)
B. Nhấp chuột phải vào hiệu ứng
c)
C. Sử dụng nút Move Up/Move Down
4.
Tùy chọn Start "With Previous" nghĩa là gì?
a)
A. Hiệu ứng bắt đầu khi nhấn chuột
b)
B. Hiệu ứng bắt đầu cùng lúc với hiệu ứng trước
c)
C. Hiệu ứng bắt đầu sau hiệu ứng trước
d)
D. Hiệu ứng được tạm dừng
5.
Tùy chọn Start "After Previous" nghĩa là gì?
a)
A. Hiệu ứng bắt đầu khi nhấn chuột
b)
B. Hiệu ứng bắt đầu cùng lúc với hiệu ứng trước
c)
C. Hiệu ứng bắt đầu sau hiệu ứng trước
d)
D. Hiệu ứng được tạm dừng
6.
Tùy chọn Start "On Click" nghĩa là gì?
a)
A. Hiệu ứng bắt đầu khi nhấn chuột
b)
B. Hiệu ứng bắt đầu cùng lúc với hiệu ứng trước
c)
C. Hiệu ứng bắt đầu sau hiệu ứng trước
d)
D. Hiệu ứng được tạm dừng
7.
Trigger trong Animation là gì?
a)
A. Một sự kiện bắt đầu hoặc kết thúc một hoạt động.
b)
B. Một kiểu dữ liệu đặc biệt.
c)
C. Một công cụ để chỉnh sửa hình ảnh.
d)
D. Một loại transition trong Animation.
8.
Trigger trong PowerPoint thường được liên kết với:
a)
A. Văn bản trong slide.
b)
B. Các nút (buttons), hình ảnh, hoặc các đối tượng trên slide.
c)
C. Định dạng của slide.
d)
D. Hiệu ứng âm thanh.
9.
Hiệu ứng Motion Path là gì?
a)
A. Hiệu ứng làm mờ đối tượng.
b)
B. Hiệu ứng di chuyển đối tượng theo một đường dẫn cụ thể.
c)
C. Hiệu ứng thay đổi màu sắc của đối tượng.
d)
D. Hiệu ứng xoay đối tượng.
10.
Hiệu ứng Exit trong thẻ Animation là:
a)
A. Hiệu ứng làm biến mất đối tượng
b)
B. Hiệu ứng di chuyển đối tượng theo một đường dẫn cụ thể.
c)
C. Hiệu ứng thay đổi màu sắc của đối tượng.
d)
D. Hiệu ứng xoay đối tượng.
11.
Hiệu ứng Entrance trong thẻ Animation là:
a)
A. Hiệu ứng làm biến mất đối tượng
b)
B. Hiệu ứng di chuyển đối tượng theo một đường dẫn cụ thể.
c)
C. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng
d)
D. Hiệu ứng xoay đối tượng.
12.
Hiệu ứng Entrance nào sau đây làm đối tượng xuất hiện từ dưới lên?
a)
A. Fly In.
b)
B. Float Down.
c)
C. Zoom.
d)
D. Split
13.
Tùy chọn nào trong PowerPoint giúp bạn xem trước hiệu ứng Entrance?
a)
A. Animation Pane.
b)
B. Preview.
c)
C. Slide Show.
d)
D. Format Shape.
14.
Tùy chọn nào cho phép bạn điều chỉnh hướng của hiệu ứng Entrance?
a)
A. Animation Pane.
b)
B. Effect Options.
c)
C. Slide Sorter.
d)
D. Format Background.
15.
Hiệu ứng Exit nào làm đối tượng biến mất dần theo hiệu ứng mờ dần?
a)
A. Fade Out.
b)
B. Fly Out.
c)
C. Shrink & Turn.
d)
D. Bounce.
16.
Timing trong PowerPoint được sử dụng để:
a)
A. Điều chỉnh hiệu ứng chuyển cảnh giữa các slide.
b)
B. Kiểm soát thời gian chạy các hiệu ứng trên slide.
c)
C. Tăng tốc độ tải slide.
d)
D. Thay đổi màu sắc của đối tượng.
17.
Thuộc tính nào sau đây trong Timing điều chỉnh độ trễ trước khi hiệu ứng bắt đầu?
a)
A. Duration.
b)
B. Delay.
c)
C. Trigger.
d)
D. Start.
18.
Thuộc tính Duration trong Timing dùng để:
a)
A. Thời gian chuyển đổi giữa các slide.
b)
B. Thời gian hiển thị đối tượng trên slide.
c)
C. Thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu.
d)
D. Thời gian để hoàn thành một hiệu ứng.
19.
Tùy chọn nào sau đây giúp bạn thiết lập thời gian bắt đầu của một hiệu ứng?
a)
A. Delay.
b)
B. Start.
c)
C. Animation Pane.
d)
D. Effect Options.
20.
Các tùy chọn trong Start (Timing) bao gồm:
a)
A. On Load, On Exit, On Delay.
b)
B. Automatically, With Effect, With Transition.
c)
C. On Click, With Previous, After Previous.
d)
D. On Hover, On Mouseover, On Keypress.
21.

Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng:

a)

Insert - New Slide

b)

Design - New Slide

c)

View - New Slide

d)

Layout - Slides - New Slide

22.

Cho biết nhóm hiệu ứng “Emphasis” trong PowerPoint dùng để:

a)

Làm đối tượng biến mất

b)

Nhấn mạnh đối tượng

c)

Làm đối tượng chuyển vị trí trên slide

d)

Làm xuất hiện đối tượng

23.

Chế độ View nào giúp ta làm việc tốt nhất với các chuyển cảnh khi thiết kế (Slide transitions) ?

a)

Reading View.

b)

Slide Show.

c)

Notes Pages.

d)

Normal.

24.

Cách tạo liên kết trong Powerpoint ta làm như thế nào?

a)

Home - Links - Hyperlink

b)

Design - Links - Hyperlink

c)

Transitions - Links - Hyperlink

d)

Insert - Links - Hyperlink

25.

Chức năng Animations – Timing - Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Thiết lập thời gian chờ trước khi chuyển sang slide khác

26.

Khi muốn chèn âm thanh đi kèm hiệu ứng cho đối tượng (văn bản, hình ảnh,…) trong cửa sổ Animation Pane, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn đối tượng- Insert - Media - Video

b)

Chọn đối tượng- Effect Options - Sound

c)

Chọn đối tượng- Insert - Media - Audio

d)

Chọn đối tượng-Trasitions- Sound

27.

Khi đang trình chiếu muốn chuyển từ Slide hiện hành đến Slide kế tiếp bạn chọn:

a)

Nhấn phím Enter

b)

Nhấn Phím Shift

c)

Nhấn Ctrl

d)

Không thể thực hiện được

28.

Một đối tượng trong Powerpoint có thế có bao nhiêu hiệu ứng

a)

Tối đa là 3 hiệu ứng

b)

Không có hiệu ứng nào cả

c)

Rất nhiều hiệu ứng tùy người dùng chọn

d)

Chỉ có 1 hiệu ứng

29.

Muốn áp dụng một hiệu ứng Transition cho tất cả các Slide trong một tập tin trình chiếu bạn chọn:

a)

Chọn Slide đầu tiên, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

b)

Không thể thực hiện được

c)

Chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ, trong nhóm Timing chọn Apply To All

d)

Chọn Slide cuối cùng, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

30.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó trong đĩa làm nền cho các Slide trong bài, sau khi chọn Chuột phải Format Background - Fill ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

31.

PowerPoint có thể làm những gì?

a)

Tạo các bài trình diễn trên màn hình

b)

Tạo và định dạng các văn bản

c)

Tạo các bảng tính

d)

Truy cập Internet

32.

Tại một Slide hiện hành ta bấm phím delete (trên bàn phím) lệnh này sẽ:

a)

Thêm Slide

b)

Thêm Slide hiện hành

c)

Xóa Slide hiện hành

d)

Không thực hiện

33.

Trên 1 slide có tối đa bao nhiêu hiệu ứng Transition

a)

1 hiệu ứng

b)

2 hiệu ứng

c)

3 hiệu ứng

d)

Tùy ý

34.

Trong Powerpoint 2010, chức năng Home - Slides - Layout dùng để:

a)

Tạo ra 1 slide mới

b)

Tạo ra 1 slide mới giống Slide trước đó

c)

Thiết kế bố cục cho slide

d)

Thay đổi hình nền cho slide

35.

Trong Powerpoint 2010, hiệu ứng Exit là hiệu ứng:

a)

Hiệu ứng giúp đối tượng trình diễn trên màn hình trình chiếu

b)

Hiệu ứng giúp đối tượng xuất hiện trên màn hình trình chiếu

c)

Hiệu ứng giúp đối tượng biến mất trên màn hình trình chiếu.

d)

Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

36.

Trong Powerpoint 2010, hiệu ứng Transition là:

a)

Hiệu ứng chuyển trang

b)

Hiệu ứng chuyển động của đối tượng trên trang

c)

Hiệu ứng Trigger

d)

Hiệu ứng âm thanh

37.

Trong Powerpoint mỗi trang trình diễn được gọi là:

a)

Một Document

b)

Một File

c)

Một Sheet

d)

Một Slide

38.

Trong Powerpoint muốn chèn 1 shape ta chọn lệnh nào?

a)

Insert - Shapes

b)

File - Print

c)

File - Print Preview

d)

File - New

39.

Trong Powerpoint muốn chèn thêm một bài nhạc vào slide ta thực hiện lệnh nào

a)

Insert - Shape.

b)

Insert - Video.

c)

Insert - Audio.

d)

Insert - Diagram.

40.

Khi muốn thiết lập thêm hiệu ứng cho đối tượng (văn bản, hình ảnh,…), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations - Advanced Animation - Animation Painter

b)

Animations - Animation

c)

Animations - Advanced Animation - Animation Pane

d)

Animations - Advanced Animation - Add Animations