wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập cuối học kỳ 1 Tin học 6 (Năm học 2025-2026)

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở máy tính.

2.

Công cụ nào sau đây KHÔNG PHẢI là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

3.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Đàn kiến đang “tấn công” lỗ đường quên đậy nắp.

b)

Những con vi trùng gây bệnh lẩn trong thức ăn bị ôi thiu

c)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ

4.

Trước khi sang đường theo em, con người phải xử lý những thông tin gì?

a)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không

b)

Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được

c)

Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa

5.

Bạn muốn tìm hiểu xem các bạn trong lớp thích đi dã ngoại ở núi hay ở biển. Bạn cần thu thập dữ liệu bằng cách nào hiệu quả nhất?

a)

Quan sát xem bạn nào hay mặc áo màu hồng núi, bạn nào mặc áo hình biển.

b)

Lên mạng tìm xem núi hay biển đẹp hơn.

c)

Lập một phiếu khảo sát và hỏi ý kiến từng bạn.

d)

Tự mình quyết định vì mình là lớp trưởng.

6.

Khi đang tham gia giao thông trên đường, nhìn thấy đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ, Lan dừng lại trước vạch kẻ đường? Chọn đáp án ĐÚNG:

a)

Dữ liệu là đèn giao thông chuyển sang màu đỏ

b)

Dữ liệu là khi đèn đỏ Lan dừng xe trước vạch kẻ đường

c)

Đèn tín hiệu giao thông vừa là dữ liệu, vừa là thông tin

d)

Đèn tín hiệu giao thông là thông tin, Lan nhận biết và dừng lại là dữ liệu

7.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

8.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

9.

Nhóm thiết bị ra gồm:

a)

Màn hình, USB, máy in

b)

Thẻ nhớ, màn hình, loa

c)

Micro, màn hình, loa

d)

Màn hình, máy in, loa

10.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền.

11.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính xử lí thông tin nhanh, chính xác hơn con người.

b)

Máy tính có thể thay thế con người ở tất cả các lĩnh vực.

c)

Nhờ máy tính, con người có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ.

d)

Dòng thông tin mà con người xử lí đa dạng hơn máy tính.

12.

Tính nhẩm một bài toán thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Truyền thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

13.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Kí hiệu

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh và hình ảnh

d)

Dãy bit

14.

Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một triệu byte

b)

Một nghìn byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

15.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

16.

Có bao nhiêu “byte” tạo thành một “Kilobyte”?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

17.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit dạng tín cây hờn

b)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1

c)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

18.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1KB xấp xỉ một nghìn byte

b)

Ổ đĩa cứng của các máy tính hiện nay chỉ có dung lượng từ 2GB đến 16GB

c)

Bit là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất

d)

Máy tính sử dụng dãy bit để biểu diễn số, hình ảnh, văn bản và âm thanh

19.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

a)

Máy tính

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét

d)

dữ liệu

20.

Một mạng máy tính gồm:

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

một số máy tính bàn.

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.

21.

Trong phòng tin học, 30 máy tính dùng chung 1 máy in. Lợi ích rõ ràng nhất của việc kết nối mạng trong trường hợp này là gì?

a)

Học sinh có thể chơi game cùng nhau.

b)

Tiết kiệm chi phí (không cần mua 30 máy in).

c)

Giúp máy tính chạy nhanh hơn.

d)

Giúp màn hình sáng hơn.

22.

Em dùng điện thoại (thiết bị đầu cuối) để kết nối Wi‑Fi. Tín hiệu Wi‑Fi được phát ra từ đâu?

a)

Dây cáp mạng.

b)

Bộ định tuyến không dây (Wi‑Fi Router).

c)

Máy tính bàn.

d)

Ổ cắm điện.

23.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

24.

Internet là mạng?

a)

Kết nối hai máy tính với nhau

b)

Kết nối các máy tính trong một nước

c)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố

25.

Tại sao việc “nghiện” mạng xã hội (Facebook, TikTok) lại bị coi là có hại, trong khi nó vẫn là một kênh hữu ích để tìm thông tin?

a)

Vì nó tốn pin điện thoại.

b)

Vì nó làm người dùng tốn quá nhiều thời gian (vô ích), giảm tương tác xã hội (nói chuyện trực tiếp), dễ tiếp xúc với tin giả và nội dung tiêu cực.

c)

Vì nó miễn phí.

d)

Vì nó yêu cầu kết nối Internet.

26.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

27.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

28.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Địa chỉ web.

c)

Website.

d)

Công cụ tìm kiếm.

29.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG:

a)

Trang chủ của website là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó.

b)

Mỗi website là tập hợp các trang web liên quan và được tổ chức từ nhiều địa chỉ.

c)

Trình duyệt là phần mềm giúp người sử dụng truy cập một trang web trên Internet.

d)

Nháy chuột vào liên kết để quay lại trang web được xác định bởi liên kết đó.

30.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG:

a)

Trang chủ của website là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó.

b)

Mỗi website là tập hợp các trang web liên quan và được tổ chức từ nhiều địa chỉ.

c)

Trình duyệt là phần mềm giúp người sử dụng truy cập một trang web trên Internet.

d)

Nháy chuột vào liên kết để quay lại trang web được xác định bởi liên kết đó.

31.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer.

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome.

d)

Windows Explorer.

32.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một công cụ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

33.

Website là gì?

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

34.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

hỏi ai đó rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

nhờ người khác tìm hộ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

35.

Em KHÔNG thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Màn hình máy tính

36.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

“lớp vỏ Trái Đất”

d)

“lớp vỏ” + “Trái Đất”

37.

Địa chỉ thư điện tử có dạng?

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

38.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có những ai nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

39.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Cần đăng xuất khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

40.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn

b)

thu_hoai.432@yahoo.com

c)

Hoangth8hotmail.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com