wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CÔNG NGHỆ

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Đáp án nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà ở với con người?

a)

A. Là nơi trú ngụ của con người

b)

B. Là nơi đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của con người

c)

C. Bảo vệ con người tránh khỏi ảnh hưởng xấu của tệ nạn xã hội

d)

D. Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, môi trường

2.

2. Cấu tạo của nhà ở thường được chia thành bao nhiêu phần chính?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

3.

3. Kiến trúc nhà nào sau đây đặc trưng ở thành phố?

a)

A. Nhà biệt thự, nhà nổi, nhà sàn

b)

B. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà sàn

c)

C. Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà biệt thự

d)

D. Nhà xây riêng lẻ một hay nhiều tầng, mái ngói hoặc bê tông, có sân vườn

4.

4. Quy trình xây dựng nhà ở gồm các bước là:

a)

A. Hoàn thiện > Chuẩn bị > Thi công

b)

B. Thi công > Hoàn thiện > Chuẩn bị

c)

C. Chuẩn bị > Thi công > Hoàn thiện

d)

D. Chuẩn bị > Hoàn thiện > Thi công

5.

5. Hành động nào sau đây thể hiện hành động không tiết kiệm điện?

a)

A. Mở cửa sổ khi trời sáng

b)

B. Không đóng cửa tủ lạnh sau khi sử dụng xong

c)

C. Sử dụng pin năng lượng mặt trời trong gia đình

d)

D. Tắt các thiết bị điện không cần thiết khi không sử dụng

6.

6. Chúng ta cần tiết kiệm năng lượng để:

a)

A. Bảo vệ thiên nhiên, môi trường, sức khỏe, giảm chi phí

b)

B. Giảm chi phí, bảo vệ tài nguyên

c)

C. Bảo vệ sức khỏe, môi trường

d)

D. Không cần tiết kiệm năng lượng

7.

7. Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về nhà thông minh?

a)

A. Các thiết bị được điều khiển bởi hệ thống trung tâm điều khiển của ngôi nhà

b)

B. Được thiết kế để tận dụng được năng lượng gió tự nhiên và ánh sáng mặt trời

c)

C. Được thiết kế để sử dụng nhiều năng lượng điện và chất đốt

d)

D. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động theo ý muốn chủ nhà

8.

8. Ngôi nhà thông minh có bao nhiêu đặc điểm?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

9.

9. Việc phân nhóm thức ăn không gồm nhóm nào?

a)

A. Nhóm giàu chất béo

b)

B. Nhóm giàu chất xơ

c)

C. Nhóm giàu chất đường bột

d)

D. Nhóm giàu chất đạm

10.

10. Thực phẩm được phân làm bao nhiêu nhóm?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

11.

11. Các yếu tố của bữa ăn dinh dưỡng hợp lí?

a)

A. Có đầy đủ 2 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính

b)

B. Có đầy đủ 3 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính

c)

C. Có đầy đủ 4 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính

d)

D. Có đầy đủ 5 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính

12.

12. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất đường bột là:

a)

A. Tạo ra tế bào mới

b)

B. Cung cấp năng lượng

c)

C. Tăng sức đề kháng

d)

D. Bảo vệ cơ thể

13.

13. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin là:

a)

A. Tạo ra tế bào mới

b)

B. Cung cấp năng lượng

c)

C. Tăng sức đề kháng

d)

D. Bảo vệ cơ thể

14.

14. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất đạm?

a)

A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai

b)

B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam

c)

C. Thịt, trứng, sữa

d)

D. Mỡ, bơ, đậu nành

15.

15. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất béo?

a)

A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai

b)

B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam

c)

C. Thịt, trứng, sữa

d)

D. Mỡ, bơ, đậu nành

16.

16. Các loại món ăn chính gồm:

a)

A. Món canh, món mặn

b)

B. Món canh, món mặn, món xào hoặc luộc

c)

C. Món canh, món xào hoặc luộc

d)

D. Món mặn, món xào hoặc luộc

17.

17. Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ:

a)

A. Suy dinh dưỡng

b)

B. Bị béo phì

c)

C. Vận động khó khăn

d)

D. Dễ mắc các bệnh: tim mạch, huyết áp,...

18.

18. Trung bình thức ăn sẽ được tiêu hóa hết sau:

a)

A. 1 - 2 giờ

b)

B. 2 - 3 giờ

c)

C. 3 - 4 giờ

d)

D. 4 - 5 giờ

19.

19. Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?

a)

A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật

b)

B. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm

c)

C. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại

d)

D. Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm

20.

20. Vai trò của việc chế biến thực phẩm?

a)

A. Giúp thực phẩm chín mềm

b)

B. Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa

c)

C. Tăng tính đa dạng của món ăn

d)

D. Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

21.

21. Kể tên một số phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

A. Kho, nướng

b)

B. Chiên, xào

c)

C. Phơi khô, muối chua

d)

D. Luộc, rang

22.
  1. 22. Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt?

a)

A. Hấp

b)

B. Muối chua

c)

C. Nướng

d)

D. Kho

23.
  1. 23. Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung chế biến thực phẩm?

a)

A. Chế biến thực phẩm > Sơ chế món ăn > Trình bày món ăn

b)

B. Sơ chế thực phẩm > Chế biến món ăn > Trình bày món ăn

c)

C. Lựa chọn thực phẩm > Sơ chế món ăn > Chế biến món ăn

d)

D. Sơ chế thực phẩm > Lựa chọn thực phẩm > Chế biến món ăn

24.
  1. 24. Món ăn nào dưới đây áp dụng phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt?

a)

A. Chả giò

b)

B. Sườn nướng

c)

C. Gà rán

d)

D. Canh chua

25.
  1. 25. Sấy khô là phương pháp để thực phẩm:

a)

A. Ở trong nước

b)

B. Bị mất nước

c)

C. Ở trong tủ lạnh

d)

D. Ở trong túi

26.
  1. 26. Phương pháp cấp đông thực phẩm có khuyết điểm là:

a)

A. Thực phẩm mềm, tươi ngon

b)

B. Thực phẩm có màu sắc tươi mới

c)

C. Tốn thời gian để rã đông thực phẩm

d)

D. Thời gian bảo quản thực phẩm được lâu

27.
  1. 27. Phương pháp luộc có ưu điểm là:

a)

A. Dễ chế biến

b)

B. Không tốn nhiều gia vị

c)

C. Chế biến từ những thực phẩm thông dụng

d)

D. Dễ chế biến, không tốn nhiều gia vị, chế biến từ những thực phẩm thông dụng

28.
  1. 28. Yêu cầu kỹ thuật của món trộn hỗn hợp là:

a)

A. Món ăn ráo nước, có độ giòn

b)

B. Hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn

c)

C. Vị vừa ăn

d)

D. Món ăn ráo nước, có độ giòn, hương vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn, vị vừa ăn

29.
  1. 29. Hệ thống chiếu sáng thông minh có thể:

a)

A. Tự bật/tắt đèn theo cảm biến chuyển động hoặc ánh sáng môi trường

b)

B. Chỉ bật khi có người bấm công tắc

c)

C. Luôn bật sáng mỗi ngày

d)

D. Không điều chỉnh được độ sáng

30.
  1. 30. Ngôi nhà thông minh góp phần bảo vệ môi trường bằng cách nào?

a)

A. Sử dụng năng lượng hiệu quả, tiết kiệm điện nước

b)

B. Thải nhiều rác thải điện tử

c)

C. Dùng toàn vật liệu nhựa

d)

D. Không có tác động gì đến môi trường

31.
  1. 31. Khó khăn khi sử dụng nhà thông minh là gì?

a)

A. Cần đầu tư chi phí ban đầu cao và có kiến thức sử dụng thiết bị công nghệ

b)

B. Không thể sử dụng điện thoại để điều khiển

c)

C. Không có kết nối Internet

d)

D. Không mang lại tiện ích cho con người

32.
  1. 32. Thiết bị cảm biến trong nhà thông minh có nhiệm vụ chính là gì?

a)

A. Trang trí cho ngôi nhà đẹp hơn

b)

B. Thu thập thông tin từ môi trường và gửi tín hiệu điều khiển thiết bị

c)

C. Phát nhạc giải trí

d)

D. Lưu trữ hình ảnh

33.
  1. 33. Ví dụ nào sau đây thể hiện tính "tự động hóa" trong ngôi nhà thông minh?

a)

A. Bật quạt khi trời nóng bằng tay

b)

B. Đèn tự bật khi có người bước vào phòng

c)

C. Mở cửa sổ bằng tay

d)

D. Gấp quần áo bằng máy giặt

34.
  1. 34. Người dùng có thể theo dõi hình ảnh trong nhà thông minh ở đâu?

a)

A. Chỉ tại chỗ đặt camera

b)

B. Trên tivi có dây nối

c)

C. Trên điện thoại, máy tính bảng có Internet

d)

D. Không thể theo dõi từ xa

35.
  1. 35. Khi trời nắng gắt, rèm cửa tự động đóng lại để giảm nhiệt độ trong phòng. Đây là ví dụ về:

a)

A. Hệ thống chiếu sáng thông minh

b)

B. Hệ thống an ninh

c)

C. Hệ thống điều khiển môi trường tự động

d)

D. Hệ thống cảnh báo khẩn cấp

36.
  1. 36. Một ngôi nhà thông minh giúp người khuyết tật bằng cách nào?

a)

A. Tự điều chỉnh ánh sáng, mở cửa hoặc gọi trợ giúp bằng giọng nói

b)

B. Không có tác dụng hỗ trợ

c)

C. Chỉ giúp điều khiển tivi

d)

D. Bắt buộc phải dùng điện thoại thông minh

37.
  1. 37. Một trong những hạn chế của nhà thông minh là gì?

a)

A. Dễ bị tấn công mạng nếu không bảo mật tốt

b)

B. Không thể điều khiển từ xa

c)

C. Không tiết kiệm năng lượng

d)

D. Không có ứng dụng trên điện thoại

38.
  1. 38. Ngôi nhà thông minh góp phần xây dựng cuộc sống hiện đại vì:

a)

A. Tăng năng suất lao động, giảm thời gian cho việc nhà và nâng cao chất lượng sống

b)

B. Khiến con người phụ thuộc hoàn toàn vào máy móc

c)

C. Làm tăng lượng điện tiêu thụ

d)

D. Chỉ phù hợp với người giàu

39.
  1. 39. Để làm một gỏi trộn ngó sen cần chuẩn bị những nguyên liệu nào?

a)

A. Ngó sen, tôm, thịt ba chỉ, cà rốt, hành tây, rau răm, đậu phộng rang, hành phi

b)

B. Ngó sen, khoai tây, thịt kho tàu, đậu phộng rang, trứng gà

c)

C. Ngó sen, cần tây, cả rốt, rau lang, khoai tây nghiền, tỏi

d)

D. Ngó sen, tôm, thịt ba chỉ, hành tây, thịt rang, đậu phộng rang, củ cải