wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KHTN 6 Năm Học 2024-2025

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật được chia thành các ngành nào?

a)

Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín

b)

Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín

c)

Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm

d)

Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết

2.

Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới của lá

b)

Mặt trên của lá

c)

Thân cây

d)

Rễ cây

3.

Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

Vì chúng có hệ mạch

b)

Vì chúng có hạt nằm trong quả

c)

Vì chúng sống trên cạn

d)

Vì chúng có rễ thật

4.

Đâu là nguyên nhân quá trình hình thành nước ngầm trong các rừng cây?

a)

Trời mưa nhiều, lượng nước mưa dư thừa

b)

Hơi nước nhiều, độ ẩm không khí cao

c)

Không có sự tiêu thụ nước mưa từ con người

d)

Rễ và gốc cây cản, giữ nước khi trời mưa

5.

Vì sao ở vùng đồi núi nơi có rừng sẽ ít xảy ra sạt lở, xói mòn đất?

a)

Vì đất ở khu vực đó là đất sét nên không bị xói mòn

b)

Vì lượng mưa ở khu vực đó thấp hơn lượng mưa ở khu vực khác

c)

Vì các tán cây, rễ cây giảm lực chảy của dòng nước, rễ cây giữ đất

d)

Vì nước sẽ bị hấp thu hết trở thành nước ngầm khiến tốc độ dòng chảy giảm

6.

Tại sao khi trời nắng nóng đứng dưới tán cây sẽ cảm thấy mát mẻ hơn?

a)

Vì mặt trời không chiếu tới

b)

Vì thực vật quang hợp và thoát hơi nước

c)

Vì ở nơi có thực vật thì sẽ có nhiều gió

d)

Vì chúng ta cảm giác đứng ở dưới tán cây sẽ mát hơn.

7.

Chọn phương án đúng :

a)

Thực vật ngành hạt trần có cơ quan sinh sản là nõn, ngành hạt kín là hoa quả

b)

Thực vật ngành hạt trần có cơ quan sinh sản là hoa quả, ngành hạt kín là nõn

c)

Thực vật ngành hạt trần có hạt nằm trong quả, ngành hạt kín là hạt nằm ngoài quả

d)

Cả 3 phương án

8.

Các đại diện của ngành Hạt kín và ngành Hạt trần có chung đặc điểm nào khiến chúng có mối quan hệ gần gũi?

a)

Đều có rễ, thân, lá thật sự

b)

Đều sống chủ yếu trên cạn

c)

Đều sinh sản bằng hạt

d)

Tất cả các phương án đều đúng

9.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật không xương sống với nhóm động vật có xương sống là?

a)

Hình thái đa dạng.

b)

Không có xương sống.

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu.

10.

Động vật không xương sống bao gồm các ngành nào sau đây?

(1) Thân mềm (4) Ruột khoang (2) Bò sát (3) Lưỡng cư (5) Chân khớp (6) Giun

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(2), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5), (6)

d)

(2), (3), (4), (6)

11.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của các ngành giun?

a)

Bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, khớp động với nhau

b)

Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bao bên ngoài

c)

Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân

d)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi

12.

San hô là đại diện của ngành động vật không xương sống nào?

a)

Ruột khoang

b)

Thân mềm

c)

Chân khớp

d)

Các ngành Giun

13.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú

d)

Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

14.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Chim?

a)

Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi

b)

Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh

c)

Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng

15.

Cá voi được xếp vào lớp Thú vì

a)

Sống dưới nước, hô hấp bằng mang.

b)

Da luôn ẩm ướt, thở bằng phổi.

c)

Có lông mao bao phủ, để trứng.

d)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

16.

Loài cá nào dưới đây không phải là đại diện của lớp cá sụn?

a)

Cá mập

b)

Cá đuối

c)

Cá voi

d)

Cá nhám

17.

Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?

a)

Hoang mạc

b)

Rừng ôn đới

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Đài nguyên

18.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn?

a)

Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm

b)

Phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật

c)

Cung cấp nguồn nguyên vật liệu cho các hoạt động sản suất của con người

d)

Cung cấp dược liệu để làm thuốc và các loại thực phẩm chức năng

19.

Khi quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên, em cần chuẩn bị những dụng cụ nào sau đây?

a)

Kính lúp, sổ ghi chép, bút

b)

Máy tính và bảng tuần hoàn

c)

Sách giáo khoa và thước kẻ

d)

Kính hiển vi và ống nghiệm

20.

Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động.

b)

Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng.

c)

Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.

d)

Quả bóng không bị biến đổi.

21.

Ném mạnh một quả bóng tennis vào mặt tường phẳng: Lực mà quả bóng tác dụng vào mặt tường

a)

chỉ làm mặt tường bị biến dạng

b)

chỉ làm biến đổi chuyển động của mặt tường

c)

không làm mặt tường biến dạng nhưng làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

d)

không gây ra tác dụng nào cả

22.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

c)

Cành cây đu đưa khi có gió thổi.

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại

23.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

b)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo

c)

Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.

d)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

24.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

An đóng đinh vào tường.

b)

Trái táo rơi xuống đất.

c)

Lan dùng tay bẻ viên phấn.

d)

Nhân viên đẩy thùng hàng vào kho.

25.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào xuất hiện lực tiếp xúc?

a)

Bạn Lan cầm quyển vở đọc bài.

b)

Viên đá rơi.

c)

Nam châm hút viên bi sắt.

d)

Mặt trăng quay quanh Mặt Trời.

26.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để

a)

tăng ma sát nghỉ

b)

tăng ma sát trượt

c)

tăng quán tính

d)

tăng ma sát lăn

27.

Câu 26: Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường

c)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

28.

Câu 27: Trường hợp nào sau đây xuất hiện ma sát nghỉ?

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.

b)

Quả lê từ trên cây rơi xuống.

c)

Chuyển động của con diều khi gió thổi.

d)

Chiếc ô tô nằm yên trong bãi đậu xe.

29.

Câu 28: Chọn câu không đúng

a)

Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi.

b)

Trọng lượng của một người là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó.

c)

Trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật đó.

d)

Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của nó.

30.

Câu 29: Dạng năng lượng được tích trữ trong acquy là

a)

động năng

b)

hóa năng

c)

thế năng

d)

quang năng

31.

Câu 30: Kết luận nào sai khi nói về trọng lượng của vật?

a)

Trọng lượng là cường độ của trọng lực.

b)

Trọng lượng của vật tỉ lệ với khối lượng của vật.

c)

Có thể xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

d)

Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích vật.

32.

Trường hợp nào dưới đây vật không có năng lượng?

a)

Tảng đá nằm yên trên mặt đất.

b)

Tảng đá ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Con thuyền đang chạy trên mặt nước.

d)

Viên phấn rơi từ trên bàn xuống đất.

33.

Khi bắn cung, mũi tên nhận được năng lượng và bay đi. Mũi tên có năng lượng ở dạng nào sau đây?

a)

Mũi tên có động năng

b)

Mũi tên có thế năng hấp dẫn

c)

Mũi tên có thế năng đàn hồi

d)

Mũi tên vừa có động năng vừa có thế năng hấp dẫn.

34.

Trường hợp nào sau đây là biểu hiện của một vật có động năng?

a)

Đun nóng vật.

b)

Làm lạnh vật.

c)

Chiếu sáng vật.

d)

Cho vật chuyển động

35.

Kết luận nào sai khi nói về trọng lượng của vật?

a)

Trọng lượng là cường độ của trọng lực.

b)

Trọng lượng của vật tỉ lệ với khối lượng của vật.

c)

Có thể xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

d)

Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích vật.