wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DCOTHK1_K6GCCAM

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Trong cú pháp câu lệnh IF, điều kiện có thể là:
a)
Phép toán >, >=
b)
Phép toán: >, >=, <, <=, <>,=, AND, OR, NOT
c)
Phép toán <,<=, <>
d)
Hàm logic AND, OR, NOT
2.
Trong cú pháp câu lệnh IF, Giá trị 1
a)
Phép toán >, >=
b)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Sai
c)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Đúng
d)
Hàm logic AND, OR, NOT
3.
Trong cú pháp câu lệnh IF, Giá trị 2
a)
Phép toán >, >=
b)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Sai
c)
Là giá trị mà hàm trả về nếu Điều kiện Đúng
d)
Hàm logic AND, OR, NOT
4.
Tên sản phẩm: Nếu mã là "B" thì tên sản phẩm là: Bút, ngược lại là Vở. Hãy xác định GIÁ TRỊ 1
a)
Bút
b)
Vở
c)
B
d)
Bút, Vở
5.
Tên sản phẩm: Nếu mã là "B" thì tên sản phẩm là: Bút, ngược lại là Vở. Hãy xác định GIÁ TRỊ 2
a)
Bút
b)
Vở
c)
B
d)
Bút, Vở
6.
Đơn giá: Nếu mã là "V" thì tên đơn giá là: 350000, ngược lại là 250000. Hãy xác định GIÁ TRỊ 1
a)
350000
b)
250000
c)
V
d)
350000, 250000
7.
Đơn giá: Nếu mã là "B" thì tên đơn giá là: 5000, ngược lại là 10000. Hãy xác định GIÁ TRỊ 2
a)
5000
b)
10000
c)
B
d)
5000, 10000
8.
Tên SP: Nếu Mã SP là B thì Tên SP là Bàn phím, ngược lại là Chuột. Hãy viết Công thức.
a)
=IF A2="B","Bàn phím", "Chuột"
b)
=IF(A2="B","Bàn phím", "Chuột)
c)
=IF(A2="B","Bàn phím", "Chuột")
d)
=IF(A2="B", "Chuột")
9.
Giảm giá: Nếu Số lượng >=200 thì giảm 50000, ngược lại là Không giảm. Điều kiện là
a)
A2>200
b)
A2>=200
c)
0
d)
50000
10.
Giảm giá: Nếu Số lượng >=200 thì giảm 50000, ngược lại là Không giảm. Giá trị 1 là:
a)
A2>=200
b)
200
c)
0
d)
50000
11.
D3="Happy". Kết quả hàm LEFT(D3,3):
a)
Ha
b)
Hap
c)
ppy
d)
Happy
12.
D3="Happy". Kết quả hàm RIGHT(D3,2):
a)
ap
b)
py
c)
Happy
d)
Happ
13.
C3="A012B". Kết quả hàm VALUE(MID(B3,2,3))
a)
012
b)
A012
c)
12B
d)
12
14.
C3="A012B". Kết quả hàm LEFT(C3,1)
a)
A
b)
1
c)
2
d)
B
15.
C3="A012B". Kết quả hàm RIGHT(C3,1)
a)
A
b)
1
c)
2
d)
B
16.

Kết quả hàm VALUE(00203):

(a)  

17.
Kết quả hàm VALUE(02030):
a)
2030
b)
02030
c)
0203
d)
23
18.
F3="AT120F" Kết quả của hàm MID(F3,2,1)
a)
A
b)
F
c)
T
d)
12
19.
F3="AT120F" Kết quả của hàm RIGHT(F3,3)
a)

20F

b)
AT1
c)
120
d)
T12
20.

Cú pháp hàm MAX(8,9,33,98,12)

a)

98

b)

8

c)

12

21.

Hàm SUM(9,8,2) cho kết quả:

a)

19

b)

20

c)

18

22.

Cú pháp hàm COUNT(9,7,9,0)

a)

4

b)

25

c)

0

d)

9

23.
Địa chỉ ô trong Excel có dạng nào sau đây?
a)
1
b)
1A
c)
$A$1
d)
A
24.
Địa chỉ tuyệt đối trong Excel là gì?
a)
Địa chỉ luôn cố định, không thay đổi khi sao chép công thức.
b)
Địa chỉ thay đổi tùy thuộc vào vị trí của công thức.
c)
Địa chỉ được tạo ra bằng cách kết hợp hàng và cột.
d)
Địa chỉ chỉ áp dụng cho các ô đã đặt tên.
25.
Địa chỉ tương đối trong Excel là gì?
a)
Địa chỉ thay đổi theo vị trí của công thức khi sao chép.
b)
Địa chỉ luôn cố định, không thay đổi khi sao chép.
c)
Địa chỉ kết hợp với các hàm.
d)
Địa chỉ chỉ áp dụng cho các bảng.
26.
Ký tự nào trong địa chỉ ô giúp tạo ra địa chỉ tuyệt đối?
a)
!
b)
@
c)
#
d)
$
27.
Địa chỉ A$1 là địa chỉ loại gì?
a)
Tuyệt đối
b)
Tương đối
c)
Hỗn hợp (tuyệt đối hàng)
d)
Hỗn hợp (tuyệt đối cột)
28.
Khi sao chép công thức từ ô C1 đến ô D1, địa chỉ A1 trong công thức sẽ thay đổi thành gì?
a)
B1
b)
C1
c)
D1
d)
Không thay đổi
29.
Cú pháp câu lệnh IF nhiều điều kiện có dạng:
a)
IF(điều kiện 1,giá trị 1, IF(điều kiện 2, giá trị 2,giá trị 3))
b)
IF(điều kiện 1,giá trị 1, (điều kiện 2, giá trị 2,giá trị 3))
c)
IF(điều kiện 1,giá trị 1, IF(điều kiện 2, giá trị 2)
d)
(điều kiện 1,giá trị 1, IF(điều kiện 2, giá trị 2,giá trị 3))
30.
Nếu Điểm TB<6.5 thì xếp loại Trung bình Nếu 6.5<Điểm TB<8 thì xếp loại Khá Nếu Điểm TB>8 thì xếp loại Giỏi. Điều kiện 2 là:
a)
6.5<=B2<8
b)
AND(B2>=6.5,B2<8)
c)
B2>=6.5, B2<8
d)
AND(6.5<=B2<8)
31.
Nếu Điểm TB<6.5 thì xếp loại Trung bình Nếu 6.5<=Điểm TB<8 thì xếp loại Khá Nếu Điểm TB>8 thì xếp loại Giỏi. Điều kiện 1 là:
a)
B2<6.5
b)
AND(B2>=6.5,B2<8)
c)
B2<8
d)
B2<=6.5
32.
Nếu Điểm TB<6.5 thì xếp loại Trung bình Nếu 6.5<=Điểm TB<8 thì xếp loại Khá Nếu Điểm TB>8 thì xếp loại Giỏi. Giá trị 1 là:
a)
"Giỏi"
b)
"Khá"
c)
"Trung bình"
d)
"Yếu"
33.
Nếu Điểm TB<6.5 thì xếp loại Trung bình Nếu 6.5<=Điểm TB<8 thì xếp loại Khá Nếu Điểm TB>8 thì xếp loại Giỏi. Giá trị 2 là:
a)
"Giỏi"
b)
"Khá"
c)
"Trung bình"
d)
"Yếu"
34.
Nếu Điểm TB<6.5 thì xếp loại Trung bình Nếu 6.5<=Điểm TB<8 thì xếp loại Khá Nếu Điểm TB>8 thì xếp loại Giỏi. Giá trị 3 là:
a)
"Giỏi"
b)
"Khá"
c)
"Trung bình"
d)
"Yếu"
35.
Nếu Mã là A thì tên sách là Tiếng Anh Nếu Mã là T thì tên sách là Toán Nếu Mã là V thì tên sách là Ngữ văn. Điều kiện 1 là:
a)
B2="A"
b)
A2="A"
c)
A2="T"
d)
"Tiếng Anh"
36.
Nếu Mã là A thì tên sách là Tiếng Anh Nếu Mã là T thì tên sách là Toán Nếu Mã là V thì tên sách là Ngữ văn. Điều kiện 2 là:
a)
B2="A"
b)
A2="A"
c)
A2="T"
d)
"Tiếng Anh"
37.
Nếu Mã là A thì tên sách là Tiếng Anh Nếu Mã là T thì tên sách là Toán Nếu Mã là V thì tên sách là Ngữ văn. Giá trị 3 là:
a)
"Toán"
b)
"Ngữ Văn"
c)
A2="T"
d)
"Tiếng Anh"
38.
Nếu Mã là CLC thì hệ đào tạo là Chất lượng cao Nếu Mã là GC thì hệ đào tạo là Công dân toàn cầu Nếu Mã là CAM thì hệ đào tạo là Cambridge. Câu lệnh là:
a)
=IF(B2="CLC","Chất lượng cao",(B2="GC","Công dân toàn cầu","Cambridge"))
b)
=IF(B2="GC","Chất lượng cao",IF(B2="CLC","Công dân toàn cầu","Cambridge"))
c)
=IF(B2="CLC","Chất lượng cao",IF(B2="GC","Công dân toàn cầu","Cambridge"))
d)
=IF(C2="CLC","Chất lượng cao",IF(C2="GC","Công dân toàn cầu","Cambridge"))
39.
Điều kiện trong câu lệnh IF có thể là:
a)
>,<,>=,<=,<>,AND,OR,NOT
b)
>,<,>=,<=,<>
c)
AND,OR,NOT
d)
+,-,*,/
40.
Hàm AND và OR trong Excel được sử dụng để làm gì?
a)
Tính tổng các giá trị.
b)
Kiểm tra nhiều điều kiện logic.
c)
Sắp xếp dữ liệu.
d)
Tìm giá trị lớn nhất.
41.
Khi nào hàm AND trả về giá trị TRUE?
a)
Khi có ít nhất một điều kiện là FALSE.
b)
Khi có ít nhất một điều kiện là TRUE.
c)
Khi tất cả các điều kiện là FALSE.
d)
Khi tất cả các điều kiện là TRUE