wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin 6 kì 1 - part 2

Total questions: 38

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Mạng máy tính là gì?

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau tạo thành một mạng máy tính.

b)

Hai hoặc nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho nhau tạo thành một mạng máy tính.

c)

Một số máy tính để bàn tạo thành một mạng máy tính.

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà tạo thành một mạng máy tính.

2.

Các thành phần của mạng máy tính là:

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Thiết bị kết nối

c)

Thiết bị vào/ra

d)

Phần mềm mạng

3.

Đặc điểm chung của các mạng lưới là:

a)

trao đổi thông tin.

b)

chia sẻ.

c)

truyền tải thông tin.

d)

kết nối và chia sẻ.

4.

“Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể liên lạc với nhau để trao đổi thông tin, chia sẻ ...(1)... và dùng chung các ...(2)… trên mạng”.

Từ cần điền vào chỗ ... là:

a)

(1) – thông tin, (2) – dữ liệu.

b)

(1) – dữ liệu, (2) – tài nguyên.

c)

(1) – dữ liệu, (2) – thông tin.

d)

(1) - dữ liệu, (2) - thiết bị.

5.

Thiết bị nào dưới đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy in.

b)

Máy tính.

c)

Máy quét.

d)

Wifi Router.

6.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị kết nối trong mạng máy tính?

a)

Bàn phím.

b)

Máy tính.

c)

Máy quét.

d)

Access Point.

7.

Trong mạng máy tính, các thiết bị như laptop, điện thoại, máy ảnh được gọi là

a)

thiết bị đầu cuối.

b)

thiết bị ra.

c)

thiết bị vào.

d)

thiết bị lưu trữ.

8.

Ứng dụng truyền thông và phần mềm điều khiển quá trình truyền dữ liệu được gọi là thành phần nào trong mạng máy tính?

a)

Phần mềm mạng.

b)

Thiết bị đầu cuối.

c)

Thiết bị kết nối.

d)

Trình duyệt.

9.

Laptop của Minh đang được kết nối với mạng không dây của gia đình. Laptop của Minh là thành phần nào trong mạng máy tính?

a)

Thiết bị đầu cuối.

b)

Thiết bị kết nối.

c)

Phần mềm mạng.

d)

Thiết bị vào.

10.

Văn phòng mà bố Minh đang làm việc có 6 máy tính và 1 máy in. Sơ đồ kết nối mạng như hình minh họa bên. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Một máy tính bị lỗi thì các máy tính còn lại không thể trao đổi dữ liệu cho nhau.

b)

Nếu in thì máy in sẽ thực hiện in lần lượt cho từng máy tính.

c)

Nếu muốn thêm máy tính để mở rộng mạng thì thao tác rất khó khăn.

d)

Nếu bộ chuyển mạch bị hỏng thì toàn bộ các máy tính trong mạng vẫn hoạt động bình thường.

11.

Internet là mạng ...(1)... các ...(2)... máy tính trên khắp thế giới.

Từ thích hợp để điền vào chỗ ... là:

a)

(1) – máy tính, (2) – liên kết.

b)

 (1) – chia sẻ, (2) – mạng.

c)

(1) – thông tin, (2) – dịch vụ.

d)

(1) – liên kết, (2) – mạng.

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ ... để được một phát biểu đúng:

“Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, ...(1)..., lưu trữ và trao đổi ...(2)”

a)

(1) – thông tin, (2) – dữ liệu.

b)

(1) – chia sẻ, (2) – thông tin.

c)

(1) – liên kết, (2) – thông tin.

d)

(1) – thông tin, (2) – dịch vụ.

13.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

người quản trị mạng máy tính.

b)

người quản trị mạng xã hội.

c)

nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

một máy tính khác.

14.

Đặc điểm chính của Internet là:

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Tính không chủ sở hữu

e)

Tính cập nhật.

15.

Chủ sở hữu mạng Internet là:

a)

Hãng Microsoft.

b)

Liên hợp quốc.

c)

Nhà mạng Viettel, Vinaphone, Mobiphone, ...

d)

Không có ai là chủ sở hữu của Internet cả.

16.

Năm 2020 có khoảng hơn một phần ba dân số thế giới ở hầu hết các quốc gia sử dụng Internet. Thông tin này mô tả đặc điểm nào của Internet?

a)

Tính toàn cầu.

b)

Tính tương tác.

c)

Tính dễ tiếp cận.

d)

Tính không chủ sở hữu.

17.

“Người dùng có thể ngay lập tức gửi và nhận thông tin” là mô tả đặc điểm nào của Internet?

a)

Tính toàn cầu.

b)

Tính tương tác.

c)

Tính dễ tiếp cận.

d)

Tính không chủ sở hữu.

18.

Tính dễ tiếp cận của Internet được mô tả như thế nào?

a)

Thông tin được cập nhật thường xuyên.

b)

Người dùng có thể tức thời nhận và gửi thông tin.

c)

Người dùng có thể dễ dàng, nhanh chóng tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi và chia sẻ thông tin mọi lúc, mọi nơi trên thế giới.

d)

Internet là một mạng máy tính công cộng toàn cầu, không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

19.

Phương thức tiết kiệm và hiệu quả nhất để liên lạc với người thân ở xa là

a)

Gọi điện thoại.

b)

Gọi video trực tuyến.

c)

Gửi thư qua đường bưu điện.

d)

Gửi email.

20.

 

Mỗi trang web có địa chỉ

a)

truy cập chung nhóm với nhau.

b)

truy cập chung tại một Quốc gia.

c)

truy cập riêng.

d)

truy cập thay đổi theo thời gian.

21.

 

Internet được tạo nên từ

a)

nhóm trang web của một đơn vị kết nối với nhau.

b)

nhiều trang web của một quốc gia kết nối với nhau bởi các liên kết.

c)

nhiều trang web kết nối với nhau bởi các liên kết.

d)

nhiều tổ chức kết nối với nhau bởi các liên kết.

22.

 

Đặc điểm nào sau đây của Internet thể hiện đó là một nền tảng xuyên biên giới.

a)

Trên mọi nền tảng

b)

Dễ tiếp cận

c)

Tính tương tác

d)

Tính toàn cầu.

23.

 

Tại Việt Nam, thông thường có bao nhiêu cách kết nối Internet:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

iCloud là

a)

dung lượng lưu trữ

b)

tài khoản thiết bị

c)

là gói gồm nhiều dịch vụ đám mây miễn phí của Apple

d)

tài khoản điện thoại iphone.

25.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet được gọi là

a)

địa chỉ web.

b)

trình duyệt web.

c)

website.

d)

công cụ tìm kiếm.

26.

Những phần mềm nào dưới đây không phải trình duyệt web?

a)

MS Word

b)

MS Edge

c)

MS PowerPoint

d)

Mozilla FireFox

e)

Google Chrome

27.

Những phần mềm nào dưới đây là trình duyệt web?

a)

MS Word

b)

MS Edge

c)

MS Excel

d)

Cốc cốc

e)

Google Chrome

28.

Tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ được gọi là

a)

website.

b)

mạng thông tin toàn cầu.

c)

trang chủ.

d)

trình duyệt.

29.

WWW là tên viết tắt của cụm từ

a)

World Web Wide.

b)

Web World Wide.

c)

Wide World Web.

d)

World Wide Web.

30.

Khi di chuyển vào liên kết trong trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình

a)

ngôi nhà.

b)

bàn tay.

c)

mũi tên.

d)

ngôi sao.

31.

WWW là

a)

mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên Internet.

b)

tập hợp các trang web thông qua một địa chỉ.

c)

trang web có địa chỉ truy cập riêng.

d)

địa chỉ trang chủ của website.

32.

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet được gọi là gì?

a)

Máy tìm kiếm.

b)

Trang chủ.

c)

Trình duyệt.

d)

Phần mềm mạng.

33.

Kết quả tìm kiếm trên Internet là

a)

danh mục các từ khóa.

b)

tên của các thư mục.

c)

vị trí các tệp tin được lưu.

d)

danh sách các liên kết.

34.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm trên Internet, ta thực hiện cách nào dưới đây?

a)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc nhọn { }.

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép “ ”.

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn ( ).

d)

Đặt từ khóa trong dấu < >.

35.

Các trang web có nội dung liên quan nhất đến từ khoá tìm kiếm thường xuất hiện ở vị trí nào trong danh sách kết quả?

a)

Ở vị trí bất kì.

b)

Xen kẽ các vị trí.

c)

Ở vị trí cuối danh sách.

d)

Ở vị trí đầu danh sách.

36.

Thông thường trong kết quả tìm kiếm, tên địa chỉ liên kết các trang web có màu gì?

a)

Màu cam.

b)

Màu đỏ.

c)

Màu đen.

d)

Màu xanh.

37.

Cho các thao tác cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm trên Internet như sau:

a) Nhập từ khóa cần tìm. b) Nháy chuột vào liên kết để truy cập trang web tương ứng.

c) Mở trình duyệt. d) Nhấn phím Enter. e) Truy cập máy tìm kiếm.

Trình tự đúng các bước lần lượt là:

a)

c - a - e - d - b

b)

e - c - a - d - b

c)

c - e - a - d - b

d)

c - e - a - b - d

38.

Để lưu hình ảnh tìm được trên máy tìm kiếm về máy tính, cần thực hiện thao tác như thế nào?

a)

Nháy phải chuột trên hình ảnh chọn Lưu hình ảnh thành.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+C hoặc nháy phải chuột chọn Sao chép hình ảnh.

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V hoặc nháy phải chuột chọn Sao chép hình ảnh.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S để lưu hình ảnh về máy tính.