wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 LỚP 6 ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 4 TRUYỀN THÔNG

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Facebook là trang Web truyền thông xã hội phổ biến nhất để đăng và chia sẻ nội dung.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Không có yêu cầu về độ tuổi tối thiểu để có tài khoản trên YouTube.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Instagram chỉ khả dụng cho người dùng iOS của Apple.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

WeChat đã được mô tả là "ứng dụng cho mọi thứ" của Trung Quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Trong Snapchat, hình ảnh và tin nhắn chỉ khả dụng trong một thời gian ngắn trước khi không thể truy cập được.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Bạn chỉ có thể chia sẻ trên Pinterest nếu bạn tải lên một hình ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Bạn vừa tạo một tài khoản mới trên một trang mạng xã hội. Bạn phải cân nhắc điều gì trước khi đăng và chia sẻ trên một trang mạng xã hội? (Chọn 2)

a)

Bạn có thể đăng và chia sẻ bất cứ thứ gì bạn muốn trên một trang mạng xã hội.

b)

Yêu cầu độ tuổi tối thiểu trên tất cả các trang mạng xã hội là 13 tuổi.

c)

Mỗi trang mạng xã hội đều có những nguyên tắc riêng mà bạn phải tuân theo.

d)

Tất cả các trang mạng xã hội đều có các nguyên tắc giống nhau mà bạn phải tuân theo.

e)

Yêu cầu về độ tuổi tối thiểu có thể khác nhau trên mỗi trang mạng xã hội.

8.
a)

A C E

b)

B C D

c)

B D F

d)

A C F

9.
a)

A B C

b)

A D F

c)

B C D

d)

B D E

10.

Để sử dụng ứng dụng, mạng hoặc dịch vụ, bạn có thể phải 5 đồng ý tuân thủ Chính sách sử dụng được chấp nhận. Chính sách sử dụng được chấp nhận đề cập đến hai loại thông tin nào? (Chọn 2)

a)

Hành vi sử dụng ứng dụng, mạng hoặc dịch vụ không được chấp nhận.

b)

Hậu quả của hành vi vi phạm chính sách.

c)

Cách bảo vệ bản quyền dữ liệu mà bạn gửi tới ứng dụng, mạng hoặc dịch vụ.

d)

Cách kiếm tiền từ thông tin thông qua ứng dụng, mạng hoặc dịch vụ.

11.

Các chính sách sử dụng được chấp nhận cho các trường học và doanh nghiệp thường bao gồm các quy tắc về việc sử dụng các trang mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Vi phạm chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policy) thường dẫn đến việc tài khoản của bạn bị xóa như một hình phạt.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chính sách sử dụng được chấp nhận dành cho người lớn giống với chính sách dành cho trẻ vị thành niên.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Các Chính sách Sử dụng được chấp nhận trong trường học nói chung sẽ bao gồm các quy tắc về đe doạ trực tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chính sách sử dụng được chấp nhận là các quy tắc về những gì bạn có thể và không thể thực hiện trực tuyến bằng máy tính của trường học hoặc cơ quan.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chính sách sử dụng được chấp nhận không thể hạn chế bạn đăng bất kỳ thứ gì bạn muốn vì bạn có quyền của sửa đổi một lần.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Người dùng được yêu cầu đọc gì khi đăng ký tài khoản trực tuyến? (Chọn 3)

a)

Người dùng đánh giá

b)

Thỏa thuận người dùng

c)

Điều khoản sử dụng

d)

Các nguyên tắc khác

e)

Phương châm nền tảng

18.

Mục đích của các chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policies) là gì?

a)

Để ngăn chặn hành vi trộm cấp danh tính

b)

Để xua đuổi những kẻ săn mồi trực tuyến

c)

Để bảo vệ các doanh nghiệp hoặc tổ chức khỏi việc làm dụng mạng xã hội

d)

Để giúp người dùng hiểu các nguyên tắc về tài khoản mạng xã hội

19.

Bạn sử dụng mạng xã hội để giữ liên lạc với bạn bè và gia đình. Bạn đang có kế hoạch đi du lịch vào tháng tới. Đâu là cách an toàn nhất để bạn tự bảo vệ mình khỏi những tên tội phạm trực tuyến khi đăng thông tin về các hoạt động trong kỳ nghỉ của mình?

a)

Check in trực tuyến tại mỗi điểm đến để gia đình bạn biết được.

b)

Đặt bản đồ vị trí trên mạng xã hội thành "công khai".

c)

Đăng kế hoạch kỳ nghỉ trước khi đi để bạn bè của bạn biết rằng bạn không có ở nhà.

d)

Đợi đến khi về nhà mới đăng ảnh về chuyến đi.

20.

Ba điều nào thể hiện giao tiếp phi ngôn ngữ? (Chọn 3)

a)

Nét mặt

b)

Màu tóc

c)

Giao tiếp bằng mắt

d)

Ngôn ngữ cơ thể

e)

Email

21.
a)

Đúng

b)

Sai

22.
a)

Đúng

b)

Sai

23.
a)

Đúng

b)

Sai

24.

Ngôn ngữ hòa nhập tránh ............ đối với mọi người bất kể chủng tộc hay giới tính của họ.

a)

Sự tôn trọng (respect)

b)

Lòng biết ơn (gratitude)

c)

Lòng hiếu khách (hospitality)

d)

Thiên kiến (Bias)

25.

Hãy chọn cụm từ thích hợp vào khẳng định sau: có nghĩa là “Một bản sao Carbon (Cc) được gửi người nhận hoặc những người nhận ở dòng To sẽ thấy rằng một bản sao đã được gửi và nó đã được gửi cho ai.”

a)

Tĩnh lặng (statically)

b)

Riêng tư (privately)

c)

Cố ý (intentionally)

d)

Công khai (publicly)

26.

Tham khảo hình ảnh đính kèm. Nếu người dùng chọn tùy chọn Reply, ai sẽ nhận được phản hồi?

a)

Ben Walt and Sally Smith

b)

Sally Smith

c)

UAC Admin

d)

Ben Walt

27.
a)

Reply

b)

Reply All

c)

Forward

d)

Follow up

28.

Luôn Cc cho đồng nghiệp khi gửi Email để giúp họ nắm được thông tin.

a)

b)

Không

29.

Chia sẻ các tập tin lớn từ dịch vụ lưu trữ đám mây hoặc vị trí máy chủ thay vì đính kèm trong Email.

a)

b)

Không

30.

Áp dụng các tiêu chuẩn và giá trị trong các tương tác trực tuyến tương tự như khi bạn tương tác trực tiếp.

a)

b)

Không

31.

Khi quyết định giữa việc gửi thông tin qua email hoặc tổ chức một hội nghị, hai câu hỏi cần xem xét là gì? (Chọn 2)

a)

Sẽ có câu hỏi về thông tin được trình bày?

b)

Có cần sự hợp tác không?

c)

Đối tượng bao nhiêu tuổi?

d)

Khán giả sẽ ở đâu?

32.

Bạn cần xác định đúng trường địa chỉ Email để sử dụng cho các mục đích cụ thể. Chọn trường địa chỉ với mục đích tương ứng.

a)

Forward

b)

Reply

c)

Reply All

d)

Cc

33.

Bạn cần xác định đúng trường địa chỉ Email để sử dụng cho các mục đích cụ thể. Chọn trường địa chỉ với mục đích tương ứng.

a)

Bcc

b)

Cc

c)

Reply

34.

Bạn cần xác định đúng trường địa chỉ Email để sử dụng cho các mục đích cụ thể. Chọn trường địa chỉ với mục đích tương ứng.

a)

Reply

b)

Reply All

c)

Cc

35.

Bạn cần xác định đúng trường địa chỉ Email để sử dụng cho các mục đích cụ thể. Chọn trường địa chỉ với mục đích tương ứng.

a)

Reply

b)

Bcc

c)

Cc

36.

Bạn cần xác định đúng trường địa chỉ Email để sử dụng cho các mục đích cụ thể. Chọn trường địa chỉ với mục đích tương ứng.

a)

Reply All

b)

Cc

c)

Reply

37.
a)

b)

c)

d)

38.
a)

b)

c)

d)

39.
a)

b)

c)

d)

40.
a)

b)

c)

d)