wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1234

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Glucid là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể, 1 gam glucid trong thực
phẩm cung cấp năng lượng khoảng:

a)

A. 5 kcal.

b)

B. 4 kcal.

c)

C. 7 kcal

d)

D. 9 kcal.

2.

Khi uống nước mía, loại monosaccarid thủy phân từ saccarose trong nước mía có
thể hấp thu qua niêm mạc ruột là:

a)

A. Chỉ thu được glucose.

b)

B. Glucose và mannose.

c)

C. Galactose và glucose

d)

D. Glucose và fructose.

3.

Maltose có trong mầm lúa, kẹo mạch nha. Khi thủy phân maltose thu được sản phẩm
gồm:

a)

A. Chỉ thu được glucose.

b)

B. Glucose và mannose.

c)

C. Galactose và glucose.

d)

D. Glucose và fructose.

4.

Lactose có trong sữa người và động vật, còn được gọi là đường sữa. Lactose là
disaccarid được cấu tạo bởi 2 đơn vị:

a)

A. Galactose và glucose.

b)

B. Glucose và mannose.

c)

C. Galactose và fructose.

d)

D. Glucose và fructose.

5.

Hai loại đường tham gia cấu trúc nên DNA và RNA là:

a)

A. Galactose và glucose.

b)

B.Ribose và glucose.

c)

C.Ribose và ribulose.

d)

D. Deoxyribose và ribose.

6.

Câu 6. Đường nào sau đây không có tính khử?

a)

A. Fructose.

b)

B.Glucose.

c)

C.Galactose.

d)

D. Saccarose.

7.

Câu 7. Trong cơ thể có một chấtcó khả năng cung cấp từng lượng nhỏ năng lượng dưới dạng ATP trong điều kiện yếm khí, đó là:

a)

A. Glycerol.

b)

B.Acid palmitic.

c)

C.Glycin.

d)

D. Glucose.

8.

Câu 8. Thoái hoá hoàn toàn một phân tử glucose theo con đường đường phân trong điều kiện ái khí tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

A. 2 ATP.

b)

B.24 ATP.

c)

C. 38 ATP.

d)

D. 12 ATP.

9.

Câu 9. Thoái hoá hoàn toàn một phân tử glucose theo con đường hexose diphosphat trong

điều kiện yếm khí (ở cơ) tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

A. 4 ATP.

b)

B.12 ATP.

c)

C.38 ATP.

d)

D. 2 ATP.

10.

Câu 10. Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của glucose qua 10 phản ứng theo con đường đường phân là:

a)

A. Citrat. 

b)

B.Lactat.

c)

C. Pyruvat.

d)

D.Acetyl CoA.

11.

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây của glycogen là đúng

a)

A. Cấu tạo gồm các gốc β-D-glucose.

b)

B. Có chứa liên kết α-1,4-glucosid và α -1,6-glucosid.

c)

C. Là polysaccarid mạch thẳng, không phân nhánh.

d)

D. Là dạng glucid dự trữ chủ yếu của thực vật

12.

Câu 12. Một amino monosaccharide có nhiều trong vỏ tôm cua…tham gia quá trình chuyển hoá tổng hợp nên thành phần của sụn khớp, trùng hợp nên cấu trúc proteoglycan bình thường. Trên lâm sàng chất này được sử dụng để hỗ trợ điều trị thoái hóa khớp, đặc biệt ở người cao tuổi. Chất đó là:

a)

A. Galactose.     

b)

B.Chitin.

c)

C.Acid hyaluronic.

d)

D. Glucosamin.

13.

Câu 13. Que thử test nhanh đường niệu cho phép định tính và sơ bộ bán định lượng đường trong nước tiểu. Đây là một kỹ thuật giúp chẩn đoán sàng lọc bệnh đái tháo đường tại cộng đồng. Các que thử này được sản xuất dựa trên tính chất nào của glucid?

a)

 A. Tính oxy hóa.   

b)

B. Tính khử.

c)

C. Tạo glucozid.

d)

D. Tạo ozazon.

14.

. Khi nhai kỹ cơm thấy có vị ngọt, đó là do tinh bột bị thủy phân thành đường maltose nhờ enzym có trong nước bọt là:

a)

A. Maltase. 

b)

B.Lipase.

c)

C.Hexokinase.

d)

D. Amylase.

15.

Các monosaccarid được tạo thành từ quá trình thủy phân oligosaccarid và polysaccarid trong thức ăn sẽ được hấp thu chủ yếu ở đoạn nào của đường ống tiêu hóa? 

a)

A. Miệng. 

b)

B. Ruột non.

c)

 C. Dạ dày. 

d)

 D. Đại tràng. 

16.

. Glycogen là dạng glucid dự trữ ở người và động vật. Glycogen có nhiều nhất ở cơ quan nào trong cơ thể?

a)

A. Hệ thần kinh. 

b)

B.Tim, phổi.

c)

C.Gan, thận.

d)

D. Gan, cơ.

17.

Quá trình tân tạo glucose xảy ra chủ yếu ở:

a)

A.Phổi.

b)

B.Ruột non.

c)

.Cơ.

d)

D. Gan.

18.

Quá trình thoái hoá glucose theo con đường đường phân xảy ra ở:

a)

A. Ty thể. 

b)

B. Bào tương.

c)

C. Golgi.

d)

D. Nhân tế bào.

19.

. Chất chuyển hóa có trong cả quá trình đường phân, thoái hóa glycogen là:

a)

A. Glucose-6-phosphat.

b)

B.Glucose-1-phosphat

c)

C.Fructose-6-phosphat.

d)

D.Galactose-1-phosphat.

20.

Ở gan, glucose được chuyển hoá thành acid glucuronic, một thành phần cần thiết cho chức năng nào sau đây của gan?

a)

A. Chức năng chuyển hóa. 

b)

B. Chức năng khử độc.

c)

C. Chức năng nội tiết.

d)

D. Chức năng tổng hợp muối mật.

21.

. Bệnh Beriberi đặc trưng bởi triệu chứng thần kinh và tim, thể hiện bằng sự đau tay chân, suy yếu hệ thống cơ, tê bì, rối loạn cảm giác da; tim có thể to, hoạt động suy yếu. Nguyên nhân của bệnh Beriberi là do chế độ ăn thiếu vitamin nào sau đây?

a)

A. Vitamin B12. 

b)

B.Vitamin C.

c)

C. Vitamin B1.

d)

D. Vitamin A.

22.

. Khi nồng độ glucose trong máu giảm, gan sẽ tăng cường thoái hóa glycogen tạo ra glucose-6-phosphat, chất này tiếp tục bị thủy phân thành glucose tự do bởi một enzym chỉ có ở gan, enzym đó là:

a)

A. Hexokinase. 

b)

B.Glucokinase.

c)

C. Glucose-6-phosphatase.

d)

D. Phosphoglucomutase.

23.

. Khi nồng độ glucose trong máu có xu hướng giảm dưới mức bình thường, để điều hòa nồng độ glucose máu, gan sẽ tăng cường hoạt động:

a)

A. Thoái hóa tinh bột thành glucose. 

b)

B.Tổng hợp glycogen từ glucose.

c)

C. Thoái hóa glycogen thành glucose.

d)

D. Tổng hợp tinh bột từ glucose.

24.

. Khi nồng độ glucose máu có xu hướng tăng trên mức bình thường (ngay sau bữa ăn),để điều hòa nồng độ glucose máu, gan sẽ tăng cường hoạt động:

a)

A. Thoái hóa glucose. 

b)

B. Tổng hợp glycogen từ glucose.

c)

C. Thoái hóa glycogen thành glucose.

d)

D. Tân tạo glucose.

25.

Khi đói, glycogen ở gan bị thoái hóa tạo ra glucose giúp điều hòa nồng độ glucose trong máu. Tuy nhiên, thoái hóa glycogen ở cơ không tạo ra được glucose, đó là do ở cơ không có enzym:

a)

A. Glucose-6-phosphatase.

b)

B. Amylo-α 1,6-glucosidase

c)

C. Glycogen phosphorylase.

d)

D. Phosphoglucomutase

26.

Ở bệnh nhân suy hô hấp, do tình trạng thiếu oxy cung cấp cho các mô, tế bào của cơ thể, các tế bào sẽ thoái hóa glucose theo con đường đường phân yếm khí. Hậu quả là: 

a)

A. Nồng độ lactat trong máu tăng, pH máu tăng. 

b)

B. Nồng độ lactat trong máu tăng, pH máu giảm. 

c)

C. Nồng độ lactat trong máu giảm, pH máu tăng. 

d)

D. Nồng độ lactat trong máu giảm, pH máu giảm. 

27.

Vận động viên điền kinh sau khi chạy đường dài thường có triệu chứng đau mỏi cơ bắp do tích tụ lactate trong cơ. Các bác sỹ thể thao thường khuyên các vận động viên này không nên ngồi nghỉ một chỗ ngay mà cần vận động nhẹ, xoa bóp chân kết hợp với hít thở sâu sau khi chạy. Việc làm này nhằm các mục đích sau:

a)

A. Làm giãn cơ bắp, giúp máu lưu thông cung cấp O2 cho cơ.

b)

B.Lactate nhanh chóng từ cơ về gan theo chu trình đường phân để tân tạo glucose.

c)

C.Hít thở sâu giúp cung cấp đường cho máu.

d)

D.Lactat tạo ra ở cơ nhanh chóng để cơ tiếp tục hoạt động.

28.

Nồng độ glucose trong huyết tương khi đói ở người bình thường là:

a)

A. 7,8 – 11,1 mmol/l.

b)

B. 3,9 – 6,4 mmol/l.

c)

C. 4,2 – 7,0 mmol/l.

d)

D. 5,6 – 7,8 mmol/l.

29.

. Trong bệnh đái tháo đường có sự thiếu hụt tuyệt đối hoặc thiếu hụt tương đối chất nào sau đây?

a)

A.Vitamin B1.

b)

B. Insulin.

c)

C. Glucagon.

d)

D. Amylase.

30.

Cho các xét nghiệm:
(a)Định lượng glucose huyết tương lúc đói.

(b)Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống.

(c)Bán định lượng đường trong nước tiểu.

(d)Định lượng HbA1c.

a)

. (a) + (b) + (c).

b)

(b) + (c) + (d).

c)

(a) + (b) + (d).

d)

(a) + (c) + (d).

31.

Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh đái tháo đường (theo ADA 2018) là nồng độ glucose huyết tương khi đói:

a)

A. ≥ 7,0 mmol/L.

b)

B. ≥ 7,8 mmol/L.

c)

C. ≥ 11,1 mmol/L

d)

D. ≥ 6,5 mmol/L.

32.

. Nồng độ glucose trong huyết thanh của người hạ đường huyết là:

a)

A. < 3,9 mmo/L.

b)

B.< 5,6 mmol/L.

c)

C.< 4,0 mmol/L.

d)

D. < 2,8 mmol/L.

33.

Hạ đường huyết khi đói xảy ra do:

a)

A. Thiếu vitamin B1.

b)

B.Giảm tiết insulin.

c)

C. Giảm dự trữ glycogen.

d)

D. Tăng tân tạo glucose.

34.

Ở bệnh nhân đái tháo đường bị hôn mê do nhiễm toan chuyển hóa, có thể có biểu hiện trong hơi thở có mùi:

a)

A. Mùi khai.

b)

B.Mùi acid acetic.

c)

C. Mùi aceton.

d)

D. Mùi hạnh nhân.

35.

Thời gian nhịn đói để lấy máu làm xét nghiệm hoá sinh là:

a)

A. 8 đến 9 giờ.

b)

B.9 đến 10 giờ.

c)

C.10 đến 12 giờ.

d)

D. 8 đến 12 giờ.

36.

Fructosamin là sản phẩm glycosyl hoá của:

a)

A. Fructose với albumin máu.

b)

B. Glucose với albumin máu.

c)

C. Glucose-1-phosphat với albumin máu.

d)

D. Glucose-6-phosphat với albumin máu.

37.

Một gam lipid trong thực phẩm cung cấp năng lượng khoảng bao nhiêu kcal? A. 4 kcal.

a)

B.5 kcal.

b)

C.7 kcal.

c)

D. 9 kcal.

38.

Các loại vitamin tan trong dầu gồm: \

a)

A. Vitamin A, C, D, E.

b)

B.Vitamin A, B1, B2, D, E.

c)

.Vitamin A, PP, B6, B12.

d)

D.Vitamin A, D, E, K.

39.

. Một số acid béo không bão hoà rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng hợp được đó là:

a)

A. Acid palmitoleic và acid oleic.

b)

B. Acid linoleic và acid linolenic.

c)

C.Acid palmitic và acid stearic.

d)

D.Acid linoleic và acid oleic.

40.

Sản phẩm của quá trình β-oxy hoá acid béo là:

a)

A. Acetyl CoA. 

b)

B.Acyl CoA.

c)

C.Enoyl CoA.

d)

D.Ceto acylCoA.

41.

Quá trình β-oxy hoá acid béo xảy ra ở:

a)

A. Bào tương.

b)

B.Microsom.

c)

C.Lưới nội nguyên sinh.

d)

D.Ty thể.

42.

Lipid trong cơ thể tồn tại 3 dạng: lipid dự trữ, lipid màng và lipid lưu thông trong hệ tuần hoàn dưới dạng lipoprotein. Dạng lipid dự trữ có thành phần chủ yếu là: A. Phospholipid và cholesterol.

a)

B.Triglycerid.

b)

C.Triglycerid, phospholipid và cholesterol.

c)

D.Triglycerid và cholesterol.

43.

. Lipoprotein được phân loại dựa trên

a)

A.

Thành phần tham gia cấu tạo.

b)

B.Kích thước của chúng

c)

C.Trọng lượng của chúng

d)

D.Tỷ trọng của chúng theo siêu ly tâm phân đoạn.

44.

Chylomicron (CM) có tỷ trọng là

a)

: A. 1,063 – 1,210 g/ml.

b)

B.1,006 – 1,063 g/ml.

c)

C.0,96 – 1,006 g/ml.

d)

D.≤ 0,96 g/ml.

45.

Triglycerid nội sinh được vận chuyển trong máu chủ yếu bởi

a)

A. Chylomicron (CM).

b)

B.Albumin.

c)

C.Lipoprotein tỷ trọng rất thấp (VLDL).

d)

D.Lipoprotein tỷ trong thấp (LDL).

46.

Chylomicron (CM) là những hạt mỡ nhũ tương hóa lơ lửng trong huyết tương và được tạo thành nhiều nhất bởi tế bào:

a)

A. Niêm mạc ruột. 

b)

B.Nội mô mạch máu.

c)

C.Gan.

d)

D.Tụy.

47.

Quá trình tiêu hoá lipid bắt đầu tại

a)

A. Miệng.

b)

B.Thực quản.

c)

C.Dạ dày.

d)

D.Hành tá tràng.

48.

             . Sự thuỷ phân triglycerid ở hành tá tràng tạo nên các sản phẩm gồm:               

a)

A. Acetyl CoA, acid béo, glycerol-3-phosphat. 

b)

                B.Diglycerid, monoglycerid, acid béo, cholesterol.

c)

C.Acetyl CoA, acid pyruvic, ATP.

d)

D.Diglycerid, monoglycerid, acid béo, glycerol.

49.

Cholesterol được gan thoái hóa và đào thải dưới dạng:  

a)

A. Acid mật, steroid trung tính. 

b)

B.Muối mật, sắc tố mật.

c)

C.Acid mật, sắc tố mật.

d)

D.Urobilin, stercobilin.

50.

Thành phần nào sau đây trong dịch mật có tác dụng nhũ tương hóa lipid?

a)

A. Muối mật.

b)

B.Sắc tố mật.

c)

C.Lipase.

d)

D.Cholesterol.

51.

(Case study) Bệnh nhân nam, 46 tuổi, có tiền sử cắt túi mật 1 năm trước do có sỏi gây viêm tái đi tái lại nhiều lần. Sau khi cắt túi mật bệnh nhân thường bị ăn khó tiêu, đầy bụng và rối loạn tiêu hóa. Hiện tượng trên có liên quan đến chuyển hoá chất nào trong các thực phẩm sau?

a)

Thực phẩm nhiều tinh bột.

b)

Thực phẩm giàu đạm.

c)

Thực phẩm nhiều dầu mỡ.

d)

Thực phẩm giàu chất xơ.

52.

Bộ xét nghiệm mỡ máu dùng trên lâm sàng gồm:

a)

A. Glucose, Triglycerid, Cholesterol, Protein.

b)

B.HDL-C, LDL-C, VLDL, Chylomicron.

c)

.HDL-C, VLDL, Triglycerid, Cholesterol.

d)

D.Triglycerid, Cholesterol, HDL-C, LDL-C.

53.

. Sau bữa ăn 1-2 giờ, huyết tương đục là do sự có mặt nhiều của:

a)

 A. Chylomicron.  

b)

B.LDL.

c)

C.VLDL.

d)

D.HDL.

54.

Nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch là

a)

A.Sự gia tăng của nồng độ LDL-C máu.

b)

B.Sự gia tăng của nồng độ HDL-C máu.

c)

C.Sự giảm của nồng độ LDL-C máu

d)

D.Sự giảm của nồng độ VLDL-C máu.

55.

Đặc điểm nào sau đây của HDL là đúng?

a)

Thành phần chiếm tỷ lệ thấp nhất trong HDL là protein.

b)

Chứa cholesterol “xấu”, gây xơ vữa động mạch.

c)

.Có vai trò vận chuyển cholesterol tới các mô.

d)

Hàm lượng HDL-C trong máu ở nữ giới trung bình cao hơn ở nam giới.

56.

Đặc điểm nào sau đây của Chylomicron là đúng?

a)

A.Là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất, được tổng hợp ở ruột.

b)

B.Có vai trò vận chuyển triglycerid nội sinh từ gan vào hệ tuần hoàn

c)

C.Là yếu tố làm huyết tương có màu đục, trắng sữa sau khi ăn

d)

D.Giàu cholesterol tự do và cholesterol este.

57.

. Đặc điểm nào sau đây của VLDL là đúng?

a)

A. Giàu cholesterol tự do và cholesterol este

b)

B.Có vai trò vận chuyển triglycerid ngoại sinh tới gan.

c)

C.Được tổng hợp ở tế bào gan.

d)

D.Là yếu tố bảo vệ, chống xơ vữa động mạch.

58.

Bệnh nhân nam, 60 tuổi, có tiền sử tăng huyết áp, xơ vữa động mạch vành, đến bệnh viện khám sức khỏe định kỳ. Kết quả xét nghiệm bộ lipd máu khi đói như sau: triglyceride: 5,1 mmol/l, cholesterol: 5,3 mmol/l,  HDL-C: 1,5 mmol/l, LDL-C: 2,7 mmol/l. Chỉ số lipid máu nào tăngở bệnh nhân này?

a)

A.Triglyceride: 5,1 mmol/l.

b)

B.Cholesterol: 5,3 mmol/l.

c)

C.HDL-C: 1,5 mmol/l.

d)

D.LDL-C: 2,7 mmol/l.

59.

Bệnh nhân nam, 68 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, khám sức khỏe định kỳ cókết quả xét nghiệm máu khi đói: Glucose: 5,5 mmol/l, Acid uric: 256 mmol/L, Triglyceride: 3,4 mmol/l, Cholesterol: 6,5 mmol/l, HDL-C: 1,9 mmol/l, LDL-C: 2,1 mmol/l. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A.Glucose, Acid uric tăng

b)

B.Triglyceride, Cholesterol tăng.

c)

C.HDL-C,  LDL-C tăng.

d)

D.Cholesterol, LDL-C tăng.

60.

) Bệnh nhân nam, 28 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, làm nghề nhân viên văn phòng, khám sức khỏe định kỳ của công ty. Kết quả xét nghiệm máu khi đói: Glucose: 5,2 mmol/l, Acid uric: 352 mmol/l, Triglyceride: 1,6 mmol/l, Cholesterol: 4,6 mmol/l,  HDL-C: 0,8 mmol/l, LDL-C: 3,1 mmol/l. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

 A. Bệnh nhân có nguy cơ xơ vữa động mạch do giảm HDL-C máu. 

b)

B.Bệnh nhân có nguy cơ xơ vữa động mạch do tăng cholesterol .

c)

C.Bệnh nhân có nguy cơ bị bệnh gout do tăng acid uric.

d)

D.Bệnh nhân có nguy cơ bị bệnh gout do tăng LDL-C máu.

61.

Câu 1. Các acid amin thường gặp trong tự nhiên có đặc điểm:

a)

A. Hai nhóm chức –NH2 và –COOH cùng liên kết với Cβ.

b)

B.Có tính chất lưỡng tính.

c)

C.Thường tồn tại dưới dạng đồng phân quang học dãy D.

d)

D.Chỉ chứa 4 nguyên tố hóa học C, H, O, N.

62.

Protein nào sau đây là protein thuần?

a)

A.Albumin.

b)

B.Hemoglobin.

c)

.Glycoprotein.

d)

D.Lipoprotein.

63.

Các base nitơ có chứa nhân purin gồm:

a)

A. Cytosin, uracyl. 

b)

B.Adenin, thymin.

c)

C.Adenin, guanin.

d)

D.Guanin, cytosin.

64.

Thông tin di truyền được lưu trữ trong:

a)

A. DNA. 

b)

B.mRNA.

c)

C.tRNA.

d)

D.rRNA.

65.

Để định tính protein người ta ứng dụng một tính chất của protein là:

a)

A. Tính lưỡng tính.

b)

B.Tính khử.

c)

C.Tính oxy hóa.

d)

D.Tính hoà tan và kết tủa.

66.

Để phát hiện sự có mặt của acid amin và định lượng nồng độ acid amin trong dịch sinh vật, người ta dùng phản ứng:

a)

A. Xantoprotein. 

b)

B.Ninhydrin.

c)

C.Benedict.

d)

D.Biure.

67.

Ở người trưởng thành, loạiHb chủ yếu là HbA1,có cấu tạo gồm 4 nhân hem và 4 chuỗi polypeptid là:

a)

A. α2δ2.

b)

B. ξ2γ2.

c)

C. α2β2

d)

D. α2γ2.

68.

Thành phần cấu tạo của một nucleotid gồm có Base nitơ và:

a)

A. Đường pentose, acid phosphoric. 

b)

B.Acid phosphoric.

c)

C.Đường ribose-5-phosphat,acid phosphoric

d)

D.Đường pentose.

69.

. Để tìm máu trong nước tiểu, người ta ứng dụng tính chất nào sau đây của Hb?

a)

. Kết hợp với CO2. 

b)

 B. Tính khử của Hb. 

c)

C.Kết hợp với CO.

d)

D.Tính enzym của Hb.

70.

Các protein có vai trò bảo vệ cơ thể chống lại sự xâm nhập của các kháng nguyên lạ được gọi là:

a)

A. Các hormon. 

b)

B.Các enzym.

c)

C.Các kháng thể.

d)

D.Các protein vận chuyển.

71.

Hầu hết các phản ứng hoá học thực hiện trong cơ thể sống đều được xúc tác bởi những chất có hoạt tính sinh học đặc biệt gọi là enzym. Bản chất của enzym là:

a)

A. Carbohydrat. 

b)

B.Protein.

c)

C.Lipid.

d)

D.Acid amin.

72.

Các acid amin tự do được tạo thành từ quá trình thủy phân protein trong thức ăn sẽ được hấp thu chủ yếu ở đoạn nào của đường ống tiêu hóa?

a)

A. Thực quản. 

b)

B.Ruột non.

c)

C.Dạ dày.

d)

D.Đại tràng.

73.

Trong cơ thể, quá trình tổng hợp ure xảy ra ở cơ quan nào sau đây?

a)

A.Gan

b)

B.Thận.

c)

C.Ruột non.

d)

D.Tụy.

74.

. Acid α-cetonic chủ yếu nào dưới đây là chất nhận nhóm –NH2 của các acid amin trong phản ứng trao đổi amin?

a)

A.Pyruvat.

b)

B.Oxaloacetat.

c)

C.α-Cetoglutarat.

d)

D.Acetoacetat.

75.

Ion Fe3+ có trong loại hemoglobin nào sau đây?

a)

A. HbF. 

b)

B.MetHb.

c)
d)

D.HbCO.

76.

Thành phần chính của sắc tố mật là:

a)

A. Bilirubin tự do. 

b)

B.Urobilin

c)

C.Bilirubin liên hợp.

d)

D.Biliverdin.

77.

Sản phẩm đầu tiên của sự thoái hoá Hem là:

a)

A.Globin.

b)

B.Bilirubin tự do.

c)

C.Biliverdin.

d)

D.Bilirubin liên hợp.

78.

Trong máu, bilirubin tự do được gắn với chất nào sau đây để được vận chuyển về gan?

a)

A.Albumin.

b)

B.Globulin.

c)

C.Glucuronat.

d)

D.Glucose.

79.

Sản phẩm nào dưới đây làm phân có màu vàng?

a)

A. Bilirubin. 

b)

B.Biliverdin.

c)

C.Stercobilin.

d)

D.Urobilinogen.

80.

Trong bệnh Gout, sự lắng đọng tinh thể chất nào đây tại sụn khớp, thận gây nên viêm, sưng đau khớp, sỏi thận?

a)

A. Pyrimidin. 

b)

B.Purin.

c)

C.Urat.

d)

D.Guanin.

81.

Acid uric là sản phẩm thoái hóa của:

a)

A.Adenin và guanin.

b)

B.Guanin và cytosin.

c)

C.Thymin và cytosin.

d)

D.Adenin và uracil.

82.

. NH4+ được sinh ra ở các mô và là chất độc đối với cơ thể. Khi NH4+ tăng cao gây nhiễm độc, thể hiện hôn mê cấp tính do thay đổi pH của tế bào, làm cạn kiệt cơ chất của chu trình acid citric. NH4+ phải được biến đổi thành một chất không độc trước khi được đưa vào máu để tới gan hoặc thận. Chất đó là:

a)

A. Glutamin. 

b)

B.Ure.

c)

C.Glutamat.

d)

D.Arginin.

83.

Albumin là protein chiếm tỷ lệ cao nhất trong máu (chiếm 50 – 55% protein toàn phần), có nhiều vai trò quan trọng trong cơ thể. Ở những bệnh nhân bị giảm albumin máu do giảm tổng hợp (suy gan) hoặc mất qua nước tiểu (hội chứng thận hư), bệnh nhân thường có triệu chứng phù. Điều này là do bình thường albumin có vai trò duy trì

a)

A. Áp suất thủy tĩnh trong máu. 

b)

B.Áp suất thẩm thấu trong máu.

c)

C.Áp suất keo trong máu.

d)

D.Áp suất thủy tĩnh trong dịch gian bào.

84.

Đặc điểm của bilirubin tự do:

a)

A.Không tan trong nước, là chất độc nội sinh, gây ngứa.

b)

B.Không gắn với albumin khi di chuyển trong máu.

c)

C.Chiếm 10-15% lượng bilirubin toàn phần huyết thanh.

d)

D.Cho phản ứng màu diazo trực tiếp.

85.

. Đặc điểm của bilirubin liên hợp:

a)

A.Tan trong lipid, là chất độc nội sinh, gây ngứa.

b)

B.Là bilirubin kết hợp với glucuronat.

c)

C.Còn gọi là bilirubin gián tiếp.

d)

D.Gắn với albumin khi di chuyển trong máu.

86.

Dấu hiệu phân bạc màu thường gặp ở bệnh nhân:

a)

 A. Tan máu do truyền nhầm nhóm máu. 

b)

B.Sốt rét ký sinh trùng.

c)

C.Tắc nghẽn đường mật.

d)

D.Viêm gan do rượu.

87.

Những bệnh nhân dùng kháng sinh dài ngày gây loạn khuẩn đường ruột, phân có màu xanh là màu của:

a)

A.Bilirubin tự do.

b)

B.Bilirubin liên hợp.


c)

C.Biliverdin.

d)

D.Stecobilinogen.

88.

Ở trẻ sơ sinh trong những tuần đầu sau đẻ, do thiếu enzym của vi khuẩn đường ruột, bilirubin không bị khử mà bị oxy hoá thành một chất làm cho phân có màu xanh, chất đó là:

a)

A.Urobilin.

b)

B.Biliverdin.

c)

C.Stercobilin.

d)

D.Stercobilinogen.

89.

. Để đánh giá mức độ tổn thương tế bào gan, xét nghiệm nào sau đây đặc hiệu nhất?

a)

A. Bilirubin.

b)

B.ALT, AST.

c)

C.ALP, GGT.

d)

D.LDH.

90.

. Việc xét nghiệm ure máu tăng có thể do nguyên nhân tại:

a)

 A. Gan. 

b)

B.Thận.

c)

C.Tuỵ

d)

D.Dạ dày.

91.

. Đời sống trung bình của hồng cầu là:

a)

A. 30 ngày.

b)

B.60 ngày.

c)

C.90 ngày.

d)

D.120 ngày.

92.

. Sắc tố mật trong nước tiểu ở bệnh nhân vàng da có bản chất là:

a)

A. Bilirubin tự do. 

b)

B.Bilirubin liên hợp.

c)

C.Urobinilogen.

d)

D.Urobilin.

93.

Ở bệnh nhân có vàng da, chất này tăng trong máu, khuếch tán ra khỏi thành mạch và ngấm vào da, niêm mạc gây nên triệu chứng vàng da, chất đó là:

a)

A. Urobilinogen. 

b)

B.Biliverdin.

c)

C.Stercobilinogen.

d)

D.Bilirubin.

94.

Vàng da trước gan có thể do nguyên nhân:

a)

A.Tăng bilirubin tự do trong truyền nhầm nhóm máu

b)

B.Tăng bilirubin liên hợp trong tan máu di truyền.

c)

C.Tăng bilirubin toàn phần trong viêm gan.

d)

D.Tăng bilirubin liên hợp trong sỏi đường mật.

95.

. Bilirubincó trong nước tiểu trong trường hợp nào sau đây:

a)

A. Vàng da sinh lý ở trẻ em. 

b)

B.Truyền nhầm nhóm máu.

c)

.Sốt rét.

d)

D.Tắc mật.

96.

Vàng da sau gan có thể do nguyên nhân: 

a)

A. Hóa chất, thuốc gây vỡ hồng cầu

b)

B.Vàng da sinh lý ở trẻ em.

c)

C.Viêm gan virus.

d)

D.Khối u đầu tụy.

97.

Vỡ hồng cầu (huyết tán) là một nguyên nhân phổ biến gây sai số trong các xét nghiệm hóa sinh có sử dụng phương pháp đo quang. Màu đỏ xuất hiện trong huyết thanh của mẫu máu vỡ hồng cầu có bản chất là:

a)

 A. Bilirubin. 

b)

B.Biliverdin.

c)

C.Hemoglobin.

d)

C.Hemoglobin.

98.

. Hai enzym AST và ALT:

a)

. Hai enzym AST và ALT:

b)

B.Đều xúc tác phản ứng chuyển nhóm amin sang chất nhận là α-cetoglutarat.

c)

C.AST đặc hiệu trong bệnh lý về gan hơn so với ALT.

d)

D.Hoạt độ cả hai enzym đều tăng trong nhồi máu cơ tim.

99.

Một trong những nhược điểm của ure so với creatinin trong đánh giá chức năng thận là:

a)

A.Ure được bài tiết tương đối hằng định trong ngày.

b)

B.Nồng độ ure huyết thanh phụ thuộc vào khẩu phần ăn giàu protein

c)

C.Ure hầu như không được tái hấp thu ở ống thận.

d)

D.Nồng độ ure huyết thanh phụ thuộc vào khối lượng cơ.

100.

. Vàng da trước gan có các biến đổi hóa sinh như sau:

a)

A.Tăng bilirubin liên hợp trong máu, tăng urobilinogen trong nước tiểu.

b)

B.Tăng bilirubin tự do trong máu, sắc tố mật nước tiểu âm tính

c)

C.Tăng bilirubin tự do trong máu, giảm stercobilinogen trong phân.

d)

D.Tăng bilirubin liên hợp trong máu, bilirubin tự do trong máu bình thường.

101.

Vàng da do viêm gan có các biến đổi hóa sinh như sau:

a)

A.Tăng bilirubin tự do và liên hợp trong máu, sắc tố mật nước tiểu dương tính.

b)

B.Tăng bilirubin liên hợp trong máu, giảm urobilinogen trong nước tiểu

c)

C.Tăng bilirubin tự do và liên hợp trong máu, tăng stercobilinogen trong phân

d)

D.Tăng bilirubin tự do trong máu, bilirubin liên hợp trong máu bình thường.

102.

Thực phẩm nào sau đây có chứa nhiều nhân purin?

a)

 A. Dầu thực vật. 

b)

B.Thịt gà.

c)

C.Rau xanh.

d)



D.Thịt đỏ.

103.

Bệnh nhân nam 60 tuổi, vào viện vì đau bụng hạ sườn phải, sốt rét run 38 – 39oC, vàng da từng đợt, ngứa nhiều trong 3 tuần nay. Thăm khám: vàng da sẫm màu, nước tiểu sẫm màu, phân nhạt màu và túi mật to. Kết quả xét nghiệm máu khi đói: Bilirubin toàn phần: 150 μmol/l, Bilirubin trực tiếp: 131 μmol/l,ALT: 41 U/l, AST: 35 U/L. Tổng phân tích nước tiểu:Bilirubin: Dương tính 2+, Urobilinogen: Dương tính 1+. Kết quả xét nghiệm của bệnh nhân liên quan đến rối loạn chuyển hoá chất nào sau đây?

a)

A.Glucid.

b)

B.Acid nucleic.

c)

C.Protein.

d)

D.Hemoglobin.

104.

Bệnh nhân nam 42 tuổi, vào viện vì sưng đau ngón chân cái 1 tuần nay. Tiền sử uống nhiều bia, rượu, đợt này bệnh nhân có dự nhiều bữa tiệc liên hoan cuối năm. Kết quả xét nghiệm máu khi đói: Glucose: 5,6 mmol/l, Acid uric: 589 mmol/l, Ure: 5,2 mmol/L, Creatinin: 84,4 µmol/L, Triglyceride: 1,7 mmol/l, Cholesterol: 4,9 mmol/l, HDL-C: 1,1 mmol/l, LDL-C: 3,1 mmol/l. Các xét nghiệm khác trong giới hạn bình thường.

a)

A. Tăngglucose máu. 

b)

B.Tăng acid uric máu.

c)

C.Tăng creatinin máu.

d)

D. Rối loạn lipid máu.

105.

Bệnh nhân nam, 45 tuổi, tiền sử uống nhiều bia rượu, làm nghề nhân viên văn phòng, khám sức khỏe định kỳ của công ty. Kết quả xét nghiệm máu khi đói: Glucose: 5,8 mmol/l, Acid uric: 602 mmol/l, Ure: 6,4 mmol/L, Creatinin: 79,4 µmol/L,

Triglyceride: 1,6 mmol/l, Cholesterol: 5,0 mmol/l,  HDL-C: 1,1 mmol/l, LDL-C: 3,1 mmol/l. Các xét nghiệm khác trong giới hạn bình thường. Kết quả xét nghiệm của bệnh nhân liên quan đến rối loạn chuyển hoá chất nào sau đây?

a)

A. Glucid. 

b)

B.Protein.

c)

C.Acid nucleic.

d)

D.Hemoglobin.