wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập triết học

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Triết học là hệ thống các quan điểm, lí luận chung nhất về

a)

Xã hội loài người, được ghi chép lại thành hệ thống.

b)

Khoa học, được nghiên cứu qua các giai đoạn khác nhau.

c)

Thế giới, được hình thành và phát triển trong lịch sử.

d)

Thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.

2.

Hệ thống các quan điểm chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó là nội dung của khái niệm

a)

Tâm lí học

b)

Triết học

c)

Lịch sử học

d)

Xã hội học

3.

Nội dung nào dưới đây thuộc kiến thức triết học?

a)

Mọi sự vật hiện tượng luôn luôn vận động.

b)

Sự hình thành và phát triển của thực vật

c)

Hiện tượng oxi hóa của kim loại.

d)

Hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành mưa.

4.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh quan điểm của thế giới quan duy vật?

a)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính.

b)

Có thực mới vực được đạo

c)

Có bột mới gột nên hồ

d)

Trăm hay không bằng tay quen

5.

Quan niệm cho rằng thế giới vật chất tồn tại khách quan không phụ thuộc vào ý chí của con người là quan điểm của thế giới quan

a)

Thần thoại

b)

Duy tâm

c)

Duy vật

d)

Tôn giáo

6.

Hình ảnh "Ông Bụt" trong các câu truyện cổ tích Việt Nam thể hiện thế giới quan nào trong Triết học?

a)

Thế giới quan thần thánh.

b)

Thế giới quan cổ đại.

c)

Thế giới quan thần thoại.

d)

Thế giới quan duy tâm.

7.

Vật chất là cái có trước, cái quyết định ý thức. Giới tự nhiên tồn tại khách quan, không ai sáng tạo ra là quan điểm của

a)

Thuyết bất khả tri.

b)

Thuyết nhị nguyên luận.

c)

Thế giới quan duy vật.

d)

Thế giới quan duy tâm.

8.

"Người trong cung điện thì suy nghĩ khác người trong túp lều". Nhận định của Phoi-ơ-bắc thể hiện lập trường thế giới quan nào dưới đây?

a)

Văn hóa

b)

Duy tâm

c)

Duy vật

d)

Lịch sử

9.

Đối tượng ng

4 lines
10.

Người trong cung điện thì suy nghĩ khác người trong túp lều. Nhận định của Phoi-ơ-bắc thể hiện lập trường thế giới quan nào dưới đây?

a)

Văn hóa

b)

Duy tâm

c)

Duy vật

d)

Lịch sử

11.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Giải quyết mối quan hệ giữa duy tâm với duy vật

b)

Giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật

c)

Nghiên cứu vấn đề chung nhất của giới tự nhiên

d)

Nghiên cứu vấn đề chung nhất của con người

12.

Ví dụ nào thuộc kiến thức Triết học?

a)

Bình phương của cạnh huyền bằng tổng bình phương của hai cạnh góc vuông

b)

Mọi sự vật, hiện tượng đều có quan hệ nhân quả

c)

Ngày 3-2-1930 là ngày thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

13.

Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?

a)

Vật chất vô sinh.

b)

Giới tự nhiên hữu sinh.

c)

Động vật có hệ thần kinh trung ương.

d)

Bộ óc người.

14.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là nhân tố nào?

a)

Bộ óc con người.

b)

Sự tác động của thế giới khách quan vào bộ óc con người.

c)

Lao động và ngôn ngữ.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

15.

Trong nguồn gốc xã hội của ý thức, ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu gì?

a)

Tín hiệu vật chất.

b)

Tín hiệu ý thức.

c)

Tín hiệu truyền thông tin.

d)

Tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức.

16.

Trong kết cấu của ý thức thì yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Tri thức.

b)

Tình cảm.

c)

Ý chí.

d)

Tiềm thức, vô thức.

17.

Trong kết cấu của ý thức, yếu tố nào thể hiện mặt năng động của ý thức?

a)

Tri thức.

b)

Ý chí.

c)

Tình cảm.

d)

Tiềm thức.

18.

Tri thức kết hợp với tình cảm hình thành nên yếu tố nào?

a)

Niềm tin.

b)

Ý chí.

c)

Tiềm thức.

d)

Vô thức.

19.

Yếu tố nào nằm trong kết cấu của ý thức nhưng lại nằm ngoài sự kiểm soát của ý thức?

4 lines
20.

Tri thức kết hợp với tình cảm hình thành nên yếu tố nào?

a)

Niềm tin.

b)

Ý chí.

c)

Tiềm thức.

d)

Vô thức.

21.

Yếu tố nào nằm trong kết cấu của ý thức nhưng lại nằm ngoài sự kiểm soát của ý thức?

a)

Vô thức.

b)

Niềm tin.

c)

Ý Chí.

d)

Tiềm thức.

22.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất là thực thể tồn tại chủ quan và quyết định ý thức.

b)

Vật chất không tồn tại độc lập mà phụ thuộc vào ý thức.

c)

Vật chất và ý thức là hai thực thể độc lập, song song cùng tồn tại.

d)

Ý thức phụ thuộc vào vật chất nhưng nó có tính độc lập tương đối.

23.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua:

a)

Sự suy nghĩ của con người.

b)

Hoạt động thực tiễn.

c)

Hoạt động lý luận.

d)

Cả 3 phán đoán kia đều đúng.

24.

Từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng, chúng ta rút ra nguyên tắc triết học gì?

a)

Quan điểm khách quan.

b)

Quan điểm toàn diện.

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

d)

Quan điểm thực tiễn.

25.

Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây và xác định đó là nhận định của ai? "Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ỏ chỗ: loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm trong khi con người lại …".

a)

Tiến hành lao động/C.Mác

b)

Tư duy/V.I Lênin

c)

Sản xuất/Ph.Ăngghen

d)

Biết sáng tạo/ Ph.Ăngghen

26.

Cơ sở hạ tầng là?

a)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

b)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu của xã hội

c)

Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội

d)

Toàn bộ quan hệ xã hội hợp thành cơ cấu kinh tế của một chế độ xã hội

27.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

4 lines
28.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều hoàn toàn phụ thuộc vào nhà nước

c)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại tách rời với nhau

29.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là...

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

d)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

30.

Tính chất phụ thuộc của kiến trúc thượng tầng vào cơ sở hạ tầng có nguyên nhân từ...

a)

Tính tất yếu kinh tế đối với toàn bộ các lĩnh vực sinh hoạt của xã hội

b)

Tính tất yếu của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội

c)

Kiến trúc thượng tầng là cái phản ánh cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng nảy sinh trên cơ sở hạ tầng

31.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian:

a)

Vận động xã hội

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động sinh học

32.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các hạt cơ bản:

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

33.

Hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các quá trình hóa hợp và phân giải các chất:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Vật lý

d)

Sinh học

34.

Hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường:

a)

Cơ học

b)

Lý học

c)

Hóa học

d)

Sinh học

35.

Hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá trình ph

4 lines
36.

G nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường:

a)

Cơ học

b)

Lý học

c)

Hóa học

d)

Sinh học

37.

Hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá trình phát triển của xã hội loài người:

a)

Cơ học

b)

Sinh học

c)

Xã hội

d)

Hóa học

38.

Điền vào chỗ trống: Những nhà triết học cho rằng ý thức, tinh thần, ý niệm, cảm giác là cái có trước, cái quyết định đối với giới tự nhiên, được gọi là……..Học thuyết của họ hợp thành…….

a)

các nhà nhị nguyên…chủ nghĩa hoài nghi

b)

các nhà có thể biết…thuyết có thể biết

c)

các nhà duy vật…chủ nghĩa duy vật

d)

các nhà duy tâm… chủ nghĩa duy tâm

39.

Hãy chỉ ra một thành phần đúng thuộc về thế giới quan…

a)

kinh tế

b)

niềm tin

c)

xã hội

d)

chính trị

40.

Điền vào chỗ trống: Những nhà triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định đối với ý thức của con người được gọi là……. Học thuyết của họ hợp thành…..

a)

các nhà có thể biết… thuyết có thể biết

b)

các nhà nhị nguyên…chủ nghĩa hoài nghi

c)

các nhà duy vật…chủ nghĩa duy vật

d)

các nhà duy tâm…chủ nghĩa duy tâm

41.

Quan điểm nào cho rằng: Các sự vật, hiện tượng và các quá trình khác nhau của thế giới có mối liên hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau?

a)

Biện chứng

b)

Duy tâm khách quan

c)

Siêu hình

d)

Duy tâm chủ quan

42.

Theo Ph. Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học là…

a)

mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

b)

thế giới vật chất

c)

ý thức

d)

vật chất

43.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ba yếu tố cơ bản của hình thái kinh tế - xã hội tác động biện chứng, tạo thành các quy luật cơ bản chi phối sự vận động, phát triển của lịch sử xã hội là:

a)

lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng

b)

tồn tại xã hội, ý thức xã hội, cơ sở hạ tầng

c)

cơ s

44.

thành các quy luật cơ bản chi phối sự vận động, phát triển của lịch sử xã hội là:

a)

lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng

b)

tồn tại xã hội, ý thức xã hội, cơ sở hạ tầng

c)

cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng, tồn tại xã hội

d)

lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, tồn tại xã hội

45.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin:

a)

Lịch sử được quyết định bởi quần chúng nhân dân

b)

Lịch sử được quyết định bởi mệnh trời

c)

Lịch sử được quyết định bởi cá nhân hào kiệt

d)

Lịch sử không do ai quyết định, vì nó diễn ra theo quy luật tự nhiên

46.

Khẳng định tính lịch sử - tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội tức là khẳng định sự phát triển của xã hội...

a)

Hoàn toàn chỉ tuân theo quy luật khách quan của giới tự nhiên

b)

Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của tự nhiên và xã hội

c)

Duy nhất chỉ tuân theo quy luật khách quan của xã hội

d)

Tuân theo quy luật khách quan nhưng đồng thời cũng chịu tác động của các nhân tố khác, trong đó có nhân tố thuộc về hoạt động chủ quan của con người

47.

Việc lật đổ một chế độ chính trị đã lỗi thời và thiết lập một chế độ chính trị tiến bộ hơn của giai cấp cách mạng được gọi là?

a)

Cách mạng văn hóa

b)

Bạo loạn

c)

Cách mạng xã hội

d)

Đảo chính

48.

Điền thêm từ vào câu sau đây và xác định đó là luận điểm của ai? "Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình…".

a)

Lịch sử tất yếu theo quy luật/ V.I. Lênin

b)

Lịch sử của các dân tộc/ Hồ Chí Minh

c)

Lịch sử đi lên/ Ph. Ăngghen

d)

Lịch sử - tự nhiên/ C. Mác

49.

Chọn một phương án đúng về phương pháp siêu hình?

a)

Nhận thức đối tượng trong mối liên hệ phổ biến vốn có của nó

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái luôn vận động, biến đổi

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Nh

50.

phương án đúng về phương pháp siêu hình?

a)

Nhận thức đối tượng trong mối liên hệ phổ biến vốn có của nó

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái luôn vận động, biến đổi

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh, đồng nhất đối tượng với trạng thái tĩnh nhất thời đó

51.

Chọn đáp án đúng nhất: Các hình thức cơ bản của thế giới quan gồm…

a)

thế giới quan tôn giáo, thế giới quan triết học

b)

thế giới quan thần thoại, thế giới quan tôn giáo

c)

thế giới quan thần thoại, thế giới quan tôn giáo và thế giới quan triết học

d)

thế giới quan duy vật và thế giới quan tôn giáo

52.

Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống:….. là hình thức cơ bản thứ hai trong lịch sử của chủ nghĩa duy vật, chịu sự tác động mạnh mẽ của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới - phương pháp nhìn thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên thế giới đó về cơ bản là ở trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

53.

Chọn đáp án đúng nhất: Triết học Mác - Lênin xác định đối tượng nghiên cứu của triết học là…

a)

các quy luật chung của tư duy

b)

các quan hệ phổ biến và những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

các quy luật chung của thế giới tự nhiên

d)

các quy luật chung của xã hội.

54.

Việc giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là căn cứ để phân chia các học thuyết triết học thành…?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b)

Duy tâm chủ quan và duy tâm khách quan

c)

Biện chứng và siêu hình

d)

Khả tri luận và bất khả tri luận

55.

Chọn đáp án đúng nhất: Thế giới quan duy vật biện chứng của triết học Mác-Lênin là cơ sở khoa học để đấu tranh chống lại….

(a)  

56.

Chọn đáp án đúng nhất: Thế giới quan duy vật biện chứng của triết học Mác-Lênin là cơ sở khoa học để đấu tranh chống lại…

a)

Chủ nghĩa duy tâm, tôn giáo, phản khoa học

b)

Chủ nghĩa giáo điều

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa kinh viện

57.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

58.

Chọn phương án đúng nhất: Công lao lớn nhất của G.W.Ph. Hêghen là...

a)

phê phán phương pháp biện chứng và xây dựng phép biện chứng duy vật

b)

phê phán phương pháp siêu hình và xây dựng phép biện chứng duy tâm

c)

phê phán phương pháp siêu hình

d)

phê phán phương pháp siêu hình và xây dựng chủ nghĩa duy vật

59.

Điền từ vào chỗ trống sau: C. Mác và Ph. Ăngghen đã phê phán tính chất... trong triết học G.W.Ph. Hêghen.

a)

duy tâm chủ quan

b)

duy vật siêu hình

c)

duy tâm thần bí

d)

duy vật chất phác

60.

Chức năng cơ bản của triết học Mác-Lênin là:

a)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Nghiên cứu những quy luật chung về thế giới

c)

Nghiên cứu những quy luật cụ thể về thế giới

d)

Thế giới quan và phương pháp luận

61.

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?

a)

Cả B và C

b)

Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.

c)

Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại.

d)

Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất.

62.

Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan đòi hỏi trong nhận thức và thực tiễn cần tránh sai lầm:

a)

Phiến diện và siêu hình

b)

Trì trệ, thụ

63.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?

a)

Vật chất tồn tại khách quan

b)

Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.

c)

Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến.

d)

Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi.

64.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua:

a)

Hoạt động nhận thức của con người

b)

Suy nghĩ của con người

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động tinh thần

65.

Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

66.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Lao động

b)

Bộ não người

c)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

d)

Ngôn ngữ

67.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

68.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy tâm khá

69.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

70.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yêu cầu phát huy tính năng động chủ quan trong hoạt động nhận thức và thực tiễn bắt nguồn từ:

a)

Vai trò tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

b)

Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức

c)

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

d)

Vai trò của nhận thức đối với thực tiễn

71.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Sự tồn tại

b)

Tính phổ biến

c)

Tính vật chất

d)

Tính chủ quan

72.

Quan niệm nào về sản xuất vật chất sau đây là đúng:

a)

Sản xuất vật chất là quá trình con người tác động vào tự nhiên làm biến đổi tự nhiên.

b)

Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra các sản phẩm hàng hóa

c)

Sản xuất vật chất là quá trình sản xuất xã hội.

d)

Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra tư liệu sản xuất.

73.

Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác, Ph.Ăngghen là:

a)

Con người hiện thực

b)

Sản xuất vật chất

c)

Các quan hệ xã hội

d)

Đời sống xã hội

74.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần.

b)

Sản xuất của cải vật chất.

c)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần.

d)

Sản xuất ra đời sống xã hội.

75.

Xã hội có những loại hình sản xuất cơ bản nào?

a)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa.

b)

Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần.

c)

Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật.

d)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người.

76.

Thực chất của quá trình sản xuất vật chất?

4 lines
77.

Thực chất của quá trình sản xuất vật chất?

a)

Là quá trình con người thực hiện sự cải biến giới tự nhiên.

b)

Là quá trình con người nhận thức thế giới và bản thân mình.

c)

Là quá trình con người thực hiện sáng tạo trong tư duy.

d)

Là quá trình con người thực hiện lợi ích của mình.

78.

Theo Ph.Ăngghen, sự khác nhau căn bản giữa con người và con vật ở điểm nào?

a)

Con người biết tư duy và sáng tạo.

b)

Con người có nhận thức và giao tiếp xã hội.

c)

Con người biết lao động sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình.

d)

Con người có văn hóa và tri thức.

79.

Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau dựa trên tiêu chí nào?

a)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất.

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

80.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội.

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội.

81.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện.

b)

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.

d)

Đời sống vật chất.

82.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm đề cập đến:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Sinh hoạt vật chất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Tồn tại xã hội.

83.

Chủ nghĩa duy vật đã phát triển qua những hình thức cơ bản nào?

4 lines
84.

Chủ nghĩa duy vật đã phát triển qua những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác - chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác - chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình - chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Không có phương án trả lời đúng.

85.

Phương pháp siêu hình nhận thức đối tượng ở trạng thái:

a)

Vận động

b)

Biến đổi và chuyển hóa không ngừng

c)

Phát triển

d)

Tĩnh tại, cô lập, tách rời

86.

Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trạng thái:

a)

Vận động, biến đổi và phát triển

b)

Biến đổi và chuyển hóa

c)

Phát triển

d)

Tĩnh tại, cô lập, tách rời

87.

Các hình thức của phép biện chứng trong lịch sử:

a)

Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

b)

Phép siêu hình, phép biện chứng duy tâm và phép biện chứng duy vật.

c)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm và phép biện chứng duy vật.

d)

Không có đáp án đúng

88.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX.

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

89.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C. Mác, Ph. Ăngghen; V.I. Lênin.

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Ph. Ăngghen.

90.

Một trong những điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác là sự ra đời và phát triển của phương thức sản xuất:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

91.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc

b)

Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới q

92.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc

b)

Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật.

c)

Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật.

93.

Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

a)

Tư tưởng xã hội phương Đông cổ đại.

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu.

d)

Phép biện chứng t�� phát trong triết học Hy Lạp cổ đại.

94.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời.

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.

d)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại.

95.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội mang tính giai cấp là do:

a)

Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị.

b)

Các giai cấp có quan niệm khác nhau về giá trị.

c)

Điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích của các giai cấp khác nhau.

96.

Đặc điểm của ý thức xã hội thông thường:

a)

Có tính chỉnh thể, hệ thống và rất phong phú sinh động.

b)

Phản ánh trực tiếp đời sống hàng ngày và rất phong phú sinh động.

c)

Rất phong phú sinh động và có tính chỉnh thể, hệ thống.

d)

Phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú sinh động.

97.

Nguyên nhân tính lạc hậu của ý thức xã hội?

a)

Do ý thức xã hội không phản ánh kịp sự phát triển của cuộc sống.

b)

Do sức ỳ của tâm lý xã hội.

c)

Do tính bảo thủ của ý thức xã hội

d)

Cả A, B, C

98.

Đâu là tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?

a)

ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội

b)

Hoạt động thực tiễn của con người

c)

Điều kiện vật chất bảo đảm

d)

ý thức xã hội "vượt trước" tồn tại xã

99.

Câu 85 : các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

a)

Tính lạc hậu.

b)

Tính lệ thuộc.

c)

Tính tích cực sáng tạo.

d)

Cả a và c

100.

Câu 86: Trong các hình thái ý thức xã hội sau hình thái ý thức xã hội nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp:

a)

ý thức đạo đức.

b)

ý thức chính trị.

c)

ý thức pháp quyền.

d)

ý thức thẩm mỹ.

101.

Câu 87: Cách viết nào sau đây là đúng:

a)

Hình thái kinh tế - xã hội

b)

Hình thái kinh tế của xã hội

c)

Hình thái xã hội

d)

Hình thái kinh tế, xã hội

102.

Câu 88: Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần.

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

103.

Câu 89: Các yếu tố cơ bản tạo thành cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Cả a,b,c.

104.

Câu 90: Nền tảng vật chất của hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Quan hệ sản xuất

105.

Câu 91: Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Chính trị, tư tưởng.

d)

Giai cấp

106.

Câu 92: Hiểu vấn đề "bỏ qua" chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng:

a)

Là sự "phát triển rút ngắn" và "bỏ qua" việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Là "bỏ qua" sự phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Là sự phát triển tu

107.

thế nào là đúng:

a)

Là sự "phát triển rút ngắn" và "bỏ qua" việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Là "bỏ qua" sự phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Là sự phát triển tuần tự.

d)

Cả a, b và c.

108.

Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

b)

Không phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

c)

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta.

d)

Cả a,b,c

109.

Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử.

b)

Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể.

c)

Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội.

d)

Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới.

110.

C.Mác viết: "Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên", theo nghĩa:

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc chủ quan của con người.

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo các quy luật chung.

111.

Trong 4 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:

a)

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác.

b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội.

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội.

d)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội.

112.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào

4 lines
113.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

114.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện "của dư" tương đối.

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội.

115.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống.

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế.

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo.

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập.

116.

Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?

a)

Đấu tranh chính trị.

b)

Đấu tranh kinh tế.

c)

Đấu tranh tư tưởng.

d)

Đấu tranh quân sự.

117.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng:

a)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

b)

Phủ định có tính khách quan phổ biến

c)

Phủ định có tính kế thừa

d)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

118.

Chọn câu trả lời đúng: Chất của sự vật là:

a)

Sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính

b)

Một thuộc tính duy nhất của sự vật

c)

Thuộc tính không cơ bản

d)

Những yếu tố tạo nên sự vật

119.

Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được tư tưởng...

a)

Nôn nóng, tả khuynh

b)

Chiết trung, ngụy biện

c)

Phiến diện, siêu hình

d)

Bảo thủ, trì trệ, định kiến

120.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật làm rõ phương thức/cách thức chung của mọi sự vận động, phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy?

4 lines
121.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật làm rõ phương thức/cách thức chung của mọi sự vận động, phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

122.

Theo phép biện chứng duy vật: Một nguyên nhân trong những điều kiện nhất định có thể:

a)

Luôn sinh ra nhiều kết quả

b)

Cả A, B, C đều đúng

c)

Sinh ra một hoặc nhiều kết quả

d)

Luôn sinh ra một kết quả

123.

Điền vào chỗ trống: là phạm trù dùng để chỉ sự biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ của sự vật, hiện tượng trong những điều kiện xác định.

a)

Hiện tượng

b)

Ngẫu nhiên

c)

Tất nhiên

d)

Bản chất

124.

Căn cứ vào thời gian của sự thay đổi về chất và dựa trên cơ chế của sự thay đổi đó, có thể phân chia bước nhảy thành:

a)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy tức thời

b)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ

c)

Bước nhảy cục bộ và bước nhảy dần dần

d)

Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần

125.

Điền từ vào chỗ trống: Một trong những ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa nội dung và hình thức, muốn biến đổi sự vật, hiện tượng thì trước hết phải tác động, làm thay đổi (...) của nó.

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Cả nội dung và hình thức

d)

Không có phương án đúng

126.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu không tích lũy về lượng để biến đổi về chất sẽ mắc phải sai lầm…

a)

giáo điều, dập khuôn, máy móc

b)

bảo thủ, trì trệ, ngại khó

c)

kinh nghiệm chủ nghĩa

d)

tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn

127.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... và cái... có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trì

4 lines
128.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... và cái... có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

Chung/Đơn nhất

b)

Riêng/Chung

c)

Đơn nhất/Riêng

d)

Chung/Riêng

129.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"

a)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định.

b)

Một đặc điểm chung của các sự vật.

c)

Nét đặc thù của một số các sự vật.

d)

Duy nhất một sự vật

130.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ ....(1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)..

a)

1- sự liên hệ lẫn nhau, 2- một sự vật mới.

b)

1- sự thống nhất, 2- một sự vật mới.

c)

1- sự tác động lẫn nhau, 2- một biến đổi nhất định nào đó.

131.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

132.

Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Không có đáp án đúng

133.

Tục ngữ Việt Nam có câu: "Năng nhặt chặt bị", "Góp gió thành bão". Quan điểm trên vận dụng quy luật nào sau đây là phù hợp nhất:

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

134.

Quan điểm trên vận dụng quy luật nào sau đây là phù hợp nhất:

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Quy luật phủ định của phủ định

135.

Căn cứ vào tính chất đối lập về lợi ích cơ bản giữa các giai cấp trong xã hội có đối kháng giai cấp, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

b)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

c)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

d)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

136.

Điền vào chỗ trống:….là hình thức đầu tiên, là cơ sở của mọi nhận thức tiếp theo của con người… hình thành do sự tác động trực tiếp của sự vật, hiện tượng lên các giác quan của con người.

a)

cảm giác….. tri giác

b)

tri giác……tri giác

c)

tri giác …cảm giác

d)

cảm giác……cảm giác

137.

Căn cứ vào vai trò của mâu thuẫn đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng trong mỗi giai đoạn nhất định, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

b)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

d)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

138.

Theo phép biện chứng duy vật, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu chỉ chú trọng thực hiện những bước nhảy liên tục về chất mà không tích lũy về lượng sẽ mắc phải sai lầm:

a)

Nôn nóng, tả khuynh

b)

Bảo thủ, hữu khuynh

c)

Cục bộ, địa phương

d)

Chiết trung, ngụy biện

139.

Hoạt động

4 lines