wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Tác phẩm chuyên luận về Kinh tế chính trị của tác giả nào?

a)

Antoine de Montehrétien

b)

C. Mác

c)

William Petty

d)

V.I.Lênin

2.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” lần đầu tiên xuất hiện vào năm nào?

a)

1610

b)

1615

c)

1612

d)

1618

3.

Kinh tế chính trị Mác ra đời kế thừa trực tiếp từ...

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Chủ nghĩa trọng nông

4.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ 16

b)

Thế kỷ 17

c)

Thế kỷ 18

d)

Thế kỷ 19

5.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

trường phái trọng Tiền

b)

chủ nghĩa trọng Nông

c)

chủ nghĩa trọng Thương

d)

kinh tế chính trị Tư sản cổ điển Anh

6.

Chủ nghĩa trọng Thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối

7.

Chủ nghĩa trọng Thương ra đời ở thời kỳ nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

b)

Tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

8.

Ý nghĩa của tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng Thương là gì?

a)

Phát hiện ra quy luật kinh tế

b)

Áp dụng quy luật kinh tế

c)

Chưa phát hiện quy luật kinh tế

d)

Phát hiện và áp dụng quy luật kinh tế

9.

Chủ nghĩa trọng Thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

10.

Chủ nghĩa trọng Thương lý giải nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ đâu?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Dịch vụ

11.

Chủ nghĩa trọng Nông là hệ thống lý luận kinh tế đi sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lý luận kinh tế từ lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngoại Thương

d)

Dịch vụ

12.

Kinh tế chính trị Tư sản cổ điển Anh hình thành và phát triển vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ 16 đến nửa đầu thế kỷ 17

b)

Cuối thế kỷ 17 đến nửa đầu thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 đến nửa đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 đến nửa thế kỷ 20

13.

W. Petty là người sáng lập ra trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Pháp

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tiểu tư sản

14.

C.Mác đã đánh giá người sáng lập ra kinh tế chính trị cổ điển Anh là ai?

a)

W. Petty

b)

Adam Smith

c)

David Recacdo

d)

Thomas Malthus

15.

Lý luận kinh tế chính trị của Mác được kế thừa và phát triển trực tiếp từ thành tựu của..?

a)

Chủ nghĩa trọng Thương

b)

Chủ nghĩa trọng Nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Tiểu tư sản

16.

Chọn đáp án đúng: Trong những nhà tư tưởng sau, ai là nhà kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

C. Mác

b)

David Recacdo

c)

Ôoen

d)

V.I.Lênin

17.

Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Bản thảo kinh tế

b)

Tư bản

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Lao động làm thuê và tư bản

18.

Học thuyết nào giữ vị trí là “Hòn đá tảng” trong toàn bộ lý luận kinh tế của Mác?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tích lũy

c)

Học thuyết giá trị

d)

Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản

19.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin bắt đầu phát triển vào thời gian nào?

a)
Từ đầu thế kỷ XIX
b)

Từ giữa thế kỷ XIX

c)

Từ cuối thế kỷ XIX

d)

Từ đầu thế kỷ XX

20.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng Thương thuộc lĩnh vực nào?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Tiền tệ

d)

Dịch vụ

21.

Chủ nghĩa trọng Nông có đối tượng nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

22.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị cổ điển Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Dịch vụ

d)

Tài chính

23.

Chọn đáp án đúng: Trong những nhà tư tưởng sau, ai là nhà Kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

C.Mác

b)

A. Smith

c)

S. Phuriê

d)

Hegel

24.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị cổ điển Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Phân phối

d)

Tiêu dùng

25.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là...

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng với phương thức sản xuất nhất định

d)

quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

26.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất

b)

Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

Vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

Giải quyết hài hòa các lợi ích kinh tế

27.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là...

a)

Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b)

Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn

28.

Quy luật kinh tế là...?

a)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

Phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội

c)

Khách quan tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

d)

Chủ quan tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

29.

Điền từ vào chỗ trống: [...] tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu [...] nhưng có thể nhận thức và vận dụng để phục vụ cho lợi ích của mình.

a)

Quy luật kinh tế ... quy luật kinh tế

b)

Quy luật kinh tế ... chính sách kinh tế

c)

Chính sách kinh tế ... thể chế kinh tế

d)

Đường lối kinh tế ... chính sách kinh tế

30.

Điền từ vào chỗ trống: Chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các [...].

a)

Quy luật kinh tế

b)

Thể chế kinh tế

c)

Chính sách kinh tế

d)

Đường lối kinh tế

31.

Sản xuất hàng hoá là...

a)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán

b)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

c)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu mang tính nội bộ

d)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

32.

Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là....

a)

kinh tế hàng hoá

b)

Kinh tế cá thể

c)

kinh tế tự nhiên

d)

kinh tế thị trường

33.

Chọn phương án đúng nhất: Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên cơ sở...

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động nội bộ và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

34.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

35.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, nghề khác nhau

b)

Sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người đảm nhận một công đoạn

c)

Sự phân chia tư liệu sản xuất giữa các ngành

d)

Sự phân chia giữa các thành viên trong nội bộ gia đình

36.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hoá là...

a)

trao đổi, mua bán

b)

tự tiêu dùng

c)

tăng năng suất lao động

d)

tăng cường độ lao động

37.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Phân công lao động xã hội là sự..

4 lines
38.

ất trong kinh tế hàng hoá là...

a)

trao đổi, mua bán

b)

tự tiêu dùng

c)

tăng năng suất lao động

d)

tăng cường độ lao động

39.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Phân công lao động xã hội là sự ...(1)... lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất ...(2)... tạo nên sự ...(3)... của những người sản xuất những ngành, nghề khác nhau.

a)

(1) phân chia, (2) khác nhau, (3) chuyên môn hoá

b)

(1) phân chia, (2) giống nhau, (3) chuyên môn hoá

c)

(1) phân chia, (2) khác nhau, (3) hiện đại hoá

d)

(1) phân chia, (2) giống nhau, (3) hiện đại hoá

40.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Phân công lao động xã hội và đa dạng hoá các thành phần kinh tế

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

41.

Ưu thế của sản xuất hàng hoá là...

a)

thúc đẩy sự phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế

b)

thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hoá sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

c)

thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

d)

phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

42.

Chọn phương án đúng nhất: Mặt trái của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Phân hoá giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Phân hoá giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường

c)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hoá truyền thống

43.

Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá là...

a)

sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu của chính những người sản xuất ra hàng hoá

d)

sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu của những người khác không thông qua trao đổi, mua bán

44.

Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá có những đặc điểm nào?

a)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

d)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

45.

Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm của hàng hoá hữu hình là...

a)

có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

b)

không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

c)

có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

d)

không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

46.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm sản xuất ra để...

a)

tiêu dùng cho chính người sản xuất ra nó

b)

trao đổi hoặc mua bán trên thị trường

c)

biếu, tặng

d)

cho

47.

Phân công lao động xã hội làm cho những người sản xuất hàng hóa...

a)

độc lập với nhau

b)

phụ thuộc vào nhau

c)

đối lập với nhau

d)

tách rời nhau

48.

C. Mác cho rằng, các hàng hoá trao đổi được với nhau, bởi vì...

4 lines
49.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hoá phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Những yếu tố điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Phong tục, tập quán

50.

Giá trị sử dụng của hàng hoá nhằm...

a)

thoả mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

b)

thoả mãn nhu cầu của người mua

c)

thoả mãn nhu cầu của người bán

d)

thoả mãn nhu cầu của người quản lí

51.

Mục đích của kinh tế tự nhiên là...

a)

Trao đổi

b)

Tiêu dùng cho bản thân người sản xuất ra nó

c)

Biếu, tặng

d)

Mua, bán

52.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ quá trình...

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

trao đổi

d)

tiêu dùng

53.

Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hoá?

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Hao phí lao động của người sản xuất

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá

54.

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hoá là...

a)

giá trị thặng dư

b)

giá trị cá biệt

c)

giá trị trao đổi

d)

giá trị xã hội

55.

Mục đích của sản xuất hàng hóa là vì:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị sử dụng

c)

Cho, tặng

d)

Mua, bán

56.

ích của sản xuất hàng hóa là vì:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị sử dụng

c)

Cho, tặng

d)

Mua, bán

57.

Lao động của người sản xuất hàng hóa...

a)

Vừa mang tính đặc thù, vừa mang tính phổ biến

b)

Vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội

c)

Vừa mang tính giản đơn, vừa mang tính phức tạp

d)

Vừa mang tính độc lập, vừa mang tính phụ thuộc

58.

Giá cả hàng hoá là...

a)

giá trị của hàng hoá

b)

quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hoá

d)

sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

59.

Để xác định giá cả của hàng hoá cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung, cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời thượng của hàng hoá

60.

Chọn phương án đúng nhất: Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là...

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn và lao động trừu tượng

61.

Lao động cụ thể là...

a)

Sự tiêu hao sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

b)

Sự tiêu hao sức cơ bắp, thần kinh

c)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Lao động chuyên môn hóa

62.

Cơ sở để hàng hoá A có thể trao đổi được với hàng hoá B là...

a)

lượng lao động hao phí của hàng hoá A = hàng hoá B

b)

lượng lao động hao phí của hàng hoá A > hàng hoá B

c)

lượng lao động hao phí của hàng hoá A < hàng hoá B

d)

Cả A, B, C đều sai

63.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù...

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

64.

Giá trị của hàng hoá là phạm trù...

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

65.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó tro

(a)  

66.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ...(1)... của xã hội với trình độ ...(2)... trung bình, cường độ lao động ...(3)...

a)

(1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt

b)

(1) trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình

c)

(1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình

d)

(1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu

67.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá là gì?

a)

Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hoá đó

b)

Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hoá đó

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó

d)

Lao động sống của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó

68.

Lao động đòi hỏi phải được đào tạo, huấn luyện thành lao động chuyên môn lành nghề mới có thể tiến hành được là...

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

69.

Mặt nào trong lao động sản xuất hàng hóa tạo ra giá trị hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân

d)

Lao động cá biệt

70.

Khi năng suất lao động tăng lên thì...

a)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

d)

tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

71.

Chọn phương án đúng nhất: Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

c)

Tổng số

72.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là:

a)

Tạo ra giá trị hàng hóa

b)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

73.

Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa

d)

Mâu thuẫn giai cấp bị trị và giai cấp thống trị

74.

Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá là...

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

không đổi

d)

quyết định lượng giá trị sử dụng

75.

Chọn phương án đúng: Khi tăng cường độ lao động thì....

a)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

76.

Chọn phương án đúng: Việc tăng cường độ lao động làm cho...

a)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

b)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

c)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

77.

Hai thuộc tính của hàng hóa là...

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Giá trị và giá trị trao đổi

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

78.

Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì...

a)

tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cũng giảm xuống 2 lần

c)

tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần

d)

tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cũng tăng lên 2 lần

79.

Hàng hóa là sản phẩm của lao động...

a)

Để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất ra nó

b)

Để trao đổi, mua bán và cho, tặng

c)

Thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Cả A, B, C đều sai

80.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm và lượng giá tri trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần

c)

không đổi

d)

quyết định lượng giá trị sử dụng

81.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là...

a)

Công dụng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Công cụ của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của người sản xuất ra nó

c)

Chức năng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất tự cung tự cấp

d)

Cả A, B, C đều sai

82.

Các nhân tố khác biến động như thế nào khi tăng cường độ lao động lên 2 lần?

a)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 1/2 lần

c)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

83.

Năng suất lao động tăng lên 2 lần làm cho...

a)

tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm xuống 2 lần

b)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng lên 2 lần

c)

tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

84.

Chọn phương án đúng: Giá trị sử dụng của hàng hóa là...

a)

Phạm trù lịch sử

b)

Phạm trù vĩnh viễn

c)

Vừa là phạm trù lịch sử, vừa là phạm trù vĩnh viễn

d)

Phạm trù trừu tượng

85.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì...

a)

tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

b)

tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần

c)

lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần

d)

tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần

86.

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động là gì?

a)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

Tổng số sản phẩm tăng

87.

Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là..

a)

tăng năng suất lao động

b)

tăng số người lao động

c)

tăng cường độ lao động

d)

kéo dài thời gian lao động

88.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Sở thích của người sản xuất

89.

Lao động giản đơn là gì?

a)

Lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo

b)

Lao động xã hội cần thiết

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động thủ công

90.

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của...

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị

91.

Lao động phức tạp là....

a)

lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

lao động xã hội cần thiết

c)

lao động trừu tượng

d)

lao động thủ công

92.

Giá cả hàng hóa là...

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Biểu hiện bằng hiện vật của giá trị hàng hóa

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

93.

Mức độ phức tạp của lao động thể hiện điều gì?

a)

Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo

c)

Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng

d)

Quy lao động phức tạp th

94.

Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng, bởi vì...

a)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động sản xuất hàng hoá có mục đích để trao đổi, mua bán

c)

Lao động sản xuất hàng hoá có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn

d)

Lao động sản xuất hàng hoá có tính chất tư nhân và xã hội

95.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là...

a)

lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

lao động quá khứ và lao động sống

96.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được quy định bởi thuộc tính...

a)

Tự nhiên của hàng hóa

b)

Xã hội của hàng hóa

c)

Lịch sử của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa

97.

Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của...

a)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

Giá trị hàng hóa

98.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

D. Ricacdo

d)

A. Smith

99.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau bị quy định bởi...

a)

Tính hữu ích của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Quan hệ giữa người mua và người bán

d)

Thị trường

100.

Lao động cụ thể là...

a)

lao động chân tay

b)

lao động giản đơn

c)

lao động ở các ngành, nghề cụ thể

d)

lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

101.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng...

4 lines
102.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng...

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa

b)

Thời gian lao động tất yếu của người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động thặng dư của người sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

103.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của...

a)

của cải

b)

giá trị

c)

giá trị trao đổi

d)

giá trị cá biệt

104.

Lao động cụ thể tạo ra...

a)

giá trị của hàng hoá

b)

giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

giá trị trao đổi của hàng hoá

d)

giá trị cá biệt của hàng hoá

105.

Giá trị của hàng hóa được tạo bởi...

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa

d)

Lao động cá biệt của người sản xuất

106.

Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hoá?

a)

Vĩnh viễn

b)

Xã hội

c)

Lịch sử

d)

Tư nhân

107.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá không kể đến những hình thức cụ thể của nó

b)

Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hoá, không kể đếm những hình thức cụ thể của nó

c)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hoá, không kể đến những hình thức cụ thể của nó

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng họá không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá về cơ bắp, thần kinh, trí óc

108.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của...

a)

của cải

b)

giá trị

c)

giá trị trao đổi

d)

giá trị cá biệt

109.

Giá trị của hàng hoá được xác định bởi

a)

lao động cụ thể

b)

lao động phức tạp

c)

lao động giản đơn

d)

lao động trừu tượng

110.

Lao động trừu tượng phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hoá?

a)

Vĩnh viễn

b)

Xã hội

c)

Lịch sử

d)

Tư nhân

111.

Lao động trừu tượng phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hoá?

a)

Vĩnh viễn

b)

Xã hội

c)

Lịch sử

d)

Tư nhân

112.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là...

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Sở thích của người tiêu dùng

c)

Sự khan hiếm của hàng hóa

d)

Hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

113.

Giá trị sử dụng là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa, còn giá trị là thuộc tính... ?

a)

Tự nhiên của hàng hóa

b)

Xã hội của hàng hóa

c)

Cá biệt của hàng hóa

d)

Tư nhân của hàng hóa

114.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa?

a)

Máy móc, nhà xưởng

b)

Lao động của người sản xuất hàng hóa

c)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

d)

Đất đai

115.

Cơ sở hình thành giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Mức độ quan trọng của hàng hoá đối với người tiêu dùng

d)

Cả A, B, C

116.

Giá trị cá biệt của hàng hoá do hao phí lao động...

a)

Giản đơn trung bình quyết định

b)

Của ngành quyết định

c)

Cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Xã hội quyết định

117.

Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?

a)

Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

Quá trình hình thành nhà nước

c)

Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hoá

118.

Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là...

a)

hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

hình thái mở rộng của giá trị

c)

hình thái chung của giá trị

d)

hình thái tiền tệ

119.

Khi sản xuất và trao đổi hàng hoá phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

120.

Giá trị của tất cả mọi hàng hoá

4 lines
121.

ung xuất hiện ở hình thái nào?

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

122.

Giá trị của tất cả mọi hàng hoá đều được biểu hiện của một hàng hoá đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong hình thái...

a)

giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

mở rộng của giá trị

c)

chung của giá trị

d)

tiền tệ

123.

Bản chất của tiền là gì?

a)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động xã hội

b)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động tư nhân

c)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động cá biệt

d)

Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giói hàng hoá và phản ánh lao động thủ công

124.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

125.

Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để...

a)

làm phương tiện mua hàng hoá

b)

đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hoá khác

c)

làm phương tiện nộp thuế

d)

làm phương tiện trả nợ

126.

Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông...

a)

Thanh toán

b)

Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

c)

Nộp thuế

d)

Trả nợ

127.

Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để...

a)

môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

b)

trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu,...

c)

làm phương tiện mua hàng

d)

đo lường giá trị các hàng hoá

128.

Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng tiền tệ thế giới?

a)

Phương tiện mua bán

b)

Di chuyển của cải

c)