wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HKI (24-25)

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Đường tròn là hình:

a)

Có vô số trục đối xứng

b)

Có một trục đối xứng

c)

Có hai trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

12.

Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

13.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

14.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515

b)

2020

c)

2525

d)

3030

15.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=2x+xA=2x+\sqrt{x}  bằng:

a)

1-1

b)

00

c)

22

d)

Không xác định

16.

Cho một góc nhọn  α\alpha  biết  tanα=2,5\tan\alpha=2,5  . Khi đó, số đo của  α\alpha  (làm tròn đến độ) bằng:

a)

65o65^o

b)

66o66^o

c)

67o67^o

d)

68o68^o

17.

Biểu thức  A=3x2+x+1A=^3\sqrt{x-2}+\sqrt{x+1}  có nghĩa khi:

a)

x2x\ge2

b)

x1x\ge-1

c)

x2x\ne2

d)

x1x\ne-1

18.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

144=±12\sqrt{144}=\pm12

b)

54=1\sqrt{5}-\sqrt{4}=1

c)

6:2=3\sqrt{6}:\sqrt{2}=\sqrt{3}

d)

2+3=5\sqrt{2}+\sqrt{3}=\sqrt{5}

19.

Hệ phương trình sau vô nghiệm khi nào?

a)

m = 1m\ =\ 1

b)

m = 1m\ =\ -1

c)

m = 4m\ =\ 4

d)

m = 4m\ =\ -4

20.

Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?

a)

Vô nghiệm

b)

Vô số nghiệm

c)

Hai nghiệm

d)

Duy nhất 1 nghiệm

21.

Cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)

2x  y = 12x\ -\ y\ =\ 1

b)

3x2y=13x-2y=1

c)

x+y=5-x+y=5

d)

2xy=0-2x-y=0

22.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

2x2+3x12=02x^2+3x-\frac{1}{2}=0

b)

12x+5=0\frac{1}{2}x+5=0

c)

x223y+1=0x^2-\frac{2}{3}y+1=0

d)

6x+ y22=06x+\ y^2-2=0

23.

Góc ở tâm là góc có đỉnh .............................................

a)

trùng với tâm đường tròn

b)

trên đường tròn

c)

ngoài đường tròn

d)

không trùng với tâm đường tròn

24.

Góc nội tiếp chắn cung 100°100\degree có số đo là bao nhiêu?

a)

30°30\degree

b)

50°50\degree

c)

100°100\degree

d)

200°200\degree

25.

5333+735\sqrt{3}-3\sqrt{3}+7\sqrt{3}  

a)

838\sqrt{3}  

b)

939\sqrt{3}  

c)

535\sqrt{3}  

d)

737\sqrt{3}  

26.

 Điều kiện xác định của phương trình  13(x3)(3x+5)+x3x5=69x2\frac{13}{\left(x-3\right)\left(3x+5\right)}+\frac{x}{-3x-5}=\frac{6}{9-x^2}  là

a)

x3; x53x\ne3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

b)

x3; x53x\ne3;\ x\ne\frac{5}{3}  

c)

x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne\frac{5}{3}  

d)

x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

27.

Phương trình  (x3)(x+4)(x22020)=0\left(x-3\right)\left(x+4\right)\left(x^2-2020\right)=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Mẫu thức chung của phương trình 1x13x1x3=2xx2+x+1\frac{1}{x-1}-\frac{3x}{1-x^3}=\frac{2x}{x^2+x+1}  là

a)

(1x)3\left(1-x\right)^3  

b)

(1+x)3\left(1+x\right)^3  

c)

x31x^3-1  

d)

x3+1x^3+1  

29.

Phương trình: (4 + 2x)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =0

30.

Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =  0

31.

Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Điều kiện xác định của phương trình

2xx5+4x225=0 laˋ:\frac{2x}{x-5}+\frac{4}{x^2-25}=0\ là:  

a)

x5x\ne5  

b)

x25, x5x\ne25,\ x\ne5  

c)

x5, x5x\ne5,\ x\ne-5  

d)

x25x\ne25  

33.

Nghiệm của phương trình x+3 = -5 là:

a)

x = - 8

b)

x = 8

c)

x = 2

d)

x = -2

34.

Phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn?

a)

x2=1x^2=1

b)

x2 5x+7 = 0x^2-\ 5x+7\ =\ 0

c)

12x+25=0\frac{-1}{2}x+\frac{2}{5}=0

d)

3x+2=0\frac{3}{x+2}=0

35.

Tập nghiệm của phương trình

x - 3 = x - 3

a)

S = {3}

b)

S = {0}

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số ngiệm

36.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

37.

Cho bất phương trình x23x-2\ge-3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>

a)

x>3+2x>-3+2  

b)

x32x\ge-3-2  

c)

x3+2x\ge-3+2  

d)

x23x\le2-3  

38.

Bất phương trình x2<1x-2<1  tương đương với bất phương trình nào sau đây?

a)

x>3x>3  

b)

x<3x<-3  

c)

x1<2x-1<2  

d)

x1>2x-1>2  

39.

Chọn câu trả lời đúng. 

Tập nghiệm của bất phương trình 13x2x1-3x\ge2-x  là:

a)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\ge\frac{1}{2}\right\}  

b)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\ge\frac{-1}{2}\right\}_{ }  

c)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\le\frac{1}{2}\right\}  

d)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\le\frac{-1}{2}\right\}  

40.

Hãy chọn câu trả lời đúng.
x=3x=-3  là nghiệm của bất phương trình nào?

a)

2x+1>52x+1>5  

b)

72x<10x7-2x<10-x  

c)

2+x<2+2x2+x<2+2x  

d)

3x>4x+3-3x>4x+3  

41.


Điền vào chỗ trống
sinA=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

BC2BC^2  

42.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

43.


Điền vào chỗ trống
cosA=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

44.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

45.

Cho hình vẽ, hãy tính z=?z=?  

a)

z=14z=14

b)

z=72z=7\sqrt{2}

c)

z=73z=7\sqrt{3}

d)

z=12z=12

46.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

47.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

48.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

c)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=-1

d)

sin2β+cos2α=1\sin^2\beta+\cos^2\alpha=-1

49.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sinC=ABAC\sin C=\frac{AB}{AC}

b)

sinB=BCAC\sin B=\frac{BC}{AC}

c)

cosA=ABAC\cos A=\frac{AB}{AC}

d)

tanC=ABBC\tan C=\frac{AB}{BC}

50.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}