Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vòng trường số 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Tiếng nào có thanh ngã (~)?
a)
A. Sữa
b)
B. vừa
c)
c. cửa
d)
D. dứa
2.
Những tiếng nào có âm đ"?
a)
A. đủ
b)
B. da
c)
c. dì
d)
D. đỏ
e)
E. đi
3.
Từ nào viết đúng chính tả?
a)
A. nghệ sĩ
b)
B. ngỉ hè
c)
c. gi nhớ
d)
D. ghỗ cửa
4.
Từ nào viết đúng chính tả?
a)
A. lo lê
b)
B. no nê
c)
c. lo nê
5.
Đâu là tên một con vật?
a)
A. hổ
b)
B. hố
c)
c. hồ
d)
D. hộ
6.
a)
A. thợ xẻ
b)
B. y tá
c)
c. nha sĩ
d)
D. ca sĩ
7.
Chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ sau: Gió lùa kẽ lá Lá khẽ đu đ....
a)
A. un
b)
B. ia
c)
C. ua
d)
D. ưa
8.
Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Dì Ba cho mẹ cả ... cá to.
a)
A. rỏ
b)
B. dỏ
c)
c. giỏ
d)
D. giổ
9.
Tên loại rau củ quả nào có "ua"?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
10.
Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
a)
A. quả khế
b)
B. quả tạ
c)
C. quả na
d)
D. quả lê
11.
Đáp án nào sắp xếp đúng thứ tự các chữ trong bảng chữ cái?
a)
A. ơ, ô, ê
b)
B. r, s, t
c)
C. k, n, m
d)
D. v, r, s
12.
Tên những sự vật sau có chung âm gì?
a)
A. âm "d"
b)
B. âm "x"
c)
c. âm "i"
d)
D. âm "c"
13.
Đáp án nào chỉ gồm các từ đúng chính tả?
a)
A. ghò bó, gà ghô
b)
B. gế dựa, từ nghữ
c)
c. ngã ngửa, ngô nghê
d)
D. nghủ mê, ghò má
14.
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống: Vi ra ...ố mua chè cho bố.
a)
A. kh
b)
B. nh
c)
c. ph
d)
D. th
15.
Tên những loại rau củ quả nào có âm "ê"?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
16.
Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống sau? Chú Thi ... ghế làm từ gỗ xà cừ.
a)
A. mua
b)
B. sẻ
c)
C. mưa
d)
D. có
e)
E. chưa
17.
Từ nào viết sai chính tả trong câu sau? Bà ở quê ra có quà cho cả nhà, đó là: quả la, quả thị, con cá, con gà.
a)
A. con gà
b)
B. quả thị
c)
c. con cá
d)
D. quả la
18.
Mẹ đan mũ l... cho bé.
a)
A. en
b)
B. em
c)
c. ên
d)
D. êm
19.
Câu nào chứa tiếng có âm "k"?
a)
A. Bé kể về cô cho bố mẹ nghe.
b)
B. Nhà bé Hà có chó xù.
c)
C. Mẹ cho bé ra phố cổ ở Thủ đô.
d)
D. Bé và bố đi mua phở bò cho cả nhà.
20.
Những từ nào chứa âm "o" trong khổ thơ sau? Chú bò no cỏ Ngủ ở bờ đê Gió về khe khẽ Cho bò ngủ trưa. (Như Mai)
a)
A. bò, no, ló, gió, giỏ
b)
B. bò, no, tỏ, cỏ, vo
c)
c. bò, no, đỏ, có, gió
d)
D. bò, no, cỏ, gió, cho
21.
Sắp xếp các tiếng sau thành câu đúng: Mẹ/ru/trưa./ngủ/bé
a)
A. Mẹ ru ngủ bé trưa.
b)
B. Mẹ trưa ru bé ngủ.
c)
C. Mẹ ru bé ngủ trưa.
d)
D. Mẹ bé ru trưa ngủ.
22.
Sắp xếp các tiếng sau thành câu đúng: Mẹ/cho/che/bé./ô
a)
A. Mẹ ô cho bé che.
b)
B. Mẹ bé ô che cho.
c)
c. Mẹ che cho ô bé.
d)
D. Mẹ che ô cho bé.
23.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống:

(a)  

24.



(a)  

25.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống: Các tiếng "thìa, thua, thư" có chung âm (a)  

26.

Điền "n" hoặc "I" thích hợp vào chỗ trống: Lá dừa khi no gió Cứ đu đưa, đu đưa Trưa hè đỏ như ...ửa Chờ mưa ở phía xa. (Như Mai)

(a)  

27.
Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống: Ở khu nọ có mía, me và bí ...ô. Me chê bí ...ô to lù. Bí ...ô chê me chua. Mía ....e ra thì la to: - Quả gì có vị đó, chả có gì mà chê cả! (Theo Mai Hà An)
a)
ng/ngh/ngh/ngh
b)
ng/ng/ng/ngh
c)
ng/ng/ng/ng
d)
ngh/ngh/ngh/ng
28.
Đây là con gì?
a)
Ngựa
b)
Dê
c)
Bò
d)
Bê
29.

Con vật nào khác với các con còn lại:

a)

cá

b)

tôm

c)

gà

d)

cua

30.

Từ nào viết sai chính tả:

a)

no nê

b)

lo lắng

c)

che chở

d)

cây che