wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz 104 từ

Total questions: 104

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
navigate (v)
a)
điều hướng
b)
di chuyển
c)
tìm kiếm
d)
nhận diện
2.
navigation (n)
a)
sự đi lại
b)
sự di chuyển
c)
sự khám phá
d)
sự điều hướng
3.
navigator (n)
a)
người lái tàu
b)
người điều hướng
c)
người lái xe
d)
người đi bộ
4.
generate (v)
a)
tạo ra
b)
thực hiện
c)
dừng lại
d)
sử dụng
5.
generation (n)
a)
Quá trình
b)
sự phát triển
c)
thế hệ
d)
sự cải cách
6.
generator (n)
a)
người sáng tạo
b)
máy chiếu
c)
người điều hành
d)
máy phát điện
7.
conflict (n)
a)
sự thay đổi
b)
sự thống nhất
c)
sự đối đầu
d)
sự mâu thuẫn
8.
slang (n)
a)
từ lóng
b)
từ cổ điển
c)
từ khó hiểu
d)
từ chính thức
9.
barrier (n)
a)
rào cản
b)
cửa ngõ
c)
bức tường
d)
sự kết nối
10.
assume (v)
a)
giả định
b)
chấp nhận
c)
suy nghĩ
d)
đoán trước
11.
assumption (n)
a)
mục tiêu
b)
sự đánh giá
c)
sự giả định
d)
kết luận
12.
approach (v)
a)
tiếp cận
b)
nhìn nhận
c)
giải quyết
d)
thay đổi
13.
approachable (a)
a)
dễ chịu
b)
dễ tiếp cận
c)
dễ nhận ra
d)
dễ hiểu
14.
judge (v)
a)
kiểm tra
b)
phán xét
c)
nhận xét
d)
hỏi ý kiến
15.
judgment (n)
a)
sự nhận thức
b)
sự công tâm
c)
sự nhìn nhận
d)
sự phán xét
16.
balance (n)
a)
sự cân bằng
b)
sự điều chỉnh
c)
sự linh hoạt
d)
sự quyết đoán
17.
ecosystem (n)
a)
sự đa dạng
b)
môi trường sống
c)
hệ sinh thái
d)
yếu tố tự nhiên
18.
wellness (n)
a)
sự hòa hợp
b)
sự thông minh
c)
sự hạnh phúc
d)
sự khỏe mạnh
19.
comprehend (v)
a)
hiểu, lĩnh hội được
b)
phản hồi
c)
thảo luận
d)
đánh giá
20.
comprehension (n)
a)
sự đầy đủ
b)
sự phát triển
c)

sự thách thức

d)
sự hiểu biết
21.
comprehensive (a)
a)
mới mẻ
b)
toàn diện
c)
chi tiết
d)
hoàn hảo
22.
priority (n)
a)
sự ưu tiên
b)
thứ tự
c)
sự quan trọng
d)
sự cần thiết
23.
prioritize (v)
a)
đánh giá
b)
ưu tiên
c)
sắp xếp
d)
chọn lựa
24.
prior (a)
a)
trước đây
b)
cần thiết
c)
đặc biệt
d)
không quan trọng
25.
purchase (n)
a)
sự mua hàng
b)
giao dịch
c)
chi tiêu
d)
hành động
26.
crucial (a)
a)
khó khăn
b)
thừa thãi
c)
quan trọng
d)
khẩn cấp
27.
essential (a)
a)
thấp kém
b)
tùy thuộc
c)
cơ bản
d)
cần thiết
28.
vital (a)
a)
vô nghĩa
b)
không cần thiết
c)
sống còn, vô cùng quan trọng
d)
không thể thiếu
29.
reconcile (v)
a)
hòa giải
b)
kết nối
c)
đối mặt
d)
giải quyết
30.
reconciliation (n)
a)
sự cải tiến
b)
sự đồng thuận
c)
sự đối chiếu
d)
sự hòa giải
31.
negotiate (v)
a)
đưa quyết định
b)
đàm phán, thương lượng
c)
đảm bảo
d)
đề nghị
32.
negotiation (n)
a)
cuộc đàm phán
b)
sự tranh cãi
c)
cuộc thảo luận
d)
sự thỏa thuận
33.
empathy (n)
a)
sự thương hại
b)
sự thấu cảm
c)
sự ích kỉ
d)
sự hiểu biết
34.
empathize (v)
a)
thấu cảm
b)
phán xét
c)
tội nghiệp
d)
trách móc
35.
sympathy (n)
a)
sự chia sẻ
b)
sự đồng tình
c)
sự thông cảm
d)
sự quan tâm
36.
sympathize (v)
a)
lên án
b)
đồng tình
c)
chia sẻ
d)
thông cảm
37.
harbor (v)
a)
ẩn chứa, nuôi dưỡng
b)
từ bỏ
c)
đưa ra
d)
chăm sóc
38.
reveal (v)
a)
hủy bỏ
b)
giữ kín
c)
tiết lộ
d)
che giấu
39.

revealation (n)

a)
sự che giấu
b)
sự khám phá
c)
sự phát hiện
d)
sự tiết lộ
40.
consume (v)
a)
tiêu thụ
b)
sử dụng
c)
ăn uống
d)
hấp thụ
41.
consumer (n)
a)
người tiêu dùng
b)
khách hàng
c)
người sản xuất
d)
người mua hàng
42.
consumption (n)
a)
sự ăn uống
b)
sự sử dụng
c)

sự tiêu thụ

d)
sự hấp thụ
43.
conscious (a)
a)
chưa rõ
b)
tỉnh táo
c)
vô thức
d)
không có nhận thức
44.
unconscious (a)
a)
không tỉnh táo
b)
thực tế
c)
đang suy nghĩ
d)
không thận trọng
45.
consciousness (n)
a)
sự nhận thức
b)
sự vô thức
c)

tình trạng bất tỉnh

d)
sự không nhận thức
46.
carbon footprint (n)
a)
sự tiêu thụ carbon
b)
lượng khí thải carbon
c)
tác động môi trường
d)
ảnh hưởng carbon
47.
garment (n)
a)
đồ dùng
b)
phụ kiện
c)
vải may
d)
quần áo
48.
correspond (v)
a)
tương ứng
b)
xác nhận
c)
giải thích
d)
phản hồi
49.
sustain (v)
a)
duy trì, chịu đựng
b)
hỗ trợ
c)
bảo vệ
d)
nâng cao
50.
sustainable (a)
a)
dễ dàng
b)
khả thi
c)
1 cách bền vững
d)
lâu dài
51.
sustainability (n)
a)
sự bền vững
b)
sự thay đổi
c)
sự phát triển
d)
sự bảo vệ môi trường
52.
observe (v)
a)
đoán trước
b)
nhận xét
c)
kiểm tra
d)
quan sát
53.
observer (n)
a)
người nghiên cứu
b)
người chứng kiến
c)
người quan sát
d)
người đánh giá
54.
observation (n)
a)
sự ghi nhận
b)
sự quan sát
c)
sự chú ý
d)
sự kiểm tra
55.
preserve (v)
a)
tiêu thụ
b)
làm mới
c)
bảo tồn
d)
xóa bỏ
56.
preservation (n)
a)
sự đổi mới
b)
sự phát triển
c)
sự phá hủy
d)
sự bảo tồn
57.
accumulate (v)
a)
tích lũy
b)
tiêu tốn
c)
đánh mất
d)
phân tán
58.
accumulation (n)
a)
sự giảm sút
b)
sự phân phát
c)
sự tích lũy
d)
sự hiểu biết
59.
concept (n)
a)
khái niệm
b)
hành động
c)
mục tiêu
d)
tưởng tượng
60.
conceptual (a)
a)
mang tính khái niệm
b)
lý thuyết
c)
tư duy
d)
trừu tượng
61.
conceptualize (v)
a)
hình dung
b)
tưởng tượng
c)
khái niệm hóa
d)
phát triển ý tưởng
62.
engage (v)
a)
tránh né
b)
xem xét
c)
liên kết
d)
tham gia vào
63.
engagement (n)
a)
sự tham gia
b)
sự cam kết
c)
sự kết nối
d)
sự ràng buộc
64.
longevity (n)
a)
sự bền vững
b)
sự ngắn ngủi
c)
sự lâu dài (tuổi thọ)
d)
sự thay đổi
65.
life span (n)
a)
tuổi thọ
b)
chu kỳ sống
c)
tần suất sống
d)
sự sống lâu dài
66.
life expectancy (n)
a)
tuổi thọ kỳ vọng
b)
tuổi thọ dự đoán
c)
tuổi thọ vĩnh cửu
d)
sự sống còn
67.
initial (a)
a)
trung bình
b)
cuối cùng
c)
tiên tiến
d)
ban đầu
68.
initiate (v)
a)
tiến hành
b)
khởi xướng
c)
tiếp tục
d)
khởi động
69.
initiation (n)
a)
sự giải quyết
b)
sự khởi động
c)
sự khởi xướng
d)
sự gián đoạn
70.
initiative (n)
a)
sáng kiến
b)
nhiệm vụ
c)
sự thúc đẩy
d)
chiến lược
71.
norm (n)
a)
truyền thống
b)
quy tắc, chuẩn mực
c)
mục tiêu
d)
cách thức
72.
normal (a)
a)
tự nhiên
b)
phổ biến
c)
khác biệt
d)
bình thường
73.
normalize (v)
a)
làm cho bình thường
b)
điều chỉnh
c)
làm cho phù hợp
d)
làm cho phổ biến
74.
virtual (a)
a)
trực tiếp
b)
hư cấu
c)
kỹ thuật số
d)
ảo, giả lập
75.
virtuality (n)
a)
sự thực tế
b)
sự ảo tưởng
c)
trạng thái ảo
d)
tính đặc biệt
76.
complicate (v)
a)
làm đơn giản
b)
làm phức tạp
c)
làm rối loạn
d)
làm rõ ràng
77.
complex (a)
a)
phức tạp
b)
dễ hiểu
c)
tầm thường
d)
đa dạng
78.
sophisticate (v)
a)
làm khó khăn
b)
làm đơn giản
c)
làm tinh vi
d)
làm trưởng thành
79.
conserve (v)
a)
bảo tồn, tiết kiệm
b)
làm giàu
c)
phung phí
d)
chi tiêu
80.
conservation (n)
a)
sự lãng phí
b)
sự thay đổi
c)
sự phát triển
d)
sự bảo tồn
81.
conservationist (n)
a)
nhà bảo tồn
b)
nhà khoa học
c)
nhà nghiên cứu
d)
người bảo vệ
82.
ambition (n)
a)
sự thất bại
b)
niềm đam mê
c)
mục tiêu
d)
tham vọng
83.
ambitious (a)
a)
an nhàn
b)
quyết tâm
c)
đầy tham vọng
d)
năng động
84.
effect (n)
a)
sự tác động
b)
phản ứng
c)
lý thuyết
d)
quá trình
85.
affect (v)
a)
ảnh hưởng đến
b)
phản ánh
c)
thay đổi
d)
quan sát
86.
effective (a)
a)
khó khăn
b)
giả tạo
c)
có hiệu quả
d)
nghiêm trọng
87.
effectiveness (n)
a)
tính hiệu quả
b)
sự kém cỏi
c)
sự thành công
d)
sự thất bại
88.
consequence (n)
a)
tác dụng
b)
nguyên nhân
c)
hậu quả
d)
kết luận
89.
disrupt (v)
a)
gây ra
b)
gián đoạn
c)
duy trì
d)
cắt đứt
90.
disruption (n)
a)
sự phá vỡ
b)
sự xáo trộn
c)
sự hủy hoại
d)
sự gián đoạn
91.
disruptive (a)
a)
gây gián đoạn
b)
phá hoại
c)
gây rối
d)
bất thường
92.
modify (v)
a)
phát triển
b)
bổ sung
c)
điều chỉnh, sửa đổi
d)
tiến hành
93.
modification (n)
a)
sự thay đổi
b)
sự bảo tồn
c)
sự cải thiện
d)
sự phân tách
94.
behavior (n)
a)
hành vi
b)
thói quen
c)
cảm xúc
d)
tính cách
95.
behave (v)
a)
thể hiện
b)
hành động
c)
tìm kiếm
d)
cư xử
96.
decline (v)
a)
bảo vệ
b)
giảm sút
c)
cải thiện
d)
tăng lên
97.
diminish (v)
a)
giảm bớt
b)
tăng cường
c)
thay đổi
d)
làm mờ
98.
demonstrate (v)
a)
cải thiện
b)
tiến hành
c)
chứng minh
d)
biểu diễn
99.
demonstration (n)
a)
sự minh chứng
b)
sự thất bại
c)
sự công nhận
d)
sự chối bỏ
100.
remove (v)
a)
sửa chữa
b)

thay thế

c)
thêm vào
d)
loại bỏ
101.
delete (v)
a)
chỉnh sửa
b)
lưu lại
c)
xóa bỏ
d)
đổi mới
102.
eliminate (v)
a)
xây dựng
b)
xóa bỏ
c)
thêm vào
d)
tăng cường
103.
wipe out (v)
a)
dọn dẹp
b)
xóa sạch
c)
bắt đầu lại
d)
dừng lại
104.
abolish (v)
a)
bãi bỏ
b)
phá hủy
c)
tiêu hủy
d)
cải cách