wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về SQL

Total questions: 88

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề nào trong SQL được sử dụng để xác định bảng chứa dữ liệu cần truy vấn?

a)

SELECT

b)

EXTRACT

c)

FROM

d)

IN

2.

Trong câu lệnh SELECT, phần nào được sử dụng để chỉ định các cột cần lấy dữ liệu?

a)

FROM

b)

List

c)

WHERE

d)

ORDER BY

3.

Mệnh đề nào chỉ điều kiện tùy chọn trong câu lệnh SELECT?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

Không có mệnh đề nào là tùy chọn

4.

Câu lệnh SQL nào sau đây chọn MaSP, TenSP và DonGia từ bảng SanPham?

a)

SELECT MaSP + TenSP + DonGia FROM SanPham;

b)

SELECT (MaSP, TenSP, DonGia) FROM SanPham;

c)

SELECT MaSP, TenSP, DonGia FROM SanPham;

d)

SELECT ALL FROM SanPham WHERE MaSP, TenSP, DonGia;

5.

Câu lệnh SQL nào sau đây hiển thị "TongTien" cho mỗi chi tiết hóa đơn?

a)

SELECT MaHD, (SoLuongMua + DonGiaBan) AS TongTien FROM ChiTietHoaDon;

b)

SELECT MaHD, (SoLuongMua * DonGiaBan) AS TongTien FROM ChiTietHoaDon;

c)

SELECT MaHD, SoLuongMua * DonGiaBan FROM ChiTietHoaDon AS TongTien;

d)

SELECT MaHD, SUM(SoLuongMua * DonGiaBan) FROM ChiTietHoaDon;

6.

Câu lệnh SQL nào sau đây KHÔNG loại bỏ được các bản ghi trùng lặp trong kết quả?

a)

SELECT DISTINCT MaKH FROM HoaDon;

b)

SELECT DISTINCT MaSP FROM HoaDon;

c)

SELECT MaSP, TenSP FROM SanPham;

d)

SELECT DISTINCT DiaChi FROM KhachHang;

7.

Lệnh SQL nào sau đây hiển thị thông tin MaKH, TenKH của tất cả khách hàng đã mua ít nhất một sản phẩm?

a)

SELECT MaKH, TenKH FROM KhachHang;

b)

SELECT k.MaKH, k.TenKH FROM KhachHang k, HoaDon hd WHERE k.MaKH = hd.MaKH;

c)

SELECT FROM KhachHang k, HoaDon hd WHERE k.MaKH = hd.MaKH;

d)

Không có đáp án đúng

8.

Bạn muốn lấy danh sách sản phẩm từ bảng SanPham với tên sản phẩm được hiển thị dưới dạng in hoa. Câu lệnh SQL nào sau đây là đúng?

a)

SELECT UPPER(TenSP) FROM SanPham;

b)

SELECT TO_UPPERCASE(TenSP) FROM SanPham;

c)

SELECT CASE(TenSP) AS TenSPInHoa FROM SanPham;

d)

Tất cả đều đúng

9.

NOT được sử dụng trong mệnh đề WHERE để làm gì?

a)

Kết hợp hai điều kiện.

b)

Đảo ngược kết quả của một điều kiện.

c)

Kiểm tra xem một giá trị có nằm trong một tập hợp hay không.

d)

Kiểm tra xem một giá trị có null hay không.

10.

Toán tử nào được sử dụng để kiểm tra xem một giá trị có khớp với một chuỗi hay không?

a)

LIKE

b)

INT

c)

BETWEEN

d)

NOT

11.

Câu lệnh SQL nào sau đây tìm kiếm khách hàng có DiaChi ở Hà Nội?

a)

SELECT FROM KhachHang WHERE DiaChi LIKE 'Hà Nội';

b)

SELECT * FROM KhachHang WHERE DiaChi = N'Hà Nội';

c)

SELECT * FROM KhachHang WHERE DiaChi IN ('Hà Nội');

d)

SELECT * FROM KhachHang WHERE DiaChi CONTAINS 'Hà Nội';

12.

Câu lệnh SQL nào sau đây tìm kiếm sản phẩm có DonGia lớn hơn 500000 và LoaiSP là Điện thoại?

a)

SELECT * FROM SanPham WHERE DonGia > 500000 OR LoaiSP = 'Điện thoại';

b)

SELECT * FROM SanPham WHERE DonGia > 500000 AND LoaiSP = 'Điện thoại';

c)

SELECT * FROM SanPham WHERE DonGia > 500000 NOT LoaiSP = 'Điện thoại';

d)

SELECT * FROM SanPham WHERE DonGia > 500000 UNION LoaiSP = 'Điện thoại';

13.

Câu lệnh SQL nào sau đây tìm kiếm hóa đơn có NgayLap từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/01/2023?

a)

SELECT * FROM HoaDon WHERE NgayLap LIKE '01/01/2023' AND '31/01/2023';

b)

SELECT * FROM HoaDon WHERE NgayLap BETWEEN '2023-01-01' AND '2023-01-31';

c)

SELECT * FROM HoaDon WHERE NgayLap IN ('2023-01-01', '2023-01-31');

d)

SELECT * FROM HoaDon WHERE NgayLap >= '2023-01-01' OR NgayLap <= '2023-01-31';

14.

Câu lệnh SQL nào tìm kiếm khách hàng có NgaySinh là NULL?

a)

SELECT * FROM KhachHang WHERE NgaySinh = NULL;

b)

SELECT * FROM KhachHang WHERE NgaySinh IS NULL;

c)

SELECT * FROM KhachHang WHERE NgaySinh NOT NULL;

d)

SELECT * FROM KhachHang WHERE NgaySinh LIKE NULL;

15.

Đoạn mã SQL sau đây thực hiện chức năng gì? SELECT * FROM SanPham WHERE LoaiSanPham NOT IN ('Điện thoại', 'Laptop');

a)

Lấy ra tất cả các sản phẩm từ bảng SanPham.

b)

Lấy ra các sản phẩm từ bảng SanPham thuộc loại "Điện thoại" hoặc "Laptop".

c)

Lấy ra các sản phẩm từ bảng SanPham không thuộc loại "Điện thoại" và "Laptop".

d)

Cập nhật loại sản phẩm thành "Điện thoại" và "Laptop".

16.

Mệnh đề nào trong SQL được sử dụng để rút trích một hoặc nhiều cột?

a)

FROM

b)

WHERE

c)

SELECT

d)

TAKE

17.

Câu lệnh SQL nào sau đây sử dụng bí danh cho bảng KhachHang?

a)

SELECT * FROM KhachHang WITH KH;

b)

SELECT * FROM KhachHang KH AS;

c)

SELECT * FROM KhachHang AS KH;

d)

Không có đáp án đúng

18.

Câu lệnh SQL nào sau đây là sai cú pháp khi sử dụng bí danh cho cột?

a)

SELECT TenKH AS tenkhachhang FROM KhachHang;

b)

SELECT TenKH AS TenKhachHang FROM KhachHang;

c)

SELECT TenKH 'Tên khách hàng' FROM KhachHang;

d)

SELECT TenKH AS TenKhachhang FROM KhachHang;

19.

Bảng HocSinh với các cột HoTen, Tuoi, và Lop. Lệnh nào sau đây trả về tên và lớp của tất cả học sinh 10 tuổi?

a)

SELECT HoTen, Lop FROM HocSinh

b)

SELECT HoTen, Tuoi, Lop FROM HocSinh WHERE Tuoi = 10

c)

SELECT HoTen, Lop FROM HocSinh WHERE Tuoi = 10

d)

SELECT * FROM HocSinh WHERE Tuoi = 10

20.

Toán tử nào được sử dụng để kết hợp hai điều kiện trong mệnh đề WHERE sao cho cả hai điều kiện đều phải đúng?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

XOR

21.

Câu lệnh SQL nào sau đây tìm kiếm khách hàng không có SoDienThoai?

a)

SELECT * FROM KhachHang WHERE SoDienThoai = '';

b)

SELECT * FROM KhachHang WHERE SoDienThoai IS NULL;

c)

SELECT * FROM KhachHang WHERE SoDienThoai NOT EXISTS;

d)

SELECT * FROM KhachHang WHERE SoDienThoai = NULL;

22.

Câu lệnh SQL nào sau đây tìm kiếm khách hàng có TenKH bắt đầu bằng chữ "Trần"?

a)

SELECT * FROM KhachHang WHERE TenKH = 'Trần%';

b)

SELECT * FROM KhachHang WHERE TenKH LIKE 'Trần%';

c)

SELECT * FROM KhachHang WHERE TenKH LIKE '%Trần%';

d)

SELECT * FROM KhachHang WHERE TenKH LIKE '_ần%';

23.

Đoạn mã SQL sau đây thực hiện chức năng gì? SELECT * FROM HoaDon WHERE TongTien > 1000000;

a)

Lấy ra tất cả các hóa đơn từ bảng HoaDon.

b)

Lấy ra các hóa đơn từ bảng HoaDon có tổng tiền nhỏ hơn 1,000,000.

c)

Lấy ra các hóa đơn từ bảng HoaDon có tổng tiền lớn hơn 1,000,000.

d)

Cập nhật tổng tiền của tất cả các hóa đơn trong bảng HoaDon thành giá trị lớn hơn 1,000,000

24.

Chức năng chính của Mệnh đề SELECT trong SQL là gì?

a)

Thêm dữ liệu mới vào bảng.

b)

Sửa đổi dữ liệu hiện có trong bảng.

c)

Xóa dữ liệu khỏi bảng.

d)

Truy vấn và lấy dữ liệu từ bảng.

25.

DISTINCT được sử dụng trong mệnh đề SELECT để làm gì?

a)

Chọn tất cả các cột từ bảng.

b)

Loại bỏ các dòng trùng lặp trong kết quả truy vấn.

c)

Sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần

d)

Lọc dữ liệu dựa trên điều kiện cụ thể.

26.

Câu lệnh SQL nào sau đây lấy ra cột TenKH và DiaChi từ bảng KhachHang?

a)

SELECT TenKH, DiaChi FROM KhachHang;

b)

SELECT * FROM KhachHang WHERE TenKH AND DiaChi;

c)

SELECT FROM KhachHang WHERE TenKH, DiaChi;

d)

SELECT TenKH AND DiaChi FROM KhachHang;

27.

Đoạn mã SQL sau đây thực hiện chức năng gì? SELECT * FROM DonHang WHERE TrangThai IN ('Đang giao hàng', 'Đã hủy');

a)

Lấy ra tất cả các đơn hàng từ bảng DonHang.

b)

Lấy ra các đơn hàng từ bảng DonHang có trạng thái là "Đang giao hàng" hoặc "Đã hủy".

c)

Lấy ra các đơn hàng từ bảng DonHang có trạng thái là "Đang giao hàng" và "Đã hủy".

d)

Cập nhật trạng thái của các đơn hàng trong bảng DonHang thành "Đang giao hàng" hoặc "Đã hủy".

28.

Mệnh đề dùng để sắp xếp kết quả của câu truy vấn là:

a)

HAVING

b)

GROUP BY

c)

WHERE

d)

ORDER BY

29.

Phép kết nối dữ liệu KHÔNG được sử dụng khi truy vấn chỉ liên quan tới:

a)

Duy nhất một bảng dữ liệu

b)

Nhiều hơn hai bảng dữ liệu

c)

Ít nhất hai bảng dữ liệu

d)

Hai bảng dữ liệu

30.

Phép kết nối dữ liệu được sử dụng khi câu truy vấn có liên quan tới:

a)

Duy nhất một bảng dữ liệu (2)

b)

Nhiều hơn một bảng dữ liệu (3)

c)

Đáp án (1) & (3) là các đáp án đúng

d)

Hai bảng dữ liệu trở lên (1)

31.

Trong câu truy vấn dưới đây, kết quả được sắp xếp theo thứ tự nào?

SELECT MaNV, TenNV, GioiTinh

FROM NhanVien

ORDER BY GioiTinh ASC, TenNV DESC;

a)

Sắp xếp giảm dần theo giới tính, sau đó tăng dần theo tên

b)

Sắp xếp tăng dần theo tên và giới tính

c)

Sắp xếp giảm dần theo tên và giới tính

d)

Sắp xếp tăng dần theo giới tính, sau đó giảm dần theo tên

32.

Nếu trong câu truy vấn (SELECT) có mệnh đề GROUP BY thì:

a)

Các thuộc tính trong mệnh đề SELECT (trừ những thuộc tính xuất hiện trong các hàm nhóm) đều phải xuất hiện trong mệnh đề GROUP BY

b)

Các thuộc tính xuất hiện trong các hàm nhóm phải xuất hiện trong mệnh đề GROUP BY

c)

Các thuộc tính trong bảng dữ liệu phải xuất hiện trong mệnh đề GROUP BY

d)

Các thuộc tính trong mệnh đề SELECT có thể không cần thiết phải xuất hiện trong mệnh đề GROUP BY

33.

Câu truy vấn sau đây trả về kết quả gì?

SELECT MAK, COUNT(SOHD) AS SoHoaDon

FROM HoaDon

GROUP BY Mak HAVING COUNT(SoHD) > 3;

a)

Các khách hàng có hơn 3 sản phẩm trong giỏ hàng

b)

Tất cả các hóa đơn có hơn 3 sản phẩm

c)

Các khách hàng có tổng số lượng sản phẩm lớn hơn 3

d)

Các khách hàng có hơn 3 hóa đơn

34.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: MaTB - mã thuê bao, TenTB - tên thuê bao, SDT - số điện thoại, DC - địa chỉ. Câu lệnh nào sau đây cho biết Mỗi địa chỉ có tổng số bao nhiêu thuê bao điện thoại?

a)

SELECT * FROM R GROUP BY DC COUNT(*)

b)

SELECT DC, SUM(*) FROM R GROUP BY DC

c)

SELECT DC, COUNT(*) FROM R GROUP BY DC

d)

SELECT * FROM R GROUP BY DC

35.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng Khách Hàng (KH): gồm các thuộc tính: MaK (Mã khách hàng), TenK (Tên khách hàng), DiaChi (Địa chỉ), SoDT (Số điện thoại).

Bảng Hóa đơn bán hàng (HDBH): gồm các thuộc tính: SoHD (Số hóa đơn bán), NgayHD (Ngày hóa đơn), MaK (Mã khách), DienGiai (Diễn giải). Chọn câu truy vấn đúng nhất nào sau đây để cho biết mã và tên của khách hàng đã mua hàng có số hóa đơn là HD01?

a)

SELECT KH.MaK, TenK

FROM KH, HDBH WHERE KH.MaK = HDBH.MaK AND SOHD='HD01'

b)

SELECT MaK, TenK FROM KH, HDBH WHERE KH.MaK = HDBH.MaK AND SOHD='HD01'

c)

SELECT KH

FROM KH, HDBH WHERE KH.MaK = HDBH.MaK AND SOHD='HD01'

d)

SELECT Đã mua hàng

FROM KH, HDBH WHERE KH.MaK = HDBH.MaK AND SOHD='HD01'

36.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau: Bảng Lớp Học (LH): gồm các thuộc tính: MaL (Mã lớp), TenL (Tên lớp) Bảng Sinh Viên (SV): gồm các thuộc tính: MaSV (Mã sinh viên), HoTenSV (Họ tên sinh viên), NS (Ngày sinh), GT (Giới tính), DTB (Điểm trung bình), MaL (Mã lớp). Câu truy vấn nào sau đây cho biết mã sinh viên và tên của các sinh viên học ở lớp có tên lớp là 'K1B'?

a)

SELECT MaSV, HoTenSV

FROM LH, SV

WHERE LH.MaL = SV.MaL And TenL = 'K1B'

b)

SELECT LH.* FROM LH, SV WHERE LH.MaL = SV.MaL And TenL = 'K1B'

c)

SELECT MaSV, HoTenSV

FROM LH, SV

WHERE MaLL = H.MaL AND TenL = 'K1B'

d)

SELECT MaSV, HoTenSV, NS, GT

FROM LH, SV

WHERE TenL = 'K1B'

37.

Câu 10: Cho 2 bảng dữ liệu sau: NhanVien (MaNV, TenNV, GioiTinh, MaDV) DonVi (MaDV, TenDV) Và câu truy vấn sau: SQL SELECT DonVi.MaDV, COUNT(*) FROM DonVi, NhanVien WHERE DonVi.MaDV = NhanVien.MaDV GROUP BY DonVi.MaDV Câu truy vấn trên đưa ra kết quả nào sau đây?

a)

Đưa ra số các nhân viên trong toàn cơ quan

b)

Đưa ra tổng số các đơn vị cần tìm

c)

Đưa ra tổng số các đơn vị trong toàn cơ quan

d)

Đưa ra tổng số các nhân viên của mỗi đơn vị

38.

Câu 11: Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau: Bảng Khách Hàng (KH): gồm các thuộc tính sau: MaK (Mã khách hàng), TenK (Tên khách hàng), DiaChi (Địa chỉ), SoDT (Số điện thoại). Bảng Hóa đơn bán hàng (HDBH): gồm các thuộc tính: SoHD (Số hóa đơn bán), NgayHD (Ngày hóa đơn), MaK (Mã khách), DienGiai (Diễn giải). Câu truy vấn nào cho biết số lần mua hàng của mỗi khách hàng?

a)

SELECT KH.MaK, KH.TenK, COUNT(KH.MaK) AS 'Số lần mua hàng' FROM KH, HDBH WHERE KH.MaK = HDBH.MaK GROUP BY KH.MaK, KH.TenK

b)

SELECT KH.MaK, KH.TenK, COUNT(KH.MaK) AS 'Số lần mua hàng' FROM KH, HDBH WHERE KH.MaK = HDBH.MaK

c)

SELECT COUNT(*) AS 'Số lần mua hàng' FROM KH, HDBH WHERE KH.MaK = HDBH.MaK GROUP BY KH.MaK, KH.TenK

d)

SELECT COUNT(*) AS 'Số lần mua hàng' FROM HDBH WHERE KH.MaK = HDBH.MaK GROUP BY KH.MaK

39.

Câu 12: Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng Khách Hàng (KH) gồm các thuộc tính sau: MaK (Mã khách hàng), TenK (Tên khách hàng), DiaChi (Địa chỉ), SoDT (Số điện thoại).

Bảng Hóa đơn bán hàng (HDBH) gồm các thuộc tính: SoHD (Số hóa đơn bán), NgayHD (Ngày hóa đơn), MaK (Mã khách), DienGiai (Diễn giải).

Câu truy vấn cho biết số lần mua hàng của mỗi khách hàng như sau:

SELECT KH.MaK, KH.TenK, COUNT(KH.MaK) AS 'Số lần mua hàng'

FROM KH, HDBH

WHERE KH.MaK = HDBH.MaK GROUP BY KH.MaK

Câu truy vấn này xảy ra lỗi sai gì?

a)

Bỏ mệnh đề Group by

b)

Thiếu mệnh đề Having

c)

Thiếu trường Tenk sau mệnh đề GROUP BY

d)

Không có lỗi sai

40.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý dự án gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng NHANVIEN chứa danh sách các nhân viên gồm các thuộc tính: MaNV (mã nhân viên), HoTen (họ tên nhân viên), NgaySinh (ngày sinh), GioiTinh (giới tính).  

Bảng DUAN chứa thông tin về các dự án gồm có các thuộc tính: MaDA (mã dự án), TenDA (tên dự án), NgânSách (ngân sách).

Bảng THAMGIA chứa danh sách sinh viên đăng ký tham gia dự án gồm có các thuộc tính: MaDA (mã dự án), MaNV (mã nhân viên), TGBD (thời gian bắt đầu), TGKT (thời gian kết thúc).

Câu truy vấn nào sau đây cho biết mỗi dự án đã phân công bao nhiêu nhân viên tham gia?

a)

SELECT DUAN.MaDA, TenDA, Count(*) AS TongSoNguoi

FROM DUAN, THAMGIA

WHERE THAMGIA.MaDA=DUAN.MaDA

GROUP BY DUAN.MaDA

b)

SELECT DUAN.MaDA, TenDA, Count(*) AS TongSoNguoi

FROM DUAN, THAMGIA WHERE THAMGIA.MaDA=DUAN.MaDA

GROUP BY TenDA

c)

SELECT DUAN.MaDA, TenDA, Sum(MaDA) AS TongSoNguoi

FROM DUAN, THAMGIA WHERE THAMGIA.MaDA=DUAN.MaDA

GROUP BY DUAN.MaDA, TenDA

d)

SELECT DUAN.MaDA, TenDA, Count(*) AS TongSoNguoi

FROM DUAN, THAMGIA WHERE THAMGIA.MaDA=DUAN.MaDA

GROUP BY DUAN.MaDA, TenDA

41.

Chọn câu truy vấn SQL để tính số lượng sách mượn của mỗi độc giả. Kết quả cần bao gồm mã độc giả, tên độc giả và số lượng sách mà độc giả đó đã mượn.

a)

SELECT DOCGIA.MaDG, TenDG, Sum(MaS) AS TongSoSach FROM MUON_TRA, DOCGIA GROUP BY DOCGIA.MaDG, TenDG

b)

SELECT DOCGIA.MaDG, TenDG, Sum(1) AS TongSoSach FROM MUON_TRA, DOCGIA WHERE MUON_TRA.MaDG=DOCGIA.MaDG GROUP BY DOCGIA.MaDG, TenDG

c)

SELECT DOCGIA.TenDG, COUNT(MUO

42.

Cho bảng SACH chứa danh mục sách gồm các thuộc tính sau: Mas (mã sách), Tens (tên sách), NXB (nhà xuất bản), TenTG (tên tác giả), NamXB (năm xuất bản), SoLuong (số lượng sách xuất bản). Câu truy vấn nào sau đây cho biết mỗi năm mỗi nhà xuất bản đã xuất bản tổng số bao nhiêu quyển sách?

a)

SELECT NXB, NamXB, Sum(1) AS TongSo FROM SACH GROUP BY NXB

b)

SELECT NXB, NamXB, Count(*) AS TongSo FROM SACH ORDER BY NamXB

c)

SELECT NXB, NamXB, Sum(SoLuong) AS TongSo FROM SACH GROUP BY NXB, NamXB

d)

SELECT NXB, NamXB, Sum(Mas) AS TongSo FROM SACH GROUP BY NXB, NamXB

43.

Câu 16:Trong câu lệnh truy vấn, mệnh đề ORDER BY được sử dụng khi và chỉ khi:

a)

Cần phân hoạch dữ liệu theo một tiêu chí nào đó

b)

Cần sắp xếp kết quả của câu lệnh truy vấn theo một trật tự nào đó

c)

Cần phân hoạch dữ liệu thành các nhóm dữ liệu

d)

Cần sắp xếp theo một trật tự trong một cơ sở dữ liệu

44.

Câu 17:Trong câu truy vấn, muốn sắp xếp kết quả, phải sử dụng mệnh đề:

a)

ORDER BY và thứ tự sắp xếp ưu tiên từ trên xuống dưới

b)

ORDER BY và thứ tự sắp xếp ưu tiên từ dưới lên trên

c)

ORDER BY và thứ tự sắp xếp ưu tiên từ phải qua trái

d)

ORDER BY và thứ tự sắp xếp ưu tiên từ trái qua phải

45.

Câu 18: Truy vấn SQL sau đây trả về kết quả gì?

SELECT MAH, SUM(SoLuong * DonGia) AS TongDoanhThu

FROM ChiTietHoaDon

GROUP BY MAH HAVING SUM(SoLuong * DonGia) > 5000000;

a)

Tất cả các hàng hóa với tổng doanh thu lớn hơn 500 ngàn

b)

Tổng doanh thu của tất cả hàng hóa có giá trị lớn hơn 5 triệu

c)

Các mã hàng có tổng doanh thu lớn hơn 5 triệu

d)

Tất cả các đơn hàng có tổng giá trị lớn hơn 5 triệu

46.

Câu 19: Cho bảng Phong để lưu thông tin về các phòng trong khách sạn gồm các thuộc tính sau:

MaP - mã phòng, TenP - tên phòng, LoaiP - loại phòng, Gia - đơn giá.

Câu truy vấn nào sau đây cho biết mỗi loại phòng có tổng số bao nhiêu phòng?

a)

SELECT LoaiP, Count(*) AS TongSoPhong FROM Phong WHERE LoaiP

b)

SELECT LoaiP, Count(*) AS TongSoPhong FROM Phong ORDER BY LoaiP

c)

SELECT LoaiP, Count(*) AS TongSoPhong FROM Phong GROUP BY LoaiP

d)

SELECT LoaiP, Count(*) AS TongSoPhong FROM Phong

47.

Câu 20: Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng Nhà (Nha): gồm các thuộc tính: MaN (Mã nhà), TenN (Tên chủ nhà), DC (Địa chỉ), GT (Giá thuê).

Bảng Khách Hàng (KH): gồm các thuộc tính: MaK (Mã khách hàng), TenK (Tên khách hàng), DiaChi (Địa chỉ khách), SoDT (Số điện thoại).

Bảng Hợp Đồng Thuê Nhà (HDTN): gồm các thuộc tính: SoHD (Số hợp đồng), NgayHD (Ngày hợp đồng), NgayKT (Ngày kết thúc hợp đồng), MaN (Mã nhà), MaK (Mã khách).

Câu lệnh truy vấn nào sau đây cho biết danh sách ngôi nhà do khách hàng có mã là KH01 đã thuê?

a)

SELECT Nha.* FROM Nha, HDTN WHERE Nha.MaN=HDTN.MaN And MaK='KH01'

b)

SELECT Nha.* FROM Nha, HDTN WHERE Nha.MaN=HDTN.MaN Or MaK='KH01'

c)

SELECT Nha.* FROM Nha, HDTN WHERE MaK='KH01'

d)

SELECT Nha.* FROM Nha, KH WHERE Nha.MaN=KH.MaK Or MaK='KH01'

48.

Câu 21: Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng Khách Hàng: gồm các thuộc tính: MaK (Mã khách hàng), TenK (Tên khách hàng), DiaChi (Địa chỉ khách), SoDT (Số điện thoại).

Bảng HoaDonBan: gồm các thuộc tính: SoHD (Số hóa đơn bán), NgayHD (Ngày hóa đơn), MaK (Mã khách), DienGiai (Diễn giải).

Chọn câu truy vấn cho biết danh sách khách hàng có số lần mua hàng lớn hơn hoặc bằng 5.

a)

SELECT KhachHang.MaK, KhachHang.TenK, COUNT(HoaDonBan.SoHD) AS SoLanMuaHang

FROM KhachHang

INNER JOIN HoaDonBan ON KhachHang.MaK = HoaDonBan.MaK GROUP BY KhachHang.MaK, KhachHang.TenK HAVING COUNT(HoaDonBan.SoHD) >= 5

b)

SELECT TenK, COUNT(*) AS SoLanMuaHang FROM KhachHang WHERE COUNT(*) >= 5

c)

SELECT KhachHang.MaK, KhachHang.TenK, COUNT(HoaDonBan.SoHD) AS SoLanMuaHang FROM KhachHang INNER JOIN HoaDonBan ON KhachHang.MaK = HoaDonBan.MaK WHERE COUNT(Hoa

49.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng sau:

Bảng LOP: để lưu thông tin về các lớp học gồm có các thuộc tính sau: MaLop - mã lớp học, TenLop - tên lớp học.

Bảng TINH: để lưu trữ thông tin về các tỉnh thành phố, gồm các thuộc tính sau: MaTinh - mã tỉnh, TenTinh - tên tỉnh.  

Bảng SINHVIEN: để lưu trữ thông tin về các sinh viên, gồm các thuộc tính sau: MaSV - Mã sinh viên, HoTen - họ và tên sinh viên, NgaySinh - ngày sinh, GioiTinh - giới tính, Malop - mã lớp, MaTinh - mã tỉnh, DTB - điểm trung bình.

Câu truy vấn nào sau đây cho biết Mã, họ tên, ngày sinh và giới tính của các sinh viên sống ở tỉnh Thái Nguyên?

a)

SELECT MaSV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh FROM SINHVIEN SV, TINH T WHERE TINH.MaTinh=SV.MaTinh

b)

SELECT MaSV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh

FROM SINHVIEN SV, TINH T

WHERE T.MaTinh=SV.MaTinh AND TenTinh='Thái Nguyên'

c)

SELECT MaSV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh FROM SINHVIEN SV WHERE TenTinh='Thái Nguyên'

d)

SELECT MaSV, HoTen, NgaySinh, GioiTinh FROM SINHVIEN SV, TINH T WHERE T.MaTinh=SV.MaTinh AND MaTinh='Thái Nguyên'

50.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý khách sạn gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng KhachHang: để lưu danh mục thông tin về khách hàng tại khách sạn gồm các trường sau: Makhach - mã khách hàng, Tenkhach - tên khách hàng, Diachi - địa chỉ, Sdt - số điện thoại.  

Bảng Phong: để lưu thông tin về các phòng có trong khách sạn gồm các trường sau: Map - mã phòng, TenP - tên phòng, LoaiP - loại phòng, Gia - đơn giá.

Bảng ThuePhong: để lưu trữ thông tin việc đặt phòng của khách gồm các thuộc tính: Makhach - mã khách, Map - mã phòng, NgayThue - ngày thuê phòng, NgayTra - ngày trả phòng.

Cho biết SQL để tính tổng số ngày thuê phòng cho mỗi phòng trong khách sạn. Kết quả cần bao gồm mã phòng, tên phòng, và tổng số ngày thuê.

a)

SELECT LoaiP, count(*) AS TongSo FROM Phong ORDER BY LoaiP

b)

SELECT Phong.Map, Phong.TenP, SUM(DATEDIFF(DAY, ThuePhong.NgayThue, ThuePhong.NgayTra)) AS TongSoNgayThue FROM Phong INNER JOIN ThuePhong ON Phong.Map = ThuePhong.Map GROUP BY Phong.Map, Phong.TenP

c)

SQL SELECT Phong.Map, Phong.TenP, SUM(ThuePhong.NgayTra - ThuePhong.NgayThue) AS TongSoNgayThue FROM Phong INNER JOIN ThuePhong ON Phong.Map = ThuePhong.Map GROUP BY Phong.Map, Phong.TenP

d)

SELECT LoaiP, count(*) AS TongSo FROM Phong HAVING LoaiP

51.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau: Bảng NhanVien: để lưu thông tin về nhân viên gồm các thuộc tính sau: MaNV (mã nhân viên), TenNV (tên nhân viên), DiaChi (địa chỉ nhân viên), Map (mã phòng), Luong (lương nhân viên). Bảng Phong: để lưu thông tin về các phòng ban trong cơ quan gồm các thuộc tính sau: MaP (mã phòng), TenP (tên phòng), DiaChiP (địa chỉ phòng), SDT (số điện thoại). Câu truy vấn nào sau đây cho biết lương cao nhất của nhân viên trong mỗi phòng là bao nhiêu?

a)

SELECT MaP, Max(Luong) FROM NhanVien GROUP BY Map

b)

SELECT Map, TenP, Max(Luong) FROM NhanVien GROUP BY Map

c)

SELECT Map, Luong FROM NhanVien GROUP BY Map

d)

SELECT Map, Max(Luong) FROM NhanVien ORDER BY Map

52.

Mệnh đề GROUP BY trong SQL được sử dụng để:

a)

Sắp xếp các tập dữ liệu

b)

Nhóm các bản ghi theo một hoặc nhiều thuộc tính cột

c)

Kết nối hai bảng

d)

Lọc các nhóm dữ liệu

53.

Trong câu truy vấn dưới đây, kết quả sẽ được sắp xếp theo thứ tự nào? SELECT MaNV, TenNV, MaDV FROM NhanVien ORDER BY MaDV DESC, TenNV ASC;

a)

Sắp xếp tăng dần theo mã đơn vị, sau đó tăng dần theo tên

b)

Sắp xếp tăng dần theo mã đơn vị, sau đó giảm dần theo tên

c)

Sắp xếp giảm dần theo mã đơn vị, sau đó tăng dần theo tên

d)

Sắp xếp giảm dần theo tên, sau đó tăng dần theo mã đơn vị.

54.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện với các bảng dữ liệu sau:

Bảng SACH: chứa danh mục sách (mã sách, tên sách, NXB, tên tác giả, năm xuất bản)
Bảng DOCGIA: chứa danh sách độc giả (mã độc giả, tên độc giả, địa chỉ)
Bảng MUONTRA: chứa thông tin về việc mượn trả sách (mã độc giả, mã sách, ngày mượn, ngày hẹn trả, ngày trả)

Câu truy vấn nào sau đây để biết mã và tên các độc giả đã mượn cuốn sách có mã sách là 'CSDL01'?

a)

SELECT DOCGIA.MaDG, TenDG FROM MUON_TRA, DOCGIA WHERE MUON_TRA.MaDG=DOCGIA.MaDG And MaSach = 'CSDL01'

b)

SELECT MaDG, TenDG FROM MUON_TRA, DOCGIA WHERE MUON_TRA.MaDG=DOCGIA.MaDG And MaSach= 'CSDL01'

c)

SELECT DOCGIA.MaDG, TenDG FROM MUON_TRA, DOCGIA WHERE MUON_TRA.MaDG=DOCGIA.MaDG And TenSach= 'CSDL01'

d)

SELECT DOCGIA.MaDG, TenDG FROM MUON_TRA, SACH WHERE MUON_TRA.MaDG=SACH.MaSach And MaSach= 'CSDL01'

55.

Câu truy vấn sau sẽ trả về kết quả gì?

SELECT MaK, COUNT(SOHD) AS SoHoaDon

FROM HoaDon

GROUP BY MaK;

a)

Mã khách hàng và tổng số hóa đơn của từng khách hàng

b)

Tất cả các hóa đơn của khách hàng đầu tiên trong bảng

c)

Tổng số lượng hóa đơn trong bảng

d)

Tổng số hóa đơn của tất cả khách hàng

56.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý khách sạn gồm các bảng dữ liệu sau

Bảng KhachHang: Lưu trữ thông tin về khách hàng tại khách sạn gồm các trường: MaK (mã khách hàng), TenK (tên khách hàng), DC (địa chỉ khách hàng), SDT (số điện thoại).

Bảng Phong: Lưu trữ thông tin về các phòng trong khách sạn gồm các trường: MaP (mã phòng), TenP (tên phòng), LoaiP (loại phòng), Gia (giá phòng).

Bảng ThuePhong: Lưu trữ thông tin về việc đặt phòng của khách gồm các trường: MaK (mã khách), MaP (mã phòng), NgayThue (ngày thuê phòng), NgayTra (ngày trả phòng).

Câu truy vấn nào sau đây cho biết mỗi phòng có tổng số bao nhiêu lượt khách đến thuê?

a)

SELECT MaP, COUNT(*) AS TongSoLan FROM ThuePhong WHERE count(*) > 1 GROUP BY MaP

b)

SELECT MaP, COUNT(*) AS TongSoLan FROM ThuePhong WHERE NgayTra is Not Null Having count(*) > 1 GROUP BY MaP

c)

SELECT TenP, COUNT(*) AS TongSoLan FROM ThuePhong GROUP BY MaP

d)

SELECT MaP, COUNT(*) AS TongSoLan FROM ThuePhong GROUP BY MaP

57.

Truy vấn con là gì?

a)

Một loại chỉ mục

b)

Một câu lệnh SQL chính

c)

Một câu lệnh SQL nằm bên trong câu lệnh SQL khác

d)

Một bảng dữ liệu

58.

Câu 1: Truy vấn con là gì?

a)

Một loại chỉ mục

b)

Một câu lệnh SQL chính

c)

Một câu lệnh SQL nằm bên trong câu lệnh SQL khác

d)

Một bảng dữ liệu

59.

Câu 2: Câu truy vấn sau trả về kết quả gì? SELECT TenH FROM Hang WHERE MaH IN (SELECT MaH FROM ChiTietHoaDon WHERE SoHD = 1001);

a)

Tất cả các hóa đơn chứa hàng hóa có mã lớn hơn 1001

b)

Tất cả các hàng hóa không có trong hóa đơn số 1001

c)

Tên các khách hàng đã mua hàng có mã hóa đơn là 1001

d)

Tất cả các tên hàng hóa có trong hóa đơn số 1001.

60.

Câu 3: Câu lệnh nào sau đây có thể sử dụng trong mệnh đề WHERE của một câu lệnh truy vấn?

a)

SELECT

b)

INSERT

c)

UPDATE

d)

DELETE

61.

Câu 4: Toán tử nào dùng để so sánh một giá trị với tất cả các giá trị trả về từ Truy vấn con?

a)

EXISTS

b)

UNION

c)

ANY

d)

ALL

62.

Câu 5: Toán tử nào cho phép kiểm tra sự tồn tại dữ liệu trong truy vấn lồng?

a)

ALL

b)

ANY

c)

IN

d)

EXISTS

63.

Câu 6: Khi nào truy vấn con trả về một giá trị duy nhất?

a)

Khi sử dụng toán tử EXISTS

b)

Khi sử dụng toán tử JOIN

c)

Khi sử dụng toán tử IN

d)

Khi sử dụng toán tử = với truy vấn con

64.

Bảng Nha để lưu thông tin về các ngôi nhà, gồm các thuộc tính sau: MaN-Mã nhà, TenCN-Tên chủ nhà, DC-Địa chỉ, GT-Giá thuê.

Câu truy vấn nào sau đây cho biết các ngôi nhà có giá thuê lớn nhất?

a)

SELECT *

FROM

Nha

WHERE GT = Giá thuê lớn nhất

b)

SELECT *

FROM Nha

WHERE GT = Max(GT)

c)

SELECT *

FROM

Nha

WHERE GT IN (SELECT GT FROM Nha)

d)

SELECT *

FROM

Nha

WHERE GT (SELECT Max(GT)

FROM Nha)

65.

Câu 8: Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau: + Bảng Khách Hàng (KH) gồm các thuộc tỉnh sau: Mak- Mã khách hàng, Tenk-Tên khách hàng, DiaChi- Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại. Bảng Hoá Đơn Bán Hàng (HDBH) gồm các thuộc tính: SoHD-Số hoá đơn bàn, Ngay HD- Ngày hoá đơn, Mak- Mã khách, Dien Giai Diễn giải. + Bảng Hàng Hoá (HH) gồm các thuộc tỉnh: MaH-Mã hàng, TenH-Tên hàng, DVT- Đơn vị tính, SL-Số lượng hàng có + Bảng Chi Tiết Bán Hàng (CTBH) gồm các thuộc tính: SoHD, MaH, SLB- Số lượng hàng bán, DonGia- Đơn giá bản, Hãy chọn lệnh truy vấn cho biết danh sách các khách hàng đã mua mặt hàng có tên hàng là "Laptop y450"

4 lines
66.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:

+ Bảng Khách Hàng (KH) gồm các thuộc tỉnh sau: Mak- Mã khách hàng, Tenk-Tên khách hàng, DiaChi- Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại. Bảng Hoá Đơn Bán Hàng (HDBH) gồm các thuộc tính: SoHD-Số hoá đơn bàn, Ngay HD- Ngày hoá đơn, Mak- Mã khách, Dien Giai Diễn giải.

+ Bảng Hàng Hoá (HH) gồm các thuộc tỉnh: MaH-Mã hàng, TenH-Tên hàng, DVT- Đơn vị tính, SL-Số lượng hàng có + Bảng Chi Tiết Bán Hàng (CTBH) gồm các thuộc tính: SoHD, MaH, SLB- Số lượng hàng bán, DonGia- Đơn giá bản, Hãy chọn lệnh truy vấn cho biết danh sách các khách hàng đã mua mặt hàng có tên hàng là "Laptop y450

a)

Select From KH

Where Mak (Select Mak From HDBH

Where SoHD IN (Select SoHD From CTBH

Where MaH IN (Select MaH From HH

Where TenH= 'Laptop y450')))

b)

Select From KH

Where MaK IN (Select Mak From HDBH

Where SoHD = (Select SoHD From CTBH

Where MaH IN (Select MaH From HH

Where TenH= 'Laptop y450')))

c)

Select From KH

Where MaK (Select Mak From HDBH

Where SoHD (Select SoHD From CTBH

Where MaH IN (Select MaH From HH

Where TenH= 'Laptop y450')))

d)

Select From KH

Where MaK IN (Select Mak From HDBH

Where SoHD IN (Select SoHD From CTBH

Where MaH IN (Select MaH From HH

Where TenH= 'Laptop y450')))

67.

Cho bảng dữ liệu HH- Hàng hóa gồm các thuộc tính sau: MaH- Mã hàng, TenH Tên hàng, DVT- Đơn vị tính, SL- Số lượng

Câu lệnh truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các mặt hàng có số lượng lớn nhất?

a)

SELECT *

FROM HH

WHERE SL=(SELECT Max(SL)

FROM HH)

b)

SELECT

FROM HH

WHERE Max(SL)=SL

c)

SELECT *

FROM HH

WHERE SL=Giá trị lớn nhất

d)

SELECT *

FROM HH

WHERE SL= Max(SL)

68.

Cho bảng Sinh Viên (SV) gồm các thuộc tính sau: MaSV-Mã sinh viên, HoTenSV- Họ tên sinh viên, NS-Ngày sinh, GT-Giới tính, DTB-Điểm trung bình

Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các sinh viên có điểm trung bình cao nhất?

a)

SELECT SV

FROM SV.* WHERE DTB=(SELECT Max(DTB) FROM SV)

b)

SELECT FROM SV WHERE DTB IN (SELECT DTB FROM SV)

c)

SELECT FROM SV WHERE DTB =(SELECT Max(DTB)

FROM SV)

d)

SELECT FROM SV WHERE DTB = Max(DTB)

69.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý dự án gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng NHANVIEN chứa danh sách các nhân viên gồm các thuộc tỉnh: MaNV-mã nhân viên, HoTen-họ tên nhân viên, NgaySinh-ngày sinh, GT-giới tính.

Bảng DUAN chứa thông tin về các dự án gồm có các thuộc tính: MaDA-mã dự án, Ten DA-tên dự án, Ngan Sach-ngân sách.

Bảng THAMGIA chứa danh sách sinh viên đăng ký tham gia dự án gồm có các thuộc tỉnh: MaDA-mã dự án, MaNV-mã nhân viên, TGBD-thời gian bắt đầu, TGKT thời gian kết thúc Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các nhân viên chưa được phân công tham gia bất kỳ dự án nào?

a)

SELECT *

FROM NHANVIEN

WHERE MaNV NOT IN (SELECT MaNV

FROM THAMGIA);

b)

SELECT *

FROM NHANVIEN

WHERE MaNV IN (SELECT MaNV

FROM THAMGIA)

c)

SELECT *

FROM NHANVIEN

WHERE MaNV = (SELECT MaNV

FROM THAMGIA)

d)

SELECT *

FROM NHANVIEN

WHERE MaNV Between (SELECT MaNV

FROM THAMGIA)

70.

Cho bảng DUAN chứa thông tin về các dự án gồm có các thuộc tính sau: MaDA-mã dự án, TenDA-tên dự án, NganSach-ngân sách.

Câu truy vấn nào sau đây cho biết mã và tên các dự án có ngân sách nhỏ nhất ?

a)

SELECT MaDA, TenDA

FROM DUAN

WHERE NganSach=(SELECT Min(TenDA)

FROM DUAN)

b)

SELECT MaDA, TenDA

FROM DUAN

WHERE TenDA=(SELECT Min(NganSach)

FROM DUAN)

c)

SELECT MaDA, TenDA

FROM DUAN

WHERE NganSach IN (SELECT NganSach

FROM DUAN)

d)

SELECT MaDA, TenDA FROM DUAN WHERE NganSach=(SELECT Min (NganSach) FROM DUAN)

71.

Cho bảng DMTaiSan để lưu trữ thông tin về các tài sản gồm các thuộc tính:

MaTS-mã tài sản, TenTS-tên tài sản, DonVi- đơn vị tính, Gia- đơn giá

Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các tài sản có đơn giá lớn nhất ?

a)

SELECT *

FROM DMTaiSan

WHERE Gia=(SELECT Max(Gia)

FROM DMTaiSan)

b)

SELECT *

FROM DMTaiSan

HAVING Gia=(SELECT Max(Gia)

FROM DMTaiSan)

c)

SELECT *

FROM DMTaiSan

GROUP BY GIA

HAVING Gia= Max(Gia)

d)

SELECT *

FROM DMTaiSan WHERE Gia Max(Gia)

72.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý Tài sản trong một cơ quan gồm các bảng quan hệ sau: Bảng DMPhong để lưu danh sách các phòng gồm các thuộc tính: MaP-mã phòng, TenP-tên phòng.

Bảng DMTaiSan để lưu trữ thông tin về các tài sản gồm các thuộc tính: MaTS-mã tài sản, TenTS-tên tài sản, DonVi- đơn vị tính, Gia-đơn giá.

Bảng PhanPhoi để lưu trữ thông tin về các loại tài sản có trong từng phòng gồm các thuộc tính : MaTS-mã tài sản, MaP-mã phòng, SoLuong-số lượng, NgayPP-ngày phân phối tài sản, GhiChu-ghi chú.

Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các tài sản chưa được phân phối vào bất kỳ một phòng ban nào ?

a)

SELECT *

FROM DMTaiSan

WHERE MaTS NOT (SELECT DISTINCT MATS

FROM PhanPhoi)

b)

SELECT *

FROM DMTaiSan

WHERE MATS IN (SELECT DISTINCT MATS

FROM PhanPhoi)

c)

SELECT

FROM DMTaiSan WHERE MaTS = (SELECT DISTINCT MATS FROM PhanPhoi)

d)

SELECT

FROM DMTaiSan

WHERE MaTS NOT IN (SELECT DISTINCT MaTS FROM PhanPhoi)

73.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý Tài sản trong một cơ quan gồm các bảng quan hệ sau: Bảng DMPhong để lưu danh sách các phòng gồm các thuộc tính: MaP-mã phòng, TenP-tên phòng.

Bảng DMTaiSan để lưu trữ thông tin về các tài sản gồm các thuộc tính: MaTS-mã tài sản, TenTS-tên tài sản, DonVi- đơn vị tính, Gia-đơn giá.

Bảng PhanPhoi để lưu trữ thông tin về các loại tài sản có trong từng phòng gồm các thuộc tính: MaTS-mã tài sản, MaP-mã phòng, SoLuong-số lượng, NgayPP-ngày phân phối tài sản, GhiChu-ghi chú.

Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách phòng chưa được phân phối bất kỳ một loại tài sản nào ?

a)

SELECT * FROM DMPhong WHERE MaP NOT IN (SELECT DISTINCT MaP, MaTS FROM PhanPhoi)

b)

-SELECT FROM DMPhong WHERE EXISTS (SELECT DISTINCT MaP FROM PhanPhoi)

c)

SELECT FROM DMPhong WHERE NOT EXISTS (SELECT DISTINCT MaP FROM PhanPhoi)

d)

SELECT FROM DMPhong WHERE MaP NOT IN (SELECT DISTINCT MaP FROM PhanPhoi) D

74.

Truy vấn cơn có thể được được lòng vào bên trong những câu lệnh nào sau đây?

a)

JOIN, UNION, INTERSECT

b)

INSERT, ANY, READTEXT

c)

SELECT, INSERT, UPDATE, DELETE

d)

GROUP EY, ORDER BY, LIMIT

75.

Toán tử nào được sử dụng để so sánh giá trị với bất kỳ giá trị nào trong tập hợp kết quả của Truy vấn con?

a)

UNION

b)

EXISTS

c)

IN

d)

JOIN

76.

Toán tử nào kiểm tra xem có ít nhất một bản ghi trong kết quả của Truy vấn con không?

a)

SUM

b)

EXISTS

c)

ALL

d)

JOIN

77.

Câu lệnh nào sau đây trả về các hàng hóa mà mã hàng không xuất hiện trong bảng ChiTietHoaDon?

a)

SELECT * FROM Hang WHERE MAH IN (SELECT MAH FROM ChiTietHoaDon)

b)

SELECT * FROM Hang WHERE MAH=ANY (SELECT MAH FROM ChiTietHoaDon)

c)

SELECT * FROM Hang WHERE MAH EXISTS (SELECT MAH FROM ChiTietHoaDon)

d)

SELECT * FROM Hang WHERE MAH NOT IN (SELECT MAH FROM ChiTietHoaDon)

78.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau

+ Bảng Nhà gồm các thuộc tính: MaN- Mã nhà, TenCN- Tên chủ nhà, DC- Địa chỉ, GT- Giá thuê

+ Bằng Khách Hàng (KH) gồm các thuộc tính sau: Mak- Mã khách hàng, Tenk -Tên khách hàng, Diachi- Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại

+ Bảng Hợp Đồng Thuê Nhà (HDTN) gồm các thuộc tính: SoHD- Số hợp đồng, Ngay HD- Ngày hợp đồng, NgayKT- Ngày kết thúc hợp đồng, MaN-Mã nhà, Mak-Mã khách

Câu lệnh truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các khách hàng đã thuê nhà vào ngày 20/10/2024?

A. SELECT *

a)

SELECT *

FROM KH, HDTN

WHERE NgayHD=’20/10/2024’

b)

SELECT KH*

FROM KH, HDTN

WHERE NgayHD=’20/10/2024’

c)

SELECT*

FROM KH

WHERE Mak= (SELECT Mak

FROM HDTN

WHERE NgayHD=’20/10/2024’)

d)

SELECT*

FROM KH

WHERE MaK IN (SELECT MaK

FROM HDTN

WHERE NgayHD=’20/10/2024’)

79.

Cho bảng DUAN chứa thông tin về các dự án gồm có các thuộc tính sau:

MaDA- mã dự án, TenDA- tên dự án, Ngan Sach-ngân sách

Câu truy vấn nào sau đây cho biết mã và tên các dự án có ngân sách lớn nhất?

a)

SELECT MADA, TenDA

FROM DUAN

WHERE NganSach (SELECT MADA, Max(NganSach)

FROM DUAN)

b)

SELECT MaDA, TenDA

FROM DUAN

WHERE NganSach IN (SELECT NganSach FROM DUAN)

c)

SELECT MaDA, TenDA

FROM DUAN

WHERE NganSach= (SELECT Max (NgahSach) FROM DEAN)

d)

SELECT MaDA, TenDA

FROM DUAN

WHERE NganSach (SELECT NganSach FROM DUAN)

80.

Cho cơ sở dữ liệu gồm các bảng dữ liệu sau:

+ Bảng Khách Hàng (KH) gồm các thuộc tính sau: Mak- Mã khách hàng, Tenk- Tên khách hàng, DiaChi- Địa chỉ khách, SoDT- Số điện thoại

+ Bảng Hóa Đơn Bán Hàng (HoaDon) gồm các thuộc tính: SoHD-Số hoá đơn bán, Ngay HD- Ngày hóa đơn, Mak- Mã khách, DienGiai- Diễn giải

Và câu truy vấn sau

SELECT Tenk

FROM KH

WHERE KH.Mak not in (SELECT HoaDon.Mak

FROM HoaDon)

Câu truy vấn trên đưa ra kết quả nào sau đây:

a)

Đưa ra tên các khách hàng chưa từng mua mặt hàng nào

b)

Đưa ra danh sách hóa đơn mà khách hàng đã mua

c)

Đưa ra danh sách các khách hàng mua ít nhất 1 mặt hàng

d)

Đưa ra tên các khách hàng đã từng mua hàng

81.

Cho bảng DMTaiSan để lưu trữ thông tin về các tài sản gồm các thuộc tính:

MaTS-mã tài sản, TenTS-tên tài sản, DonVi- đơn vị tính, Gia- đơn giá

Câu truy vấn nào sau đây cho biết danh sách các tài sản có đơn giá nhỏ nhất ?

a)

SELECT *

FROM DMTaiSan

WHERE Gia= (SELECT MATS, Min(Gia)

FROM DMTaiSan)

b)

SELECT *

FROM DMTaiSan

WHERE Gia=(SELECT Min(Gia)

FROM DMTaiSan)

c)

SELECT *

WHERE Gia=(SELECT Min Gia)

FROM DMTaiSan)

FROM DMTaiSan

d)

SELECT  * FROM DMTaiSan

WHERE Gia= (SELECT Count(Gia)

 FROM DMTaiSan)

82.

Cú pháp câu lệnh nào sau đây là một ví dụ về Truy vấn lòng nhau?

a)

SELECT *

FROM Table1

WHERE ID IN (SELECT ID

FROM Table2)

b)

SELECT *  

FROM Table1

c)

UPDATE Table1

SET Column1 ="Value"

d)

DELETE

FROM Table1

WHERE Column1="Value"

83.

Câu lệnh truy vấn dưới đây thực hiện chức năng gì?

SELECT *

FROM NHAN_VIEN

WHERE LUONG> (SELECT AVG(LUONG)

FROM NHAN_VIEN);

a)

Hiển thị mức lương trung bình của tất cả nhân viên trong công ty

b)

Hiển thị tất cả nhân viên có mức lương lớn hơn lương của một nhân viên cụ thể

c)

Hiển thị tất cả nhân viên có mức lương bằng với lương trung bình của công ty

d)

Hiển thị tất cả nhân viên có mức lương lớn hơn mức lương trung bình của công ty

84.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng SACH chứa danh mục sách gồm các thông tin thuộc tính: MaS - mã sách, TenS- tên sách, NXB - tên nhà xuất bản, TenTG - tên tác giả, NamXB - năm xuất bản.

Bảng DOCGIA chứa danh sách độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, TenDG-tên độc giả, DiaChiDG-địa chỉ độc giả.

Bảng MUON TRA chứa thông tin về sự mượn và trả sách của độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, Mas-mã sách, NgayMuon-ngày mượn sách, NgayHenTra-ngày hẹn trả sách, NgayTra-ngày trả sách

Hãy liệt kê mã sách (MaS) của tất cả các sách mà độc giả có tên là "Nguyen Van A đã mượn?

a)

SELECT MADG

FROM DOCGIA

WHERE TenDG='Nguyen Van A';

b)

SELECT MaS

FROM SACH

WHERE TenS= 'Nguyen Van A’;

c)

SELECT MaS

FROM MUON_TRA

WHERE MaDG IN (SELECT MaDG

FROM DOCGIA

WHERE TenDG='Nguyen Van A');

d)

SELECT MaS

FROM MUON_TRA

WHERE TenDG ='Nguyen Van A';

85.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng SACH chứa danh mục sách gồm các thông tin thuộc tính: Mas - mã sách, Tens- tên sách, NXB - tên nhà xuất bản, TenTG - tên tác giả, NamXB – năm xuất bản

Bảng DOCGIA chứa danh sách độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, TenDG-tên độc giả, Dia Chi DG-địa chỉ độc giả.

Bảng MUON_TRA chứa thông tin về sự mượn và trả sách của độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, MaS-mã sách, NgayMuon- ngày mượn sách, NgayHenTra- ngày hẹn trả sách, NgayTra ngày trả sách

Chọn câu truy vấn SQL để tìm tên các sách mà không có độc giả nào mượn.

a)

SELECT TenS

FROM SACH

WHERE MaS IN (SELECT MaS

FROM MUON_TRA

WHERE NgayTra IS NULL );

b)

SELECT TenS

FROM SACH

WHERE MaS NOT IN (SELECT MaS

FROM MUON_TRA

WHERE SL>0);

c)

SELECT TenS

FROM SACH

WHERE MaS NOT IN (SELECT MaS

FROM MUON_TRA);

d)

SELECT TenS

FROM SACH

WHERE MaS IN (SELECT MaS

FROM MUON_TRA

WHERE NgayMuon IS NOT NULL);

86.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng SACH chứa danh mục sách gồm các thông tin thuộc tính: Mas - mã sách, Tens- tên sách, NXB - tên nhà xuất bản, TenTG - tên tác giả, NamXB – năm xuất bản

Bảng DOCGIA chứa danh sách độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, TenDG tên độc giả, DiaChiDG-địa chỉ độc giả.

Bằng MUON_TRA chứa thông tin về sự mượn và trả sách của độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, Mas-mã sách, NgayMuon-ngày mượn sách, NgayHenTra-ngày hẹn trả sách, NgayTra-ngày trả sách.

Tìm tất cả tên sách mà nhà xuất bản "GTVT đã xuất bản nhưng chưa được mượn lần nào?

a)

SELECT TenS

FROM SACH

WHERE NXB=’GTVT’;

b)

SELECT TenS

FROM SACH

WHERE NXB=’GTVT’ AND MaS NOT IN (SELECT MaS

FROM MUON_TRA);

c)

SELECT TenS

FROM MUON_TRA

WHERE NXB=’GTVT’;

d)

SELECT TenS

FROM SACH

WHERE MaS NOT IN (SELECT MaS

FROM MUON_TRA AND NXB=’GTVT’;

87.

Cho cơ sở dữ liệu quản lý thư viện gồm các bảng dữ liệu sau:

Bảng SACH chứa danh mục sách gồm các thông tin thuộc tính: Mas - mã sách, Tens - tên sách, NXB - tên nhà xuất bản, TenTG - tên tác giả, NamXB - năm xuất bản.

Bảng DOCGIA chứa danh sách độc giả gồm các thuộc tính: MaDG-mã độc giả, TenDG tên độc giả, DiaChiDG -địa chỉ độc giả

Bảng MUON_TRA chứa thông tin về sự mượn và trả sách của độc giả gồm các thuộc tính: MaDG- mã độc giả, MaS-mã sách, NgayMuon-ngày mượn sách, NgayHenTra-ngày hẹn trả sách, NgayTra-ngày trả sách

Chọn câu truy vấn SQL, để tìm tên các độc giả đã mượn sách có tác giả là “Lê Minh”

a)

SELECT TenDG

FROM DOCGIA

WHERE MADG IN (SELECT MaDG

FROM MUON_TRA

WHERE MaS IN (SELECT MaS

FROM SACH

WHERE TenTG= 'Lê Minh’);

b)

SELECT TenDG

FROM DOCGIA

WHERE MaDG IN (SELECT MaS

FROM SACH

WHERE TenTG= 'Lê Minh'));

c)

SELECT TenDG

FROM DOCGIA

WHERE MaDG=(SELECT MaS

FROM SACH

WHERE TenTG=”Lê Minh");

d)

SELECT TenDG

FROM DOCGIA

WHERE MaS =(SELECT MaS

FROM MUON_TRA

WHERE TenTG= 'Lê Minh' );

88.

Câu truy vấn nào sau đây để hiển thị thông tin các nhân viên có lượng lớn hơn mức lương trung bình toàn công ty?

a)

SELECT *

FROM NhanVien

WHERE Luong= (SELECT AVG(Luong)

FROM NhanVien);

b)

SELECT *

FROM NhanVien

WHERE Luong > (SELECT AVG (Luong)

FROM NhanVien)

c)

SELECT *

FROM NhanVien

WHERE Luong> (SELECT MAX(Luong) FROM NhanVien);

d)

SELECT *

FROM NhanVien

WHERE Luong < (SELECT AVG(Luong)

FROM NhanVien);