wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Excel + PPT

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong excel, cách nào sau đây dùng để thiết lập Font mặc định

a)

Chọn File->Options->Genral, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc định

b)

Chọn Home->Font->Genral, chọn tab Font, chọn Font mặc đinh

c)

Chọn Home->trong nhóm lệnh Font, chọn Font mặc đinh

d)

Chọn File->Options->Advanced, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc đinh

2.

Trong excel, cách nào sau đây dùng để xuống dòng trong một ô

a)

Enter

b)

Shift + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Ctrl + Enter

3.

Chức năng nào sau đây làm cho nội dung trong một ô tự động xuống dòng khi gặp lề phải của ô

a)

Wrap text

b)

Shrink to fit

c)

Merge cells

d)

Merge across

4.

Để sao chép giá trị của dữ liệu từ vị trí này đến vị trí khác trong bảng tính của excel, lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click nút Paste trong nhóm lệnh Clipboard

b)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn values

c)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn all

d)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn Data

5.

cách nào sau đây dùng để sao chép dữ liệu trong dãy ô A1:A4 thành dòng từ C1:F1

a)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Special, chọn Transpose

b)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste

c)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô A1, chọn Paste Special, chọn Rows

d)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Link

6.

Ô A1 chứa giá trị 0.1, sử dụng chức năng Fill để điền dữ liệu cho các ô từ A2, A3, ... các giá trị theo quy tắc 0.6, 1.1, 1.6, 2.1, ... và giá trị kết thúc là 3, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục Series in, chọn Columns, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3

b)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Autofill, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3

c)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Linear, tại ô Step values, nhập giá trị 0.4, stop values, nhập giá trị 3

d)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, t

7.

Ô A1 chứa giá trị 0.5, A2 chứa giá trị 2, dùng chức năng Fill để điển dữ liệu cho các ô kế tiếp trong cột A theo quy luật như hình, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growth, Chọn Trend

b)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Linear

c)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn AutoFill, chọn Trend

d)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growth

8.

Ô A1 chứa giá trị 15/04/2016, dùng chức năng Fill để điền giá trị cho dãy ô A2:A10, là những ngày làm việc trong tuần bắt đầu từ ngày 15/04/2016, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday

b)

Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday

c)

Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn AutoFill

d)

Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn Date

9.

Thao tác nào sau đây dùng để xóa định dạng trong một ô hoặc dãy các ô?

a)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Editing, click nút Clear, chọn Clear Formats

b)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Clear, chọn Formats

c)

Chọn các ô cần xóa định dạng, nhấn phím Delete

d)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Delete, chọn Delete Cells

10.

Thao tác nào sau đây dùng để định dạng những điểm thi có giá trị cao hơn điểm thi trung bình của cả lớp có kiểu in đậm và màu đỏ?

a)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are above or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red

b)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Above Average -> Red Text.

c)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules

11.

Để cố định phần tiêu đề của bảng tính tại hai dòng 1 và 2, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

b)

Chọn 2 dòng 1 và 2 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

c)

Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab Review, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

d)

Đặt trỏ trong bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

12.

Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể nhập nội dung cho Header và Footer của bảng tính?

a)

Normal view

b)

Page layout view

c)

Page break preview

d)

Print preview

13.

Mặc định khi thực hiện thao tác in, excel sẽ in toàn bộ bảng tính, cách nào sau đây dùng để in một vùng dữ liệu được chỉ định?

a)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab Page Layout, trong nhóm lệnh Page Setup, Click nút Print area, chọn Set Print area

b)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, Click nút Print area, chọn Set Print area

c)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, click Page Setup, chọn nút Print area

d)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn File -> Print->Print

14.

Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng chỉ có thể xem nội dung của Header và Footer của bảng tính?

a)

Normal view

b)

Page layout view

c)

Page break preview

d)

Print preview

15.

Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể xem dấu ngắt trang của bảng tính?

a)

Normal view

b)

Page layout view

c)

Page break preview

d)

Print preview

16.

hao tác nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang

a)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Insert Page Break

b)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page break

c)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang -> click chuột phải và chọn Insert Page Break

d)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang-> chọn tab Insert-> Insert Page break

17.

Để tiêu đề của bảng tính lặp lại tài đầu của mỗi trang, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Mở hộp thoại Page Setup, chọn tab Sheet, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.

b)

Mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.

c)

Chọn bảng tính, mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.

d)

Mở hộp thoại Page Setup, chọn dãy các ô cần lặp lại ở đầu mỗi trang, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, click OK.

18.

Thao tác nào sau đây dùng để chèn tên tập tin excel (tên của workbook) vào header của bảng tính sao cho khi thay đổi tên tập tin thì tên tập tin trong header tự động cập nhật theo

a)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

b)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

c)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Page Setup, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

d)

Chọn tab insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, trong phần header, nhập tên tập tin

19.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của bảng dữ liệu

a)

Ctrl + End

b)

Ctrl + Shift + End

c)

Shift + End

d)

Alt + End

20.

Cách nào sau đây để di chuyển trỏ đến cột cuối cùng của worksheet

a)

Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + →

b)

Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + End

c)

nhấn tổ hợp phím Ctrl + →

d)

nhấn tổ hợp phím Shift + End

21.

Nếu định dạng dữ liệu kiểu số trong một ô hoặc dãy ô có dạng: [Blue]#,##0);[Red](#,##0); thì khi nhập giá trị vào ô, kết quả sẽ hiện thị như thế nào?

a)

Số dương màu xanh, số âm màu đỏ đặt trong cặp dấu ()

b)

Số dương màu đỏ, số âm màu xanh đặt trong cặp dấu ()

c)

Số dương màu xanh đặt trong cặp dấu (), số âm màu đỏ

d)

Số dương màu xanh, số âm màu đỏ

22.

Định dạng màu xanh lá cho tất cả số âm trong 1 cột dữ liệu, chọn mẫu định dạng nào sau đây?

a)

$0.00;[green]#,##0.00;

b)

;[green]#,##0.00;

c)

$0.00;[green]#,##0.00;

d)

$0.00;[red]$0.00;"Zero";[green]@

23.

Dùng chức năng Define Name định nghĩa tên cho ô A1 là tigia, tên tigia tương ứng với loại địa chỉ nào sau đây?

a)

A1

b)

$A$1

c)

A$1

d)

$A1

24.

Cách nào sau đây dùng để xóa tên của ô và dãy các ô đã được định nghĩa?

a)

Chọn tab Formulas -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete

b)

Chọn tab Data -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete

c)

Chọn tab Home -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete

d)

Chọn ô hoặc dãy các ô cần xóa tên -> Delete

25.

Trong excel, tên của ô hoặc dãy ô được định nghĩa có giá trị trong phạm vi nào?

a)

Trong Worksheet chứa ô hoặc dãy ô được định nghĩa tên

b)

Trong toàn bộ Workbook

c)

Trong tất cả các workbook

d)

Không có giá trị trong bất kỳ phạm vi nào

26.

Một công thức trong Excel được bắt đầu bằng dấu:

a)

=

b)

+

c)

*

d)

= hoặc +

27.

Giá trị trong ô A1 là 3, hãy cho biết kết quả của biểu thức =Mod(A1*3,A1*4) là gì?

a)

3

b)

4

c)

9

d)

12

28.

Hãy cho biết kết quả của công thức sau =IF(MIN(A1:B1)>=5=TRUE,AVERAGE(A1:B1),0)

a)

0

b)

True

c)

False

d)

Công thức sai cú pháp

29.

Giá trị trong các ô A1, B1, C1 lần lượt là 6, 30 và 170, hãy cho biết công thức nào sau đây tương đương với công thức =IF(A1*B1>C1,C1,A1*B1)?

a)

=MIN(A1*B1,C1)

b)

=IF(A1*B1

c)

=IF(MIN(A1*B1,C1)=C1,C1,A1*B1)

d)

Tất cả các lựa chọn đều tương đương

30.

Dùng chức năng Fill điền vào dãy các ô C2:C21 các giá trị: $3.00, $2.95, $2.90, ... $2.05, thao tác nào sau đây là đúng

a)

Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 ->OK

b)

Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C3:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 ->OK

c)

Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập 0.5, Stop value: nhập 2.05 ->OK

d)

Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong mục Type chọn AutoFill->OK

31.

Thao tác nào sau đây dùng để sao chép một worksheet thành một Workbook mới

a)

Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Move or Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

b)

Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Copy, tạo một workbook mới và chọn Paste

c)

Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, chọn tab File, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

d)

Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

32.

Ô A1 chứa giá trị A04, tại ô B1, nhập công thức =RIGHT(A1,1)*4, kết quả của công thức là gì?

a)

#VALUE!

b)

16

c)

0

d)

#REF!

33.

Hàm nào sau đây dùng để đếm các ô không rỗng

a)

Count

b)

Counta

c)

Countblank

d)

countif

34.

Lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =ROUND(98756.678,-3)

a)

99000

b)

98756.000

c)

98756

d)

98000

35.

Cho bảng tính như hình bên. Điểm tổng kết bằng trung bình cộng của Điểm lý thuyết và Điểm thực hành nhưng chỉ tính nếu điểm thành phần >=5, ngược lại điểm tổng kết là 0, công thức nào sau đây là đáp án của yêu cầu trên.

a)

=IF(MIN(A2:B2)>=5,AVERAGE(A2:B2),0)

b)

=IF(OR(A2>=5,B2>=5),AVERAGE(A2:B2),0)

c)

=IF(OR(A2<=5,B2<=5),0, AVERAGE(A2:B2))

d)

=IF(AND(A2>=5,B2>=5), 0, AVERAGE(A2:B2))

36.

Ô A1 chứa chuỗi “Khoa Công Nghệ Thông Tin”. Hãy cho biết kết quả của công thức =RIGHT(LEFT(A1,14),9)

a)

Công Nghệ

b)

Thông tin

c)

Khoa Công Nghệ

d)
37.

Ô A1 chứa chuỗi “Đại Học Công Nghiệp TP.HCM”. Hãy cho biết lựa chọn nào sau đây tương đương với công thức =MID(A1,9,11)

a)

=LEFT(RIGHT(A1,18),11)

b)

=RIGHT(LEFT(A1,19),11)

c)

=MID(LEFT(A1,19),9,11)

d)

Tất cả các lựa chọn là tương đương

38.

Ô A1 chứa chuỗi “Đại Học Công Nghiệp TP.HCM”. Hãy cho biết lựa chọn nào sau đây tương đương với công thức =MID(A1,9,11)

a)

=LEFT(RIGHT(A1,18),11)

b)

=RIGHT(LEFT(A1,19),11)

c)

=MID(LEFT(A1,19),9,11)

d)

Tất cả các lựa chọn là tương đương

39.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để định dạng một số ở dạng %

a)

Ctrl + Shift + %

b)

Ctrl + %

c)

Shift + %

d)

Ctrl + Alt + %

40.

Nhập đối số thứ 2 của hàm Weekday là 2, nếu kết quả của hàm là 3, hãy cho biết đó là ngày thứ mấy trong tuần?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

41.

Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền tên hàng trong ô B2, sau đó sao chép cho các ô B3:B7

a)

=VLOOKUP(RIGHT(A2,2)*1,$D$3:$E$5,2,0)

b)

=VLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)

c)

=VLOOKUP(RIGHT(A2,2),D3:E5,2,0)

d)

=HLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)

42.

Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền dữ liệu trong ô B2 và sau đó sao chép cho các ô B3:B8

a)

=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,0)

b)

=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,1)

c)

=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2)

d)

=VLOOKUP(A2,D2:E6,2,1)

43.

Trong hộp thoại Format cells, thiết lập định dạng cho dữ liệu kiểu số sao cho khi nhập giá trị 011122333, kết quả hiển thị là 011-12-2333, mẫu định dạng nào sau đây là đúng

a)

000-00-0000

b)

###-##-####

c)

@@@-@@-@@@@

d)

$$$-$$-$$$$

44.

Cho bảng tính như hình bên cạnh. Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có điểm >=8

a)

=COUNTIF(A2:A8,">=8")

b)

=COUNTIF(A2:A8,>=8)

c)

=COUNTIF(A2:A8,’>=8’)

d)

=COUNTA(A2:A8,">=8")

45.

Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có điểm cao hơn điểm trung bình của cả lớp

a)

=COUNTIF(A2:A8,">"&AVERAGE(A2:A8))

b)

=COUNTIF(A2:A8,">"& "AVERAGE(A2:A8) ")

c)

=COUNTIF(A2:A8,">AVERAGE(A2:A8) ")

d)

=COUNTIF(A2:A8,>&AVERAGE(A2:A8))

46.

Cách nào sau đây dùng để hiệu chỉnh độ rộng của cột vừa với dữ liệu trong ô

a)

Đặt trỏ trong cột cần hiệu chỉnh, click nút Format trong nhóm lệnh Cells, chọn Autofit column whidth

b)

Click chuột phải trên cột cần hiệu chỉnh, chọn Autofit column whidth

c)

Chọn cột cần hiệu c

47.

Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

48.

Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =A1*B1/IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)

a)

24

b)

12

c)

18

d)

48

49.

Dùng chức năng Conditional Formatting tô màu các ô chứa giá trị <5, Rule nào sau đây phù hợp với yêu cầu trên

a)

Format only cells that contain

b)

Format only top or bottom ranked values

c)

Format only values that are above or below average

d)

Use a formula to detemine which cells to format

50.

Dùng chức năng Filter lọc ra các nhân viên có tên bắt đầu bằng ký tự H, lựa chọn nào sau đây thực hiện yêu cầu trên?

a)

Click nút bên phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H, ok

b)

Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H

c)

Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H*

d)

Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H*

51.

Dùng chức năng Filter lọc ra những thí sinh có điểm >=8, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

b)

Click chuột phải trong cột điểm Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

c)

Click nút bên phải cột điểm, chọn auto filter-> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

d)

Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> less than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

52.

.Thông báo lỗi nào cho biết khi một số có định dạng rộng hơn độ rộng của một ô.

a)

####

b)

Div/0!

c)

#div@

d)

#REF!

53.

khi cần biểu diễn xu hướng doanh thu của nhân viên bán hàng trong mỗi tháng , biểu thị nào phù hợp nhất

a)
Biểu đồ đường (line chart)
b)
Biểu đồ cột (bar chart)
c)
Biểu đồ tròn (pie chart)
d)
Biểu đồ phân tán (scatter plot)
54.

Để giữ cột tiêu đề hoặc dòng tiêu đề ở vị trí cố định sao cho chúng không di chuyển khi cuộn bảng tính, lênh nào được sử dụng.

a)
Sử dụng lệnh 'Hide Rows'.
b)
Sử dụng lệnh 'Sort Data'.
c)
Sử dụng lệnh 'Merge Cells'.
d)
Sử dụng lệnh 'Freeze Panes'.
55.

Khi sao chép một công thức Excel

a)
Excel không thay đổi tham chiếu ô khi sao chép công thức.
b)
Excel chỉ sao chép công thức mà không điều chỉnh tham chiếu.
c)
Excel yêu cầu người dùng điều chỉnh tham chiếu ô thủ công.
d)

Excel chỉnh sửa các ô tham chiếu trong công thức mới được sao chép

56.

Lựa chọn náo sau đâykhông là dữ kiệu hợp lệ trong excel

a)

Character

b)

Date/time

c)

Label

d)

Number

57.

Lệnh nào sau đây để tách cửa sổ làm việc của Excel thành hai của sổ

a)
Chọn 'File' > 'Open'
b)

Chọn 'View' > 'splip'

c)
Chọn 'Insert' > 'Chart'
d)
Chọn 'Edit' > 'Copy'
58.

ký hiệu nao sau đây là nối chuỗi

a)

b)

!

c)

#

d)

&

59.

Trong excel , có thực hiện phép tính tổng của nhiều dãy nhiều ô nằm liền kề nhau 1 cách tự động bằng cách chọn chức năng nào đây

a)
SumIf
b)
AutoSum
c)
Count
d)
Average
60.

Hàm nào sau đây dùng để lấy phần dư của phép chia

a)
Hàm cộng (add)
b)
Hàm trừ (subtract)
c)
Hàm modulus (mod) hoặc ký hiệu %.
d)
Hàm nhân (multiply)
61.

Thiết lập định dạng cho ô dữ liệu chứa dự liệu sô 5436.8 có dạng #,##0.00, kết quả hiển thị là gì?

a)
5,436.00
b)
5436.80
c)
5,436.8
d)
5,436.80
62.

Hàm nào trả về ngày và giờ hiện hành của máy?

a)

Hàm NOW()

b)
Hàm TIME()
c)
Hàm GET()
d)
Hàm CURRENT_DATE()
63.

Hàm COUNT() dùng để đếm _______

a)
số lượng cột
b)
số lượng bảng
c)

các ô chứa dữ liệu text

d)

Các ô chứa dự liệu số

e)

các ô rỗng

64.

Tổ hợp phím nào dùng để chọn một cột

a)
Alt + Shift
b)
Shift + Space
c)
Ctrl + A
d)

Ctrl + Space Bar

e)

ctril + page up

65.

Excel hiển thị địa chỉ của ô hiện hành trong _______

a)

name Box

b)

title bar

c)

formula bar

d)

status bar

66.

Phims tắt nào để tạo biểu đồ biểu diễn khối dữ liệu đang được chọn , biểu đồ tạo trong một sheet mới

a)

f11

b)

f8

c)

f4

d)

f2

67.

.Công thức nào sau đây dùng để tìm giá trị cao nhất trong một giá trị:

a)
MIN(B1:B3)
b)
a)MAX(B1:B3)
c)
AVERAGE(B1:B3)
d)
SUM(B1:B3)
68.

Trong excel ,tổ hợp phím nào sau đây dùng để chèn ngày hiện hành

a)
Ctrl + A
b)
Ctrl + N
c)
Ctrl + P
d)
Ctrl + ;
69.

Nếu nhập 4/6 vào một ô trong bảng tính excel, không bất cứ định dạng nào thì excel kiểu dự liệu nào?

a)
Số (Number)
b)
Thời gian (Time)
c)
Chuỗi (String)
d)
Ngày (Date)
70.

Ô A1 chứa chuỗi “what you see”B1 chứa chuỗi “what you get”,công thức nào sau đây trả về chuỗi “ what you see is what you get”

a)
A1&" is "&B1
b)
A1#'is'#B1
c)
A1+'is'+B1
d)
A1&'is'&B1
71.

Tổ phím nào dùng để ẩn một dòng trong bảng tính

a)
Alt + 9
b)
Shift + 9
c)
Ctrl + H
d)
Ctrl + 9
72.

lựa chọn giúp người định dạng tất cả các số âm có dạng đậm , màu đỏ ,gọi là:

a)

Condition Formating

b)

Compare Formating

c)

Negative Formating

d)

Zero Formating

73.

Loại hiệu ứng nào dùng để gán cho đối tượng để đối tượng thoát khỏi màn hình đang trình chiếu?

a)
Hiệu ứng 'Entrance'
b)
Hiệu ứng 'Motion'
c)
Hiệu ứng 'Exit'
d)
Hiệu ứng 'Emphasis'
74.

Phát biểu nào sau đây là sai khi gán hiệu ứng cho các đối tượng trên slide?

a)
Chỉ một đối tượng có thể gán âm thanh kèm theo hiệu ứng
b)
Một đối tượng trên slide có thể gán nhiều hiệu ứng
c)

Một đối tượng trên slide chỉ được gán một hiệu ứng

d)
Nhiều đối tượng không thể gán cùng một loại hiệu ứng
75.

Thao tác nào sau đây dùng để chọn một hyperlink trong slide khi đang trình chiếu?

a)
Ctrl + J
b)
Ctrl + P
c)
Ctrl + S
d)

Tab

76.

Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để giới thiệu các slide trong một bài thuyết trình này được gọi là?

a)

Transitions

b)

Effects

c)

Custom animations

d)

Present animstions

77.

Cách nào sau đây dùng để đưa ảnh nền thống nhất cho tất cả slide?

a)

Tạo template

b)

Tạo slide master

c)

Sử dụng Autocorrect wizard

d)

Sử dụng Backgound

78.

Cách nào sau đây dùng để tạo ra các trang chú thích, ghi chú và logo hiển thị trên mỗi trang?

a)
Chèn chú thích và logo vào phần ghi chú
b)
Chèn logo vào tiêu đề của slide
c)
Chỉ sử dụng hình ảnh thay vì logo
d)

Chèn chú thích và logo vào slide master

79.

7. Kiểu View nào không là kiểu View trong PowerPoint?

a)
Slide Deck View
b)
Presenter View
c)

Outline view

d)

Slide Show View

e)

Slide View

80.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây để ẩn các lệnh trên thanh Ribbon?

a)
Alt + F2
b)
Ctrl + F3
c)
Shift + F4
d)

Ctrl + F1

81.

Chức năng format painter được sử dụng để làm gì?

a)
Để tạo hiệu ứng chuyển động cho slide
b)
Để thêm âm thanh vào slide
c)
Để thay đổi kích thước của đối tượng trên slide
d)

Để sao chép định dạng của một đối tượng này sang đối tượng khác và ngược lại

82.

Để tên tác giả xuất hiện ở cuối mỗi slide khi trình chiếu, thao tác nào sau đây là đúng?

a)
Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, click Footer, nhập tên tác giả vào Header
b)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer

c)
Chọn tab View, trong nhóm lệnh Master, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer
d)
Chọn tab Design, trong nhóm lệnh Layout, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer
83.

Để xem trước hiệu ứng motion path, trong animation pane, thực hiện chức năng nào sau đây?

a)
Click nút Stop
b)
Click vào motion path
c)
Show animation settings
d)

Click nút Play

84.

Cách nào sau đây dung để gán hiệu ứng chuyển từ slide này sang slide khác?

a)
Chọn tab File, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh save options.
b)

Chọn tab Transitions, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh transition to this slide.

c)
Chọn tab View, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh slide view.
d)
Chọn tab Design, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh slide design.
85.

Chọn tab Transition, tại mục Duration, nhập 0:05 giây, click Apply to all slide, thao tác này để làm gì?

a)

Thời gian hiển thị của một slide cụ thể.

b)

Xác định thời gian chuyển từ slide này đến slide kế tiếp.

c)

Chỉ định thời gian trình chiếu một slide.

d)

Thời gian chờ trước khi bắt đầu trình chiếu slide đầu tiên.

86.

Để in các Slide theo thứ tự 1,3,6,9, chọn tab File, chọn trang Print và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)
Chọn Print All Slides
b)
Trong khung Slide, nhập 1,2,3,4
c)
Chọn Print Selected Slides
d)

Setting, chọn Slides, nhập 1,3,6,9

87.

Chèn 1 đoạn nhạc vào Slide và thiết lập thuộc tính “Play across slides”, ý nghĩa của thuộc tính này là gì

a)

Đoạn nhạc sẽ chạy xuyên suốt slide

b)
Đoạn nhạc chỉ phát trên slide đầu tiên
c)
Chuyển slide khi nhạc bắt đầu
d)
Nhạc sẽ phát ngẫu nhiên giữa các slide
88.

Khi gán hiệu ứng cho các đối tượng, thuộc tính nào cần thiết lập để đối tượng sau tự động xuất hiện sau đối tượng trước đó?

a)
Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Click
b)
Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start With Next
c)
Chọn đối tượng, chọn tab Animations, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous
d)

Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous

89.

Nếu bạn sử dụng email để gửi một file PowerPoint đến một người dung khác, bạn có thể them nó vào trong email như là một:

a)
Response
b)

Attachment

c)
Link
d)
Inclusion
90.

Để khởi động ứng dụng PowerPonit từ cửa sổ Run, thao tác nào sau đây đúng?

a)

Nhấn Ctrl + R, sau đó gõ: POWERPNT.EXE, nhấn Enter

b)
Nhấn Ctrl + R, nhập ppoint.exe nhấn Enter
c)
Nhấn Ctrl + R, gõ: PPT.EXE nhấn Enter
d)
Nhấn Ctrl + R, nhập PowerPoint.exe nhấn Enter