Worksheetstcmt gk1
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Một vùng nhớ kích thước 4 bytes thì tương đương với bao nhiêu bits?
4 bits.
40 bits.
32 bits.
4096 bits.
Để biểu diễn 43 giá trị cần ít nhất bao nhiêu bits?
10 bits.
8 bits.
6 bits.
5 bits.
Máy tính có thể biểu diễn bao nhiêu trạng thái với 7 bits?
7 trạng thái.
14 trạng thái.
256 trạng thái.
128 trạng thái.
Số C trong hệ số đếm 16 khi chuyển sang hệ thập phân bằng:
8
9
11
12
Số thập phân 14.75 tương đương số nhị phân nào?
1111.11
1111.10
1110.11
1111.01
Số 111100110 trong hệ nhị phân được đổi sang hệ bát phân là bao nhiêu?
746
486
647
345
Số 11010111100110 trong hệ nhị phân được đổi sang hệ thập lục phân là bao nhiêu?
D792
35E6
13798
3E36
Số bù 2 của số 1101 1100 0111 là bao nhiêu?
0010 0011 1001
0010 0011 1000
0010 0011 1011
0010 0011 1010
Số có dấu 5 bits lớn nhất có thể biểu diễn theo phương pháp dấu lượng (Sign and Magnitude) là bao nhiêu?
15
16
31
32
Số có dấu 5 bits nhỏ nhất có thể biểu diễn theo phương pháp dấu lượng (Sign and Magnitude) là bao nhiêu?
-15
-16
-31
-32
Đâu là dạng chuẩn của phần định trị (mantissa) trong biểu diễn số thực dấu chấm động (Floating Point Number)?
0.01101 × 25
0.01101×26
0.1101×24
1.011×23
Phép toán nào bị tràn số (overflow)?
0100 + 1001 = 1101
1101 + 1010 = 10111
0011 + 0100 = 0111
1110 + 1010 = 11000
(Câu hỏi 1.1 – sách [1] trang 33) Liệt kê các số ở hệ bát phân và hệ thập lục phân từ 16 đến 32 (giá trị thập phân). Dùng A và B cho hai chữ số cuối, liệt kê các số từ 8 đến 28 trong cơ số 12. Chọn tất cả các dãy đúng theo yêu cầu.
16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 30, 31, 32 (bát phân)
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 1A, 1B, 1C, 1D, 1E, 1F, 20 (thập lục phân)
8, 9, A, B, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 1A, 1B, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 (cơ số 12)
8, 9, C, D, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 1A, 1B, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 (cơ số 12)
(Câu hỏi 1.2 – sách [1] trang 33) Số byte chính xác trong hệ thống có: (a) 32K bytes, (b) 64M bytes, (c) 6.4G bytes là bao nhiêu? Chọn phương án chứa đúng cả ba giá trị.
(a) 32,768; (b) 67,108,864; (c) 6,871,947,674
(a) 32,000; (b) 64,000,000; (c) 6,400,000,000
(a) 65,536; (b) 16,777,216; (c) 6,879,707,000
(a) 32,768; (b) 67,108,864; (c) 6,442,450,944
(Câu hỏi 1.4 – sách [1] trang 33) Số nhị phân lớn nhất biểu diễn bằng 16 bit là gì? Các giá trị thập phân và thập lục phân tương đương là gì? Chọn phương án đúng.
Nhị phân 1111111111111111; thập phân 65535; thập lục phân FFFF
Nhị phân 1111111111111110; thập phân 65534; thập lục phân FFFE
Nhị phân 1000000000000000; thập phân 65536; thập lục phân 10000
Nhị phân 0111111111111111; thập phân 32767; thập lục phân 7FFF
(Câu hỏi 1.5 – sách [1] trang 33) Xác định cơ số của các số để các phép toán sau là đúng: (a) 14/2 = 5, (b) 54/4 = 13, (c) 24 + 17 = 40. Chọn đáp án đúng.
(a) cơ số 6, (b) cơ số 8, (c) cơ số 11
(a) cơ số 5, (b) cơ số 7, (c) cơ số 12
(a) cơ số 8, (b) cơ số 6, (c) cơ số 10
(a) cơ số 7, (b) cơ số 9, (c) cơ số 11
(Câu hỏi 1.9 – sách [1] trang 34) Đổi các số sau sang hệ thập phân. Chọn tất cả các khẳng định đúng: (a) (10110.0101)2; (b) (16.5)16; (c) (26.24)8; (d) (DADA.B)16; (e) (1010.1101)2.
(a)(b)(c) 22.3125
(d) (13 × 163 ) + (10 × 162 ) + (13 × 161 ) + (10 × 160 ) + (11 × 16−1 ) = (56026.6875)10
(e) 10.8125
(a)(b)(c) 22.125
(d) (13 × 16²) + (10 × 16¹) + (13 × 16⁰) + (10 × 16⁻¹) + (11 × 16⁻²) = (5585.67)₁₀
(e) 10.625
(a)(b)(c) 23.3125
(d) (13 × 16³) + (10 × 16²) + (13 × 16¹) + (11 × 16⁰) + (10 × 16⁻¹) = (56106.625)₁₀
(e) 11.3125
(a)(b)(c) 21.75
(d) (13 × 16³) + (10 × 16²) + (13 × 16¹) + (10 × 16⁰) + (10 × 16⁻¹) = (56026.625)₁₀
(e) 9.875
(Câu hỏi 1.14 – sách [1] trang 34) Tìm bù 1 và bù 2 của số nhị phân sau: (a) 00010000. Chọn cặp đúng theo thứ tự (bù 1; bù 2).
11101111; 11110000
11110000; 11101111
11111111; 00000000
00010000; 00010001
(Câu hỏi 1.14 – sách [1] trang 34) Tìm bù 1 và bù 2 của số nhị phân sau: (b) 00000000. Chọn cặp đúng theo thứ tự (bù 1; bù 2).
11111111; 00000000
00000000; 00000001
11111110; 11111111
11111111; 11111111
(Câu hỏi 1.14 – sách [1] trang 34) Tìm bù 1 và bù 2 của số nhị phân sau: (c) 11011010. Chọn cặp đúng theo thứ tự (bù 1; bù 2).
00100101; 00100110
00100101; 00100101
11011010; 11011011
00100110; 00100111
(Câu hỏi 1.14 – sách [1] trang 34) Tìm bù 1 và bù 2 của số nhị phân sau: (d) 10101010. Chọn cặp đúng theo thứ tự (bù 1; bù 2).
01010101; 01010110
01010101; 01010101
10101010; 10101011
01010110; 01010111
(Câu hỏi 1.14 – sách [1] trang 34) Tìm bù 1 và bù 2 của số nhị phân sau: (e) 10000101. Chọn cặp đúng theo thứ tự (bù 1; bù 2).
01111010; 01111011
01111010; 01111010
10000101; 10000110
01111101; 01111110
(Câu hỏi 1.14 – sách [1] trang 34) Tìm bù 1 và bù 2 của số nhị phân sau: (f) 11111111. Chọn cặp đúng theo thứ tự (bù 1; bù 2).
00000000; 00000001
11111111; 00000000
00000001; 00000010
00000000; 11111111
(Câu hỏi 1.18 – sách [1] trang 34) Thực hiện phép trừ trên các số nhị phân không dấu bằng cách dùng bù 2 của số trừ. Khi kết quả âm, hãy đổi sang bù 2 và thêm dấu âm. Trường hợp (a) 10011 − 10010 cho kết quả nào?
00001
00000
10001
−00001
(Câu hỏi 1.18 – sách [1] trang 34) Thực hiện phép trừ trên các số nhị phân không dấu bằng cách dùng bù 2 của số trừ. Khi kết quả âm, hãy đổi sang bù 2 và thêm dấu âm. Trường hợp (b) 100010 − 100110 cho kết quả nào?
−00100
000100
−00011
00100
(Câu hỏi 1.18 – sách [1] trang 34) Thực hiện phép trừ trên các số nhị phân không dấu bằng cách dùng bù 2 của số trừ. Khi kết quả âm, hãy đổi sang bù 2 và thêm dấu âm. Trường hợp (c) 1001 − 110101 cho kết quả nào?
−101100
101100
−010110
010110
(Câu hỏi 1.18 – sách [1] trang 34) Thực hiện phép trừ trên các số nhị phân không dấu bằng cách dùng bù 2 của số trừ. Khi kết quả âm, hãy đổi sang bù 2 và thêm dấu âm. Trường hợp (d) 101000 − 10101 cho kết quả nào?
10011
01011
10110
00111
(Câu hỏi 1.20 – sách [1] trang 35) Chuyển +49 và +29 sang nhị phân theo biểu diễn bù 2 có dấu với đủ số bit để chứa giá trị. Sau đó thực hiện các phép toán nhị phân tương đương: (+29) + (+49), (−29) + (+49), (−29) + (−49). Chọn tất cả các phát biểu đúng về kết quả thập phân.
(+29) + (+49) = 78
(−29) + (+49) = 20
(−29) + (−49) = −78
(+29) + (−49) = −78
(Câu hỏi 1.23 – sách [1] trang 35) Biểu diễn các số thập phân không dấu 791 và 658 bằng BCD, rồi thực hiện phép cộng BCD của chúng. Kết quả thập phân của phép cộng là bao nhiêu?
1449
1349
1409
1459
(Câu hỏi 1.25 – sách [1] trang 35) Biểu diễn số thập phân 6,248 dưới dạng (a) BCD và (b) mã excess-3. Chọn tất cả các biểu diễn đúng.
BCD: 0110001001001000
Excess-3: 1001010101111011
BCD: 0110010000101000
Excess-3: 0110010000101000
(Câu hỏi 1.29 – sách [1] trang 35) Giải mã chuỗi ASCII sau: 1010011 1110100 1100101 1110110 1100101 0100000 1001010 1101111 1100010 1110011. Chuỗi ký tự thu được là gì?
Steve Jobs
Steve Job
Seven Jobs
Steve Jobes
Công thức của F là gì theo bảng sự thật dưới đây?
A B F
0 0 0
0 1 0
1 0 0
1 1 1
F=A.B
F=A+B
F=A′.B
F=A⊕B
Thứ tự ưu tiên từ thấp đến cao trong biểu thức boole ra sao?
or, and, not.
not, and, or.
and, not, or.
or, not, and.
Định lý De Morgan được phát biểu như thế nào?
(A+B)′=A′.B
A.(B+C)=A.B+A.C
(A.B)′=A′+B′
A.A’ = 0
Biểu thức Boole nào được lượng giá là 0 với tổ hợp (x=0, y=1, z=0)?
(x OR (NOT y)) AND z
(x OR y) AND (NOT z)
x′.y+z
x.y+z′
Cho bảng sự thật như trong Bảng 2.1. Đâu là Maxterm của hàm F3?
x′+y′+z′
x.y.z
x+y+z
x′+y+z′
Cổng logic nào sau đây là cổng đa năng?
AND
NAND
XOR
OR,
NOR
Công thức nào biểu diễn cho mạch logic dưới đây?
(x+y).(y′+z)
x.y+y′.z
x.y.z+y′
(y′+z).x
Rút gọn biểu thức Boolean sau về số lượng literal tối thiểu: x.y+x.y′
x
y
x + y
x.y
Rút gọn biểu thức Boolean sau về số lượng literal tối thiểu: (x+y).(x+y′)
x
y
x + y'
y'
Rút gọn biểu thức Boolean sau về số lượng literal tối thiểu: x.y.z+x′.y+x.y.z′
x
y
z
0
Rút gọn biểu thức Boolean sau về số lượng literal tối thiểu: (A+B)′.(A′+B′)
A'.B'
A + B
A.B
A' + B'
Rút gọn biểu thức Boolean sau về số lượng literal tối thiểu: (a+b+c′)(a′.b′+c)
a'.b'.c' + b.c + a.c
a'.b'.c' + a.b.c
a.c + b
c
Rút gọn biểu thức Boolean sau về số lượng literal tối thiểu: a′.b.c+a.b.c′+a.b.c+a′.b.c′
a
b
c
a + b
Đây là cổng cơ bản, đa năng và mở rộng khi thể hiện trên các mạch logic loại gì?
NOT
AND
OR
Đây là cổng cơ bản, đa năng và mở rộng khi thể hiện trên các mạch logic loại gì?
NOT
AND
OR
Đây là cổng cơ bản, đa năng và mở rộng khi thể hiện trên các mạch logic loại gì?
NOT
AND
OR
Theo bảng kí hiệu đi kèm, ba cột tiêu chuẩn kí hiệu được nêu cho các cổng logic là gì?
IEC 60617-12 ; ANSI/IEEE Distinctive Shape; ANSI/IEEE Rectangular Shape
ISO 9001; DIN 40700; JEDEC Generic
IEEE 754; ISO 26262; VHDL 2008
IEC 60950; UL 94; RoHS
Theo gợi ý, phần mềm nào được dùng để vẽ tự động cho các mục d–f?
Logisim
MATLAB
SPICE
Excel
Cho hàm Fa=x.y+x.y′+y′.z . Giá trị của Fa khi x=1,y=0,z=1 là bao nhiêu?
0
1
Cho hàm Fa=x.y+x.y′+y′.z . Giá trị của Fa khi x=0,y=0,z=0 là bao nhiêu?
0
1
Cho hàm Fb=b.c+a′.c′ . Giá trị của Fb khi a=0,b=1,c=0 là bao nhiêu?
0
1
Cho hàm Fb=b.c+a′.c′ . Giá trị của Fb khi a=1,b=0,c=1 là bao nhiêu?
0
1
Cho hai chuỗi 8 bit A = 10110001 và B = 10101100 . Kết quả 8 bit của phép toán AND theo từng bit giữa A và B là gì?
10100000
10111101
00011101
01001110
Cho hai chuỗi 8 bit A = 10110001 và B = 10101100 . Kết quả 8 bit của phép toán OR theo từng bit giữa A và B là gì?
10111101
10100000
00011101
01001110
Cho hai chuỗi 8 bit A = 10110001 và B = 10101100 . Kết quả 8 bit của phép toán XOR theo từng bit giữa A và B là gì?
00011101
10100000
10111101
01001110
Cho hai chuỗi 8 bit A = 10110001 . Kết quả 8 bit của phép toán NOT theo từng bit tác động lên A là gì?
01001110
10100000
10111101
00011101
Biểu diễn phần bù của hàm F1(A,B,C,D)=Σ(2,4,7,10,12,14) ở dạng tổng các minterm (Sum of minterms). Chọn đáp án đúng.
Σ(0,1,3,5,6,8,9,11,13,15)
Σ(2,4,7,10,12,14)
Π(2,4,7,10,12,14)
Π(0,1,3,5,6,8,9,11,13,15)
Biểu diễn phần bù của hàm F2(x,y,z)=Π(3,5,7) ở dạng tổng các minterm (Sum of minterms). Chọn đáp án đúng.
Σ(3,5,7)
Π(3,5,7)
Σ(0,1,2)
Π(0,1,2)
Những phương pháp nào có thể dùng để rút gọn một biểu thức logic?
Phương pháp biến đổi đại số
Phương pháp dùng bìa Karnaugh
Phương pháp dùng đồ thị
Phương pháp Quine–McCluskey
Cho sơ đồ Karnaugh bốn biến AB ở đầu cột và CD ở đầu hàng như hình, các ô có giá trị 1 được tô màu; hãy chọn biểu thức tương đương của F(A,B,C,D).
F(A,B,C,D) = A.C’.D’ + A.C’ + B.C
F(A,B,C,D) = A.B’.C’.D’ + A.C’.D’ + B’.C’ + A’.C.D
F(A,B,C,D) = C.D.A’ + C’.D’.A + C.B
F(A,B,C,D) = A.B’.C’.D’ + A’.C.D
Cho sơ đồ Karnaugh bốn biến như hình, các ô góc đều là 1 và được nhóm thành một implicant bao quanh bốn góc. Cách nhóm đó là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho sơ đồ Karnaugh bốn biến như hình, một nhóm gồm 6 ô 1 liên tiếp ở hai hàng dưới được tạo thành. Cách nhóm đó là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho sơ đồ Karnaugh bốn biến như hình, hai nhóm 4 ô 1 ở góc dưới bên trái và dưới bên phải có phần giao nhau. Cách nhóm đó là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho sơ đồ Karnaugh bốn biến như hình, hai ô 1 nằm chéo nhau theo đường chéo được gom thành một nhóm. Cách nhóm đó là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho sơ đồ Karnaugh bốn biến với trục cột WX và trục hàng YZ như hình; các ô 1 được đánh dấu. Biểu thức F(w,x,y,z) có dạng nào?
F(w,x,y,z) = w.x + y.z
F(w,x,y,z) = w + x + y + z
F(w,x,y,z) = w.x.y.z
F(w,x,y,z) = w’.x.y’ + w.y
Đơn giản hóa hàm Boolean dùng bản đồ Karnaugh ba biến: F(x, y, z) = ∑(0,2,4,5)
x.y’ + x’.z’
x.y + x’.z’
x.y’ + y.z’
x’ + z’
Đơn giản hóa hàm Boolean dùng bản đồ Karnaugh ba biến: F(x, y, z) = ∑(0,2,4,5,6)
x.y’ + z’
x + z’
x.y + z
x’.y + z
Đơn giản hóa hàm Boolean dùng bản đồ Karnaugh ba biến: F(x, y, z) = ∑(0,1,2,3,5)
x’ + y’.z
x + y.z’
x’.y + z’
y + x’.z’
Đơn giản hóa hàm Boolean dùng bản đồ Karnaugh ba biến: F(x, y, z) = ∑(1,2,3,7)
x’.y + x’.z + y.z
x + y + z
x’.y’ + y.z’
x.y + x’.z’
Đơn giản hóa biểu thức Boolean bằng bản đồ Karnaugh ba biến: x.y + x’.y’.z’ + x’.y.z’
x.y + x’.z’
x + z’
x.y’ + z’
x’.y + z’
Đơn giản hóa biểu thức Boolean bằng bản đồ Karnaugh ba biến: x’.y’ + y.z + x.y.z’
x’.y’ + y.z + x.y.z’
x’.y’ + y + z
x.y + y.z’
x + y.z’
Đơn giản hóa hàm Boolean bằng bản đồ Karnaugh ba biến: F(x, y, z) = x’.y + y.z’ + y’.z’
x’.y + z’
x.y’ + z
x’ + y.z’
y + z’
Đơn giản hóa hàm Boolean bằng bản đồ Karnaugh ba biến: F(x, y, z) = x’.y.z + x.y’.z’ + x.y’.z
x.y’ + x’.y.z
x + y’ + z
x’.y + x.z’
x.y + x’.z’
Mạch tổ hợp (Combinational Circuit) có tính chất nào sau đây?
trạng thái đầu ra chỉ phụ thuộc vào trạng thái các đầu vào.
trạng thái đầu ra không phụ thuộc vào trạng thái các đầu vào.
có trang bị bộ nhớ để ghi lại trạng thái quá khứ.
trạng thái đầu ra phụ thuộc vào ngữ cảnh và trạng thái các đầu vào.
Mạch con nào sau đây chỉ có 1 đầu ra?
Bộ mã hóa
Bộ ghép kênh (Multiplexer)
Các mạch Flip-flop
Bộ giải mã
Bất cặp mạch con và chức năng của nó. Chức năng nào phù hợp với Bộ mã hóa ENCODER?
cộng hai số nhị phân 4-bit
mã hóa thông tin từ 1 trong 2n đầu vào thành cụm n − bit ở đầu ra.
chọn 1 trong số các đầu vào để kết nối với đầu ra thông qua tín hiệu điều khiển SELECTION
giải mã thông tin n − bit từ đầu vào đến 1 trong 2n đầu ra
cộng hai bit ở hàng đơn vị trong phép cộng nhị phân
Bất cặp mạch con và chức năng của nó. Chức năng nào phù hợp với Bộ ghép kênh MUX?
chọn 1 trong số các đầu vào để kết nối với đầu ra thông qua tín hiệu điều khiển SELECTION
chọn 1 trong số các đầu ra để kết nối với đầu vào thông qua tín hiệu điều khiển SELECTION
giải mã thông tin n − bit từ đầu vào đến 1 trong 2n đầu ra
mã hóa thông tin từ 1 trong 2n đầu vào thành cụm n − bit ở đầu ra.
so sánh hai số nhị phân 4-bit
Bất cặp mạch con và chức năng của nó. Chức năng nào phù hợp với Bộ cộng toàn phần FA?
cộng một vị trí trong số trong phép cộng 2 số nhị phân có xem xét số nhớ tràn vào.
cộng hai bit ở hàng đơn vị trong phép cộng nhị phân
cộng hai số nhị phân 4-bit
so sánh hai số nhị phân 4-bit
giải mã thông tin n − bit từ đầu vào đến 1 trong 2n đầu ra
Bất cặp mạch con và chức năng của nó. Chức năng nào phù hợp với Bộ giải mã DECODER?
giải mã thông tin n − bit từ đầu vào đến 1 trong 2n đầu ra
mã hóa thông tin từ 1 trong 2n đầu vào thành cụm n − bit ở đầu ra.
chọn 1 trong số các đầu vào để kết nối với đầu ra thông qua tín hiệu điều khiển SELECTION
chọn 1 trong số các đầu ra để kết nối với đầu vào thông qua tín hiệu điều khiển SELECTION
cộng hai bit ở hàng đơn vị trong phép cộng nhị phân
Bất cặp mạch con và chức năng của nó. Chức năng nào phù hợp với Bộ cộng 4-BIT ADDER?
cộng hai số nhị phân 4-bit
so sánh hai số nhị phân 4-bit
cộng hai bit ở hàng đơn vị trong phép cộng nhị phân
giải mã thông tin n − bit từ đầu vào đến 1 trong 2n đầu ra
chọn 1 trong số các đầu vào để kết nối với đầu ra thông qua tín hiệu điều khiển SELECTION
Bất cặp mạch con và chức năng của nó. Chức năng nào phù hợp với Bộ so sánh COMPARATOR?
so sánh hai số nhị phân 4-bit
cộng hai số nhị phân 4-bit
giải mã thông tin n − bit từ đầu vào đến 1 trong 2n đầu ra
mã hóa thông tin từ 1 trong 2n đầu vào thành cụm n − bit ở đầu ra.
chọn 1 trong số các đầu ra để kết nối với đầu vào thông qua tín hiệu điều khiển SELECTION
Bất cặp mạch con và chức năng của nó. Chức năng nào phù hợp với Bộ tách kênh DeMUX?
chọn 1 trong số các đầu ra để kết nối với đầu vào thông qua tín hiệu điều khiển SELECTION
chọn 1 trong số các đầu vào để kết nối với đầu ra thông qua tín hiệu điều khiển SELECTION
giải mã thông tin n − bit từ đầu vào đến 1 trong 2n đầu ra
mã hóa thông tin từ 1 trong 2n đầu vào thành cụm n − bit ở đầu ra.
cộng hai bit ở hàng đơn vị trong phép cộng nhị phân
Bất cặp mạch con và chức năng của nó. Chức năng nào phù hợp với Bộ cộng bán phần HA?
cộng hai bit ở hàng đơn vị trong phép cộng nhị phân
cộng một vị trí trong số trong phép cộng 2 số nhị phân có xem xét số nhớ tràn vào.
cộng hai số nhị phân 4-bit
so sánh hai số nhị phân 4-bit
mã hóa thông tin từ 1 trong 2n đầu vào thành cụm n − bit ở đầu ra.
Đâu là khác biệt giữa bộ cộng toàn phần FULL ADDER và bộ cộng bán phần HALF ADDER?
FA có 3 đầu ra trong khi HA chỉ có 2 đầu ra
FA có 3 đầu vào trong khi HA chỉ có 2 đầu vào
FA cộng số nhị phân trong khi HA cộng số thập phân
FA được trang bị bộ nhớ số tràn trong khi HA thì không
Cho mạch logic có các cổng XOR, AND, OR như hình vẽ, với các đầu vào x, y, z đã ổn định tại thời điểm 0 giây và mỗi cổng logic có độ trễ là t . Độ trễ của tín hiệu tại đầu ra S là bao nhiêu?
t
2t
3t
4t
Linh kiện nào khác nhóm với những linh kiện còn lại?
D flip-flop
J-K flip-flop
S-R latch
Decoder
Phần tử nào sau đây cần cấp xung đồng hồ để hoạt động?
Multiplexer
Full Adder
Counter
Decoder
