Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Network Fundamentals: Questions 1-16

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong các mô hình mạng máy tính sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay

a)

Peer - to - Peer

b)

Remote Access

c)

Client – Server

d)

Terminal – Mainframe

2.

Dịch vụ mạng DNS dùng để:

a)

Truyền file và dữ liệu

b)

Gửi thư điện tử

c)

Cấp địa chỉ cho các máy trạm

d)

Phân giải tên và địa chỉ

3.

Dịch vụ mạng SMTP dùng để:

a)

Nhận thư điện tử

b)

Phân giải tên và địa chỉ

c)

Gửi thư điện tử

d)

Cấp địa chỉ cho máy trạm

4.

Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là đúng:

a)

HTTP: TCP Port 80

b)

SMTP: TCP Port 21

c)

Telnet: UDP Port 23

d)

TFTP: TCP Port 69

5.

Dịch vụ nào cho phép tham chiếu host bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt Internet?

a)

POTS

b)

DNS

c)

HTTP

d)

FTP

6.

Thứ tự đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI:

a)

Data, Segment, Frame, packet, Bit

b)

Data, Segment, Packet, Frame, Bit

c)

Data , Packet, Segment, Frame, Bit

d)

Data, Packet, Segment, Bit, Frame

7.

Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?

a)

TCP

b)

UDP

c)

ARP

d)

RARP

8.

Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống ?

a)

Email

b)

Telnet

c)

WWW

d)

FTP

9.

Định nghĩa giao thức (protocol):

a)

Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm của mình

b)

Là cơ chế “bắt tay ba lần” mà mọi thiết bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động.

c)

Là một tập các quy ước, thỏa thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với nhau.

d)

Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự.

10.

Thông số RTT(Round Trip Time) trong quá trình truyền tin cho biết điều gì?

a)

Trễ lan truyền tín hiệu trên đường truyền

b)

Trễ hàng đợi trên các thiết bị chuyển tiếp

c)

Thời gian chọn đường trên bộ định tuyến (router)

d)

Trễ 2 chiều giữa nút nguồn và nút đích

11.

Giả sử đường đi từ nút A đến nút B qua 3 liên kết với băng thông lần lượt là 4Mbps, 1Mbps và 2 Mbps. Thời gian để A truyền đến B một file có kích thước 10 MB là bao nhiêu. Giả sử các kết nối không truyền dữ liệu nào khác, trễ lan truyền và trễ tại các nút trung gian là không đáng kể ?

a)

40 s

b)

20 s

c)

80 s

d)

140 s

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chuyển mạch kênh (2 đáp án) ?

a)

Tài nguyên của mỗi kênh là như nhau với mọi liên kết, không phụ thuộc vào yêu cầu chất lượng dịch vụ.

b)

Để tăng độ tin cậy khi truyền tải dữ liệu, một kênh làm việc và một kênh dự phòng sẽ được thiết lập cho mỗi liên kết.

c)

Tài nguyên của mỗi kênh được xác định trong giai đoạn thiết lập kênh và không đổi trong suốt quá trình truyền dữ liệu.

d)

Trong mạng chuyển mạch kênh, do trước khi truyền dữ liệu, kênh truyền đã được thiết lập nên các giao thức tầng trên luôn là giao thức hướng không kết nối (connectionless).

13.

Xem hình, cho biết nguồn nào là tác nhân phổ biến nhất gây ra sự chậm trễ của gói tin:

a)

Truyền

b)

Lan truyền

c)

Xử lý tại nút

d)

Xếp hàng

14.

Một gói tin có kích thước 750 Bytes lan truyền từ router A đến router B cách nhau 420km, mất 1,47ms. Biết tốc độ lan truyền của gói tin trong dây dẫn là 2,9×108m/s2,9 \times 10^{8} m/s , băng thông của đường liên kết là:

a)

220 Mbps

b)

200 Mbps

c)

400 Mbps

d)

440 Mbps

15.

Cho mô hình truyền thông của HTTP, trong đó server phản hồi một HTTP response cho client như sau. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Server trả về một nội dung có chiều dài là 530 bytes

b)

Server trả về thành công một trang Web

c)

Web server được sử dụng là Apache/2.2.3

d)

Server đang sử dụng HTTP phiên bản 1.1

16.

Resource record trong DNS với type là MX dùng để làm gì?

a)

Định chuyển gói tin

b)

Dùng cho LAN backup

c)

Dùng cho dịch vụ chuyển mail

d)

Dùng cho dịch vụ FTP

17.

Client X gửi một yêu cầu HTTP không bền vững đến server Y để xem một bức ảnh có dung lượng 1 KBytes, biết khoảng cách giữa X và Y là 1000km, băng thông = 17Mb/s17Mb/s , tốc độ lan truyền = 2.7×108m/s2.7 \times 10^8 m/s . RTT= 0.00041s0.00041s . Tổng thời gian phản hồi của server Y là:

a)

5ms

b)

4ms

c)

3ms

d)

2ms

18.

Hai máy tính A và B kết nối với nhau qua một đường truyền có tốc độ R bps, và khoảng cách là m mét. Tốc độ lan truyền của tín hiệu trên đường truyền là s (m/s). Máy A gửi 01 gói tin có kích thước đến máy B. Cho , , . Hãy xác định khoảng cách m để thời gian truyền gói tin có kích thước L (transmission time) bằng với thời gian lan truyền tín hiệu (propagation delay) từ máy A đến máy B.

a)

893 km

b)

2.5 km

c)

2500 kM

d)

893 m

19.

Ưu điểm của kỹ thuật chuyển mạch gói so với chuyển mạch kênh là gì? (Chọn 2 đáp án)

a)

Thời gian chuyển tiếp dữ liệu ngắn hơn

b)

Hiệu suất sử dụng đường truyền cao hơn

c)

Không xảy ra tắc nghẽn

d)

Đảm bảo chất lượng dịch vụ

20.

Các giao thức nào sau đây sử dụng giao thức TCP của tầng giao vận? (2 đáp án)

a)

POP

b)

FTP

c)

DHCP

d)

DNS

21.

Một người dùng trong mạng LAN sử dụng dịch vụ Web để tải một file lên máy chủ. Theo mô hình TCP/IP, dữ liệu của người dùng có thể được đóng gói lần lượt bằng các giao thức nào?

a)

FTP, UDP, IP, Ethernet

b)

HTTP, UDP, IP, Ethernet

c)

HTTP, TCP, IP, Ethernet

d)

Ethernet, IP, TCP, HTTP

22.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về DNS records ?

a)

Có 4 dạng cơ bản: A, NS, CNAME và MX.

b)

Tất cả đều đúng

c)

Mỗi dạng đều có các thuộc tính sau: name, value, type và ttl.

d)

Loại A: có name = tên máy chủ (hostname), value = địa chỉ IP của máy chủ

23.

Những giao thức tầng ứng dụng nào sau đây là cần thiết khi một người dùng sử dụng web mail để gửi email từ địa chỉ user@gmail.com tới user@yahoo.com? (Chọn 3 đáp án)

a)

POP

b)

DNS

c)

IMAP

d)

SMTP

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ thống DNS?(Chọn 2 đáp án)

a)

Quá trình tìm kiếm thông tin tên miền được thực hiện từ gốc tới các nút nhánh

b)

Hệ thống máy chủ tên miền gốc lưu trữ thông tin của toàn bộ tên miền trên Internet

c)

Mỗi địa chỉ IP có thể ánh xạ tới nhiều tên miền

d)

Mỗi tên miền chỉ ánh xạ tới một địa chỉ IP

25.

Giao thức nào cho phép client lấy đồng thời tiêu đề và thân email từ server ?

a)

HTTP

b)

IMAP

c)

POP

d)

SMTP

26.

Một trang web có một đoạn văn và 10 ảnh minh họa. File mã nguồn HTML và các file ảnh nằm trên 2 máy chủ Web khác nhau. Khi người dùng truy cập vào trang web này, có bao nhiêu kết nối TCP được thiết lập nếu giao thức được sử dụng là HTTP 1.1?

a)

10

b)

2

c)

11

d)

1

27.

Có bao nhiêu thông điệp được trao đổi giữa trình duyệt và máy chủ Web nếu người dùng truy cập vào một trang Web có vài đoạn văn bản và 4 bức ảnh?

a)

1 HTTP Request, 1 HTTP Response

b)

1 HTTP Request, 5 HTTP Response

c)

5 HTTP Request, 1 HTTP Response

d)

5 HTTP Request, 5 HTTP Response

28.

Tại bên nhận, dựa vào thông tin nào dữ liệu được chuyển tới đúng tiến trình trên tầng ứng dụng để xử lý?

a)

Giao thức tại tầng giao vận

b)

Địa chỉ IP đích

c)

Số hiệu cổng ứng dụng đích

d)

Số hiệu cổng ứng dụng nguồn

29.

Giả sử từ nút mạng A có hai tiến trình trao đổi dữ liệu với một tiến trình trên nút mạng B, điều khiển bởi giao thức UDP. Phát biểu nào sau đây là đúng? (Chọn 2 đáp án)

a)

Các gói tin gửi từ nút B tới hai tiến trình trên nút A có cùng số hiệu cổng đích

b)

Các gói tin gửi từ nút A tới tiến trình trên nút B có cùng số hiệu cổng đích

c)

Tiến trình trên nút B sử dụng hai socket khác nhau để trao đổi dữ liệu với hai tiến trình của nút A

d)

Hai tiến trình trên nút mạng A sử dụng chung một socket để trao đổi dữ liệu với tiến trình trên nút B

30.

Trong hoạt động của giao thức UDP, phía nhận không thực hiện thao tác nào dưới đây khi nhận được dữ liệu?(Chọn 2 đáp án)

a)

Báo nhận thành công

b)

Kiểm tra lỗi trên gói tin

c)

Chuyển dữ liệu cho tiến trình tầng ứng dụng dựa vào số hiệu cổng đích

31.

Trong hoạt động của giao thức UDP, phía nhận xử lý như thế nào khi gói tin nhận được bị lỗi?

a)

Nếu giao thức tầng trên có chức năng sửa lỗi thì chuyển lên cho giao thức đó

b)

Hủy gói tin

c)

Báo nhận không thành công để phía gửi phát lại

32.

Trong giao thức truyền dữ liệu tin cậy (rdt), giao thức nào sau đây xử lý được trường hợp mất gói tin ACK?

a)

rdt2.1

b)

rdt2.2

c)

rdt3.0

33.

Lượng dữ liệu lớn nhất mà một segment có thể chứa được giới hạn bởi thông số nào sau đây?

a)

Băng thông tối đa

b)

Cửa sổ tắc nghẽn

c)

MSS của bên gửi

34.

Một trình duyệt muốn gửi một yêu cầu HTTP GET đến một Web Server. Segment chứa HTTP GET có port đích là 80, vậy giá trị nhỏ nhất của port nguồn mà TCP có thể dùng trong trường hợp này là:

a)

256

b)

1024

c)

128

d)

1

35.

Những hoạt động nào sau đây cho thấy TCP là một giao thức truyền thông tin cậy? (Chọn 3 đáp án)

a)

Phát lại dữ liệu khi xảy ra time-out

b)

Sử dụng checksum để kiểm soát lỗi

c)

Kiểm soát luồng, không làm quá tải phía nhận

d)

Kiểm soát tắc nghẽn

e)

Sử dụng ACK báo nhận dữ liệu thành công

36.

Trong hoạt động của giao thức TCP, khi nào cần phát lại gói tin đã gửi (Chọn 3 đáp án)

a)

Phản hồi lại gói tin đã nhận

b)

Phát hiện lỗi trên gói tin báo nhận

c)

Xảy ra timeout

d)

Nhận được 3 gói tin báo nhận có ACK Number giống nhau

37.

Giao thức TCP thực hiện báo nhận thành công như thế nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Phản hồi lại gói tin đã nhận

b)

Tính toán ACK Number trên gói tin phản hồi để yêu cầu dữ liệu tiếp theo

c)

Thiết lập cờ SYN trên gói tin phản hồi

d)

Thiết lập cờ ACK trên gói tin phản hồi

38.

Nút mạng nhận được gói tin TCP có 32 bit đầu tiên là 1000 1000 0001 0001 0000 0000 0001 1001. Nếu dịch vụ trên nút mạng này đang sử dụng số hiệu cổng ứng dụng chuẩn, hãy cho biết giao thức điều khiển dịch vụ là gì?

a)

HTTPS

b)

SMTP

c)

FTP

d)

HTTP

e)

POP

39.

Alice thực hiện truy cập vào một trang web 4 lần và các mã trạng thái lần lượt nhận được là 200, 304, 404, 502. Số lần Alice xem nội dung trang web thành công ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

40.

Trong giao thức HTTP, phương thức nào được sử dụng để tạo mới một nguồn tài nguyên trên máy chủ?

a)

DELETE

b)

POST

c)

PUT

d)

GET

41.

Trong giao thức HTTP, phương thức nào được sử dụng để gửi dữ liệu biểu mẫu từ máy khách đến máy chủ?

a)

DELETE

b)

PUT

c)

POST

d)

GET

42.

Tính checksum của 2 chuỗi 16 bit sau: 10101100 01010001 & 01001001 11001100

a)

00001001 11110010

b)

01001001 11100010

c)

00011001 11100010

d)

00001001 11100010

43.

Xem hình và cho biết đây là trường hợp nào của rdt 3.0?

a)

Mất ACK

b)

Timeout/delayed ACK

c)

Mất gói

d)

Không mất mát

44.

Giả sử từ mỗi host A và B có một tiến trình trao đổi dữ liệu với một tiến trình host C, điều khiển bởi giao thức TCP. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu phát hiện tắc nghẽn xảy ra trên liên kết với host A thì host C khởi động giai đoạn Slow Start trên cả 2 liên kết

b)

Socket trên host A và B phải sử dụng số hiệu cổng khác nhau

c)

Host C sử dụng các socket khác nhau để tạo liên kết với host A và B

d)

Host A và B không thể kết nối tới cùng một cổng trên host C

45.

Xem hình mô tả hoạt động của Lặp lại có lựa chọn (Selective repeat) dưới đây, sau thời gian timeout, bên gửi sẽ hành động như thế nào?

a)

Gửi lại pkt2, pkt3, pkt4, pkt5

b)

Chỉ gửi lại pkt2

c)

Gửi lại pkt1, pkt2, pkt3, pkt4

d)

Gửi lại pkt0, pkt1, pkt2, pkt3

46.

Giả sử giao thức TCP sử dụng thuật toán Go-back-N để phát lại các gói tin bị lỗi. Phía gửi cần truyền các gói tin được đánh số thứ tự là 0, 1, 2, 3, 4; kích thước cửa sổ gửi là 3. Nếu gói tin số 2 bị mất thì tổng số gói tin phía gửi đã gửi đi là bao nhiêu sau khi kết thúc quá trình truyền tin?

a)

7

b)

4

c)

5

d)

8

e)

6

47.

Tại sao sử dụng cơ chế “hồi phục nhanh” trong quá trình kiểm soát tắc nghẽn làm tăng hiệu năng của giao thức TCP?

a)

Phía gửi phát hiện sớm tắc nghẽn

b)

Cho phép lượng dữ liệu gửi đi lớn hơn giá trị cửa sổ nhận của phía nhận

c)

Phía gửi không cần chuyển sang giai đoạn tránh tắc nghẽn

d)

Cho phép gửi dữ liệu ngay mà không cần chờ báo nhận

e)

Phía nhận sẽ nhận được các gói tin còn thiếu một cách sớm nhất

48.

Giai đoạn Slow Start bắt đầu tại những lượt gửi nào?

a)

10 và 14

b)

14 và 19

c)

19 và 23

d)

10 và 23

49.

Đoạn nào biểu diễn giai đoạn tránh tắc nghẽn? (2 đáp án)

a)

6-14

b)

6-10 và 14-18

c)

6-9, 14-18 và 19-22

d)

19-22

50.

Tại lượt gửi nào, phía gửi xảy ra time-out? (Chọn 2 đáp án)

a)

22

b)

18

c)

14

d)

9

51.

Trong quá trình truyền tin được điều khiển bởi giao thức TCP, tiến trình đích nhận được gói tin có trường Sequence Number = 5600 trong phần tiêu đề, dữ liệu có kích thước 1400 byte. Nếu phát hiện có lỗi trên phần tiêu đề qua việc kiểm tra trường checksum, tiến trình đích sẽ thực hiện các bước xử lý như thế nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Tách phần dữ liệu và chuyển cho tầng ứng dụng

b)

Hủy tất cả các gói tin đã nhận trước đó

c)

Gửi báo nhận với ACK Number = 5600 cho bên nhận

d)

Hủy gói tin bị lỗi

e)

Sửa lỗi bit tìm thấy trên phần tiêu đề

52.

Trong quá trình truyền tin được điều khiển bởi giao thức TCP, tiến trình nguồn không nhận được báo nhận khi đã hết thời gian time-out. Giả sử giá trị cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn là 5600 byte, và 1 MSS = 1400 byte, tiến trình này gửi đi liên tiếp tối đa bao nhiêu byte?

a)

4200

b)

1400

c)

5600

d)

0

e)

7000

53.

Trong hoạt động của giao thức TCP, tiến trình nguồn đang sử dụng cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn là 8400 byte thì nhận được 3 gói tin báo nhận có ACK giống nhau (có trường Receive windows trong tiêu đề là 65000). Giả sử giá trị MSS = 1400 byte. Hãy cho biết tiến trình nguồn có thể gửi liên tiếp tối đa bao nhiêu byte?

a)

4200 byte

b)

65000 byte

c)

1400 byte

d)

7000 byte

e)

2800 byte

54.

Trong hoạt động của giao thức TCP, khi xảy ra time-out, phía gửi thực hiện những thao tác xử lý nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Chờ thêm một khoảng thời gian tối thiểu 2 lần RTT trung bình trước khi phát lại dữ liệu

b)

Đóng liên kết hiện tại và thiết lập liên kết mới 100 byte

c)

Phát lại dữ liệu đã gửi mà chưa nhận được ACK

d)

Tính toán lại giá trị của sổ kiểm soát luồng

e)

Tính toán lại giá trị của sổ kiểm soát tắc nghẽn

55.

Trong hoạt động của giao thức TCP, khi xảy ra time-out, phía gửi thực hiện những thao tác xử lý nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Loại bỏ gói tin

b)

Gửi ACK cho gói tin vừa nhận được với giá trị Receive Window = 0

c)

Xóa bộ đệm

d)

Gửi gói tin ACK bất kỳ với giá trị Receive Window bằng kích thước dữ liệu trong bộ đệm

e)

Gửi lại ACK trước đó với giá trị Receive Window = 0

56.

Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là SAI?

a)

HTTP: UDP Port 80

b)

SMTP: TCP Port 25

c)

DNS: UDP Port 53

d)

FTP: TCP Port 2

57.

Một trình duyệt muốn gửi một yêu cầu HTTP GET đến một Web Server. Segment chứa HTTP GET có port đích là 80, vậy giá trị nhỏ nhất của port nguồn mà TCP có thể dùng trong trường hợp này là:

a)

1024

b)

128

c)

256

d)

1

58.

Trong RDT 3.0, chuyện gì sẽ xảy ra khi bên gửi không nhận được ACK của bên nhận?

a)

Bên gửi gửi ACK trùng lặp cho bên nhận để báo hiệu về lỗi phát sinh

b)

Bên gửi tự phát hiện lỗi và gửi lại gói tin sau khi thời gian chờ hết hạn

c)

Bên gửi gửi NAK cho bên nhận để báo hiệu về lỗi phát sinh

d)

Bên gửi sẽ dừng quá trình truyền dữ liệu cho bên nhận

59.

Trong nguyên lý truyền dữ liệu tin cậy, giao thức nào sau đây mà bên gửi cho phép gửi nhiều gói đồng thời mà không cần chờ ACK?

a)

rdt 1.0

b)

Pipelined

c)

rdt 2.0

d)

rdt 3.0

60.

Mô hình mô tả hoạt động của Go-back-N dưới đây, sau thời gian timeout, bên gửi sẽ hành động như thế nào?

a)

Chỉ gửi lại pkt2

b)

Gửi lại pkt2, pkt3, pkt4, pkt5

c)

Gửi lại pkt0, pkt1, pkt2, pkt3

d)

Gửi lại pkt1, pkt2, pkt3, pkt4

61.

Lượng dữ liệu lớn nhất mà một segment có thể chứa được giới hạn bởi thông số nào sau đây?

a)

Băng thông tối đa và MTU

b)

MSS (Maximum Segment Size)

c)

MTU (Maximum Transmission Unit)

d)

Băng thông tối đa

62.

Trong giao thức TCP, Initial Sequence Number (ISN) sẽ bằng:

a)

1

b)

100

c)

0

63.

Dựa trên hình dưới đây, giá trị của số thứ tự (SEQ) và số ACK trong gói tin cuối cùng là bao nhiêu?

a)

Seq = 40, ACK = 50

b)

Seq = 80, ACK = 50

c)

Seq = 50, ACK = 80

d)

Seq = 40, ACK = 80

64.

Gói tin TCP từ server gởi trả về cho client khi client yêu cầu được kết nối sẽ có giá trị các cờ là gì?

a)

ACK=0, SYN=0

b)

ACK=1, SYN=1

c)

ACK=1, SYN=0

d)

ACK=0, SYN=1

65.

Host A gởi dữ liệu cho host B. Giả sử segment đầu tiên có số thứ tự (sequence number) là 90, segment thứ 2 có số thứ tự là 110, vậy lượng dữ liệu trong segment đầu tiên là bao nhiêu?

a)

10 kilobytes

b)

20 bytes

c)

20 kilobytes

d)

10 bytes

66.

Nếu số ACK trong một segment là 200, có nghĩa là bên nhận đã nhận được byte thứ bao nhiêu:

a)

201

b)

199

c)

Không xác định được từ số ACK

d)

200

67.

Bên gửi gửi 1 TCP segment có Sequence Number = 92, và phần Payload (data) = 8 bytes. Bên nhận sẽ trả lời với Acknowledgement Number là bao nhiêu để báo nhận thành công TCP segment này?

a)

93

b)

8

c)

92

d)

100

68.

SampleRTT là thời gian được đo từ khi truyền segment đến khi nhận được ACK. Do giá trị SampleRTT thay đổi, muốn RTT được ước lượng mượt hơn (để tính EstimatedRTT), ta cần phải làm gì?

a)

Đo lường giá trị lớn nhất của một số giá trị vừa xảy ra

b)

Đo lường giá trị nhỏ nhất của một số giá trị vừa xảy ra

c)

Không xác định được

d)

Đo lường trung bình của một số giá trị vừa xảy ra, không chỉ SampleRTT hiện tại

69.

Giả sử một kết nối TCP có 4 segment ACK quay về Bên Gửi và nhờ đó người ta đo được thời gian đi-về của segment thứ nhất (SampleRTT1) là 90 msec, thứ hai (SampleRTT2) là 110 msec, thứ ba (SampleRTT3) là 114 msec, và thứ tư (SampleRTT4) là 88 msec. Giả sử hệ số α=0.2. Người ta ước lượng được giá trị EstimatedRTT ngay sau khi ACK thứ hai quay về là bao nhiêu?

a)

92.88 msec

b)

94 msec

c)

100.5 msec

d)

Không ước lượng được

70.

Xem hình vẽ, đây là tình huống nào của TCP?

a)

Timeout sớm

b)

Truyền lại nhanh

c)

Mất ACK

d)

ACK tích lũy

71.

Trong TCP, khi timeout xảy ra, bên gửi sẽ thực hiện hành động nào sau đây?

a)

Gửi lại gói tin bị timeout

b)

Gửi gói tin tiếp theo

c)

Hủy kết nối

d)

Thực hiện kết nối lại với bên nhận

72.

Trong giao thức TCP, SYN segment của quá trình bắt tay 3 bước sẽ có Sequence Number (Seq) và giá trị SYN flag là bao nhiêu?

a)

Seq = 1, SYN = 1

b)

Seq = 0, SYN = 0

c)

Seq = ISN, SYN = 1 (ISN: initial sequence number)

d)

Seq = ISN, SYN = 0

73.

Hình dưới đây là header của giao thức nào?

a)

IP

b)

ICMP

c)

UDP

d)

TCP

74.

Trong header của UDP, trường length là độ dài của thành phần nào sau đây?

a)

Cả segment UDP

b)

Chỉ phần đầu header của UDP

c)

Chỉ phần dữ liệu (payload)

d)

Trong header của UDP không có trường length

75.

Tính checksum của 2 chuỗi 16 bit sau: 10101100 01010001 và 01001001 11001100

a)

00001001 11100010

b)

01001001 11100010

c)

00011001 11100010

d)

00001001 11110100

76.

Trong TCP header, số thứ tự (sequence number) thể hiện điều gì?

a)

Tổng số byte được gửi

b)

Số thứ tự của byte đầu tiên trong dữ liệu của segment

c)

Số thứ tự của segment được gửi

d)

Tổng số byte bên nhận đang mong đợi sẽ được nhận tiếp tục

77.

Trong cấu trúc header của TCP segment có 6 cờ là:

a)

CON, ACK, PSH, RST, FIN, URG

b)

SYN, ACK, PSH, RST, FIN, URG

c)

SYN, DAT, PSH, RST, FIN, URG

d)

SYN, ACK, PSH, DAT, CON, URG

78.

Xác định sequence number của TCP segment phía gửi tại thời điểm t=2? Biết TCP sender gửi 5 segments một lúc theo cơ chế Go-back-N tại các thời điểm t=1, 2, 3, 4, 5. Giả sử sequence number của segment đầu tiên tại t=1 là 121, mỗi segment là 580 bytes.

a)

1281

b)

701

c)

700

d)

121

79.

Xác định ACK number mà TCP receiver phản hồi tại thời điểm t=11 trong kịch bản Go-back-N ở hình. Mỗi segment 580 bytes, segment đầu có sequence 121.

a)

TCP receiver không phản hồi ACK

b)

700

c)

701

d)

1281

80.

Cho mô hình RDT trong hình, bên gửi gửi 3 gói tin: gói thứ nhất bị hỏng 1 lần, gói thứ hai không bị hỏng, gói thứ ba bị hỏng 3 lần. Tổng số sự kiện mà hệ thống phải trải qua là bao nhiêu?

a)

23

b)

17

c)

7

d)

5

81.

Biết hình vẽ FSM bên gửi mô tả giao thức rdt nào?

a)

rdt 2.2

b)

rdt 2.0

c)

rdt 2.1

d)

rdt 3.0

82.

Trong quá trình bắt tay 3 bước TCP, ở bước thứ 2 host B gửi gói cho host A. ACK number phải là bao nhiêu nếu A dùng số thứ tự ban đầu là x và B dùng số thứ tự ban đầu là y?

a)

0

b)

11

c)

x + 1

d)

y + 1

83.

Trong TCP header, trường Acknowledgment Number thể hiện điều gì?

a)

Số thứ tự của byte kế tiếp mà bên nhận mong đợi

b)

Tổng số byte bên nhận mong đợi sẽ nhận tiếp

c)

Tổng số byte đã được nhận

d)

Số thứ tự của segment cuối cùng đã nhận

84.

Xem hình bắt gói TCP. Đây là gói tin nào?

a)

Không xác định được

b)

SYN/ACK từ server phản hồi khi client khởi tạo kết nối TCP

c)

ACK

d)

SYN (khởi tạo kết nối TCP)

85.

Xem hình bắt gói TCP. Đây là gói tin nào?

a)

SYN/ACK

b)

FIN

c)

SYN

d)

ACK

86.

Hình trên thể hiện thông tin của gói tin gì trong TCP?

a)

FIN/ACK

b)

SYN

c)

ACK

d)

SYN/ACK

87.

Dựa vào hình trên, hãy cho biết gói TCP segment tiếp theo để trả lời cho gói TCP segment trong hình sẽ là gói TCP segment gì?

a)

FIN

b)

SYN

c)

ACK

d)

URG

88.

Initial Sequence Number của gói SYN để khởi tạo kết nối TCP ở trên là bao nhiêu?

a)

8221823

b)

8221822

c)

0

d)

1109645

89.

Acknowledgement Number của gói ACK để trả lời cho gói TCP ở trên sẽ là bao nhiêu?

a)

1

b)

1109646

c)

1109645

d)

1460

90.

Dựa vào hình trên, hãy cho biết giá trị dùng để điều khiển luồng (Flow Control) trong TCP segment này là bao nhiêu?

a)

1460

b)

4

c)

8760

d)

24