wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5 Grade 9 ( No 0)

Total questions: 87

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/
a)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
b)
không thoải mái, không vui vẻ
c)
điệu múa của bộ tộc
d)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
2.
army-like (adj) /ˈɑːmi laɪk/
a)
như trong quân đội
b)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
c)
không thoải mái, không vui vẻ
d)
điệu múa của bộ tộc
3.
brilliant (adj) /ˈbrɪliənt/
a)
rất ấn tượng, rất thông minh
b)
như trong quân đội
c)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
d)
không thoải mái, không vui vẻ
4.
campus (n) /ˈkæmpəs/
a)
khuôn viên (của một trường học)
b)
rất ấn tượng, rất thông minh
c)
như trong quân đội
d)
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
5.
confidence (n) /ˈkɒnfɪdəns/
a)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
b)
khuôn viên (của một trường học)
c)
rất ấn tượng, rất thông minh
d)
như trong quân đội
6.
coral reef (n) /ˈkɒrəl riːf/
a)
rặng san hô
b)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
c)
khuôn viên (của một trường học)
d)
rất ấn tượng, rất thông minh
7.
eco-tour (n) /ˈiːkəʊ ˌtʊə/
a)
du lịch sinh thái
b)
rặng san hô
c)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
d)
khuôn viên (của một trường học)
8.
embarrassing (adj) /ɪmˈbærəsɪŋ/
a)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
b)
du lịch sinh thái
c)
rặng san hô
d)
niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
9.
exhilarating (adj) /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/
a)
đầy phấn khích
b)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
c)
du lịch sinh thái
d)
rặng san hô
10.
experience (n) /ɪkˈspɪəriəns/
a)
sự trải nghiệm
b)
đầy phấn khích
c)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
d)
du lịch sinh thái
11.
explore (v) /ɪkˈsplɔː/
a)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
b)
sự trải nghiệm
c)
đầy phấn khích
d)
làm ai bối rối, ngượng ngùng
12.
fauna (n) /ˈfɔːnə/
a)
tất cả động vật của một khu vực
b)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
c)
sự trải nghiệm
d)
đầy phấn khích
13.
flora (n) /ˈflɔːrə/
a)
tất cả thực vật của một khu vực
b)
tất cả động vật của một khu vực
c)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
d)
sự trải nghiệm
14.
lack (v) /læk/
a)
thiếu
b)
tất cả thực vật của một khu vực
c)
tất cả động vật của một khu vực
d)
khám phá, tìm tòi và học hỏi
15.
learn by rote /lɜːn bai rəʊt/
a)
học vẹt
b)
thiếu
c)
tất cả thực vật của một khu vực
d)
tất cả động vật của một khu vực
16.
memorable (adj) /ˈmemərəbl/
a)
đáng nhớ
b)
học vẹt
c)
thiếu
d)
tất cả thực vật của một khu vực
17.
performance (n) /pəˈfɔːməns/
a)
buổi biểu diễn
b)
đáng nhớ
c)
học vẹt
d)
thiếu
18.
seabed (n) /ˈsiːbed/
a)
đáy biển
b)
buổi biểu diễn
c)
đáng nhớ
d)
học vẹt
19.
snorkelling (n) /ˈsnɔːkəlɪŋ/
a)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
b)
đáy biển
c)
buổi biểu diễn
d)
đáng nhớ
20.
theme (n) /θiːm/
a)
chủ đề, đề tài
b)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
c)
đáy biển
d)
buổi biểu diễn
21.
thrilling (adj) /ˈθrɪlɪŋ/
a)
rất phấn khích và rất vui
b)
chủ đề, đề tài
c)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
d)
đáy biển
22.
touching (adj) /ˈtʌtʃɪŋ/
a)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
b)
rất phấn khích và rất vui
c)
chủ đề, đề tài
d)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
23.
tribal dance /ˈtraɪbl dɑːns/
a)
điệu múa của bộ tộc
b)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
c)
rất phấn khích và rất vui
d)
chủ đề, đề tài
24.
unpleasant (adj) /ʌnˈpleznt/
a)
không thoải mái, không vui vẻ
b)
điệu múa của bộ tộc
c)
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
d)
rất phấn khích và rất vui
25.

I wish I ____________ you some money for your rent, but I’m broke myself.

a)

can lend

b)

would lend

c)

could lend

d)

will lend

26.

I wish I ____________ people with the same interests.

a)

meet

b)

can meet

c)

could meet

d)

will meet

27.

My brother wishes he __________ English perfectly well.

a)

spoke

b)

speaks

c)

is speaking

d)

has spoken

28.

Many workers wish that they ______ labour contracts with the companies.


a)

were signing

b)

sign

c)

signed

d)

were signed

29.

I wish Anna _______ (not say) that to Charles. Now he’s upset.

a)

not say

b)

didn’t say

c)

said

d)

would say

30.

I wish the weather _______ (to be) better here in summer but there’s nothing we can do about it.

a)

been

b)

would be

c)

were

d)

was

31.

 wish I _______ (have) a bigger car. Mine is too small.

a)

had

b)

have

c)

have not

d)

would have

32.

I wish you ________ (not drive) so fast. You are making me angry.

a)

will drive

b)

didn’t drive

c)

drove

d)

would drive

33.

I wish I _______ (can buy) a new computer now. Mine is broken.

a)

could buy

b)

can buy

c)

bought

d)

buys

34.

I wish I _____ (not forget) my umbrella on the bus. I’ll have to buy a new one.

a)

not forget

b)

didn’t forget

c)

forgot

d)

forgets

35.

I wish I ______ the money to buy a new car. My car often breaks down.

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

can have

36.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

37.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

38.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

39.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

40.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

41.

Sau từ "since" ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

HIện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

42.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

43.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

44.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

45.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

46.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

47.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

48.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

49.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

50.

past participle of "go" is ______

a)

went

b)

gone

c)

goes

51.

past participle of "buy" is ______

a)

bought

b)

buyed

52.

past participle of "sell" is ______

a)

sold

b)

selled

53.

past participle of "visit" is ______

a)

visit

b)

visited

54.

past participle of "help" is ______

a)

helped

b)

help

55.

past participle of "close" is ______

a)

closed

b)

close

56.

past participle of "read" is ______

a)

read

b)

readed

57.

past participle of "write" is ______

a)

wrote

b)

written

58.

past participle of "take" is ______

a)

took

b)

taken

c)

taked

59.

past participle of "see" is ______

a)

saw

b)

seen

c)

seed

60.

Quá khứ của từ "build" là

a)

builded

b)

built

61.

Quá khứ của từ "can" là

a)

could

b)

can

62.

Quá khứ của từ "do" là

(a)  

63.

Quá khứ của từ " come" là

a)

came

b)

comed

64.

Quá khứ của từ "drink" là

(a)  

65.

Quá khứ của từ " eat" là

a)

ate

b)

eated

66.

Quá khứ của từ "feed" là

a)

fed

b)

feet

67.

Quá khứ của từ " drive" là

a)

drived

b)

drove

68.

Quá khứ của từ "find" là

(a)  

69.

Quá khứ của từ "fly" là

a)

flown

b)

flew

70.

Động từ bảng 2 của từ: "be" (am/ is/ are)

a)

was

b)

be

c)

been

d)

were

71.

Động từ bảng 3 của từ: "be" (am/ is/ are)

a)

was

b)

be

c)

been

d)

were

72.

Động từ bảng 2 của từ: "become"

a)

became

b)

become

73.

Động từ bảng 3 của từ: "become"

a)

became

b)

become

74.

Động từ bảng 3 của từ: "begin"

a)

began

b)

begun

75.

Động từ bảng 2 của từ: "begin"

a)

began

b)

begun

76.

Động từ bảng 2 của từ: "bite" - cắn

a)

bit

b)

bitten

77.

Động từ bảng 3 của từ: "bite" - cắn

a)

bit

b)

bitten

78.

Động từ bảng 3 của từ: "blow" - thổi

a)

blown

b)

blew

79.

Động từ bảng 2 của từ: "blow" - thổi

a)

blown

b)

blew

80.

Động từ bảng 2 của từ: "break" - làm vỡ

a)

broke

b)

broken

81.

Động từ bảng 3 của từ: "break" - làm vỡ

a)

broke

b)

broken

82.

Động từ bảng 3 của từ: "bring" - mang đến

a)

brought

b)

brang

c)

breng

d)

brung

83.

build - ? - ?

a)

bulit - built

b)

builded - builded

84.

Động từ bảng 2 và 3 của từ: "burn" - đốt cháy

a)

burnt

b)

burned

c)

burnd

d)

burns

85.

Động từ bảng 2 và 3 của từ: "buy" - mua

a)

buyed

b)

bought

c)

buoght

d)

brought

86.

Động từ bảng 3 của từ: "beat" - đánh bại

a)

beat

b)

bitten

c)

bit

d)

beaten

87.

Động từ bảng 2 của từ: "beat" - đánh bại

a)

beat

b)

bitten

c)

bit

d)

beaten