NEW
Font size
WorksheetsGiáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 8: 你的电话号码是多少
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “公共汽车”
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
手机
电话
号码
房间
Chọn phiên âm của từ: “周末”
zhōumò
zhòumō
zhuōmù
zhuòmū
Chọn nghĩa của từ trong ảnh
đợi
đứng
xếp hàng
đọc sách
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
电话
手机
校园
房间
Chọn vị trí thích hợp để điền từ “吧”:
...(1)... 我们骑 ...(2)... 自行车 ...(3)... 去 ...(4)...!
(4)
(1)
(2)
(3)
Chọn cách đọc của số 201 trong câu sau:
他的房间号是201。
èr líng yāo
liǎng líng yāo
èr líng yī
liǎng líng yī
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
怎么/ 呢/ 你们/ 去/ 走/ 学校/ ?
去你们学校怎么走呢?
去你们学校呢怎么走?
你们去学校呢怎么走?
怎么走你们去学校呢?
Chọn ĐÚNG/SAI:
我的同屋有自行车,我都有自行车。
SAI
ĐÚNG
Chọn vị trí thích hợp để điền từ “就”:
...(1)... 去宿舍楼 ...(2)... 十分钟 ...(3)... 到 ...(4)...。
(3)
(1)
(2)
(4)
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai
你的手机号码是多少?
周末你有空儿吗?
你有手机吗?
什么事?
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai
612号。
25路公共汽车。
来我学校玩儿吧!
我等你。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
号/ 的/ 房间/ 你/ 在/ 几/ 楼/ ?
你的房间在几号楼?
你的房间在楼几号?
在楼几号你的房间?
在几号楼你的房间?
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai
有。什么事?
好,我等你。
好啊。
我当然去。
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
玛丽 ...(1)... 李军明天 ...(2)... 没有课。
(1) 和
(2) 都
(1) 都
(2) 和
(1) 和
(2) 也
(1) 和
(2) 就
