NEW
Font size
WorksheetsGiáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 9: 多少钱一瓶
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn từ thích hợp với hình ảnh:
啤酒
水
书
零钱
Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “钱”
Chọn phiên âm của từ:“售货员”
shòuhuòyuán
shōuhuōyuán
shuōhuòyuán
shòuhōuyuān
Chọn nghĩa của từ trong ảnh
mua
bán
dùng
giao cho
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai
一本汉语书多少钱?
一本汉语书几块钱?
你要几本汉语书?
你有零花钱吗?
Nhìn hình và chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi:
一辆自行车多少钱?
三百元六角八分。
三百元六八。
三百和六八元。
三零零点六八。
Chọn nghĩa của từ trong ảnh
nhỏ, bé
to, lớn
chai, bình
nước
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai
我要五瓶水。
六块五。
给你钱。
我买这些。
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
他买二十五 ...... 杂志。
本
辆
位
块
Chọn ĐÚNG/SAI:
两路公共汽车到我们学校。
SAI
ĐÚNG
Chọn vị trí thích hợp để điền từ “块”:
他 ...(1)... 给我 ...(2)... 五十...(3)... 钱 ...(4)...。
(3)
(1)
(2)
(4)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
词典/ 三/ 再/ 词典/ 我/ 买/ 笨/ 小
我再买三本小词典。
再我买三本小词典
在我买小三本词典。
我再买小三本词典。
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
两本汉语词典九十块,一本音乐杂志五块钱,...... 是九十五块钱。
一共
买
多少
几
Nhìn hình và chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi:
一瓶啤酒多少钱?
三十五块六毛七分。
三十五块六七。
三十五块六十七分。
三十五块六十七毛。
Chọn nghĩa của từ trong ảnh
nhìn, xem, thăm
nằm xuống
nghỉ ngơi
đọc
