wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 10: 你家有几口人

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm của từ: “照片”

a)

zhàopiàn

b)

zhāopiān

c)

zhǎopiān

d)

zhàopiān

2.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh


a)

家庭

b)

朋友

c)

同学

d)

老师

3.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “狗”

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh

a)

em gái

b)

anh trai

c)

chị gái

d)

em trai

5.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh

a)

(1) 爷爷

(2) 奶奶

b)

(1) 奶奶

(2) 爷爷

c)

(1) 爸爸

(2) 妈妈

d)

(1) 妈妈

(2) 爸爸

6.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh


a)

(1)妈妈

(2)爸爸

b)

(1)爸爸

(2)妈妈

c)

(1)爷爷

(2)奶奶

d)

(1) 奶奶

(2) 爷爷

7.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh

a)

anh trai, anh

b)

em trai

c)

em gái

d)

chị gái

8.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh


a)

(1)弟弟

(2)姐姐

b)

(1)姐姐

(2)弟弟

c)

(1)妹妹

(2)哥哥

d)

(1)哥哥

(2)妹妹

9.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

孩子/ 一/ 只有/ 中国/ 现在/ 家庭/ 一般/ 个

a)

现在中国家庭一般只有一个孩子。

b)

家庭现在中国只有一般一个孩子。

c)

中国家庭现在只有一般孩子 一个。

d)

现在中国一般家庭只有一个孩子。

10.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

我有一个 姐姐,...... 有一个 弟弟。

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái


a)

我家有六口人。

b)

我没有妹妹。

c)

当然,还有一条狗。

d)

我有两个孩子。

12.

Chọn ĐÚNG/SAI:

他们一共有三条狗。

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Nhìn hình và chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi:

你家都有什么人?

a)

我家有爷爷、奶奶、

爸爸、妈妈和我。

b)

我家有爸爸、妈妈,

还有一条狗。

c)

我家只有爸爸和妈妈。

d)

我家有爸爸、妈妈

和姐姐。

14.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai


a)

我没有哥哥,我只有一个弟弟。

b)

我有两个弟弟。

c)

我还有姐姐。

d)

我家有六口人。

15.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

他们家 ...(1)... 有五 ...(2)... 人。

a)

(1) 一共

(2) 口

b)

(1) 不是

(2) 个

c)

(1) 一共

(2) 条

d)

(1) 是

(2) 口