wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SI10_ÔN TẬP CUỐI HKI

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là:

a)

thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,... và con người

b)

cấu trúc, chức năng của sinh vật.

c)

sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hoá.

d)

công nghệ sinh học.

2.

Thứ tự chung các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là:

a)

Quan sát → Đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

b)

Quan sát → Hình thành giả thuyết khoa học → Thu thập số liệu → Phân tích và báo cáo kết quả.

c)

Quan sát và đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Thu thập số liệu → Báo cáo kết quả.

d)

Quan sát và đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

3.

Phát triển bền vững là:

a)

sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu lợi ích của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.

b)

sự phát triển chỉ nhằm thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại.

c)

sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

d)

sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

4.

Dụng cụ nghiên cứu và học tập không phải của môn Sinh học:

a)

kính hiển vi.

b)

pipet nhựa.

c)

máy biến áp

d)

bình tam giác.

5.

Cấp độ tổ chức sống có vai trò là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ sở của mọi sinh vật là:

a)

mô.                   

b)

tế bào

c)

cơ quan.                           

d)

cơ thể.

6.

Đàn voi sống trong một khu rừng thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể.

c)

Quần xã – Hệ sinh thái.

d)

Sinh quyển

7.

Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là:

a)

Tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên mọi sinh vật. Sinh vật được hình thành từ tế bào.

b)

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

c)

Các đặc trưng cơ bản của sự sống được biểu hiện đầy đủ ở cấp tế bào và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước

d)

Tất cả các cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

8.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức của cơ thể sống?

a)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bà

b)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

c)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và tế bào có chức năng sinh sản

d)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có chức năng sinh sản.

9.

Khoảng 25 trong số 92 nguyên tố trong tự nhiên được coi là cần thiết cho sự sống. Bốn nguyên tố nào trong số 25 nguyên tố này chiếm khoảng 96% khối lượng cơ thể?

a)

Carbon (C), sodium (Na), calcium (Ca), nitrogen (N).

b)

Carbon (C), cobalt (Co), phosphorus (P), hydrogen (H).

c)

Oxygen (O), hydrogen (H), calcium (Ca), sodium (Na).

d)

Carbon (C), hydrogen (H), nitrogen (N), oxygen (O).

10.

Những phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tất cả cá sinh vật cần các nguyên tố giống nhau với hàm lượng giống nhau

b)

Sắt (Fe) là một nguyên tố đại lượng cho tất cả các sinh vật

c)

Iodine (I) là một nguyên tố mà cơ thể người cần với lượng rất nhỏ.

d)

. Carbon, hdrogen, oxygen và nitrogen chiếm khoảng 90% khối lượng cơ thể.

11.

Những phát biểu nào sau đây mô tả đúng về các nguyên tử carbon có trong tất cả phân tử hữu cơ?

a)

Chúng liên kết với nhau và với nhiều nguyên tử khác.

b)

Chúng có thể hình thành nhiều loại liên kết cộng hóa trị

c)

Chúng tạo mạch xương sống cho các phân tử hữu cơ.

d)

Chúng là nguyên tố mà cơ thể cần rất ít nhưng rất quan trọng

12.

Nước có thể hình thành liên kết hydrogen vì ?

a)

oxygen có hóa trị II và hydrogen có hóa trị I

b)

liên kết giữa các nguyên tử hydrogen - oxygen là liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

nguyên tử oxygen trong phân tử nước tích điện dương

d)

. mỗi nguyên tử hydrogen trong phân tử nước tích điện âm

13.

Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

DNA

14.

Lactose, một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử galactose. Đường lactose thuộc loại:

a)

monosaccharide

b)

hexose

c)

disaccharide.

d)

polysaccharide.

15.

Những chức năng nào sau đây là chức năng của lipid?

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Vận chuyển các chất qua màng

c)

Bảo vệ

d)

Điều hòa tính lỏng của màng.

16.

Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

protein

d)

calcium

17.

Protein thực hiện các chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Là chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào. 

b)

Xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào

c)

Liên kết với phân tử tín hiệu trong quá trình truyền tin giữa các tế bào.

d)

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.

18.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm khác nhau giữa DNA và RNA là đúng?

(1) RNA chứa thymine thay vì uracil.      (2) RNA là sợi đơn, DNA là sợi kép.

(3) RNA chứa ribose, DNA chứa deoxyribose.

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.

b)

Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.

c)

Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.

d)

Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống.

20.

Thành phần nào sau đây không phải là của một thành phần của tế bào nhân sơ?

a)

DNA 

b)

Lưới nội chất

c)

Màng sinh chất

d)

Ribosome

21.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

22.

Các sinh vật dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì

a)

Chúng sống trong môi trường giống nhau

b)

Chúng đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Chúng đều có chung một tổ tiên

d)

Chúng sống trong môi trường khác nhau

23.

Đơn vị phân loại lớn nhất của giới sinh vật là

a)

Loài

b)

Bộ

c)

Ngành

d)

Giới

24.

Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên cơ thể sống được gọi là đại lượng?

a)

C, H, O, N, Ca

b)

O, N, Mo, Na, C 

c)

N, P, Ca, Na, Fe

d)

Mn, Zn, Cu, Mo, Fe

25.

Cho các chất hữu cơ sau :

           (1). Tinh bột                      (2). Glicôgen                           (3). Insulin

       (4). Phôtpholipit                     (5). Côlesteron                        (6). Xenlulôzơ

 Có bao nhiêu chất có bản chất là đường (Cacbohidrat)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Đơn phân của prôtêin là

a)

nuclêôtit

b)

nuclêôxôm

c)

axit amin

d)

glucôzơ

27.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

28.

Ở tế bào vi khuẩn, phân tử nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

Nước

b)

Đường

c)

Protein 

d)

Axit nucleic

29.

Chức năng của mạng lưới nội chất là

a)

tổng hợp prôtêin để xuất bào và các prôtêin tạo nên màng tế bào

b)

tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải chất độc

c)

tổng hợp cacbonhiđrat cho tế bào

d)

tổng hợp các prôtêin, tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải chất độc

30.

Chức năng của nhân là

a)

tổng hợp prôtêin

b)

tổng hợp lipit, chuyển hoá đường

c)

trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm

31.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương

b)

Phân hủy tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi

c)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào

d)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào

32.

Bào quan nào giúp đuôi con nòng nọc bị mất thành con ếch?

a)

Lưới nội chất

b)

Lizôxôm

c)

Không bào

d)

Bộ máy gôngi

33.

Bào quan nào ở TBTV giữ nhiệm vụ chứa chất dự trữ hoặc chất phế thải hoặc giúp TB rễ hút nước?

a)

Không bào

b)

Lục lạp

c)

Bộ máy Gôngi  

d)

Ti thể

34.

Phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất nào có tiêu tốn năng lượng?

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Thụ động và xuất, nhập bào

d)

Chủ động và xuất, nhập bào

35.

CO2, O2 khuếch tán được vào TB chất là nhờ:

a)

Lớp phôtpholipit kép

b)

Kênh prôtêin xuyên màng

c)

Kênh prôtêin đặc biệt

d)

Nhập bào

36.

ATP được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

Bazơ nitơ (A, T, G, X), đường pentôzơ,  nhóm photphat

b)

Nhóm amin (- NH2),  nhóm cacbôxyl (- COOH), nhóm gốc (- R), nhóm cacbôxyl và nhóm amin

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat

d)

Một phân tử glixêrol và 3 axit béo

37.

Dạng năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

điện năng

b)

hóa năng 

c)

nhiệt năng

d)

quang năng

38.

Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng

a)

giải phóng năng lượng

b)

tích trữ năng lượng

c)

tổng hợp chất hữu cơ 

d)

chuyển động năng thành thế năng

39.

Enzim là

a)

chất xúc tác sinh học có thành phần cơ bản là lipit

b)

chất xúc tác sinh học có thành phần cơ bản là cacbohyđrat

c)

chất xúc tác sinh học có thành phần cơ bản là prôtêin

d)

chất xúc tác sinh học có thành phần cơ bản là axit nuclêic

40.

Cơ chất là

a)

sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác

b)

chất chịu tác động của enzim

c)

chất tham gia cấu tạo enzim

d)

chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại

41.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

a)
b)
c)
d)
42.

Khi đi tìm sự sống ở các hành tinh khác, các nhà khoa học sẽ đi tìm ...

a)

khí H2.

b)

Khí CO2.

c)

nước.

d)

nguyên tử Nitơ.

43.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG phải vai trò của nước?

a)

Là dung môi hòa tan

b)

Môi trường của các phản ứng sinh hóa

c)

Chiểm tỉ lệ nhỏ trong tế bào

d)

Giúp cơ thể chuyển hóa, vận chuyển các chất

44.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

Khối lượng của phân tử.

b)

Độ tan trong nước.

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

Số lượng đơn phân có trong phân tử

45.

Phân tử nào dưới đây KHÔNG phải là đơn phân cấu tạo nên cacbohidrat?

a)

Fructozo

b)

Glucozo

c)

Galactozo

d)

Tinh bột

46.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

steroit

b)

phôtpholipit

c)

dầu thực vật

d)

mỡ động vật

47.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm chung của các loại lipit là gì?

a)

Có tính phân cực.

b)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

c)

Có tính kị nước.

d)

Có tính axit.

48.

Đơn phân cấu tạo nên axitnulêic là

a)

nuclêôtit

b)

axitamin

c)

lipit

d)

glucô

49.

Loại đơn phân nào sau đây chỉ có trong cấu trúc của phân tử ARN?

a)

Ađênin.

b)

Timin.

c)

Guanin.

d)

Uraxin.

50.

Chức năng của ADN là

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

51.

trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây

a)

màng tế bào

b)

chất nguyên sinh

c)

nhân tế bào

d)

nhiễm sắc thể

52.

ADN được cấu tạo từ nhữững đơn phân nào

a)

A, D, N, X

b)

X, G, A, T

c)

G, Z, A, T

d)

A, U, G, X

53.

Bệnh nào sau đây liên quan đến thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh còi xương

b)

Bệnh tự kỉ

c)

Bệnh bướu cổ

d)

Bệnh đau mắt đỏ

54.

Thành phần hóa học nào chiếm tỉ lệ lớn trong tế bào?

a)

Nước

b)

Fe

c)

Iot

d)

Nitơ

55.

Loại đường nào gồm 2 phân tử đường đơn liên kết với nhau?

a)

Đường đơn

b)

Đường đôi

c)

Đường đa

d)

Đường tứ

56.

Ăn nhiều đồ ngọt, cơ thể dễ bị ...

a)

còi xương.

b)

béo phì.

c)

bệnh gút.

d)

hạ đường huyết.

57.

Lipit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Không tan trong nước.

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Được cấu tạo từ C, H, O

58.

Đơn phân cấu tạo nên prôtên là

a)

nuclêtit

b)

đường

c)

axitamin

d)

lipit

59.

Loại axitnucleiic nào sau đây thực chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm?

a)

tARN.

b)

rARN.

c)

mARN.

d)

ADN

60.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

C, H, O, N

b)

C, H, O, P

c)

C, H, P, N

d)

C, H, O

61.
Hợp chất nào sau đây không được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân?
a)
Cellulose
b)
Phospholipid
c)
DNA
d)
Glycogen
62.
Ở trong phân tử ADN xoắn kép, các cặp base nitrogene liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?
a)
Liên kết ion
b)
Liên kết hydrogen
c)
Liên kết cộng hoá trị
d)
Liên kết peptide
63.
Mỗi ý ở cột 1 được nối với một ý ở cột 2 và ngược lại. Cách nối nào sau đây là hợp lý?
a)

1A, 2B, 3C, 4D

b)

1B, 2A, 3D, 4C

c)

1C, 2B, 3D, 4A

d)

1D, 2B, 3A, 4C

64.
Cho đoạn gene có trình tự mạch 1 như sau: 3' AGGCTAGC 5'. Xác định trình tự nucleotide mạch 2 của đoạn gene này.
a)
5' AGGCTAGC 3'
b)
3' TCCGATCG 5'
c)
5' ACCGATCC 3'
d)
5' TCCGATCG 3'
65.

Một tế bào đột biến đã mất khả năng tổng hợp và biến đổi các loại protein chức năng gắn trên màng sinh chất. Tế bào này đã bị đột biến ở những bào quan nào? (chọn nhiều đáp án)

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Bộ máy Golgi

d)

Không bào

66.
Trong tế bào nhân thực, DNA được tìm thấy trong các bào quan nào?
4 lines
67.
Sự phát triển phôi người có một giai đoạn có đuôi, sau đó thì đuôi tiêu biến dần đi. Bào quan nào sau đây làm đuôi tiêu biến? Sự phát triển phôi người có một giai đoạn có đuôi, sau đó thì đuôi tiêu biến dần đi. Bào quan nào sau đây làm đuôi tiêu biến?
a)
Ti thể
b)
Lưới nội chất
c)
Ribosome
d)
Lysosome
68.

2 loài có quan hệ họ hàng gần nhau trong quá trình tiến hóa, thì DNA của 2 loài này như thế nào?

a)

Có xu hướng khác nhau nhiều cặp nucleotide

b)

Không có mối liên hệ nào về DNA giữa 2 loài này

c)

Giống nhau hoàn toàn

d)

Giống nhau một số trình tự gene nhất định

69.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về mối liên hệ "Cấu trúc - Chức năng"
a)
Ti thể - nhà máy năng lượng
b)
Bộ máy Golgi - Chế biến, đóng gói các chất
c)
Lưới nội chất trơn - tổng hợp protein
d)
Màng sinh chất - nhận biết tế bào
70.
Một sinh viên đang chụp hình tế bào của Đậu Hà Lan, Chuột bạch và vi khuẩn E.coli. Các bào quan trong ảnh 1 là: Nhân, lưới nội chất, ti thể, trung thể, risbosome. Ảnh 1 đang chụp tế bào của:
a)
Chuột bạch
b)
Đậu Hà Lan
c)
Vi khuẩn E.coli
d)
Không xác định được
71.
Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có
a)
Chất nền ngoại bào
b)
Lông và roi
c)
Thành tế bào
d)
Vỏ nhầy
72.
Điều nào sau đây mô tả đúng nhất cách thức không bào trung tâm giúp hỗ trợ cấu trúc của tế bào thực vật?
a)
Không bào trung tâm sử dụng một màng lớn, cứng để hỗ trợ hình dạng của tế bào thực vật.
b)
Khi không bào trung tâm trống rỗng, nó sẽ mở rộng để lấp đầy không gian và duy trì cấu trúc của tế bào.
c)
Không bào trung tâm sử dụng một mạng lưới các sợi protein để hỗ trợ hình dạng của tế bào thực vật.
d)
Khi không bào trung tâm chứa đầy nước, nó sẽ tạo áp lực lên thành tế bào và duy trì hình dạng của tế bào.
73.
Điều nào sau đây mô tả đúng nhất sự khác biệt giữa không bào giữa tế bào thực vật và tế bào động vật?
a)
Không bào trong tế bào thực vật nhỏ và được sử dụng để vận chuyển chất dinh dưỡng khắp tế bào.
b)
Tế bào thực vật thường có một không bào trong khi tế bào động vật có nhiều không bào.
c)
Tế bào động vật sử dụng không bào để lưu trữ chất dinh dưỡng trong khi tế bào thực vật thì không.
d)
Không bào trong tế bào động vật cung cấp áp suất trương nở để giúp tế bào duy trì hình dạng của nó.
74.
Việc thiếu nước có thể làm cho các tế bào thực vật trở nên mềm nhũn. Điều này làm cho cây trông héo úa như thể hiện trong hình bên dưới.
4 lines
75.
Một tế bào chưa biết được xác định là có chứa nhân, thành tế bào, ti thể, lục lạp và ribôxôm.
a)
Tế bào chưa biết có thể thực hiện quang hợp.
b)
Tế bào chưa biết là tế bào động vật.
c)
Tế bào chưa biết là một vi khuẩn
d)
Tế bào chưa biết không thể tổng hợp protein.
76.
Điều nào sau đây giải thích tốt nhất cách các chất được vận chuyển qua màng tế bào?
a)
Khí không phân cực di chuyển qua màng tế bào thông qua các kênh protein khảm trên màng.
b)
Các ion tự do di chuyển qua màng tế bào.
c)
Các axit amin ưa nước di chuyển qua màng tế bào thông qua các protein vận chuyển trên màng.
d)
Carbohydrate tự do di chuyển qua màng tế bào.
77.
Mô hình dưới đây cho thấy các ion kali, ion natri và các ion hydro di chuyển giữa máu (Blood), tế bào thành dạ dày (Parietal cells) và tế bào lớp trong lòng dạ (Gastric pits lumen). Nồng độ tương đối của K+, Na+, H+ trong máu, trong tế bào thành dạ dày, và tế bào lớp trong dạ dày được thể hiện trong hình. Dựa và hình, cho biết quá trình vận chuyển nào sau đây không cần năng lượng đầu vào?
a)
Na+ di chuyển ra khỏi tế bào thành vào máu
b)
K+ di chuyển ra khỏi tế bào thành vào tế bào lớp trong dạ dày
c)
K+ ra khỏi máu vào tế bào thành
d)
H+ di chuyển ra khỏi tế bào thành vào tế bào lớp trong dạ dày
78.
Mô hình dưới đây mô tả sự chuyển động của một số ion và phân tử trên màng tế bào. Đối với mỗi ion hoặc phân tử, nồng độ tương đối ở mỗi bên của màng được thể hiện trên hình. Câu nào sau đây mô tả chính xác một trong các chuyển động được thể hiện trong mô hình?
a)
Glucose di chuyển vào trong tế bào đòi hỏi sự thủy phân ATP.
b)
Oxy được vận chuyển vào trong tế bào một cách trực tiếp.
c)
Ca2+ được vận chuyển ra khỏi tế bào nhờ vận chuyển qua kênh một cách thụ động.
d)
K+ di chuyển ra khỏi tế bào đòi hỏi thủy phân ATP.
79.
Axit dạ dày là một chất lỏng tiêu hóa được tạo ra với sự trợ giúp của các tế bào thành trong niêm mạc dạ dày. Màng sinh chất tế bào thành dạ dày duy trì gradient nồng độ ion kali giữa tế bào chất của tế bào và dịch ngoại bào. Trong quá trình hình thành axit dạ dày,K+ di chuyển từ tế bào chất vào không gian ngoại bào. Điều nào sau đây là cơ chế có khả năng nhất mà theo đó K+ di chuyển qua màng sinh chất của tế bào thành trong quá trình hình thành axit dạ dày?
a)
K+ chảy qua aquaporin.
b)
K+ đi qua các protein kênh màng.
c)
K+ khuếch tán trực tiếp qua lớp màng kép.
d)
K+ được vận chuyển qua các ATPase xuyên màng.
80.
Phát biểu nào sau đây giải thích đúng nhất cách màng tế bào có tính thấm chọn lọc?
a)
Sự di chuyển của các chất nội bào ra ngoài, nhưng không vào trong tế bào, được kiểm soát bởi màng tế bào.
b)
Sự di chuyển của các chất cụ thể vào và ra khỏi tế bào được kiểm soát bởi màng tế bào.
c)
Sự di chuyển của các chất ngoại bào vào, nhưng không ra khỏi tế bào được kiểm soát bởi màng tế bào.
d)
Sự di chuyển của tất cả các chất vào và ra khỏi tế bào được kiểm soát bởi màng tế bào.
81.

Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng được gọi là gì?

a)

Vận chuyển tích cực.

b)

Sự thẩm thấu.

c)

Khuếch tán qua kênh protein.

d)

Vận chuyển chủ động.

82.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ như CO2, O2 được vận chuyển qua màng bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua kênh protein.

b)

Ẩm bào.

c)

Khuếch tán trực tiếp.

d)

Vận chuyển chủ động.

83.

Các chất được vận chuyển qua kênh protein có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không phân cưc, kích thước nhỏ.                

b)

Không phân cực, kích thước lớn.

c)

Phân cực, kích thước nhỏ.                          

d)

Phân cực, kích thước lớn.

84.

Hình ảnh dưới đây mô tả hình thức vận chuyển nào?

a)

Khuếch tán trực tiếp

b)

Nhập bào

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Xuất bào

85.

Ở ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là

a)

xuất bào.

b)

thẩm thấu.

c)

khuếch tán qua kênh protein.

d)

vận chuyển chủ động.

86.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

87.

Phương thức vận chuyển nào dưới đây được các tế bào động vật dùng để "ăn" các tế bào vi khuẩn?

a)
b)
c)
d)
88.

Những đặc điểm nào dưới đây là của vận chuyển chủ động?

a)

Không tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Dựa theo nguyên lí khuếch tán.

c)

Ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Cần có protein vận chuyển.

e)

Các phân tử nhỏ khuếch tán trực tiếp qua màng.

89.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.

d)

Glucôzơ khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

90.

Khi nói về vận chuyển các chất qua màng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi chất tan có nồng độ thấp.

b)

Vận chuyển thụ động tuân theo nguyên lí khuếch tán và sử dụng năng lượng ATP.

c)

Trong vận chuyển thụ động, các chất phân cực có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp photpholipit của màng sinh chất.

d)

Nhập bào và xuất bào là sự vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

91.

Hình ảnh dưới đây mô tả hình thức vận chuyển nào?

a)

Khuếch tán trực tiếp

b)

Nhập bào

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Xuất bào

92.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.

d)

Glucôzơ khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

93.

Phương thức vận chuyển nào dưới đây được các tế bào động vật dùng để "ăn" các tế bào vi khuẩn?

a)
b)
c)
d)
94.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

95.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ như CO2, O2 được vận chuyển qua màng bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua kênh protein.

b)

Ẩm bào.

c)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép.

d)

Vận chuyển chủ động.

96.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

a)

Tế bào hồng cầu không thay đổi

b)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

c)

Tế bào hồng cầu nhỏ đi

d)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

97.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

c)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

98.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng? 

a)

Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước

b)

Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

c)

Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí

d)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

99.

Thí nghiệm co và phản co nguyên sinh ra đời với mục đích

(chọn những đáp án đúng)

a)

Xác định sự sống hay cái chết của tế bào

b)

Xác định khả năng trao đổi chất của tế bào

c)

Specify the large size of the international cell

d)

Xác định vị trí các thuộc tính của tế bào bất kỳ trong cơ thể

100.

Phân tử Fructôzơ được vận chuyển qua màng sinh chất theo phương thức nào?

a)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép.

b)

Khuếch tán qua kênh protein.

c)

Vận chuyển chủ động.

d)

Nhờ biến dạng của màng sinh chất.

101.

Ở ống thận của người, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Khuếch tán qua kênh protein.

d)

Xuất bào.

102.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan có trong tế bào thì môi trường trong tế bào được gọi là môi trường

a)

nhược trương.

b)

đẳng trương.

c)

ưu trương.

d)

bão hòa.

103.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường.

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào.

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào.

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

104.

Phân tử Fructôzơ được vận chuyển qua màng sinh chất theo phương thức nào?

a)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép.

b)

Khuếch tán qua kênh protein.

c)

Vận chuyển chủ động.

d)

Nhờ biến dạng của màng sinh chất.

105.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào

106.

Dung dịch đẳng trương là dung dịch

a)

Có nồng độ các chất hòa tan cao hơn nồng độ các chất trong dịch bào.

b)

Có nồng độ các chất hòa tan bằng nồng độ các chất trong dịch bào.

c)

Có nồng độ các chất hòa tan thấp hơn nồng độ các chất trong dịch bào.

d)

Làm cho tế bào co nguyên sinh.

107.

Khi cho tế bào vào dung dịch KNO3 1M. Thì sau một thời gian nhận thấy tế bào bị co lại. Dung dịch KNO3 là dung dịch

a)

ưu trương.

b)

nhược trương

c)

đẳng trương.

d)

bão hòa.

108.

Biết nồng độ muối trong tế bào người và thực vật khoảng 0,09% cho tế bào vào 4 môi trường có nồng độ muối khác nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường 1 và 2 được xem là môi trường nhược trương.

b)

Môi trường 2 và 3 được xem là môi trường ưu trương.

c)

Môi trường 3 và 4 được xem là môi trường nhược trương.

d)

Môi trường 4 được xem là môi trường ưu trương.

109.

Biết nồng độ muối trong tế bào người và thực vật khoảng 0,09%. Cho tế bào vào môi trường nào trong số các môi trường dưới đây thì tế bào trên sẽ gây co nguyên sinh?

a)

Môi trường 1 và 2.

b)

Môi trường 2 và 3.

c)

Môi trường 3 và 4.

d)

Môi trường 1 và 4.

110.

Vì sao tế bào hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ trong môi trường dịch mô hoặc máu

a)

Vì tế bào của người có thành tế bào che chở.

b)

Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô nhược trương.

c)

Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô ưu trương.

d)

Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô đẳng trương.

111.

Cho tế bào hồng cầu vào trong giọt nước cất trên phiến kính. Một lúc sau sẽ có hiện tượng

a)

Nước cất thẩm thấu vào tế bào làm tế bào trương lên đến một lúc nào đó tế bào sẽ bị vỡ vì không có thành tế bào.

b)

Nước cất thẩm thấu vào tế bào làm tế bào trương lên và không bị vỡ vì có thành tế bào.

c)

Nước cất không thẩm thấu vào tế bào làm tế bào không trương lên và không bị vỡ.

d)

Các chất có kích thước nhỏ từ trong tế bào khuếch tán ra ngoài môi trường nước cất qua lỗ màng làm cho tế bào co lại.

112.

Enzyme là gì?

a)

là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.

b)

là chất xúc tác hóa học được tổng hợp trong các tế bào sống.

c)

là chất xúc tác sinh học được con người tổng hợp.

d)

là chất xúc tác hóa học được con người tổng hợp.

113.

Chất chịu tác động của Enzyme gọi là…

(a)  

114.

Khi enzyme xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

a)

cofactơ.                  .

b)

protein.     

c)

coenzyme. 

d)

trung tâm hoạt động.

115.

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào?

a)

Liên kết với có chất tạo chất trung gian.

b)

Làm biến đổi cấu hình của cơ chất.

c)

Làm tăng năng lượng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng.

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng.

116.

Đa số enzyme được cấu tạo từ:

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

protein.  

d)

coenzyme.  

117.

Khi ta ăn cơm, nhai kĩ thấy có vị ngọt do enzyme amylase có trong nước bọt thuỷ phân tinh bột thành đường maltose. Sơ đồ mô phỏng cơ chế hoạt động của enzyme amylase là:

a)

Amylase + tinh bột → Amylase - tinh bột → Amylase + maltose

b)

Amylase + tinh bột → Amylase + maltose →Amylase - tinh bột

c)

Amylase + tinh bột → Amylase - tinh bột → Amylase

d)

Amylase + tinh bột → Amylase - tinh bột → maltose

118.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích 

d)

trung tâm hoạt động

119.

Nói về trung tâm hoạt động của enzyme, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzyme

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

(4) Mọi enzyme đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

a)

(1), (2), (3)    

b)

(1), (4)

c)

(2), (3), (4)  

d)

(2), (3)

120.

Vì sao sử dụng chất kích thích sinh trưởng tổng hợp phun cho rau cải thì rau sẽ nhanh cho thu hoạch nhưng người ăn rau đó có sức khỏe không tốt?

a)

Rau lớn nhanh quá thì chứa ít chất dinh dưỡng

b)

Những chất kích thích đó gây độc hại cho cây rau

c)

Cây không có enzyme phân giải những chất kích thích đó thành các chất khoáng

121.

Trong cơ chế tác động của enzyme, không có hoạt động nào sau đây?

a)

Tương tác với cơ chất.   

b)

 Tạo ra phức hợp enzyme – cơ chất.

c)

Giải phóng enzyme và sản phẩm.

d)

Phân hủy enzyme sau khi giải phóng sản phẩm.

122.

Enzim thuộc loại đại phân tử nào?

a)

carbohydrate

b)

protein

c)

chất béo/lipid

123.

Chữ E...

a)

vị trí đặc hiệu

b)

sản phẩm

c)

cơ chất

d)

enzym

124.

Chữ C...

a)

Sản phẩm

b)

cơ chất

c)

enzym

d)

Vị trí đặc hiệu

125.

Điều gì xảy ra với một enzyme khi nó bị biến tính?

a)

Năng lượng kích hoạt giảm

b)

Nó trở nên mạnh mẽ hơn

c)

Nó thay đổi hình dạng

d)

Năng lượng hoạt hóa được nâng lên

126.

Enzim làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách

a)

kích hoạt năng lượng hoạt hóa

b)

giảm năng lượng hoạt hóa

c)

giải phóng năng lượng

d)

hấp thụ năng lượng.

127.

Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

b)

Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim

c)

Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

d)

Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim

128.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt động

129.

(1) Saccaraza (2) proteaza (3) nucleaza (4) lipit

(5) amilaza (6) saccarozo (7) protein (8) axit nucleic

(9) lipaza (10) pepsin

Những chất nào trong các chất trên là enzim?

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

1), (6), (7), (8), (9), (10)

c)

(1), (2), (3), (5), (9), (10)

d)

(1), (2), (3), (5), (9)

130.

Dưới đây là công thức phân tử của một chất. Đó là chất nào?

a)

ATP

b)

ADP

c)

AMP

d)

Adenin

131.

Hợp chất nào được coi là "đồng tiền năng lượng" của tế bào?

a)

Prôtêin

b)

Glucose

c)

ATP

d)

ADN

132.

Một số enzim được cấu tạo từ hai thành phần đó là prôtêin và thành phần không phải prôtêin. Thành phần không phải prôtêin được gọi là

a)

cơ chất

b)

cofactor

c)

chất ức chế

d)

trung tâm điều chỉnh

133.

Trong phản ứng được xúc tác bởi enzim, liên kết giữa cơ chất với enzim thường là các liên kết

a)

yếu

b)

bền vững

c)

cộng hóa trị

d)

kị nước

134.

Có bao nhiêu yếu tố dưới đây có thể làm thay đổi tốc độ của một phản ứng do enzim xúc tác?

  1. pH
  2. Nhiệt độ
  3. Nồng độ cơ chất
  4. Nồng độ enzim.
  5. Chất ức chế
  6. Chất hoạt hóa
a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

135.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mỗi enzim có một giá trị nhiệt độ tối ưu để hoạt động.

b)

Hoạt tính của enzim đạt cao nhất khi nhiệt độ đạt giá trị tối ưu

c)

Nhiệt độ càng xa giá trí tối ưu, hoạt tính của enzim càng giảm.

d)

Nhiệt độ càng tăng, hoạt tính của enzim càng mạnh.

136.

Đồ thị dưới đây mô tả ảnh hưởng của nhiệt độ đến các enzim 1, 2, 3. Quan sát đồ thị và cho biết phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzim 2 có thể hoạt động tốt trong cơ thể người

b)

Enzim 1 có thể là enzim của vi khuẩn sống ở Bắc cực

c)

Enzim 3 có thể là enzim của vi khuẩn suối nước nóng

d)

Loài vi khuẩn có enzim 1 có thể là vi khuẩn gây bệnh cho người

137.

Tick vào phát biểu đúng

a)

Các enzim khác nhau có thể hoạt động trong các môi trường có pH khác nhau.

b)

Đa số các enzim trong cơ thể người hoạt động tốt nhất ở pH trung tính.

c)

Khi giảm pH của môi trường thì sẽ làm giảm hoạt tính của enzim.

d)

Các enzim trong cùng một tế bào sẽ hoạt động trong một môi trường có pH giống nhau.

138.

Khi nói về hoạt động của enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong giới hạn nhất định, càng tăng nồng độ cơ chất tốc độ phản ứng càng tăng.

b)

Nếu nồng độ enzim không thay đổi thì tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất.

c)

Khi tốc độ phản ứng đạt tối đa thì việc tăng nồng độ cơ chất không làm thay đổi tốc độ phản ứng.

d)

Khi tốc độ phản ứng đạt tối đa thì việc tăng nồng độ enzim không làm thay đổi tốc độ phản ứng

139.

Khi nói về ảnh hưởng của các chất ức chế đến hoạt tính enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất ức chế cạnh tranh liên kết vào trung tâm hoạt động của enzim, ngăn cản cơ chất liên kết với enzim.

b)

Chất ức chế không cạnh tranh liên kết với enzim làm thay đổi cấu hình của trung tâm hoạt động

c)

Nồng độ cơ chất cao có thể làm giảm tác động của chất ức chế cạnh tranh

d)

Khi nồng độ cơ chất cao, chất ức chế không cạnh tranh không liên kết được với enzim.

140.

Hình nào mô tả đúng nhất ảnh hưởng của nồng độ cơ chất đến hoạt tính enzim trong điều kiện có mặt chất ức chế cạnh tranh với nồng độ cố định?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

141.

Hình nào mô tả đúng nhất ảnh hưởng của nồng độ cơ chất đến hoạt tính enzim trong điều kiện có mặt chất ức chế không cạnh tranh với nồng độ cố định?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

142.

Hình nào mô tả đúng nhất ảnh hưởng của nồng độ cơ chất đến hoạt tính enzim?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

143.

Trong hình dưới đây, chất X có vai trò gì đối với enzim?

a)

Là chất ức chế không cạnh tranh

b)

Là chất ức chế cạnh tranh

c)

Là chất hoạt hóa

d)

Là chất làm giảm pH

144.

Trong sơ đồ dưới đây, chất I có vai trò gì đối với enzim E?

a)

Chất hoạt hóa

b)

Chất ức chế không cạnh tranh

c)

Cơ chất

d)

Làm thay đổi năng lượng hoạt hóa của phản ứng

145.

Chuyển hóa năng lượng là:

a)

sự chuyển đổi qua lại giữa các dạng năng lượng.

b)

là sự chuyển hóa động năng thành thế năng.

c)

là sự chuyển hóa quang năng thành hóa năng.          

d)

đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công.

146.

Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?

a)

Nitrogenous base.

b)

Đường.           

c)

Nhóm phosphate.

d)

Protein.