wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

si11_ÔN TẬP CUỐI HK1

Total questions: 168

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Trong rễ, bộ phận quan trọng nhất giúp cây hút nước và muối khoáng là

a)

miền lông hút

b)

miền chóp rễ

c)

miền trưởng thành

d)

miền sinh trưởng        

2.

Nước và ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường?

a)

gian bào và tế bào chất

b)

gian bào và biểu bì

c)

gian bào và màng tế bào

d)

gian bào và tế bào nội bì

3.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không cần tiêu tốn năng lượng

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng

d)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng

4.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?

a)

Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật nhỏ

b)

Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt

c)

Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao

d)

Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây

5.

Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

6.

Câu 6:Cho các nhân tố sau:

(1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng

(2) Độ dày, mỏng của lớp cutin

(3) Nhiệt độ môi trường

(4) Gió và các ion khoáng

(5) Độ pH của đất

Có bao nhiêu nhân tố liên quan trực tiếp đến điều tiết độ mở khí khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?

a)

3 và (1)  

b)

3 và (2)

c)

2 và (1)   

d)

2 và (3)

7.

Thành phần chính trong dịch mạch rây là

a)

saccarozo, các axit amin, vitamin

b)

nước, hoocmon thực vật, một số chất hữu cơ, ion khoáng

c)

nước, ion khoáng, các chất hữu cơ được tổng hợp từ rễ

d)

vitamin, nước

8.

Động lực của dòng mạch rây là

a)

lực đẩy của rễ

b)

do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

c)

lực hút do thoát hơi nước ở lá

d)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

9.

Khi nói về vai trò của nguyên tố nitơ đối với thực vật, phát biểu sau đây sai?

a)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin

b)

Hoạt hóa nhiều loại enzim

c)

Tham gia cấu tạo nên axit nulêic

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử diệp lục

10.

Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nito nào sau đây?

a)

Đạm amoni

b)

Đạm nitrat

c)

Nito tự do trong không khí

d)

Đạm tan trong nước

11.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

12.

Nito hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, xác động vật là dạng:

a)

nito không tan, cây không hấp thụ được

b)

nito độc hại cho cây

c)

nito muối khoáng, cây hấp thụ được

d)

nito tự do, nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được

13.

Nếu cây không có vòng đai Caspari nằm ở tế bào nội bì thì

a)

không có khả năng cố định Nitơ

b)

không có khả năng kiểm tra lượng nước và các chất khoáng hấp thụ

c)

không có khả năng vận chuyển nước và các chất khoáng lên cây

d)

không có khả năng tạo áp suất cao ở rễ

14.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

Thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra

c)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra

d)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra

15.

Khi làm thí nghiệm trộng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở nhưng lá già. Nguyên tố khoáng đó là

a)

nitơ

b)

canxi

c)

sắt

d)

lưu huỳnh

16.

Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng

a)

C,H,O,N,P

b)

K,S,Ca, Mg, Cu

c)

O, N,P,K, Mo

d)

C,H,O, Zn, Ni

17.

Trong một khu vườn có nhiều loài hóa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa. Nhận đúng về cây này là:

a)

Cần bón bổ sung muối canxi cho cây

b)

Có thể cây này đã được bón thừa kali

c)

Cây cần được chiếu sáng tốt hơn

d)

Có thể cây này đã được bón thừa nitơ

18.

Sau đây là sơ đồ minh họa một số nguồn nitơ cung cấp cho cây

Chú thích từ (1) đến (4) lần lượt là :

a)

(1). NH4+ ; (2). NO3- ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ

b)

(1). NO3- ; (2). NH4+ ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ

c)

(1). NO3- ; (2). N2 ; (3). NH4+ ; (4). Chất hữu cơ

d)

(1). NH4+ ; (2). N2 ; (3). NO3- ; (4). Chất hữu cơ

19.

Trong các trường hợp sau:

(1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat.

(2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

(3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

(4) Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun.

Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Bào quan nào tham gia quang hợp ở thực vật?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy Gongi

c)

Ti thể

d)

Peroxixom

21.

Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Lúa, ngô, khoai, sắn

b)

Lúa, thanh long, cà chua

c)

Xương rồng, thanh long, dứa

d)

Xương rồng, dứa, mía

22.

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

a)

Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Vùng sa mạc khô hạn

c)

Vùng ôn đới và á nhiệt đới

d)

Rộng khắp trên Trái Đất

23.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

CO2, ATP

b)

ATP, NADPH

c)

CO2, NADPH

d)

C6H12O6, O2

24.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

d)

chỉ đóng vào giữa trưa

25.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

Cam, đỏ

b)

Xanh tím, cam

c)

Đỏ, lục

d)

Xanh tím, đỏ

26.

Điểm bù CO2 là điểm mà tại đó:

a)

cường độ ánh sáng bằng cường độ quang hợp

b)

cường độ ánh sáng bằng cường độ hô hấp

c)

cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp

d)

cường độ quang hợp đạt cực đại

27.

Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quang hợp là:

a)

0,01%

b)

0,02%

c)

0,03%

d)

0,04%

28.

Nhóm cây nào có điểm bù và điểm no ánh sáng cao hơn?

a)

Cây thủy sinh

b)

Rêu     

c)

Cây dưới tán rừng

d)

Cây trên đồi

29.

Trong những phát biểu sau, phát biểu nào là phát biểu đúng?

(1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím.

(3) Nồng độ COcàng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng.   

(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở 25- 35oC rồi sau đó giảm mạnh.

Phương án trả lời đúng là:

a)

(1) và (4)    

b)

(1), (2), (4) và (5)    

c)

(1), (2) và (4)

30.

Để tách chiết diệp lục và carotenoit người ta dùng:

a)

nước cất

b)

cồn 90 độ - 96 độ

c)

axit sunfuric

d)

Nacl

31.

Quang hợp quyết định khoảng:

a)

90 - 95% năng suất của cây trồng

b)

60 - 65% năng suất của cây trồng

c)

80 - 85% năng suất của cây trồng

d)

70 - 75% năng suất của cây trồng

32.

Sự tích lũy cacbon ở một cây lấy thân (g/m2/ngày) như sau: rễ: 0,3; lá: 0,2; thân: 6,6; hoa: 2,1. – quả 5,6. Năng suất sinh học và năng suất kinh tế của cây này bằng bao nhiêu?

a)

Năng suất sinh học 8,9 gam/m2/ngày, Năng suất kinh tế: 8,7 gam/m2/ngày

b)

Năng suất sinh học 14,8 gam/m2/ngày, Năng suất kinh tế: 6,6 gam/m2/ngày

c)

Năng suất sinh học 6,6 gam/m2/ngày, Năng suất kinh tế: 9,2 gam/m2/ngày

d)

Năng suất sinh học 9,2 gam/m2/ngày, Năng suất kinh tế: 6,6 gam/m2/ngày

33.

Trên 1 ha cà chua, sau 60 ngày thu được 3000kg sinh khối. Trong đó, có 2400 kg quả. Hãy tính năng suất sinh học (kg/ngày/ha), năng suất kinh tế (kg/ngày/ha), hệ số kinh tế?

a)

40 kg/ngày/ha; 40 kg/ngày/ha; 0,8

b)

50 kg/ngày/ha; 40 kg/ngày/ha; 0,8

c)

50 kg/ngày/ha; 40 kg/ngày/ha; 0,9

d)

50 kg/ngày/ha; 40 kg/ngày/ha; 0,7

34.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

màng ngoài lục lạp    

b)

chất nền (strôma)    

c)

màng trong lục lạp

d)

tilacôit

35.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là:

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Quả

36.

Một nhóm học sinh đã làm thí nghiệm: cho 50 g hạt đỗ tương mới nhú mạnh vào bình tam giác rồi đậy kín lại trong khoảng thời gian 2 giờ. biết rằng thí nghiệm này được tiến hành khi nhiệt độ môi trường  bên ngoài bình tam giác là 300C. Hãy cho biết có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

   I. Tỉ lệ phần trăm CO2 trong bình tam giác sẽ tăng so với lúc đầu (mới cho hạt vào).

   II. Nhiệt độ trong bình tam giác thấp hơn ngoài môi trường.

   III. Quá trình hô hấp của hạt đang nảy mầm có thể tạo ra các sản phẩm trung gian cần cho tổng hợp các chất hữu cơ của mầm cây.

   IV. Hạt đang nảy mầm có diễn ra quá trình phân giải các chất hữu cơ dự trữ trong hạt thành năng lượng cần cho hạt nảy mầm

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

37.

Quá trình phân giải kị khí và phân giải hiếu khí có chung giai đoạn

a)

chuỗi truyền electron    

b)

chu trình trình Crep

c)

đường phân  

d)

tổng hợp Axetyl - CoA

38.

Quá trình hô hấp sáng là quá trình:

a)

Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối với cường độ ánh sáng cao

b)

Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng với cường độ ánh sáng cao

c)

Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối với cường độ ánh sáng thấp

d)

Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng với cường độ ánh sáng thấp

39.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật?

a)

C4

b)

CAM

c)

C3

d)

C4 và thực vật CAM

40.

Quá trình hô hấp sáng liên quan đến các bào quan nào và theo trình tự nào?

a)

Lục lạp → Ti thể → Peroxixom

b)

Ti thể → Lục lạp→ Peroxixom

c)

Ti thể → Peroxixom→ Lục lạp

d)

Lục lạp → Peroxixom→ Ti thể

41.

Câu 1: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Nito

b)

Hidro

c)

đồng

d)

Photpho

42.

Câu 2: Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH?

a)

Diệp lục b

b)

Diệp lục a

c)

Caroten

d)

Diệp lục a ở trung tâm phản ứng

43.

Câu 3: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu trong tĩnh mạch là nhỏ nhất

b)

Huyết áp ở tĩnh mạch là thấp nhất

c)

 Vận tốc máu trong mao mạch là lớn nhất.

d)

Huyết áp ở mao mạch cao nhất.

44.

Câu 4: Bộ phận nào sau đây không thuộc cấu tạo của hệ tuần hoàn?

a)

Tim

b)

Mạch máu

c)

Phổi

d)

Dịch tuần hoàn

45.

Câu 5: Ống tiêu hóa của động vật ăn thực vật có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dạ dày một ngăn hoặc 4 ngăn.

b)

Ruột ngắn hơn ruột của động vật ăn thịt.

c)

Manh tràng không phát triển.        

d)

Răng nanh luôn dài và nhọn.

46.

Câu 6: Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học xảy ra chủ yếu ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Ruột non

d)

Ruột già.

47.

Bộ phận đáp ứng kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

Trung ương thần kinh

c)

Tuyến nội tiết

d)

Các cơ quan như: thận, gan, tim, mạch máu…

48.

Câu 8: : Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?

a)

Qua thành mao mạch

b)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

c)

Qua thành động mạch và mao mạch.

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

49.

Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch.

II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch

III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất

IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Phân tử nào sau đây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên?

a)

Kháng thể

b)

Dị thể

c)

Chất cảm ứng

d)

Độc tố

51.

Câu 1: Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể là

a)

Miễn dịch không đặc hiệu

b)

Miễn dịch đặc hiệu

c)

Miễn dịch tự nhiên

d)

Miễn dịch bẩm sinh

52.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch phổi?

a)

Tâm thất trái.

b)

Tâm thất phải.

c)

Tâm nhĩ trái.

d)

Tâm nhĩ phải.

53.

Trong các phát biểu sau:

(1) ở hầu hết động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể

(2) huyết áp cực đại lúc tim co, cực tiểu lúc tim giãn

(3) càng xa tim, huyết áp càng giảm, tốc độ máu chảy càng lớn

(4) tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

Có bao nhiêu phát biểu sai ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Đặc điểm của con đường thoát nước qua khí khổng là:

a)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh

c)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

d)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh.

55.

: pH nội môi trong cơ thể được duy trì ổn định là nh

a)

Hệ đệm, phổi và thận

b)

Huyết áp, hoocmon insulin và hệ đệm.

c)

Hệ đệm, protein huyết tương và phổi.

d)

Hệ đệm, gan và thận.

56.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ATP.

b)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

c)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

d)

Tạo các sản phẩm trung gian

57.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a)

saccarozo và axitamin

b)

Nước

c)

Ion khoáng

d)

Tinh bột và chất hữu cơ

58.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng ống khí ?

a)

Chim bồ câu

b)

Mèo

c)

Trai sông

d)

Cào cào

59.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3,  C4,  CAM chủ yếu dựa vào

a)

có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này.

b)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon.

c)

sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá.

d)

sự khác nhau ở các phản ứng sáng

60.

Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?

a)

Ruột

b)

Da.

c)

Phổi

d)

Thận.

61.

Để cải tạo đất người ta thường trồng cây họ đậu vì:

a)

Chúng có vi khuẩn cố định nitơ cộng sinh ở rễ nên có thể bổ sung đạm cho đất

b)

Ít phải chi phí phân bón

c)

Đây là cây ngắn ngày nên nhanh chóng thu hoạch

d)

Chúng có vi khuẩn cố định ni tơ cộng sinh ở rễ nên phát triển tốt trên đất nghèo dinh dưỡng

62.

Trong một khu vườn,người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển rất tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa. Nhận định đúng về cây này là:

a)

Cần bón bổ sung muối canxi cho cây.

b)

Có thể cây này đã được bón thừa kali.

c)

Cây cần được chiếu sáng tốt hơn.

d)

Có thể cây này đã được bón thừa nitơ

63.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

Chủ động

b)

Thẩm thấu

c)

Cần tiêu tốn năng lượng

d)

Nhờ các bơm ion

64.

Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây một cách chủ động được diễn ra theo phương thức nào?

a)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần ít năng lượng.

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ.

c)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ không cần tiêu hao năng lượng.

d)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

65.

Ý nào dưới đây không đúng với sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ?

a)

Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

b)

Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).

c)

Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ thấp đến cao.

d)

Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

66.

Trong những nhận định về dòng mạch rây sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Mạch rây là dòng đi lên trong cây.

(2) Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa tế bào quang hợp và tế bào tích luỹ các chất hữu cơ trong cây là động lực duy trì dòng mạch rây.

(3) Các chất được tạo ra bởi quá trình quang hợp như saccarôzơ, hoocmôn thực vật, axit amin, một số chất hữu cơ và một số ion khoáng sử dụng lại là các chất được luân chuyển chủ yếu trong mạch rây.

(4) Sản phẩm quang hợp được dòng mạch rây vận chuyển đến các cơ quan như: củ, quả, hạt, đỉnh cành, rễ của cây.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng?

a)

Nitơ

b)

Magiê

c)

Clo

d)

Sắt

68.

Cây nào sau đây làm cho đất giàu nitơ?

a)

Lúa.

b)

Đậu tương.

c)

Củ cải.

d)

Ngô.

69.

Mạch gỗ ở thực vật vận chuyển chất nào sau đây?

a)

Chất hữu cơ

b)

Axit amin

c)

Nước và muối khoáng

d)

Các hoocmon

70.

Động lực quan trọng nhất để vận chuyển các chất trong mạch gỗ của cây là:

a)

Lực đẩy của rễ

b)

Lực liên kết giữa các phân tử

c)

Lực thoát hơi nước ở lá

d)

Lực chênh lệch áp suất thẩm thấu

71.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đại lượng?

a)

Cacbon

b)

Sắt

c)

Lưu huỳnh

d)

Kẽm

72.

Phân bón dư thừa có thể gây những tác động nào sau đây?

(chọn nhiều phương án)

a)

Tích lũy trong mô thực vật, gây hại cho động vật sử dụng

b)

Gây ô nhiễm môi trường đất

c)

Ngấm xuống nước ngầm gây ô nhiễm môi trường nước

d)

Giúp hệ vi khuẩn đất phát triển

73.

Bộ phận nào của cơ thể thực vật được sử dụng để chỉ thị hiện tượng thiếu khoáng?

a)

Rễ cây

b)

Lá cây

c)

Hoa

d)

Hạt

74.

Cho nồng độ các chất tan trong tế bào lông hút là 1,2%

Có 4 môi trường với các nồng độ các chất tan như sau:

- Môi trường A: 3,5%

- Môi trường B: 1,2%

- Môi trường C: 0,8%

- Môi trường D: 1,5%

Trong môi trường nào, nước được thẩm thấu vào trong tế bào lông hút?

a)

Môi trường A

b)

Môi trường B

c)

Môi trường C

d)

Môi trường D

75.

Loài vi khuẩn trong đất sống trong nốt sần các cây họ Đậu, có khả năng cố định Ni tơ cung cấp chất đạm cho cây?

a)

Bacterium

b)

Rhizobium

c)

Agrobacterium

d)

Nitrogenbium

76.

Nếu gọi A là lượng nước cây hút vào

B là lượng nước cây thoát ra.

Khi A>B thì điều gì xảy ra?

a)

Cây thiếu nước dẫn tới héo

b)

Cây đủ nước sinh trưởng phát triển bình thường

c)

Cây dư nước, chất dinh dưỡng có thể bị hòa loãng

d)

Cây cân bằng nước, sinh trưởng phát triển bình thường

77.

Hình bên mô tả hiện tượng ứ giọt ở cây.

Nguyên nhân chính của hiện tượng này là:

a)

Áp suất rễ

b)

Thoát hơi nước ở lá

c)

Những giọt sương đọng trên lá

d)

Nước trong không khí bị ngưng tụ

78.

Với những thực vật ở trên cạn, quá trình thoát hơi nước được diễn ra chủ yếu ở?

a)

Lá non

b)

Rễ cây

c)

Lỗ khí

d)

Chồi ngọn

79.

Nguyên nhân chính của hiện tượng: Lá non thường dễ héo hơn lá già là:

a)

Lớp cutin của lá non rất mỏng nên quá trình thoát hơi nước diễn ra mạnh

b)

Số lượng lỗ khí của lá non nhiều hơn lá già

c)

Quá trình hấp thụ nước ở lá non yếu hơn lá già

d)

Lá non là cơ quan thoát hơn nước chủ yếu ở thực vật

80.

Khi bị ngập úng, các cây trên cạn thường bị thối rễ.

Nguyên nhân chính của hiện tượng này là:

a)

Rễ cây bị ức chế quá trình hấp thụ nước và ion khoáng

b)

Rễ thiếu Oxi nên xảy ra hô hấp kị khí sinh ra nhiều axit hủy hoải tế bào rễ

c)

Cây không hấp thụ được nước và ion khoáng

d)

Vi sinh vật ở đất phân hủy rễ cây

81.

Cơ quan trực tiếp hấp thụ nước và ion khoáng ở thực vật là:

a)

Rễ chính

b)

Rễ phụ

c)

Lông hút

d)

Tế bào rễ

82.

Tiêu hóa là

a)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.

b)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

c)

quá trình biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

83.

Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch.

II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch

III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất

IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Phân tử nào sau đây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên?

a)

Kháng thể

b)

Dị thể

c)

Chất cảm ứng

d)

Độc tố

85.

Câu 1: Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể là

a)

Miễn dịch không đặc hiệu

b)

Miễn dịch đặc hiệu

c)

Miễn dịch tự nhiên

d)

Miễn dịch bẩm sinh

86.

Trong các phát biểu sau:

(1) ở hầu hết động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể

(2) huyết áp cực đại lúc tim co, cực tiểu lúc tim giãn

(3) càng xa tim, huyết áp càng giảm, tốc độ máu chảy càng lớn

(4) tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

Có bao nhiêu phát biểu sai ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng ống khí ?

a)

Chim bồ câu

b)

Mèo

c)

Trai sông

d)

Cào cào

88.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3,  C4,  CAM chủ yếu dựa vào

a)

có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này.

b)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon.

c)

sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá.

d)

sự khác nhau ở các phản ứng sáng

89.

Điều nào không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước

a)

vận chuyển nước, ion khoáng.

b)

cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

c)

hạ nhiệt độ cho lá.

d)

cung cấp năng lượng cho lá.

90.

Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

a)

qua khí khổng.

b)

qua lớp cutin.

c)

qua lớp biểu bì.

d)

qua mô giậu.

91.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng

a)

nhiệt độ.

b)

ánh sáng.

c)

hàm lượng nước.

d)

ion khoáng.

92.

Vai trò sinh lí nào sau đây không phải của nitơ đối với cơ thể thực vật?

a)

Có vai trò chủ yếu trong quang phân li nước và cân bằng ion.

b)

Nếu thiếu cây không thể phát triển bình thường.

c)

Điều tiết quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật.

d)

Thành phần bắt buộc của những hợp chất sinh học quan trọng.

93.

Quá trình cố định Nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim

a)

decacboxylaza

b)

deamilaza

c)

nitrogenaza

d)

peroxidaza

94.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carôtenôit.

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carôtenôit.

95.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Có cuống lá.

b)

Có diện tích bề mặt lớn.

c)

Phiến lá mỏng.

d)

Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.

96.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

diệp lục a và b.

d)

diệp lục a,b và carotenoit.

97.

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a)

Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

Sống ở vùng sa mạc.

c)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

d)

Sống ở vùng nhiệt đới.

98.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

Cam, quít, bưởi.

99.

Điểm bù ánh sáng là gì?

a)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

c)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

d)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng.

100.

Những chất được chuyển từ pha sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhiđrat là

a)

ATP và NADPH.

b)

ATP, ADP và ánh sáng mặt trời

c)

H2O, ATP

d)

NADPH, O2.

101.

Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

H2O ( quang phân li H2O).

b)

Pha sáng.

c)

Pha tối.

d)

CO2.

102.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carôtênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

103.

Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào?

a)

Ánh sáng đỏ.

b)

Ánh sáng xanh tím.

c)

Ánh sáng đỏ, lục.

d)

Ánh sáng xanh tím, đỏ.

104.

. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng?

a)

Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần.

b)

Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần.

c)

Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần.

d)

Khi nhiệt độ tăng trên nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh.

105.

Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Chu trình Canvil xảy ra ở tất cả các loài thực vật.

II. Phân tử oxi được thải ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nguyên tử oxi của H2O.

III. Quang hợp ở tất cả các loài thực vật đều có 2 pha là pha sáng và pha tối.

IV. Diện lục b là trung tâm của phản ứng quang hóa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây thanh long là giai đoạn nào?

a)

Quang phân li nước.

b)

Chu trình Canvin.

c)

Pha sáng.

d)

Pha tối.

107.

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

a)

Chỉ ở nhóm thực vật CAM.

b)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

c)

Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

d)

Chỉ ở nhóm thực vật C3.

108.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%.

b)

85 – 90%.

c)

90 – 95%.

d)

Trên 95%.

109.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích lá.

b)

Tăng cường độ quang hợp.

c)

Tăng hệ số kinh tế.

d)

Tăng cường độ hô hấp.

110.

\rightarrow  Trong phương trình tổng quát của quá trình hô hấp, (1) và (2) là những chất nào?

           6O2     + (1)                  \rightarrow                 6CO2 + 6H2O + (2)
   

a)

(1) CO2, (2) C6H12O6.           

b)

 (1) C6H12O6, (2) ATP.

c)

(1) H2O, (2) ATP.         

d)

(1) ATP, (2) C6H12O6.

111.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

cây hấp thu khí O2 thải CO2

b)

cây sử dụng O2 tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào, cơ thể.

c)

oxi hoá các chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng.

d)

dị hoá, biến đổi các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

112.

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

b)

O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

c)

cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt.

d)

cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều.

113.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

a)

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.

b)

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

c)

Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ty thể.

d)

Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30 – 50%).

114.

Môi trường trong cơ thể tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích và truyền đến bộ phận điều khiển được gọi là:

a)

ức chế ngược

b)

truyền tin

c)

liên hệ ngược

d)

cảm ứng

115.

Tiêu hóa là

a)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.

b)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

c)

quá trình biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

116.

Tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá của thuỷ tức là hình thức tiêu hoá

a)

nội bào

b)

ngoại bào.

c)

nội bào và ngoại bào.

d)

đơn bào.

117.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

118.

Sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào là:

I. Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào.

II. Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn xảy ra bên trong của tế bào. Thức ăn được tiêu hóa hóa học trong không bào tiêu hóa nhờ hệ thống enzim do lizôxôm cung cấp.

III. Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào, thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cả về mặt cơ học và hóa học trong ống tiêu hóa.

IV. Tiêu hóa ngoại bào là sự tiêu hóa xảy ra bên ngoài tế bào ở các loài động vật bậc cao.

a)

II, III.

b)

I, IV.

c)

I, III.

d)

II, IV.

119.

Phần lớn quá trình trao đổi khí ở lưỡng cư được thực hiện qua

a)

da.

b)

phổi.

c)

ống khí.

d)

mang.

120.

Ở sâu bọ, sự trao đổi khí diễn ra ở

a)

mang.

b)

phổi.

c)

hệ thống ống khí.

d)

màng tế bào hoặc bề mặt cơ thể

121.

Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp

a)

bằng mang

b)

qua bề mặt cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng hệ thống ống khí

122.

Bề mặt trao đổi khí có những đặc điểm

(I). Diện tích bề mặt lớn (II). Mỏng và luôn ẩm ướt

(III). Có rất nhiều mao mạch (IV). Có lỗ thở (V). Có sự lưu thông khí

a)

(I), (II), (III), (IV)

b)

(II), (III), (IV), (V)

c)

(I), (II), (III), (V)

d)

(I), (II), (IV), (V

123.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

124.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống.

b)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

c)

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.

125.

Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

b)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.

d)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.

126.

Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?

a)

Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn.

b)

Vì mao mạch thường ở xa tim.

c)

Vì số lượng mao mạch lớn hơn.

d)

Vì áp lực co bóp của tim giảm.

127.

Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:

a)

0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

d)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

128.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

129.

Hướng động là hình thức phản ứng

a)

của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

b)

của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng khác nhau.

c)

của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

d)

của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

130.

Hai kiểu hướng động chính là

a)

hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hương động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

131.

…(*)… là vận động của cây phản ứng lại sự thay đổi của tác nhân môi trường tác động đồng đều lên các bộ phận của cây. (*) là

a)

Hướng động

b)

Ứng động

c)

Ứng động sinh trưởng

d)

Ứng động không sinh trưởng

132.

ứng động sinh trưởng là sự sinh trưởng

a)

không đồng đều tại mặt trên và mặt dưới khi tác nhân kích thích biến đổi.

b)

đồng đều tạo 2 phía đối diện của cơ quan đối với kích thích từ một phía.

c)

không đều tại 2 phía đối diện của cơ quan đối với kích thích từ 1 phía.

d)

đồng đều tại mặt trên và mặt dưới của cơ quan khi tác nhân kích thích biến đổi.

133.

Các dây leo quấn quanh các cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng đất.

b)

Hướng nước.

c)

Hướng sáng.

d)

Hướng tiếp xúc.

134.

Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

a)

qua khí khổng.

b)

qua lớp cutin.

c)

qua lớp biểu bì.

d)

qua mô giậu.

135.

Vai trò sinh lí nào sau đây không phải của nitơ đối với cơ thể thực vật?

a)

Có vai trò chủ yếu trong quang phân li nước và cân bằng ion.

b)

Nếu thiếu cây không thể phát triển bình thường.

c)

Điều tiết quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật.

d)

Thành phần bắt buộc của những hợp chất sinh học quan trọng.

136.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carôtenôit.

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carôtenôit.

137.

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a)

Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

Sống ở vùng sa mạc.

c)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

d)

Sống ở vùng nhiệt đới.

138.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

Cam, quít, bưởi.

139.

Những chất được chuyển từ pha sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhiđrat là

a)

ATP và NADPH.

b)

ATP, ADP và ánh sáng mặt trời

c)

H2O, ATP

d)

NADPH, O2.

140.

Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào?

a)

Ánh sáng đỏ.

b)

Ánh sáng xanh tím.

c)

Ánh sáng đỏ, lục.

d)

Ánh sáng xanh tím, đỏ.

141.

. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng?

a)

Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần.

b)

Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần.

c)

Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần.

d)

Khi nhiệt độ tăng trên nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh.

142.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích lá.

b)

Tăng cường độ quang hợp.

c)

Tăng hệ số kinh tế.

d)

Tăng cường độ hô hấp.

143.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

cây hấp thu khí O2 thải CO2

b)

cây sử dụng O2 tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào, cơ thể.

c)

oxi hoá các chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng.

d)

dị hoá, biến đổi các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

144.

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

b)

O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

c)

cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt.

d)

cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều.

145.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

a)

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.

b)

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

c)

Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ty thể.

d)

Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30 – 50%).

146.

Trong phương trình tổng quát của quá trình hô hấp, (1) và (2) là những chất nào?            6O2     + (1)                  \rightarrow                 6CO2 + 6H2O + (2)    

a)

(1) CO2, (2) C6H12O6.           

b)

 (1) C6H12O6, (2) ATP.

c)

(1) H2O, (2) ATP.         

d)

(1) ATP, (2) C6H12O6.

147.

Cảm ứng ở động vật là khả năng cơ thể

a)

phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển được.

b)

phản ứng lại các kích thích của môi trường một cách gián tiếp.

c)

phản ứng tức thời các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển được.

d)

cảm nhận các kích thích của môi trường.

148.

Hệ thần kinh dạng ống gồm có:

 

a)

Hệ thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.             

b)

Tủy sống và dây thần kinh tủy.

c)

Não bộ và tủy sống.

d)

Não bộ và dây thần kinh não.

149.

Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do:

 

a)

Các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

b)

Các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

c)

Các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

d)

Các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

150.

Trong các cá thể sinh vật sau, thuộc dạng có hệ thần kinh lưới gồm

                

                                             

 

a)

giun đất, bọ ngựa, cánh cam.

b)

sứa, san hô, hải quỳ.

c)

cá, ếch, thằn lằn.

d)

trùng roi, trùng amíp,

151.

Trong các cá thể sinh vật sau, thuộc dạng có hệ thần kinh chuồi hạch gồm

               

                                           

a)

giun đất, bọ ngựa, cánh cam.  

b)

sứa, san hô, hải quỳ.

c)

cá, ếch, thằn lằn.  

d)

trùng roi, trùng amíp.

152.

Trong các cá thể sinh vật sau, thuộc dạng có hệ thần kinh ống gồm

               

                                            

a)

giun đất, bọ ngựa, cánh cam.

b)

sứa, san hô, hải quỳ.

c)

cá, ếch, thằn lằn.

d)

trùng roi, trùng amíp.

153.

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

154.

Khi bị kích thích cơ thể phản ứng bằng cách co toàn thân thuộc động vật

       

        

a)

có hệ thần kinh dạng lưới.     

b)

có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

c)

có hệ thần kinh dạng ống.    

d)

động vật nguyên sinh.

155.

Hệ thần kinh dạng ống tiến hoá hơn các hệ thần kinh lưới và chuỗi hạch. Giải thích nào sau đây không hợp lý?

 

a)

Hệ thần kinh dạng ống có số lượng tế bào thần kinh nhiều hơn.

b)

Hệ thần kinh dạng ống có sự tập trung các tế bào thần kinh cao hơn.

c)

Hệ thần kinh dạng ống có mối liên hệ giữa các tế bào thần kinh đa dạng, phức tạp hơn.

d)

Hệ thần kinh dạng ống có các tế bào thần kinh phân bố khắp cơ thể rộng hơn.

156.

Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng lên

b)

mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

c)

các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau

d)

các hạch thần kinh liên hệ với nhau

157.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự:

a)

Nút xoang nhĩ -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ -> Nút nhĩ thất -> Bó His-> Mạng lưới Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ -> Mạng lưới Purkinje.-> Nút nhĩ thất -> Bó His.

d)

Nút xoang nhĩ -> Mạng Purkinje -> Bó His-> Nút nhĩ thất.

158.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha có tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ.

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.

159.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước

a)

tác nhân kích thích không định hướng

b)

tác nhân kích thích không ổn định

c)

nhiều tác nhân kích thích

d)

tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

160.

Điều nào không đúng về quá trình thoát hơi nước

A. thoát hơi nước giúp vận chuyển nước, ion khoáng.     

B. cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

C. hạ nhiệt độ cho lá.                         D.  Chỉ thực hiện qua cutin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

161.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

162.

Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là:

a)

Ty thể

b)

Không bào

c)

Lục lạp

d)

Lưới nội chất

163.

Câu 6: Cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là

a)

thân.

b)

lá.

c)

thân xanh và lá.

d)

quả xanh và lá.

164.

Pha sáng là

A. Pha hấp thụ năng lượng ánh sáng .                   

B. Pha hấp thụ và biến đổi ánh sáng.

C. pha hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành ATP và NADPH.                                    D. pha sử dụng năng lượng ánh sáng thành để đồng hóa cacbonic tạo hợp chất hữu cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

165.

Pha tối là

A. Pha hấp thụ năng lượng ánh sáng .                   

B. Pha hấp thụ và biến đổi ánh sáng.

C. pha hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành ATP và NADPH.                                    D. pha đồng hóa cacbonic tạo hợp chất hữu cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

166.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

A. cực đại.        B. cực tiểu. 

C. mức trung bình        D. trên mức trung bình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

167.

Nhận định nào sau đây đúng?

A. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

B. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

C. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

D. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

168.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch

A. nằm dọc theo chiều dài cơ thể

B. nằm dọc theo lưng và bụng

C. nằng dọc theo lưng

D. phân bố ở một số phần cơ thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D