wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sinh giữa kì 1 lớp 12

Total questions: 163

Worksheet time: 5hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit hay phân tử ARN.  

b)

chứa các bộ ba mã hóa các axit amin.

c)

mang thông tin di truyền của các loài.             

d)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

2.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

b)

nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một axit amin.

c)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

3.

Vùng điều hoà là vùng:

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

b)

quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.

c)

mang thông tin mã hoá các axit amin.

d)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

4.

Mã di truyền là

a)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin

d)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

5.

Bản chất của mã di truyền là

a)

trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

b)

các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

c)

ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

6.

Tính thoái hóa của mã di truyền được hiểu là

a)

nhiều loại bộ ba cùng mã hóa cho một loại axit amin.

b)

một loại bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

c)

nhiều loại bộ ba không tham gia mã hóa axit amin.

d)

một loại bộ ba có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin.

7.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

b)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến

d)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

8.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

b)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến

d)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

9.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ.

b)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

d)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.             

10.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:

a)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

c)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

11.

Bộ ba nào dưới đây là bộ ba vô nghĩa làm nhiệm vụ báo hiệu kết thúc tổng hợp chuỗi polipeptit?

a)

UAA, UAG và UGA.

b)

AUU, UAG, UGA

c)

UAA, UGA, UXG.

d)

AUA, AUG, UGA

12.

Số bộ ba mã hóa cho axit amin là

a)

61

b)

64

c)

32

d)

46

13.

Các loại bazơ nitric xuất hiện trong cấu trúc của các ARN là

a)

A, U, G, X.                

b)

A, U, T, G, X

c)

U, T, G, X.

d)

A, T, G, X.

14.

Chức năng của tARN là

a)

vận chuyển axít amin.                                    

b)

truyền thông tin di truyền.                              

c)

lưu trữ thông tin di truyền.

d)

cấu tạo ribôxôm

15.

Trong phân tử ARN nguyên tắc bổ sung được thực hiện giữa

a)

A và U bằng 2 liên kết hiđrô, G và X bằng 3 liên kết hiđrô.

b)

A và X bằng 2 liên kết hiđrô, G và T bằng 3 liên kết hiđrô.

c)

A và T bằng 2 liên kết hiđrô, G và X bằng 3 liên kết hiđrô.

d)

A và U bằng 3 liên kết hiđrô, G và X bằng 2 liên kết hiđrô.

16.

tARN mở đầu mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ ba đối mã là

a)

UAX.

b)

XUA

c)

AUG.

d)

AUX.

17.

Các axit amin trong chuỗi pôlipeptit được nối với nhau bằng liên kết

a)

peptit.

b)

hiđrô.

c)

hóa trị.                       

d)

cao năng.

18.

Sự tổng hợp ARN được thực hiện.

a)

theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen.

b)

theo nguyên tắc bổ sung cả trên hai mạch của gen.

c)

trong nhân đối với mARN, còn tARN và rARN được tổng hợp ngoài nhân

d)

trong quá trình phân bào nguyên nhiễm.

19.

Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều

a)

Chiều 5’→3’.

b)

Chiều 3’→ 5’.                                  

c)

Có thể thay đổi tuỳ cơ chế nhanh hay chậm.

d)

Cùng chiều với mạch gốc của gen.               

20.

Trên mạch khuôn của gen, quá trình tổng hợp ARN,  enzim ARN pôlimeraza đã di chuyển theo chiều

a)

Chiều 3’→ 5’.                                  

b)

từ giữa gen tiến ra 2 phía.

c)

ngẫu nhiên.         

d)

Chiều 5’→3’.

21.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opezon Lac ở E.coli, prôtêin ức chế do gen điều hòa tổng hợp có chức năng

a)

gắn vào vùng vận hành (O) để ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc

b)

gắn vào vùng vận hành (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.

c)

gắn vào vùng khởi động (P) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc.

d)

gắn vào vùng khởi động (P) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.

22.

Theo F.Jacop và J.Mono, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (Operator) là

a)

trình tự nucleotit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

b)

nơi mà ARN polimeaza bám vào để khởi động phiên mã tổng hợp nên mARN.

c)

vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế quá trình phiên mã.

d)

vùng khi hoạt động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này sẽ tham gia vào quá trình hình thành tính trạng.

23.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình opêron Lac, gen điều hòa (regulator: R) có vai trò.

a)

mang thông tin qui định cấu trúc prôtêin ức chế.

b)

tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza để xúc tác quá trình phiên mã.

c)

mang thông tin qui định cấu trúc enzim ARN pôlimeraza.

d)

Điều hòa hoạt động của enzim phân giải đường.

24.

Điều nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Gen điều hòa R là thành phần cấu trúc của opêron có vài trò tổng hợp ra prôtêin ức chế.

b)

Gen điều hòa R khi hoạt động sẽ tổng hợp ra prôtêin ức chế. Prôtêin này có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn cản quá trình phiên mã.

c)

Vùng khởi động (P) là nơi mà ARN polimaraza bám vào và khởi động phiên mã.

d)

Vùng vận hành (O) là trình tự nucleotit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

25.

Điều nhận xét nào sau đây là hợp lí nhất?

a)

Prôtêin do gen điều hòa tổng hợp gắn vào vùng (O) để ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc một opêron.

b)

Enzim ARN pôlimeraza gắn vào vùng khởi động (P) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc của một opêron

c)

Prôtêin do gen điều hòa tổng hợp gắn vào vùng (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc của một opêron

d)

Prôtêin do gen điều hòa tổng hợp gắn vào vùng (O) để ức chế hoặc kích thích sự phiên mã của các gen cấu trúc một opêron.

26.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opezon Lac ở E.coli, enzim ARN pôlimeraza có chức năng

a)

gắn vào vùng khởi động (P) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

b)

gắn vào vùng khởi động (P) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc.

c)

gắn vào vùng vận hành (O) để ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc.

d)

gắn vào vùng vận hành (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.

27.

Điều khẳng định nào dưới đây về hoạt động của opêron Lac là đúng

a)

Khi môi trường có lactôzơ thì phân tử đường này sẽ liên kết với phân tử prôtêin ức chế làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành.

b)

Khi môi trường không có lactôzơ thì phân tử  prôtêin ức chế sẽ liên kết với ARN pôlimeraza làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng khởi động

c)

Khi môi trường không có lactôzơ thì phân tử ARN pôlimeraza không thể liên kết được với vùng vận hành.

d)

Khi môi trường có lactôzơ thì phân tử đường này sẽ liên kết với ARN pôlimeraza làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng vận hành.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vùng điều hòa của operon Lac?

a)

Vùng điều hòa của operon Lac gồm vùng khởi động, vùng vận hành.

b)

Trong vùng điều hòa của operon Lac có vùng vận hành với trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết để khởi động quá trình phiên mã.

c)

Trong vùng điều hòa của operon Lac có vùng khởi động với trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó enzim ARNpolimeraza có thể liên kết làm ngăn cản quá trình phiên mã.

d)

Vùng điều hòa của operon Lac gồm vùng khởi động, vùng vận hành và nhóm gen cấu trúc.

29.

Điều gì sẽ xảy ra nếu gen điều hoà của Opêron Lac ở vi khuẩn bị đột biến tạo ra sản phẩm có cấu hình không gian bất thường?

a)

Opêron Lac sẽ hoạt động ngay cả khi môi trường không có lactôzơ.

b)

Opêron Lac sẽ không họat động ngay cả khi môi trường có lactôzơ.

c)

Opêron Lac sẽ chỉ hoạt động quá mức bình thường khi môi trường có lactôzơ.

d)

Opêron Lac sẽ không hoạt động bất kể môi trường có loại đường nào.

30.

Nhận định nào không đúng khi nói về hoạt động của opêrôn Lac (ở E.coli)? 

a)

Khi có mặt lactozơ thì gen điều hoà bị bất hoạt.

b)

Vùng khởi động (P) là vị trí tương tác của ARN-polimeraza.

c)

Gen điều hoà và cụm opêrôn cùng nằm trên một NST (NST) hoặc thuộc 2 NST khác nhau.

d)

Chất ức chế có bản chất là prôtêin.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.     

b)

Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình.

c)

Tất cả các đột biến gen đều có hại.           

d)

Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

32.

Nếu gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen đột biến a quy định hoa trắng thì cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?

a)

aa

b)

AA

c)

Aa aa

d)

Aa

33.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

đột biến điểm.

b)

đột biến.

c)

đột biến gen.

d)

thể đột biến.

34.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

khi ở trạng thái đồng hợp tử về gen lặn.

b)

ngay ở cơ thể mang gen đột biến.

c)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

d)

thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

35.

Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:

a)

mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.

b)

thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu.

c)

thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.

d)

cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.

36.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

b)

tổ hợp gen mang đột biến.

c)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

d)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

37.

Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

a)

virut hecpet.

b)

vi khuẩn.

c)

động vật nguyên sinh.

d)

5BU.

38.

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

a)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.                    

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A.                     

d)

Mất một cặp nuclêôtit.

39.

Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng

a)

thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.              

b)

mất một cặp nuclêôtit.

c)

thêm một cặp nuclêôtit.                                              

d)

thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.

40.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotit.

b)

Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN.

c)

Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

41.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon quấn 1 ¾  vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là

a)

nuclêôxôm.

b)

ADN.

c)

sợi cơ bản.

d)

sợi nhiễm sắc

42.

Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có đường kính 30nm là

a)

sợi nhiễm sắc.   

b)

sợi ADN.

c)

sợi cơ bản.

d)

cấu trúc siêu xoắn.

43.

Đột biến nhiễm sắc thể là

a)

sự thay đổi về cấu trúc hay số lượng nhiễm sắc thể.

b)

những biến đổi trong cấu trúc của ADN.

c)

những biến đổi trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.

d)

những biến đổi liên quan tới số lượng nhiễm sắc thể.

44.

Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu gọi là

a)

nhiễm sắc thể.

b)

axit nuclêic.

c)

gen.

d)

nhân con.

45.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

sợi siêu xoắn.

b)

nuclêôxôm.

c)

sợi nhiễm sắc.

d)

sợi cơ bản.

46.

Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất?

a)

Crômatit ở kì giữa.

b)

Nuclêôxôm.

c)

Sợi nhiễm sắc.

d)

Sợi siêu xoắn.

47.

Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có đường kính 11 nm là

a)

sợi cơ bản.

b)

sợi siêu xoắn.

c)

sợi nhiễm sắc.

d)

cấu trúc cromatit.

48.

Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có đường kính 300 nm là

a)

sợi siêu xoắn.

b)

sợi cơ bản.

c)

sợi nhiễm sắc.

d)

cấu trúc cromatit.

49.

Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có đường kính 700 nm là

a)

cấu trúc cromatit.

b)

sợi cơ bản.

c)

sợi nhiễm sắc.

d)

sợi siêu xoắn.

50.

Hiện tượng tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch do hiện tượng

a)

lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

đảo đoạn NST.

c)

thừa nhiễm sắc thể.

d)

khuyết nhiễm sắc thể.

51.

Sợi cơ bản trong cấu trúc siêu hiển vi của SNT ở sinh vật nhân thực có đường kính là:

a)

11 nm.

b)

30 nm

c)

300 nm

d)

700 nm

52.

Cấu trúc cromatit trong cấu trúc siêu hiển vi của SNT ở sinh vật nhân thực có đường kính là:

a)

700 nm

b)

30 nm

c)

300 nm

d)

11 nm

53.

người, đột biến nào sau đây sẽ biểu hiện kiểu hình bị Đao?

a)

Có 3 nhiễm sắc thể số 21.

b)

Có 3 nhiễm sắc thể giới tính.

c)

Có 3 nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp.

d)

Có 1 nhiễm sắc thể số 21.

54.

Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới

a)

một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.

b)

một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.        

c)

một số cặp nhiễm sắc thể.

d)

một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.

55.

Ở một loài thực vật có bộ NTS 2n = 24, thể ba của loài này có số NST là

a)

25

b)

36

c)

23

d)

22

56.

Ở một loài thực vật có bộ NTS 2n = 12, thể một của loài này có số NST là

a)

11

b)

13

c)

6

d)

14

57.

Ở người bị hội chứng Claiphentơ (XXY)có số NST trong tế bào là:

a)

47

b)

46

c)

45

d)

44

58.

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:

    1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

    2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.

    3. Tạo các dòng thuần chủng.

    4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

a)

3, 2, 4, 1.

b)

2, 3, 4, 1.

c)

1, 2, 3, 4.

d)

2, 1, 3, 4.

59.

Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

a)

lai phân tích.

b)

lai khác dòng.

c)

lai thuận-nghịch.

d)

lai cải tiến.

60.

Theo quan niệm về giao tử thuần khiết của Menđen, cơ thể lai F1 khi tạo giao tử thì:

a)

mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.

b)

mỗi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố và mẹ.

c)

mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn.

d)

mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.

61.

Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là

a)

tính trạng trội.

b)

tính trạng lặn.

c)

tính trạng trung gian.

d)

tính trạng ưu việt.

62.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

Đáp án sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

b)

sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân.

c)

sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

d)

sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

63.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

a)

mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau.

b)

các gen không có hoà lẫn vào nhau.

c)

số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn.

d)

gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.

64.

Thực chất của qui luật phân li độc lập là nói về

a)

sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân.

b)

sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ (3:1)n.

c)

sự phân li độc lập của các cặp tính trạng.

d)

sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.

65.

Ý nghĩa thực tiễn của qui luật phân li độc lập là

a)

Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp cung cấp cho chọn giống.

b)

Cho thấy sự sinh sản hữu tính là bước tiến hoá quan trọng của sinh giới.

c)

Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết.

d)

Giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối.

66.

Cơ thể có kiểu gen AABB giảm phân cho mấy loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân cho nhiều loại giao tử nhất?

a)

AaBbDd.

b)

AABBDd.

c)

AaBbDD.

d)

Aabbdd.

68.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen đa hiệu.

b)

gen tăng cường.

c)

gen điều hòa.

d)

gen trội.

69.

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

a)

ở một loạt tính trạng do nó chi phối.

b)

ở một tính trạng.

c)

ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.

d)

ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.

70.

Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Kiểu gen là một tổ hợp gồm những gen tác động riêng rẽ.

b)

Trong sự hình thành kiểu hình có sự tác động qua lại giữa các gen và sự tác động qua lại giữa gen với môi trường.

c)

Giữa các gen và kiểu hình có mối quan hệ phức tạp.

d)

Ngoài sự tác động qua lại giữa các gen trong cặp alen còn có sự tác động qua lại giữa các gen không alen để cùng chi phối một tính trạng.

71.

Nói về tương tác gen, câu nhận xét đúng là:

a)

Các gen trong tế bào không trực tiếp tác động qua lại với nhau. Chỉ có các sản phẩm của các gen có thể tương tác với nhau để hình thành nên tính trạng.

b)

Chính gen trong tế bào đã trực tiếp tác động qua lại với nhau tạo ra hiện tượng tương tác gen.

c)

Ở cơ thể sinh vật chỉ gặp hình thức tương tác giữa 2 cặp gen không alen với nhau, không có sự tương tác giữa 3 hay 4 ... cặp gen không alen với nhau.

d)

Một gen trong tế bào có thể tham gia qui định nhiều tính trạng khác nhau, hiện tượng này gọi là tương tác gen.

72.

Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng, con ngươi của mắt có màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt. Đây là hiện tượng di truyền

a)

tác động đa hiệu của gen.

b)

tương tác cộng gộp.

c)

tương tác bổ sung.

d)

liên kết gen hoàn toàn.

73.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài.

b)

tính trạng của loài.

c)

nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.

d)

giao tử của loài.

74.

Bằng chứng của sự liên kết gen là

a)

hai gen không alen trên một NST phân ly cùng nhau trong giảm phân.

b)

hai cặp gen không alen cùng ảnh hưởng đến một tính trạng.

c)

hai gen trong đó mỗi gen liên quan đến một kiểu hình đặc trưng.

d)

hai gen không alen cùng tồn tại trong một giao tử.

75.

Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì

a)

các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.

b)

các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.

c)

chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.

d)

hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống.

76.

Cơ sở tế bào học của trao đổi đoạn nhiễm sắc thể là

a)

sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I

b)

sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân

c)

sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II

d)

sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I

77.

Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 100% tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, được F2 tỉ lệ 1: 2: 1. Hai tính trạng đó đã di truyền

a)

liên kết hoàn toàn.

b)

phân li độc lập.

c)

tương tác gen.

d)

hoán vị gen.

78.

Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen

a)

đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.

b)

alen với nhau.

c)

di truyền như các gen trên NST thường.

d)

tồn tại thành từng cặp tương ứng.

79.

Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền

a)

liên kết với giới tính.

b)

theo dòng mẹ.

c)

độc lập với giới tính.

d)

thẳng theo bố.

80.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai, tật dính ngosntay số 2 và 3 di truyền

a)

thẳng theo bố.

b)

theo dòng mẹ.

c)

độc lập với giới tính.

d)

phân li độc lập

81.

Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

a)

chéo.

b)

theo dòng mẹ.

c)

thẳng.                   

d)

như các gen trên NST thường.

82.

Gen ở vùng tương đồng trên cặp nhiễm sắc thể giới tính XY di truyền

a)

như gen trên NST thường.

b)

thẳng.

c)

chéo.   

d)

theo dòng mẹ.

83.

Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3’…AAAXAATGGGGA…5’. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN

a)

5’…TTTGTTAXXXXT…3’.

b)

5’…AAAGTTAXXGGT…3’.                                  

c)

5’…GTTGAAAXXXXT…3’.

d)

5’…GGXXAATGGGGA…3’.                                 

84.

Trong tế bào sinh dục sơ khai lưỡng bội (2n) của người chứa hàm lượng ADN bằng  6.109 cặp nuclêôtit. Tế bào sinh dục đơn bội (n) là:

a)

3.109 cặp nuclêôtit.   

b)

6.109 cặp nuclêôtit.    

c)

3.109 nuclêôtit.            

d)

6.109 nuclêôtit.

85.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:

a)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới được tổng hợp.

b)

Hai ADN mới được hình thành sau nhân đôi, một ADN hoàn toàn giống mẹ còn ADN kia có cấu trúc khác.

c)

Hai ADN mới được hình thành sau nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống ADN mẹ ban đầu.

d)

Sự nhân đôi chỉ xảy ra trên một mạch.

86.

Một gen nhân đôi 5 lần, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu môi trường là

a)

30.

b)

31

c)

32

d)

16

87.

Trong quá trình nhân đôi ADN, loại enzim nào có tác dụng nối các đoạn Okazaki với nhau để tạo nên một mạch đơn hoàn chỉnh?

a)

Ligaza.

b)

ADN pôlimeraza.          

c)

Amilaza.

d)

ARN pôlimeraza.                 

88.

Điểm nào giống nhau trong sự tự nhân đôi ADN và tổng hợp mARN?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Do tác động cùng một loại enzim.            

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Thời gian diễn ra như nhau.                     

89.

Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN polymeraza tổng hợp mạch mới

a)

theo chiều 5’→ 3’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn.

b)

theo chiều 3’ → 5’ và ngược chiều với chiều của mạch khuôn.

c)

theo chiều 5’ → 3’ và cùng chiều với chiều của mạch khuôn.    

d)

ngẫu nhiên tùy từng đoạn gen.

90.

Khi nói về quá trình tái bản ADN, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Ở tế bào nhân thực mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’.

b)

Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’.

c)

Ở vi khuẩn, khi ADN vòng tự sao thì có một đơn vị tái bản.

d)

Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 ADN.

91.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?

a)

Sơ đồ II.

b)

Sơ đồ III.

c)

Sơ đồ I.

d)

Sơ đồ IV.

92.

Trong quá trình dịch mã, axit amin tự do:

a)

Được hoạt hóa thành dạng hoạt động nhờ ATP, sau đó liên kết với tARN đặc trưng tạo thành phức hệ aa - tARN, quá trình này diễn ra dưới tác dụng của enzim đặc hiệu.

b)

Trực tiếp đến ribôxôm để phục vụ cho quá trình dịch mã.

c)

Đến ribôxôm dưới dạng được ATP hoạt hóa.

d)

Được gắn vào tARN nhờ enzim đặc hiệu tạo thành phức hệ aa - tARN để phục vụ cho quá trình dịch mã ở ribôxôm.

93.

Điều nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Bộ ba trên tARN là bộ ba mã sao.

b)

Các phân tử rARN đều có phân tử lượng nhỏ.

c)

Nếu dựa vào bộ ba đối mã chia tARN thành 61 loại khác nhau.

d)

Các loại ARN đều cấu trúc từ một chuỗi pôliribônuclêôtit.

94.

Trên mạch gốc của ADN có bộ ba 3’TGX 5’,  thì trên mạch phiên mã mARN có bộ ba tương ứng là

a)

5’AXG 3’.                  

b)

3’AXG 5’.

c)

5’AGG 3’.               

d)

5’TGX 3’.                 

95.

Trên mạch gốc của ADN có bộ ba 3’ TGX 5’, thì đối mã trên tARN có bộ ba tương ứng là

a)

3’UGX5’.

b)

3’TGX5’.

c)

5’AGG 3’.                        

d)

5’AXG3’.

96.

Quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

ribôxôm tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAA, UAG, UGA.

b)

ribôxôm gắn axit amin mêtiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit.

c)

ribôxôm tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAU, UAX, UXG.

d)

ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại trạng thái tự do với 2 tiểu phần lớn và bé.

97.

Trong quá trình dịch mã, khi ribôxôm tiến tới mã bộ ba tiếp theo thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

tARN mang axit amin đến ribôxôm tiếp xúc với codon trên mARN qua bộ ba đối mã.

b)

Chuỗi pôlipeptit mới được tổng hợp tách khỏi ribôxôm.

c)

Liên kết peptit giữa 2 axit amin cũ và mới sẽ được hình thành.

d)

Chuỗi pôlipeptit hoàn thiện cấu trúc không gian bậc 2, 3.

98.

Hai tiểu phần lớn và bé kết hợp lại với nhau để hình thành nên ribôxôm khi

a)

bắt đầu tổng hợp prôtêin.

b)

các rARN được tổng hợp xong ở hạch nhân.

c)

tARN mang các axit amin đến mARN.        

d)

hoàn tất việc tổng hợp prôtêin.

99.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về quá trình dịch mã? 

a)

Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, riboxom tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo.

b)

Trong quá trình dịch mã của tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtionin đến riboxom để bắt đầu dịch mã.

c)

Các chuỗi pôlipeptit sau khi dịch mã được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học.

d)

Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmin mêtionin được tách khổi chuỗi pôlipeptit.

100.

Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp một chuỗi pôlipeptit là

a)

foocmin mêtionin.

b)

Phêninalanin.

c)

Mêtionin.    

d)

Glutamin.

101.

Các axit amin trong chuỗi pôlipeptit được nối với nhau bằng liên kết

a)

Peptit.

b)

hóa trị.                    

c)

Hiđrô.

d)

cao năng.

102.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

103.

Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

a)

có hoặc không có chất cảm ứng.

b)

không có chất cảm ứng.

c)

không có chất ức chế.

d)

có chất cảm ứng.

104.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng vận hành O.

b)

liên kết vào vùng khởi động P.

c)

liên kết vào gen điều hòa R.

d)

liên kết vào vùng mã hóa.

105.

Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

a)

vùng vận hành.

b)

vùng khởi động.

c)

gen điều hòa.

d)

vùng điều hòa.

106.

Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?

a)

Khi môi trường không có lactôzơ.

.

b)

Khi môi trường có nhiều lactôzơ.

c)

Khi có hoặc không có lactôzơ.

d)

Khi môi trường có lactôzơ.

107.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến.

b)

Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen.

c)

Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.

d)

Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen.

108.

Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng ?

1.Đột biến gen thay thế một cặp nucleotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

2.Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

3.Đột biến điểm là dạng đột biến gen có liên quan đến một số cặp nucleotit

4.Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

5.Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.

a)

(2),(4),(5).

b)

(3),(4),(5).

c)

(1),(2),(3).

d)

(1,(3),(5).

109.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 7 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp

a)

thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.

b)

mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.

c)

có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit.

d)

có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit.

110.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

a)

làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

b)

làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp.

c)

làm thay đổi ít nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

d)

làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

111.

Nguyên liệu cho quá trình tiến hóa có thể là đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể, song đột biến gen vẫn được coi là nguyên liệu chủ yếu. Nguyên nhân nào sau đây là không phù hợp?

a)

Đột biến gen chỉ ảnh hưởng đến một tính trạng của cơ thể

b)

Đột biến gen ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của sinh vật.

c)

Đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể.

d)

Giá trị thích nghi của đột biến gen thay đổi tùy thuộc vào môi trường sống và tổ hợp gen.

112.

Trong một quần thể Ruồi Giấm, người ta phát hiện NST số III có các gen phân bố theo những trình tự khác nhau như sau:

   1. ABCGFEDHI           2. ABCGFIHDE    3. ABHIFGCDE

Cho biết đây là những đột biến đảo đoạn NST. Mối liên hệ trong quá trình phát sinh các dạng bị đảo đoạn là

a)

1  2  3.

b)

1  3  2.

c)

2  1  3.

d)

2  3  1.

113.

Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng

a)

lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

mất đoạn nhiễm sắc thể.

d)

chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

114.

Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và XY. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể ba?

I. AaaBbDdXY.               II. ABbDdXY.                 III. AaBBbDdXXY.       

IV. AaBbDdXXY.                     V.AaBbDdXY.                VI. AaBbDddX.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Phép lai AAaa x AAaa tạo kiểu gen AAaa ở thế hệ sau với tỉ lệ

a)

1/2.

b)

2/9.

c)

1/4.

d)

1/8.

116.

Câu hỏi Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây?

1. AAAA ; 2. AAAa ; 3. AAaa ; 4. Aaaa ; 5. aaaa

a)

1, 3, 5.

b)

2, 4, 5.

c)

1, 2, 3.

d)

1, 2, 4.

117.

một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt trắng. Cho cây dị hợp 4n tự thụ phấn, F1 đồng tính cây hạt đỏ. Kiểu gen của cây bố mẹ là

a)

AAAa x AAAa.

b)

AAaa x AAAa.

c)

AAaa x AAAA.

d)

AAAA x AAAa.

118.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 và tất cả các cặp NST tương đồng đều chứa nhiều cặp gen dị hợp. Nếu không xảy ra đột biến gen, đột biến cấu trúc NST và không xảy ra hoán vị gen, thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST?

a)

7

b)

14

c)

35

d)

21

119.

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ

a)

1/3

b)

3/4

c)

2/3

d)

1/4

120.

Cho phép lai P: AaBbCc X AabbCC số loại KG ở đời F1 là               

a)

12

b)

9

c)

8

d)

6

121.

người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO trên NST thường. Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và B sinh được 1 trai đầu lòng có nhóm máu O. Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là:                  

a)

một người IAIO người còn lại IBIO.

b)

chồng IBIO vợ IAIO.

c)

chồng IAIO vợ IAIO.

d)

chồng IAIO vợ IBIO.

122.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:

a)

Aa x Aa.

b)

AA x AA.

c)

AA x Aa.

d)

AA x aa.

123.

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 có sự phân tính chiếm tỉ lệ

a)

2/3

b)

1/4

c)

1/3

d)

3/4

124.

Làm thế nào để biết được hai cặp gen dị hợp nào đó phân li độc lập với nhau?

a)

Nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1:1:1, thì hai cặp gen đó phân li độc lập.

b)

Nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1, thì hai cặp gen đó phân li độc lập.

c)

Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 4 loại kiểu hình nhưng với tỉ lệ không bằng nhau, thì 2 cặp gen đó phân li độc lập.

d)

Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 1 loại kiểu hình đồng nhất, thì hai cặp gen đó phân li độc lập.

125.

Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì

a)

tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.

b)

tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn.

c)

các gen quy định một tính trạng đều nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

d)

các gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên cùng cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

126.

Trong phép lai giữa cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng được F1 đồng loạt cây đậu hoa đỏ. Kết luận luận nào sau đây là hoàn toàn chính xác?

a)

Cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng ở bố, mẹ là thuần chủng.

b)

Cho F1  tự thụ phấn thì F2 sẽ cho tỉ lệ kiểu hình là: 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng.

c)

Tính trạng hoa đỏ là tính trạng trội hoàn toàn so với tính trạng hoa trắng.

d)

Tính trạng ở F1 là tính trạng trội do một gen quy định.

127.

Ở đậu Hà lan hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. P thuần chủng hoa đỏ x hoa trắng → F1 đồng loạt hoa đỏ. Cách lai nào sau đây không xác định được kiểu gen của cây hoa đỏ ở F2?

a)

Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa đỏ ở P.

b)

Cho cây hoa đỏ tự thụ.

c)

Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa trắng ở P.

d)

Lai phân tích cây hoa đỏ ở  F2. 

128.

Dựa vào đâu Menđen có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền trong thí nghiệm của ông lại phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử?

a)

Tỉ lệ phân li kiểu hình ở các thế hệ tuân theo định luật tích xác suất.

b)

Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F1.

c)

Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F2.

d)

Tỉ lệ phân li về kiểu hình trong phép lai phân tích phân tích.

129.

Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với

a)

prôtêin ức chế.

b)

vùng khởi động.

c)

enzim phiên mã.

d)

vùng vận hành.

130.

Cho các phát biểu sau đây:

(1) Gen điều hòa hoạt động cả khi môi trường có đường và không có đường lactozơ.

(2) Protein ức chế liên kết với vùng khởi động P để ngăn cản phiên mã của nhóm gen cấu trúc.

(3) Khi protein ức chế liên kết với vùng vận hành O thì nhóm gen cấu trúc không hoạt động.

(4) Khi môi trường có đường lactozơ thì nhóm gen cấu trúc hoạt động.

(5) Khi môi trường không có đường lactozo thì gen điều hòa không hoạt động.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

131.

Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là

a)

gen điều hòa

b)

gen cấu trúc.

c)

vùng mã hóa.

d)

vùng mã hóa.

132.

Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:

a)

3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ.

b)

1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ.

c)

1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A.

d)

3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A.

133.

Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:

a)

1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A.

b)

3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A.

c)

3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ.

d)

3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ.

134.

một loài sinh vật, xét một gen gồm 2 alen A và a, trong đó alen A là một đoạn ADN dài 306nm và có 2338 liên kết hidro, alen a là sản phẩm đột biến từ alen A. Một tế bào xoma chứa cặp alen Aa tiến hành nguyên phân liên tiếp 3 lần, số nucleotit cần thiết cung cấp cho quá trình tái bản của các alen là 5061 A và 7532 G. Cho kết luận sau:

1. Gen A có chiều dài lớn hơn gen a.                             

2. Gen A có G = X = 538; A =T = 362.

3. Gen a có A = T = 360; G = X = 540.     

4. Đây là dạng đột biến thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X .

Số kết luận đúng là:        

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

135.

ới đây là trình tự các axit amin của một đoạn chuỗi pôlipeptit bình thường và pôlipeptit đột biến:

Chuỗi pôlipeptit bình thường:    Phe – ser – Lys – Leu – Ala – Val...

Chuỗi polipeptit đột biến:          Phe – ser – Lys – pro – Ala – Val...

Loại đột biến nào dưới đây có thế tạo nên chuỗi polipeptit đột biến trên?

a)

Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.

b)

Không thể đo kết quả của đột biến điểm.

c)

Đột biến mất cặp nuclêôtit.

d)

Đột biến thêm cặp nuclêôtit.

136.

Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 3 lần số nuclêôtit loại guanin (G). Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b. Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B. Số lượng từng loại nuclêôtit của alen b là:

a)

A = T = 901; G = X = 299.            

b)

A = T = 301; G = X = 899.            

c)

A = T = 299; G = X = 901.

d)

A = T = 899; G = X = 301.

137.

Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen. Nếu như đột biến xảy ra tại vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?

a)

Cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng sản lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theo hướng tăng cường hoặc giảm bớt.

b)

Lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymeraza giảm xuống, nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi.

c)

Lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến đổi chỉ xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen.

d)

Cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hài

hòa giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường.

138.

Có một trình tự mARN [5’-AUG GGG UGX UXG UUU-3’] mã hoá cho một đoạn pôlipeptit gồm 5 axit amin. Dạng đột biến nào sau đây dẫn đến việc chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ trình tự ARN do gen đột biến tổng hợp chỉ còn lại 2 axit amin?

a)

Thay thế nuclêôtit thứ 11 tính từ đầu 5’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng Timin.

b)

Thay thế nuclêôtit thứ 9 tính từ đầu 3’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng Adenin.

c)

Thay thế nuclêôtit thứ 5 tính từ đầu 5’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng Timin.

d)

Thay thế nuclêôtit thứ 9 tính từ đầu 3’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng Timin.

139.

Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể.

(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết.

(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.

a)

1 4

b)

2 4

c)

1 2

d)

2 3

140.

Khi nói về đột biến đảo đoạn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Đột biến đảo đoạn có thể làm cho một gen nào đó đang hoạt động trở nên không hoạt động.

II. Đột biến đảo đoạn có thể sẽ dẫn tới làm phát sinh loài mới. III. Đột biến đảo đoạn có thể làm thay đổi chiều dài của phân tử ADN. IV. Đột biến đảo đoạn có thể xảy ra ở cả thực vật và cả động vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

141.

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể gây ra bao nhiêu hệ quả sau đây? I. Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên nhiễm sắc thể. II. Làm giảm hoặc làm gia tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể. III. Làm cho một gen nào đó đang hoạt động có thể ngừng hoạt động. IV. Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến. V. Có thể làm thay đổi hàm lượng ADN có trong nhân tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

142.

Ở một loài thực vật, xét 7 gen trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH. Sau khi bị đột biến, nhiễm sắc thể này có trình tự sắp xếp các gen là ABGEDCH. Theo lí thuyết, dạng đột biến này có bao nhiêu đặc điểm sau đây? I. Có thể sử dụng dạng đột biến này để chuyển gen nhằm tạo ra giống mới. II. Dạng đột biến này có thể làm thay đổi hàm lượng ADN trong nhân tế bào. III. Dạng đột biến này có thể làm thay đổi lượng sản phẩm của một số gen. IV. Dạng đột biến này có thể làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

143.

Hình vẽ sau mô tả một dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dạng đột biến này không làm thay đổi trình tự gen trên nhiễm sắc thể.

b)

Dạng đột biến này giúp nhà chọn giống loại bỏ gen không mong muốn.

c)

Hình vẽ mô tả dạng đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Dạng đột biến này làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến.

144.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14. Các phát biểu nào sau đây đúng?

I. Trong loài này có 7 loại thể ba.                      II. Trong loài này có 14 loại thể ba.

III. Trong loài này có 21 loại thể một kép        IV. Trong loài có 14 loại thể không.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

145.

Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ

a)

1/3

b)

2/3

c)

3/6

d)

1/8

146.

Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xác suất thu được đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen ở F1 là bao nhiêu?

a)

1/4

b)

9/16

c)

1/16

d)

3/8

147.

Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo bao nhiêu dòng thuần về 2 gen trội ở thế hệ sau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

148.

Cho phép lai P: AaBbddEe x AaBBddEe (các gen trội là trội hoàn toàn). Tỉ lệ loại kiểu hình mang 2 tính trội và 2 tính lặn ở F1

a)

6/16

b)

1/16

c)

3/16

d)

9/16

149.

Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế hệ sau

a)

8 kiểu hình: 18 kiểu gen.

b)

4 kiểu hình: 9 kiểu gen.

c)

8 kiểu hình: 12 kiểu gen.

d)

8 kiểu hình: 27 kiểu gen.

150.

Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa. Giả gen A quy định tổng hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gen B quy định tổng hợp enzim B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a, b) đều không có khả năng này. Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?

a)

aaBB.

b)

AABb.

c)

AaBB.

d)

AaBb.

151.

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Tính theo lí thuyết, trong số bí quả tròn thu được ở F2 thì số bí quả tròn dị hợp chiếm tỉ lệ

a)

3/4

b)

1/4

c)

1/3

d)

2/3

152.

Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Nếu cho F1 lai với nhau thì tỉ lệ bí quả tròn dị hợp xuất hiện là

a)

1/4

b)

3/4

c)

1/3

d)

2/3

153.

Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

a)

tương tác bổ trợ.

b)

tương tác cộng gộp.

c)

liên kết gen hoàn toàn.

d)

phân li độc lập.

154.

Cho phép lai PTC: hoa đỏ x hoa trắng, F1 100% hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 2 loại kiểu hình với tỉ lệ 9/16 hoa đỏ: 7/16 hoa trắng. Nếu cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở Fa được dự đoán là

a)

1 đỏ: 3 trắng.

b)

1 đỏ: 1 trắng

c)

3 đỏ: 5 trắng.

d)

3 đỏ: 1 trắng.

155.

Trong các tế bào sinh dục đều có kiểu gen  đều giảm phân bình thường, có trao đổi chéo với tần số f = 20% thì loại giao tử  có tỷ lệ

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

156.

Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng. Cho cây có kiểu gen  giao phấn với cây có kiểu gen . Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:

a)

1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ.

b)

1 cây cao, quả đỏ: 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.

c)

3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ.

d)

1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.

157.

Một gen có A = 20% và có 3900 liên kết hiđrô, gen này tiến hành nhân đôi 3 lần liên tiếp. Môi trường cung cấp số nuclêôtit cho quá trình nhân đôi của gen trên là

a)

21000.

.

b)

28000

c)

12000.

d)

12000.

158.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây về đột biến gen là đúng?

(1) Thể đột biến là những cơ thể mang gen đột biến ở trạng thái đồng hợp.

(2) Đột biến gen lặn có hại không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể.

(3) Đột biến gen vẫn có thể phát sinh trong điều kiện không có tác nhân gây đột biến.

(4) Đột biến gen không làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

(5) Mỗi khi gen bị đột biến sẽ làm xuất hiện một alen mới trong quần thể.

(6) Đa số đột biến gen là có hại khi xét ở mức phân tử.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

159.

Một gen có A = 20% và 3900 liên kết hiđrô, gen nhân đôi liên tiếp một số lần đã lấy từ môi trường 2700G. Số lần tự nhân đôi của gen trên là

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

160.

Một phân tử ADN có A = 240, G = 360. Phân tử này nhân đôi một số lần liên tiếp đã lấy từ môi trường 1680A. Số lần tự nhân đôi của phân tử ADN là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

161.

Một gen có A = 600, tự nhân đôi liên tiếp 3 lần. Trong các gen con được tạo ra người ta thấy có 31200 liên kết hiđrô. Số nuclêôtit loại G của gen là

a)

900

b)

600

c)

700

d)

1000

162.

Cho con đực thân đen, mắt trắng thuần chủng lai với con cái thân xám, mắt đỏ thuần chủng được F1 toàn thân xám, mắt đỏ. Cho F1 giao phối với nhau, đời F2 có tỉ lệ: Ở giới cái:100% thân xám, mắt đỏ. Ở giới đực: 40% thân xám, mắt đỏ: 40% thân đen, mắt trắng: 10% thân xám, mắt trắng: 10% thân đen, mắt đỏ. Biết mỗi tính trạng do 1 cặp gen quy định. Phép lai này chịu sự chi phối của các quy luật: 

(1) Di truyên trội lặn hoàn toàn              (2) Gen nằm  trên NST X, di truyền chéo

(3) Liên kết gen không hoàn toàn          (4) Gen nằm  trên NST Y, di truyền thẳng

Phương án đúng là:

a)

1 2 3

b)

1 2

c)

2 34

d)

1 3 4

163.

Quá trình nhân đôi AND diễn ra theo những nguyên tác nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.           

b)

Nguyên tắc bổ sung.            

c)

Nguyên tắc bán bảo toàn.                  

d)

Nguyên tắc khuôn mẫu.

Similar Resources on Wayground