wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Sinh Học 12

Total questions: 165

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Menđen đã chọn được các cây đậu Hà Lan có màu trắng và cây có hoa màu tím thuần chủng bằng cách nào

a)

Laithuậnnghịch

b)

Tựthụphấnquanhiềuthếhệ

c)

Laiphântích

d)

Laikhácdòng

2.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là:

a)

đậu Hà Lan

b)

ruồi giấm

c)

hoa phấn

d)

vi khuẩn E. Coli

3.

Phương pháp nghiên cứu của Mendel gồm các nội dung sau:

a)

Phân tích và giải thích kết quả lai qua các thế hệ F1, F2, F3.

b)

Đề xuất giả thuyết mới.

c)

Đề xuất quy luật di truyền.

d)

Kiểm chứng giả thuyết.

e)

Lai các dòng thuần chủng khác nhau về các cặp tính trạng tương phản.

4.

Trình tự các bước thí nghiệm trong nghiên cứu là:

a)

6→3→1→4→2→5

b)

6→1→2→3→4→5

c)

6→3→2→4→1→5

d)

6→1→2→4→3→5

5.

Nội dung quy luật phân li độc lập được tóm tắt bằng các thuật ngữ di truyền học hiện đại như sau:

a)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân dẫn đến sự phân li của cặp allele tương ứng

b)

Khi giảm phân, các thành viên của một cặp allele phân li đồng đều về các giao tử

c)

mỗi cặp allele phân li độc lập với các cặp allele khác trong quá trình hình thành giao tử.

6.

Kiểu gene của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai

a)

khác dòng

b)

khác thứ

c)

phân tích

d)

thuận nghịch

7.

Trong trường hợp các gene phân li độc lập, tổ hợp tự do có thể có kiểu gene AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra số giao tử:

a)

8

b)

2

c)

4

d)

16

8.

Cơ thể có kiểu gene nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gene đang xét?

a)

AAbb

b)

AABb

c)

AaBB

d)

AaBb

9.

Theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gene aaBb giảm phân bình thường tạo ra giao tử ab chiếm tỷ lệ:

a)

12,5%

b)

25%

c)

75%

d)

50%

10.

ugenenàosauđâyđượcgọilàthểđồnghợptửvềcảhaicặpgeneđangxét?

a)

A.AAbb

b)

AABb

c)

AaBB

d)

AaBb

11.

Theolíthuyết,cơthểcókiểugeneaaBbgiảmphânbìnhthườngtạoragiaotửabchiếmtỉlệ

a)

12,5%

b)

25%

c)

75%

d)

50%

12.

Theolíthuyết,phéplainàosauđâychođờiconchỉcókiểugeneđồnghợptửtrội?

a)

Aa×Aa

b)

AA×Aa

c)

AA×AA

d)

Aa×aa

13.

Cơsởtếbàohọccủaquyluậtphânlilà

a)

sựphânlivàtổhợpcủacặpnhântốditruyềntronggiảmphânvàthụtinh.

b)

sựphânlicủacặpNSTtươngđồngtronggiảmphân.

c)

sựphânlivàtổhợpcủacặpNSTtươngđồngtronggiảmphânvàthụtinh.

d)

sựtổhợpcủacặpNSTtươngđồngtrongthụtinh.

14.

ỞđậuHàLan,geneAquyđịnhhoađỏtrộihoàntoànsovớialleleaquyđịnhhoatrắng.Chobiếtquátrìnhgiảmphândiễnrabìnhthường,phéplaichođờiconcókiểuhìnhphânlitheotỉlệ1câyhoađỏ:1câyhoatrắnglà

a)

Aa×Aa

b)

AA×Aa

c)

AA×AA

d)

Aa×aa

15.

TrườnghợphaicặpgenekhôngallelenằmtrênhaicặpNSTtươngđồngcũngtácđộngđếnsựhìnhthànhmộttínhtrạngđượcgọilàhiệntượng

a)

tươngtácátchế

b)

tươngtácbổtrợ

c)

tươngtáccộnggộp

d)

tươngtácgene

16.

Trườnghợpmỗigenecũngloại(trộihoặclặncủacácgenekhôngallele)đónggópmộtphầnnhưnhauvào sựbiếuhiệntínhtrạnglàbiểuhiệncủadạng

a)

tươngtácátchế

b)

tươngtácbổtrợ

c)

tươngtáccộnggộp

d)

tươngtácgene

17.

Genechiphốiđếnsựhìnhthànhnhiềutínhtrạngđượcgọilà

a)

geneđahiệu

b)

geneđiềuhòa

c)

genetăngcường

d)

genetrội

18.

Nhàkhoahọcnàosauđâylàngườiđầutiềnđưaragiảthuyết:“Nhântốditruyềntrongtếbàokhônghòa trộnvàonhau;Mỗicơthểconnhận1nhântốditruyềncủabốvà1nhântốditruyềncủamẹ”?

a)

Morgan

b)

Đarwin

c)

Mendel

d)

MonodvàJacob

19.

BảnchấtquyluậtphânlicủaMenđellà

a)

sựphânliđồngđềucủacácalenvềcácgiaotửtrongquátrìnhgiảmphân.

b)

sựphânlikiểuhìnhởF2theotỉlệ1:2:1

c)

sựphânlikiểuhìnhởF2theotỉlệ3:1.

d)

sựphânlikiểuhìnhởF2th

20.

Bản chất quy luật phân li của Mendel là

a)

sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.

b)

sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1:2:1.

c)

sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3:1.

d)

sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1:1:1:1.

21.

Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp allele nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng

a)

di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết

b)

sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử

c)

luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nucleotide giống nhau

d)

luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng

22.

Khi một gene đã hiện bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

a)

ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.

b)

ở một loại các tính trạng đơn nó chi phối.

c)

ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.

d)

ở một tính trạng.

23.

Màu da của người do 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gen trội trong kiểu gen thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố melanin. Trong tế bào càng có nhiều melanin thì càng đen. Người có kiểu gen nào sau đây có màu da ít đen nhất?

a)

AaBbDd.

b)

AABbDD.

c)

AAbbdd.

d)

AaBBdd.

24.

Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài các cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai?

a)

Cá kiểng mắt đen × cá kiểng mắt đỏ

b)

Cá mún mắt đỏ × cá kiểng mắt đen

c)

Cá mún mắt xanh × cá mún mắt đỏ.

d)

Cá khổng tước có chấm màu × cá khổng tước không có chấm màu.

25.

Ở cây đậu Hà Lan, allele quy định kiểu hình hạt vàng và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp allele?

a)

Quả vàng.

b)

Hoa đỏ.

c)

Hạt xanh.

d)

Thân thấp.

26.

Trong trường hợp tương tác gen không alen, tính trạng do ít nhất bao nhiêu cặp gene quy định?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Điểm giống nhau của hiện tượng trội không hoàn toàn, đồng trội, gene đa allele:

a)

Tác động của 1 gene lên nhiều tính trạng

b)

Mở rộng học thuyết Mendel cho cùng 1 gene

c)

Kiểu tương tác giữa các allele thuộc các gene khác nhau

d)

Mở

28.

Điểm giống nhau của hai hiện tượng trội không hoàn toàn, đồng trội, gene đa allele:

a)

Tác động của 1 gene lên nhiều tính trạng

b)

Mở rộng học thuyết Mendel cho cùng 1 gene

c)

Kiểu tương tác giữa các allele thuộc các gene khác nhau

d)

Mở rộng học thuyết Mendel cho nhiều gene

29.

Nếu cho hai cá thể chuột nhảy có lông màu trắng (aabb) và lông màu đen (AaBb) lai với nhau, thế hệ con những cá thể mang màu lông nào có thể có kiểu gene như thế nào?

a)

A-bb

b)

Aabb

c)

aaB-

d)

A-B-

30.

Phép lai hai cặp tính trạng phân li độc lập, F1 thu được: cặp tính trạng thứ nhất có tỷ lệ kiểu hình là 3:1, cặp tính trạng thứ hai là 1:2:1, thì tỷ lệ phân li kiểu hình chung của F1 là

a)

3:6:3:1

b)

3:3:1:1

c)

1:2:1

d)

3:6:3:1:2:1

31.

Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Mendel đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào sau đây?

a)

Cho F1 giao phấn với nhau

b)

Cho F1 tự thụ phấn

c)

Cho F1 lai phân tích

d)

Cho F2 tự thụ phấn

32.

Theo quan niệm về giao tử thuần khiết của Mendel, cơ thể lai F1 khi tạo giao tử thì:

a)

Mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn.

b)

Mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.

c)

Mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.

d)

Mỗi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố và mẹ.

33.

Ở cà chua, gene A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỷ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ: 1 quả vàng?

a)

Aa × Aa

b)

AA × Aa

c)

AA × AA

d)

Aa × aa

34.

Xé hai cặp gene trên 2 cặp NST tương đồng quy định màu sắc hoa. Giả sử gene A quy định tổng hợp enzyme A tác động là mạch chất 1 (sắc tố trắng) thành mạch chất 2 (sắc tố trắng); gene B quy định tổng hợp enzyme B tác động là mạch chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các allele lặn tương ứng (a,b) đều không có khả năng này. Cơ thể có

4 lines
35.

Cơ thể có kiểu gene nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?

a)

AABb

b)

AaBB

c)

aaBB

d)

AaBb

36.

Ở người, kiểu tóc do 1 gene gồm 2 allele (A,a) nằm trên NST thường. Người chồng tóc xoăn có bố, mẹ đều tóc xoăn và em gái tóc thẳng; người vợ tóc xoăn có bố tóc xoăn, mẹ và em trai tóc thẳng. Tính theo lý thuyết thì xác suất để cặp vợ chồng này sinh được một người con gái tóc xoăn là

a)

3/4

b)

1/4

c)

5/12

d)

3/8

37.

Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gene quy định. Cho cây thân cao, hoa màu đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa màu trắng được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn đời F2 có tỉ lệ 56,25% cây thân cao, hoa đỏ: 18,75% cây thân cao, hoa trắng: 18,75% cây thân thấp, hoa đỏ: 6,25% cây thân thấp, hoa trắng. Nếu cho các cây F1 lại phân tích, loại kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở đời con chiếm tỉ lệ

a)

37,5%

b)

25%

c)

12,5%

d)

50%

38.

Ở đậu Hà Lan, gene A: thân cao, allele a: thân thấp; gene B: hoa đỏ, allele b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gene tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lý thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ:

a)

1/16

b)

1/9

c)

1/4

d)

9/16

39.

Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với quy định thân thấp và không có đột biến xảy ra. Cho cây thân cao lai với cây thân thấp thu được đời F1 có hai loại kiểu hình là cây thân cao và cây thân thấp. Cho cây thân cao ở đời F1 tự thụ phấn thu được F2 có hai loại kiểu hình là cây thân cao và cây thân thấp. Lấy 2 cây

4 lines
40.

Lấy 2 cây thân cao ở đời F2, theo lý thuyết, xác suất để trong hai cây này có 1 cây thuần chủng là

a)

1/9

b)

4/9

c)

1/3

d)

2/9

41.

Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XO?

a)

Châu chấu

b)

Chim

c)

Bướm

d)

Ruồi giấm

42.

Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền

a)

liên kết với giới tính

b)

theo dòng mẹ

c)

độc lập với giới tính

d)

thẳng theo bố

43.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

a)

mẹ

b)

bà nội

c)

ông nội

d)

bố

44.

Ở người, gene quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên NST Y, không có allet tương ứng trên NST X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gene gây tật dính ngón tay từ

a)

bố

b)

bà nội

c)

ông ngoại

d)

mẹ

45.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) do đột biến gene lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X gây nên (Xm), gene trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Người chồng bình thường có kiểu gene là

a)

XM Y

b)

XM Xm

c)

Xm Y

d)

XM XM

46.

Nhóm động vật nào sau đây, giới đực chỉ mang bộ NST đơn bội

a)

Ong, kiến và rệp

b)

Gà, bồ câu và bướm tằm

c)

Thỏ, ruồi giấm và chim

d)

Dế, châu chấu và cà cuống

47.

Thí nghiệm của Thomas Hunt Morgan phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết với giới tính khi ông tình cờ phát hiện thấy một con ruồi giấm

a)

đực duy nhất có mắt màu trắng, trong khi tất cả các con ruồi khác đều mắt đỏ

b)

cái duy nhất có mắt màu trắng, trong khi tất cả các con ruồi khác đều mắt đỏ

c)

cái duy nhất có mắt màu đỏ, trong khi tất cả các cá

48.

Phát hiện thấy một con ruồi giấm

a)

đực duy nhất có mắt màu trắng, trong khi tất cả các con ruồi khác đều mắt đỏ.

b)

cái duy nhất có mắt màu trắng, trong khi tất cả các con ruồi khác đều mắt đỏ.

c)

cái duy nhất có mắt màu đỏ, trong khi tất cả các con ruồi khác đều mắt trắng.

d)

đực duy nhất có mắt màu đỏ, trong khi tất cả các con ruồi khác đều mắt trắng.

49.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

a)

thẳng theo bố.

b)

độc lập với giới tính.

c)

chéo giới.

d)

theo dòng mẹ.

50.

Lai hai dòng ruồi thuần chủng, ruồi cái mắt đỏ với ruồi đực mắt trắng. F1 có kiểu hình 100% ruồi mắt đỏ. Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 có tỷ lệ kiểu hình: 3 mắt đỏ: 1 mắt trắng (100% ruồi đực). (Biết rằng allele A: mắt đỏ; allele a: mắt trắng). Kiểu gen của ruồi F1 là

a)

X^A X^a × X^A Y.

b)

X^A X^a × X^a Y.

c)

XX × XY.

d)

Aa × Aa.

51.

Trong thí nghiệm của Morgan phát hiện ra sự di truyền liên kết với NST giới tính X, kết quả phép lai thu được

a)

3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (chỉ có ở con đực).

b)

1 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (chỉ có ở con đực).

c)

1 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi cái mắt trắng: 1 ruồi đực mắt trắng: 1 ruồi cái mắt đỏ.

d)

100% ruồi mắt đỏ.

52.

Nhóm gene liên kết là các gene

a)

cùng nằm trên một NST và di truyền cùng nhau.

b)

cùng nằm trong bộ NST di truyền cùng nhau.

c)

nằm trên các NST khác nhau di truyền độc lập.

d)

không allele phân ly cùng nhau trong quá trình phân bào.

53.

Xét 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST, không có đột biến. Cách viết kiểu gen nào sau đây là đúng?

a)

A^A b^a.

b)

A^a B^b.

c)

A^A B^B.

d)

a^a b^b.

54.

Trong một tế bào lưỡng bội, xé hai cặp tính trạng tương phản do hai gene nằm trên cùng một NST quy định như hình vẽ bên. Kiểu gen của tế bào trên được ký hiệu là

a)

A^A b^a.

b)

A^a B^b.

c)

A^a B^b.

d)

A^A b^a.

55.

Một cá thể có kiểu gene B^D b^d giảm phân tạo ra 4 loại giao tử. Biết trong quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Tỷ lệ giao tử B^d có thể là

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

56.

Tỉ lệ giao tử B có thể là

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

57.

Các gen trên cặp NST giới tính XY có thể nằm trên vùng tương đồng hoặc vùng không tương đồng. Có các gen nằm trên NST cặp giới tính XY như hình vẽ dưới đây. Quan sát hình và cho biết phát biểu nào không đúng?

a)

Gene B nằm ở vùng tương đồng giữa X và Y.

b)

Gene A nằm trên NST X, ở vùng tương đồng với Y.

c)

Gene M nằm trên NST Y và không có allele tương ứng trên X.

d)

Gene d nằm trên NST Y ở vùng không tương đồng với X.

58.

Ở phép lai nào sau đây, trường hợp trội hoàn toàn, một gen quy định 1 tính trạng, số loại kiểu hình ở đực nhiều hơn số loại kiểu hình ở cái?

a)

♀X

b)

♂Aax♀Aa.

c)

♀X

d)

♂Aax♀aa.

59.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới di truyền liên kết?

a)

Tất cả các gen nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau.

b)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

c)

Các tính trạng khi phân li là thành một nhóm tính trạng liên kết.

d)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng đang xét cùng nằm trên một cặp NST.

60.

Cho phép lai P: ABab × AbaB. Biết các gene liên kết. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gene ABaB ở F1 là

a)

¼

b)

½

c)

1/8

d)

1/16

61.

Trong trường hợp mỗi gene quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, không có hoán vị gene, cơ thể có kiểu gene ABDab tự thụ phấn, đời con có số kiểu hình là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

62.

Ở một loài thực vật, phép lai (P) giữa cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 toàn cây thân cao, hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình 3 cây thân cao, hoa đỏ: 1 cây thân thấp, hoa trắng. Theo lý thuyết, trong tổng số các cây thân cao hoa đỏ ở F2, tỉ lệ cây có kiểu gene giống cây F1 là

a)

2/3

b)

3/4

c)

1/2

d)

1/3

63.

Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn, các gene liên kết với nhau. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gene giống v

4 lines
64.

Câu 7. Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là hoàn toàn, các gene liên kết với nhau. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỷ lệ phân li kiểu gene giống với tỷ lệ phân li kiểu hình?

a)

A. ABab × abab

b)

B. ABab × ABab

c)

C. ABab × Abab

d)

D. Abab × Abab

65.

Câu 8. Cho phép lai P: ABab × AbaB. Biết các gene liên kết. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu gene ABaB ở F1 sẽ là

a)

A. ¼

b)

B. ½

c)

C. 1/8

d)

D. 1/16

66.

Câu 9. Khi cho lai phân tích cơ thể dị hợp tử 2 cặp gene thu được thế hệ con có tỷ lệ kiểu hình 1:1:1:1. Quy luật di truyền nào không thoả mãn tỷ lệ kiểu hình trên?

a)

A. Liên kết gene.

b)

B. Hoán vị gene.

c)

C. Phân ly độc lập.

d)

D. Tương tác gene.

67.

Câu 10. Một cá thể có kiểu gene ABabDEdE. Nếu các cặp gene liên kết hoàn toàn trong giảm phân thì qua thụ phấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại dòng thuần ở thế hệ sau?

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 6

d)

D. 8

68.

Câu 11. Trong trường hợp một gene quy định một tính trạng, tính trạng trội là hoàn toàn. Cho (P) thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản. Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về điểm khác biệt giữa quy luật di truyền Mendel và quy luật liên kết gene của Morgan về hai tính trạng trên?

a)

(1) Tỷ lệ kiểu hình của F1.

b)

(2) Tỷ lệ kiểu hình và tỷ lệ kiểu gene ở F2.

c)

(3) F1 có hai cặp gene dị hợp tử.

d)

(4) Số lượng các biến dị tổ hợp ở F2.

69.

Câu 12. Ở một loài động vật, khi cho lai hai nòi thuần chủng lông đỏ, đuôi dài và lông trắng, đuôi ngắn, thu được F1 toàn lông đỏ, đuôi dài. Khi cho lai giữa con đực và con cái F1 thu được F2 tỷ lệ phân tính: 3 lông đỏ, đuôi dài: 1 lông trắng, đuôi ngắn. Biết rằng các gene nằm trên NST thường. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

(1) Tính trạng lông đỏ, đuôi dài trội hoàn toàn.

b)

(2) F1 có kiểu gene dị hợp.

c)

(3) Tỷ lệ phân li kiểu gene ở F2 là 1:2:1.

d)

(4) Lai phân tích con cái F1, đời con có tỷ lệ kiểu hình là 1:1.

70.

Câu 13. Nếu khoảng cách tương đối giữa gene A và gene B là 40cM thì có thể có kiểu gene XbAXb ở giảm phân bình thường.

4 lines
71.

Tỷ lệ phân li kiểu gene ở F2 là 1:2:1.

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.1

d)

D.2

72.

Nếu khoảng cách tương đối giữa gene A và gene B là 40cm thì có thể có kiểu gene XbAXba giảm phân bình thường tạo ra giao tử XBA chiếm tỷ lệ.

a)

A.30%

b)

B.50%

c)

C.20%

d)

D.10%

73.

Quan sát bảng dưới đây và cho biết nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

A.Ở ruồi giấm, trong mỗi tế bào sinh dưỡng không có cặp nhiễm sắc thể giới tính.

b)

B.Nhiễm sắc thể giới tính là nhiễm sắc thể có vai trò xác định giới tính của cá thể.

c)

C.Các nhiễm sắc thể giới tính khác nhau giữa cá thể đực và cá thể cái của loài.

d)

D.Ở châu chấu, con cái có nhiều hơn con đực một nhiễm sắc thể giới tính.

74.

Theo lý thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene ABab (f=20%). Giao tử thu được có ký hiệu và tỷ lệ.

a)

A.AB=ab=40%

b)

B.aB=Ab=20%

c)

C.Ab=aB=40%

d)

D.Ab=aB=10%

75.

Cho biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gene. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con nhiều loại kiểu gene nhất?

a)

A.ABab×ABab

b)

B.Abab×aBab

c)

C.ABab×abab

d)

D.Abab×ABaB

76.

Cho phép lai P: ♀XAbd X aBd × ♂X aBd Y, thu được F1. Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gene. Theo lý thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gene?

a)

A.8

b)

B.4

c)

C.32

d)

D.16

77.

Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gene A, B, C và D. Bằng thực nghiệm, người ta biết được khoảng cách tương đối giữa các gene là: BD=20cM; AC=25cM; AB=AD=10cM; BC=15cM. Trật tự sắp xếp nào sau đây là phù hợp với vị trí của 4 gene trên nhiễm sắc?

a)

A.ABDC

b)

B.CBAD

c)

C.DBCA

d)

D.CABD

78.

Bản đồ gene ở NST số II của ruồi giấm như sau: Quan sát bản đồ gene, cho biết tần số hoán vị giữa 2 gene chiều dài chân (chân dài, chân ngắn) và chiều dài cánh (cánh dài, cánh cụt) là bao nhiêu?

a)

A.36%

b)

B.18%

c)

C.8,5%

d)

D.16%

79.

ếttầnsốhoánvịgiữa2genechiềudàichân(chândài,chânngắn)vàchiềudàicánh(cánhdài,cánhcụt)làbaonhiêu?

a)

36%

b)

18%

c)

8,5%

d)

16%

80.

NSTởsinhvậtnhânthựcđượccấutạogồm:mộtphântửDNAmạchkép

a)

Liênkếtvớinhiềuloạiproteinkhácnhau.

b)

Liênkếtvớiprôtêinhistone.

c)

Khôngliênkếtvớiprôtêinhistone.

d)

Khôngliênkếtvớiprôtêinphihistone.

81.

Ởsinhvậtnhânthực,nhiễmsắcthểđượccấutrúcbởi2thànhphầnchủyếulà:

a)

RNAvàprotein

b)

DNAvàproteinhistone

c)

DNAvàTrna

d)

DNAvàmRNA

82.

Cấutrúccủamộtnucleosomegồm

a)

mộtđoạnphântửDNAquấn11/4vòngquanhkhốicầugồm8phântửhistone.

b)

phântửDNAquấn7/4vòngquanhkhốicầugồm8phântửhistone.

c)

phântửhistoneđượcquấnquanhbởi1đoạnDNAdài147nucleotit.

d)

8phântửhistoneđượcquấnquanhbởi7/4vòngxoắnDNAdài147cặpnucleotide

83.

Trongcấutrúcsiêuhiểnvicủanhiễmsắcthể,sợicơbảncóđườngkính:

a)

30nm

b)

10nm

c)

300nm

d)

700nm

84.

Sắpxếpnàosauđâyđúngvớithứtựtăngdầnđườngkínhcủanhiễmsắcthể?

a)

Sợicơbản→sợinhiễmsắc→chromatid.

b)

Sợicơbản→chromatid→sợinhiễmsắc.

c)

Chromatid→sợicơbản→sợinhiễmsắc.

d)

Sợinhiễmsắc→sợicơbản→chromatid.

85.

Trongcácmứccấutrúcsiêuhiểnvicủanhiễmsắcthểởsinhvậtnhânthực,sợinhiễmsắccóđườngkính

a)

700nm

b)

30nm

c)

10nm

d)

300nm

86.

PhátbiểunàosauđâykhôngđúngkhinóivềNSTtrongtếbàosinhdưỡngcủacácloài?

a)

MỗiloàicóbộNSTđặctrưngvềsốlượng,hìnhtháivàcấutrúc.

b)

NSTthườngbaogiờcũngtồntạothànhtừngcặptươngđồngvàcósốlượngnhiềuhơnNSTgiớitính.

c)

NSTgiớitínhchỉcómộtcặpcóthểtươngđồnghoặckhôngtươngđồng,ởmộtsốloàiNSTgiớitínhchỉcómộtchiếc.

d)

CặpNSTgiớitínhởgiớicáibaogiờcũnggồm2chiếccóthểtươngđồnghoặckhôngtươngđồng.

87.

CơchếphátsinhđộtbiếncấutrúcNSTlà

4 lines
88.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là

a)

Làm đứt gãy NST, tiếp hợp hoặc trao đổi không đề giữ các chromatid.

b)

Quá trình tổng hợp protein hình hành thôi phân bao bị ức chế ở kỳ đầu của phân bào.

c)

Rối loạn quá trình nhân đôi của DNA trong quá trình phân bào.

d)

Làm đứt gãy NST dẫn đến rối loạn sự tiếp hợp trong giảm phân I.

89.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể làm cho 2 allele khác nhau của một gene cùng nằm trên 1 NST đơn?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Lặp đoạn

90.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gene trên một nhiễm sắc thể, tạo điều kiện cho đột biến gene, tạo nên gene mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa?

a)

Đảo đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Lặp đoạn

91.

Sự trao đổi không cân giữa các chromatid trong một cặp NST kép tương đồng là nguyên nhân dẫn đến:

a)

Hoán vị gene

b)

Đột biến chuyển đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn và mất đoạn

d)

Đột biến đảo đoạn

92.

Sự đứt gãy của một đoạn NST và nối lại vào chính NST đó là nguyên nhân dẫn đến:

a)

Hoán vị gene.

b)

Đột biến chuyển đoạn hoặc đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn và mất đoạn.

d)

Đột biến đảo đoạn

93.

Sự trao đổi không cân giữa 2 cromatit của cặp NST kép tương đồng xảy ra trong giảm phân I dẫn đến kết quả nào sau đây?

a)

Mất đoạn và lặp đoạn

b)

Hoán vị gene

c)

Mất đoạn và đảo đoạn

d)

Mất đoạn và chuyển đoạn

94.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là

a)

Làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi DNA, tiếp hợp hoặc trao đổi không đề giữ các chromatid

b)

Làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi DNA

c)

Tiếp hợp hoặc trao đổi không đề giữ các chromatid

d)

Làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo

95.

Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai?

4 lines
96.

Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến lặp đoạn là sự tăng số lượng gene trên 1 NST

b)

Đột biến lặp đoạn luôn có lợi cho thể đột biến

c)

Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alleles của 1 gene cùng nằm trên 1 NST

d)

Đột biến lặp đoạn có thể dẫn đến lặp gene, tạo điều kiện cho đột biến gene, tạo ra các gene mới

97.

Ở người, mất đoạn NST số 5 gây ra

a)

Bệnh ung thư máu

b)

Bệnh thiếu máu

c)

Bệnh máu khó đông

d)

Hội chứng tiếng mèo kêu

98.

Bệnh nào sau đây ở người do đột biến NST gây nên?

a)

Ung thư máu ác tính

b)

Máu khó đông

c)

Mù màu

d)

Bạch tạng

99.

Dạng đột biến số lượng NST gây ra hội chứng Down là

a)

Thể một ở cặp NST 23, có 45 NST.

b)

Thể ba ở cặp NST 21, có 47 NST.

c)

Thể một ở cặp NST 21, có 45 NST.

d)

Thể ba ở cặp NST 23, có 47 NST.

100.

Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội có bộ NST với số lượng bằng nhau trong tế bào là

a)

Số lượng NST

b)

Nguồn gốc NST

c)

Hình dạng NST

d)

Kích thước NST

101.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng đối với thể đột biến đa bội?

a)

Sinh tổng hợp các chất mạnh

b)

Cơ quan sinh dưỡng lớn, chống chịu tốt

c)

Thường gặp ở thực vật

d)

Không có khả năng sinh giao tử bình thường

102.

Cơ chế phát sinh đột biến thể lệch bội là do tác nhân gây đột biến

a)

Là rối loạn sự phân li của 1 cặp NST ở kỳ sau của giảm phân

b)

Làm cho NST bị đứt gãy rồi tái kết hợp bất bình thường

c)

Làm cho một hoặc một số cặp NST không phân li trong phân bào

d)

Là rối loạn quá trình nhân đôi hoặc trao đổi chéo của NST trong phân bào

103.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gene không mong muốn ở một số giống cây trồng?

a)

Đột biến gene

b)

Mất đoạn nhỏ.

c)

Chuyển đoạn nhỏ

d)

Đột biến lệch bội.

104.

Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống?

a)

Chuyển đoạn nhỏ

b)

Mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

105.

Trong tế bào của thể ban hiểm có hiện tượng nào sau đây?

4 lines
106.

Dạng đột biến nào sau đây thường gây chế thoặc làm giảm sức sống?

a)

Chuyển đoạn nhỏ

b)

Mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

107.

Trong tế bào của thể ban nhiễm có hiện tượng nào sau đây?

a)

Thừa 1 NST ở 2 cặp tương đồng.

b)

Mối cặp NST đều trở thành có 3 chiếc.

c)

Thừa 1 NST ở một cặp nào đó.

d)

Thiếu 1 NST ở tất cả các cặp.

108.

Phân tử DNA liên kết với protein mà chủ yếu là histone đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này thể hiện ở tế bào:

a)

tạo lục.

b)

vi khuẩn

c)

ruồi giấm

d)

sinh vật nhân thực.

109.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gene trên nhiễm sắc thể là:

a)

mất đoạn.

b)

đảo đoạn.

c)

lặp đoạn.

d)

chuyển đoạn.

110.

Trình tự nucleotide trong DNA có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở:

a)

tâm động.

b)

hai đầu mút NST.

c)

eo thức cấp.

d)

điểm khởi đầu nhân đôi.

111.

Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng:

a)

chuyển đoạn.

b)

lặp đoạn.

c)

đảo đoạn.

d)

hoán vị gen.

112.

Trong chu kỳ tế bào, nhiễm sắc thể đơn có xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào:

a)

kỳ trung gian.

b)

kỳ giữa.

c)

kỳ sau.

d)

kỳ cuối.

113.

Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần DNA và protein histone là:

a)

nucleosome.

b)

polisome.

c)

nucleotide.

d)

sợi cơ bản.

114.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gene nghiêm trọng nhất là:

a)

đảo đoạn.

b)

chuyển đoạn.

c)

mất đoạn.

d)

lặp đoạn.

115.

Điều đúng khi cho rằng: Ở các loài đơn tính giao phối, nhiễm sắc thể giới tính:

a)

chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể.

b)

chỉ gồm một cặp, tương đồng ở giới này thì không tương đồng ở giới kia.

c)

không chỉ mang gene quy định giới tính mà còn mang gene quy định tính trạng thường.

d)

của các loài thú, ruồi giấm con đực là XY còn cái là XX.

116.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho:

a)

sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.

b)

sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào.

c)

sự biểu hiện hình thái NST ở kỳ giữa.

d)

sự phân li và tổ hợp NST trong.

117.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.

b)

sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào.

c)

sự biểu hiện hình thái NST ở kỳ giữa.

d)

sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.

118.

Trình tự nucleotide đặc biệt trong DNA của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là

a)

tâm động.

b)

hai đầu mút NST.

c)

eo thắt cấp.

d)

điểm khởi đầu nhân đôi.

119.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

a)

lặp đoạn.

b)

mất đoạn.

c)

đảo đoạn.

d)

chuyển đoạn.

120.

Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự

a)

làm thay đổi vị trí và số lượng gene NST.

b)

sắp xếp lại những khối gene trên nhiễm sắc thể.

c)

làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST.

d)

sắp xếp lại các khối gene trên và giữa các NST.

121.

Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất?

a)

sợi nhiễm sắc.

b)

chromatid ở kỳ giữa.

c)

sợi siêu xoắn.

d)

nucleosome.

122.

Sự liên kết giữa DNA với histone trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng

a)

giữ gìn, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

b)

phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.

c)

tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.

d)

điều hòa hoạt động các gene trong DNA trên NST.

123.

Nhiễm sắc thể dài gấp nhiều lần so với đường kính tế bào, nhưng vẫn được xếp gọn trong nhân vì

a)

đường kính của nó rất nhỏ.

b)

nó được cắt thành nhiều đoạn.

c)

nó được đóng xoắn ở nhiều cấp độ.

d)

nó được đồn nén lại thành nhân con.

124.

Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đạimạch thuộc dạng

a)

mất đoạn nhiễm sắc thể.

b)

lặp đoạn nhiễm sắc thể.

c)

đảo đoạn nhiễm sắc thể.

d)

chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

125.

Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.

b)

Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.

c)

Claiphentơ, máu khó đông, Đao.

d)

siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.

126.

Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kỳ sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến

a)

lệch bội.

b)

đabội.

c)
127.

Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kỳ sau trong phân bào là cơ chế lạm phát sinh đột biến

a)

lệch bội

b)

đabội

c)

cấu trúc NST

d)

số lượng NST

128.

Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ

a)

dẫn tới trong cơ thể có dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến.

b)

dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.

c)

chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến.

d)

chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến.

129.

Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, rễ, lá có năng suất cao, trong chọn giống người ta thường sử dụng phương pháp gây đột biến

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Dị bội

d)

Đa bội

130.

Trong trường hợp xảy ra rối loạn phân bào giảm phân I, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XY là

a)

XX, XY và O

b)

XX, Y và O

c)

XY và O

d)

X, YY và O

131.

Một loài sinh vật có NST giới tính ở giới cái và giới đực tương ứng là XX và XY. Trong quá trình tạo giao tử, một trong hai bên bố hoặc mẹ xảy ra sự không phân li ở lần phân bào I của cặp NST giới tính. Con của chúng không có những kiểu gen nào sau đây?

a)

XXX, X0

b)

XXX, XXY

c)

XXY, X0

d)

XXX, XX

132.

Quan sát nhiều tế bào sinh dưỡng của một chậu chấu có kiểu hình bình thường dưới kính hiển vi vào kỳ giữa, người ta thấy các tế bào chỉ có 23 NST. Kết luận nào sau đây đúng nhất về cá thể chậu chấu nói trên?

a)

Đó là chậu chấu đực do ở chậu chấu đực, cặp NST giới tính chỉ có một chiếc.

b)

Đó là chậu chấu đực do NST giới tính chỉ có một chiếc.

c)

Đó là chậu chấu đực do bị đột biến làm mất đi 1 NST.

d)

Có thể là chậu chấu đực hoặc cái do đột biến làm mất đi 1 NST.

133.

Một NST bị đột biến có kích thước ngắn hơn bình thường. Kiểu đột biến này nên NST bất thường này có thể là

a)

Mất đoạn NST hoặc đảo đoạn NST

b)

Mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn không tương hỗ giữa các NST

c)

Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc mất đoạn NST

d)

Đảo đoạn NST hoặc chuyển đoạn tương hỗ giữa các NST

134.

hườngnàycóthể là

a)

MấtđoạnNSThoặcđảođoạnNST

b)

MấtđoạnNSThoặcchuyểnđoạnkhôngtươnghỗgiữacácNST

c)

ChuyểnđoạntrêncùngNSThoặcmấtđoạnNST

d)

ĐảođoạnNSThoặcchuyểnđoạntươnghỗgiữacácNST

135.

Cóbaonhiêuphátbiểusauđâyđúngvớiđộtbiếnđảođoạnnhiễmsắcthể?

a)

Làmthayđổitrìnhtựphânbốgenetrênnhiễmsắcthể.

b)

Làmgiảmhoặctăngsốlượnggenetrênnhiễmsắcthể.

c)

Làmthayđổithànhphầngenetrongnhómgenliênkết.

d)

Cóthểlàmgiảmkhảnăngsinhsảncủathểđộtbiến.

e)

Cóthểlàmgenetrênnhiễmsắcthểhoạtđộngmạnhlên

136.

Trongcácdạngđộtbiếnsau,cóbaonhiêudạngđộtbiếncóthểlàmthayđổihìnhtháicủaNST?

a)

Mấtđoạn

b)

Đảođoạnngoàitâmđộng

c)

Độtbiếngene

d)

Chuyểnđoạnkhôngtươnghỗ

e)

LặpđoạnNST

137.

MộtNSTcótrìnhtựcácgenelàABCDE.FGHbịđộtbiếntạoraNSTmớicótrìnhtựgenelàABCHGF.ED. Dạngđộtbiếnnày

a)

đượcvậndụngđểloạibỏnhữnggenekhôngmongmuốnởmộtsổgiốngcâytrồng.

b)

cóthểlàmthayđổitrạngtháihoạtđộngcủagene.

c)

đượcvậndụngđểlàmtăngsốlượngallelecủamộtgenenàođótrênNST.

d)

làmgiatăngsốlượngnhiễmsắcthểtrongbộnhiễmsắcthểcủaloài.

138.

MộtnhiễmsắcthểcócácđoạnkhácnhausắpxếptheotrìnhtựABCDEG.HKMđãbịđộtbiến.Nhiễmsắc thểđộtbiếncótrìnhtựABCDCDEG.HKM.Dạngđộtbiếnnày

a)

Thườnglàmthayđổisốnhómgeneliênkếtcủaloài

b)

Thườnglàmtănghoặcgiảmcườngđộbiểuhiệncủatínhtrạng

c)

Thườnglàmxuấthiệnnhiềugenemớitrongquầnthể

d)

Thườnggâychếtchocơthểmangnhiễmsắcthểđộtbiến

139.

Khinóivềđộtbiếncấutrúcnhiễmsắcthể,phátbiểunàosauđâyđúng?

a)

Độtbiếnđảođoạnlàmchogenetừnhómgeneliênkếtnàychuyểnsangnhómgeneliênkếtkhác

b)

Độtbiếnmấtđoạnthườngkhônglàmthayđổisốlượnggenetrênnhiễmsắcthể

c)

Đôtbiếncấutrúcnhiễmsắcthểchỉxảyraởnhiễmsắcthểthườngvàkhôngxảyraởnhiễmsắcthểgiớitính

d)

Độtbiếnlặpđoạncóthểlàmcho2gene

140.

Ở một loài thực vật, gene Aqui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gene aqui định. Cây thân cao 2n+1 có kiểu gene AA tự thụ phấn thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

a)

35 cao: 1 thấp

b)

5 cao: 1 thấp

c)

3 cao: 1 thấp

d)

11 cao: 1 thấp

141.

Ở một loài thực vật, gene Aqui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gene aqui định. Cho cây thân cao 2n+1 có kiểu gene Aa giao phấn với cây thân cao 2n+1 có kiểu gene Aa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là:

a)

35 cao: 1 thấp

b)

5 cao: 1 thấp

c)

3 cao: 1 thấp

d)

11 cao: 1 thấp

142.

Ở một loài thực vật, gene Aqui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gene aqui định. Cho cây thân cao 4n có kiểu gene AA a giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gene Aaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là:

a)

35 cao: 1 thấp

b)

11 cao: 1 thấp

c)

3 cao: 1 thấp

d)

5 cao: 1 thấp

143.

Ở cà độ cd được 2n=24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là

a)

12

b)

24

c)

25

d)

23

144.

Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đề thừa 2 nhiễm sắc thể trên mỗi cặp tương đồng được gọi là

a)

thể ba

b)

thể ba kép

c)

thể bốn

d)

thể tứ bội

145.

Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đề thừa 2 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là

a)

thể ba

b)

thể ba kép

c)

thể bốn

d)

thể tứ bội

146.

Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bốn nhiễm sắc thể ký hiệu: AaBbDdEe bị rối loạn phân li 1 cặp nhiễm sắc thể Dd trong phân bào sẽ tạo ra 2 tế bào con có ký hiệu nhiễm sắc thể là:

a)

AaBbDDdEe và AaBbdEe

b)

AaBbDddEev và AaBbDEe

c)

AaBbDDddEev và AaBbEe

d)

AaBbDddEev và AaBbdEe

147.

Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới

a)

một số cặp nhiễm sắc thể

b)

một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

c)

một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST

d)

một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể

148.

Độtbiếnlệchbộilàsựbiếnđổisốlượngnhiễmsắcthểliênquantới

a)

mộtsốcặpnhiễmsắcthể.

b)

mộtsốhoặctoànbộcáccặpnhiễmsắcthể.

c)

một,mộtsốhoặctoànbộcáccặpNST.

d)

mộthoặcmộtsốcặpnhiễmsắcthể.

149.

Ởmộtloàithựcvật,geneAquiđịnhquảđỏtrộihoàntoànsovớigeneaquiđịnhquảvàng.Chocây4ncókiểugeneaaaagiaophấnvớicây4ncókiểugeneAAaa,kếtquảphântínhđờilailà

a)

11đỏ:1vàng.

b)

5đỏ:1vàng.

c)

1đỏ:1vàng.

d)

3đỏ:1vàng.

150.

MộtloàisinhvậtcóbộNST2n=14vàtấtcảcáccặpNSTtươngđồngđềuchứanhiềucặpgenedịhợp.Nếukhôngxảyrađộtbiếngene,độtbiếncấutrúcNSTvàkhôngxảyrahoánvịgene,thìloàinàycóthểhìnhthànhbaonhiêuloạithểbakhácnhauvềbộNST?

a)

7.

b)

14.

c)

35.

d)

21.

151.

Ởmộtloàithựcvật,geneAquiđịnhtínhtrạnghạtđỏtrộihoàntoànsovớigeneaquiđịnhtínhtrạnglặnhạttrắng.Chocâydịhợp4ntựthụphấn,F1đồngtínhcâyhạtđỏ.Kiểugenecủacâybốmẹlà

a)

AAaaxAAAa

b)

AAAaxAAAa

c)

AAaaxAAAAD

d)

AAAAxAAAa

152.

KhixửlícácdạnglưỡngbộicókiểugeneeAA,Aa,aabằngtácnhâncônsixin,cóthểtạorađượccácdạngtứbộinàosauđây?1.AAAA;2.AAAa;3.AAaa;4.Aaaa;5.aaaa

a)

2,4,5.

b)

1,2,3.

c)

1,3,5.

d)

1,2,4.

153.

PhéplaiAAaaxAAaatạokiểugeneAAaaởthếhệsauvớitỉlệ

a)

2/9

b)

1/4

c)

1/8

d)

1/2

154.

Tìmsốphátbiểuđúng

a)

Độtbiếncấutrúcnhiễmsắcthểvềbảnchấtcósựsắpxếplạitrongkhốigenechỉtrongmộtnhiễmsắcthể

b)

Độtbiếnthêmmộtcặpnucleotidelàdễxảyranhất.

c)

Hóachất5_BromUraxincócấutrúctươngtựnucleotideloạiTdẫntớidạngđộtbiếnthaythế1cặpA-Tbằng1cặpG-C.

d)

Xétởcấpđộphântửphầnlớncácđộtbiếnđiểmlàcóhại.

155.

Trongquátrìnhgiảmphâncủacơthểđực,ởmộtsốtếbàocócặpNSTmangcặpgeneBbkhôngphânli

4 lines
156.

trìnhgiảmphâncủacơthểđực,ởmộtsốtếbàocócặpNSTmangcặpgeneBbkhôngphânli tronggiảmphânI,giảmphânIIbìnhthuờng;cáctếbàocònlạigiảmphânbìnhthường.Cơthểcáigiảmphânbìnhthường.Theolíthuyết,cóbaonhiêuphátbiểusauvềphéplaiP:♂AaBbDdx♀AaBbddlàđúng?

a)

24

b)

16

c)

3

d)

4

157.

Nghiêncứuởmộtloàithựcvậtnguờitathấycâydùnglàmbốkhigiảmphânkhôngxảyrađộtbiếnvàtraođổichéocóthểchotốiđa28loạigiaotử.Lai2câycủaloàinàyvớinhauthuđượcmộthợptửF1.Hợptửnguyênphânliêntiếp4đợttạoracáctếbàomớivớitổngsố384nhiễmsắcthểởtrạngtháichưanhânđôi.Hợptửthuộcdạng

a)

Thể lệch bội

b)

Thể banhiễm

c)

Thể tứ bội

d)

Thể tam bội

158.

KhinóivềđộtbiếncấutrúcNST,cóbaonhiêuphátbiểusauđâyđúng? (1)ĐộtbiếnchuyểnđoạngiữahaiNSTtươngđồnglàmthayđổinhómgeneliênkết. (2)ĐộtbiếnđảođoạnvàchuyểnđoạntrongmộtNSTchỉlàmthayđổitrậttựsắpxếpcácgenetrênNST,khônglàmthayđổisốlượngvàthànhphầngenetrongnhómgenliênkết. (3)ĐộtbiếnchuyểnđoạnchỉxảyratrongmộtNSThoặcgiữahaiNSTkhôngtươngđồng. (4)ChuyểnđoạngiữahaiNSTkhôngtươngđồnglàmthayđổihìnhtháicủaNST.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

159.

Chosơđồmôtảcơchếcủamộtdạngđộtbiếncấutrúcnhiễmsắcthể: Mộthọcsinhkhiquansátsơđồđãđưaracáckếtluậnsau: 1.SơđồtrênmôtảhiệntượngtraođổichéokhôngcângiữacácnhiễmsắcthểtrongcặpNSTtươngđồng. 2.Độtbiếnnàycóvaitròquantrọngtrongquátrìnhhìnhthànhloàimới. 3.ĐộtbiếnnàycóthểlàmthayđổihìnhdạngvàkíchthướcNST 4.Độtbiếnnàylàmthayđổinhómliênkếtgene. 5.Cáthểmangđộtbiếnnàythườngbịgiảmkhảnăngsinhsản.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

160.

Quansáthìnhvẽsau: Biếtcácchữcácinhoakíhiệuchocácgentrênnhiễm

4 lines
161.

Có bao nhiêu kết luận đúng về trường hợp đột biến trên?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

162.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể của hình trên?

a)

Dạng đột biến này giúp nhà chọn giống loại bỏ gene không mong muốn.

b)

Hình vẽ mô tả dạng đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Dạng đột biến này không làm thay đổi trình tự gene trên nhiễm sắc thể.

d)

Dạng đột biến này làm dẫn đến lặp gene tạo điều kiện cho đột biến gene.

163.

Giả sử có một thể đột biến cấu trúc NST có kiểu gene theo thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

a)

Thể đột biến phát sinh do sự tiếp hợp và trao đổi giữa 2 chromatids thuộc 2 cặp NST không tương đồng.

b)

Mức độ biểu hiện của gene Q có thể được tăng cường.

c)

Hình thái của các NST có thể không bị thay đổi.

d)

Thể đột biến có thể sẽ làm giảm sự biểu hiện của gene

164.

Trong quá trình giảm phân xảy ra đột biến chuyển đoạn giữa NST số 13 và NST số 18. Trong các loại tinh trùng đột biến, tỉ lệ loại tinh trùng mang 1 NST đột biến chuyển đoạn là bao nhiêu?

a)

1/4

b)

1/3

c)

2/3

d)

1/2

165.

Trong quá trình giảm phân xảy ra đột biến chuyển đoạn giữa NST số 13 và NST số 18. Trong các loại tinh trùng đột biến, tỉ lệ loại tinh trùng mang 2 NST đột biến chuyển đoạn là bao nhiêu?

a)

1/4

b)

1/3

c)

2/3

d)

1/2