Font size
S
M
L
XL
Worksheetskt sinh 12 lan 3
Total questions: 165
Worksheet time: 1hrs 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
a)
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.
b)
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.
c)
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.
d)
Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.
2.
Câu 2. Có các loại môi trường phổ biến là:
a)
· môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
b)
· môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
c)
· môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
d)
· môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.
3.
Câu 3: Sán dây sống kí sinh trong cơ thể người. Môi trường sống của sán dây là gì?
a)
· Môi trường nước.
b)
· Môi trường trên cạn.
c)
· Môi trường đất.
d)
· Môi trường sinh vật.
4.
Câu 4. Có các loại nhân tố sinh thái nào:
a)
· nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.
b)
· nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.
c)
· nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.
d)
· nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
5.
Câu 5. Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả
a)
· nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.
b)
· tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.
c)
· tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật.
d)
· các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật.
6.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?
a)
· Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.
b)
· Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.
c)
· Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật.
d)
· Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.
7.
Câu 7: Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật
a)
· một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
b)
· trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
c)
· trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.
d)
· trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.
8.
Câu 8 Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là
a)
· ánh sáng.
b)
· nhiệt độ.
c)
· độ ẩm
d)
· gió.
9.
Câu 9. Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau
a)
· có giới hạn sinh thái khác nhau.
b)
· có giới hạn sinh thái giống nhau.
c)
· lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau.
d)
· Có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi.
10.
Câu 10. Chọn câu sai trong các câu sau
a)
· Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.
b)
· Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
c)
· Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái.
d)
· Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.
11.
Câu 11. Giới hạn sinh thái là
a)
· khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.
b)
· giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được
c)
· giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được
d)
· giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được
12.
Câu 12. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
a)
· khoảng gây chết
b)
· khoảng thuận lợi.
c)
· khoảng chống chịu.
d)
· giới hạn sinh thái.
13.
Câu 13: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật
a)
· phát triển thuận lợi nhất.
b)
· có sức sống trung bình.
c)
· có sức sống giảm dần.
d)
· chết hàng loạt.
14.
Câu 14. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20oC đến 35oC. Mức 5,60C gọi là:
a)
· điểm gây chết giới hạn dưới.
b)
· điểm gây chết giới hạn trên.
c)
· điểm thuận lợi.
d)
· giới hạn chịu đựng .
15.
Câu 15. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 420C được gọi là:
a)
· giới hạn chịu đựng .
b)
· điểm thuận lợi.
c)
· điểm gây chết giới hạn trên.
d)
· điểm gây chết giới hạn dưới.
16.
Câu 16. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Khoảng nhiệt độ từ 200C đến 350C được gọi là:
a)
· giới hạn chịu đựng .
b)
· khoảng thuận lợi.
c)
· điểm gây chết giới hạn trên.
d)
· điểm gây chết giới hạn dưới.
17.
Câu 17. Khoảng thuận lợi là:
a)
· khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.
b)
· khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.
c)
· khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
d)
· khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được
18.
Câu 18. Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
a)
· Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
b)
· Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
c)
· Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
d)
· Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
19.
Câu 19. Giới hạn sinh thái gồm có:
a)
· giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.
b)
· khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.
c)
· giới hạn dưới, giới hạn trên.
d)
· giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.
20.
Câu 20. Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng?
a)
· Chịu được ánh sáng mạnh.
b)
· Có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu.
c)
· Lá xếp nghiêng.
d)
· Mọc ở nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.
21.
Câu 21. Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng?
a)
· Phiến lá dày, mô giậu phát triển.
b)
· Mọc dưới bóng của cây khác.
c)
· Lá nằm ngang.
d)
· Thu được nhiều tia sáng tán xạ.
22.
Câu 22. Nơi ở của các loài là:
a)
· địa điểm cư trú của chúng.
b)
· địa điểm sinh sản của chúng.
c)
· địa điểm thích nghi của chúng.
d)
· địa điểm dinh dưỡng của chúng.
23.
Câu 23. Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?
a)
· Lưỡng cư.
b)
· Cá xương.
c)
· Thú.
d)
· Bò sát.
24.
Câu 24. Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật
a)
· ưa bóng và chịu hạn.
b)
· ưa sáng.
c)
· ưa bóng.
d)
· chịu nóng.
25.
Câu 25. Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng ôn đới lạnh có:
a)
· các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
b)
· các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
c)
· các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
d)
· các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
26.
Câu 26. Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi, đuôi, mỏ…). Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi. Hiện tượng trên phản ánh ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật?
a)
· Kẻ thù.
b)
· Ánh sáng.
c)
· Nhiệt độ
d)
· Thức ăn.
27.
Câu 27. Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, người ta chia động vật thành những nhóm nào?
a)
· Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày.
b)
· Nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.
c)
· Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.
d)
· Nhóm động vật ưa hoạt động vào lúc chiều tối.
28.
Câu 28. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
a)
· Cây cỏ ven bờ
b)
· Đàn cá rô trong ao.
c)
· Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
d)
· Cây trong vườn
29.
Câu 29. Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?
a)
· Tập hợp cá sống trong Hồ Tây.
b)
· Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.
c)
· Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.
d)
· Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.
30.
Câu 30. Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?
a)
· Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
b)
· Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.
c)
· Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
d)
· Những con cá sống trong một cái hồ.
31.
Câu 31. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
a)
· Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
b)
· Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
c)
· Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
d)
· Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
32.
Câu 32. Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
· Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
b)
· Những con cá sống trong Hồ Tây.
c)
· Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.
d)
· Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
33.
Câu 33. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm
a)
· làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.
b)
· làm tăng mức độ sinh sản.
c)
· làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
d)
· làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.
34.
Câu 34. Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
a)
· Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.
b)
· Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn.
c)
· Tự vệ tốt hơn.
d)
· Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
35.
Câu 35. Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào?
a)
· Các cây liền rễ tuy sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
b)
· Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
c)
· Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới muộn hơn cây không liền rễ.
d)
· Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
36.
Câu 36. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
a)
· Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
b)
· Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
c)
· Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
d)
· Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
37.
Câu 37. Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ:
a)
· cạnh tranh cùng loài.
b)
· hỗ trợ khác loài.
c)
· cộng sinh.
d)
· hỗ trợ cùng loài.
38.
Câu 38. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới
a)
· giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.
b)
· tăng kích thước quần thể tới mức tối đa
c)
· duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
d)
· tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.
39.
Câu 39. Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:
a)
· sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
b)
· sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.
c)
· sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
d)
· sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.
40.
Câu 40. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
a)
· Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
b)
· Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
c)
· Hiện tượng tự tỉa thưa.
d)
· Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
41.
Câu 41. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?
a)
· Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể.
b)
· Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.
c)
· Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
d)
· Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.
42.
Câu 42. Ăn thịt đồng loại xảy ra do
a)
· tập tính của loài.
b)
· con non không được bố mẹ chăm sóc.
c)
· mật độ của quần thể tăng.
d)
· quá thiếu thức ăn.
43.
Câu 43. Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là
a)
· mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
b)
· mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.
c)
· mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.
d)
· mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
44.
Câu 44. Quan hệ cạnh tranh là
a)
· các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái.
b)
· các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng.
c)
· các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối.
d)
· các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể.
45.
Câu 45. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
a)
tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.
b)
· giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
c)
· suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.
d)
· tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.
46.
Câu 46: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
a)
· Quan hệ hỗ trợ.
b)
· Cạnh tranh khác loài.
c)
· Kí sinh cùng loài.
d)
· Cạnh tranh cùng loài.
47.
Câu 47: Tỉ lệ đực: cái ở ngỗng và vịt lại là 40/60 (hay 2/3) vì:
a)
· tỉ lệ tử vong 2 giới không đều.
b)
· do nhiệt độ môi trường.
c)
· do tập tính đa thê.
d)
· phân hoá kiểu sinh sống.
48.
Câu 48: Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là
a)
· phân hoá giới tính.
b)
· tỉ lệ giới tính.
c)
· tỉ lệ phân hoá.
d)
· phân bố giới tính.
49.
Câu 49: Tỉ lệ đực:cái của một quần thể sinh vật thường xấp xỉ là:
a)
· 1:1.
b)
· 2:1.
c)
· 2:3
d)
· 1:3.
50.
Câu 50: Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:
a)
· tuổi thọ quần thể.
b)
· tỉ lệ giới tính.
c)
· tỉ lệ phân hoá.
d)
· tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.
51.
Câu 51: Tuổi sinh lí là
a)
A. thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
b)
B.tuổi bình quân của quần thể.
c)
C. thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D.thời điểm có thể sinh sản.
52.
Câu 52: Tuổi sinh thái là:
a)
A. tuổi thọ tối đa của loài.
b)
B. tuổi bình quần của quần thể.
c)
C. thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D. tuổi thọ do môi trường quyết định.
53.
Câu 53: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là
a)
A. tuổi sinh thái.
b)
B. tuổi sinh lí.
c)
C. tuổi trung bình.
d)
D. tuổi quần thể.
54.
Câu 54: Tuổi quần thể là
a)
A. tuổi thọ trung bình của cá thể.
b)
B. tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
c)
C. thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D. thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh.
55.
Câu 55: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:
a)
A. tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.
b)
B. dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
c)
C. hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.
d)
D. tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.
56.
Câu 56: Mật độ của quần thể là
a)
A. số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó.
b)
B. số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần tể.
c)
C. khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.
d)
D. số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
57.
Câu 57: Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là
a)
A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.
b)
B. làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.
c)
C. duy trì mật độ hợp lí của quần thể.
d)
D. tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.
58.
Câu 58: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi
a)
A. điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
b)
B. điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
c)
C. điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
d)
D. các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất.
59.
Câu 59: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
a)
A. tận dụng nguồn sống tiềm tàng của môi trường
b)
B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
c)
C. giảm cạnh tranh cùng loài.
d)
D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
60.
Câu 60: Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm là:
a)
A. thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp trong thực tế.
b)
B. các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất.
c)
C. thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năng đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể.
d)
D. xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn sinh sản.
61.
Câu 61: Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?
a)
A. Rái cá trong hồ.
b)
B. Ếch nhái ven hồ.
c)
C. Ba ba ven sông.
d)
D. Khuẩn lam trong hồ.
62.
Câu 62: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
a)
A. tăng dần đều.
b)
B. đường cong chữ J.
c)
C. đường cong chữ S.
d)
D. giảm dần đều.
63.
Câu 63: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng
a)
A. tăng dần đều.
b)
B. đường cong chữ J.
c)
C. đường cong chữ S.
d)
D. giảm dần đều.
64.
Câu 64: Kích thước của một quần thể không phải là
a)
A. tổng số cá thể của nó.
b)
B. tổng sinh khối của nó.
c)
C. năng lượng tích luỹ trong nó.
d)
D. kích thước nơi nó sống
65.
Câu 65: Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới
a)
A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.
b)
B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
c)
C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.
d)
D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.
66.
Câu 66: Kích thước của quần thể sinh vật là
a)
A. số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể.
b)
B. độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố.
c)
C. thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể.
d)
D. tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể.
67.
Câu 67: Các cực trị của kích thước quần thể là gì?
1. Kích thước tối thiểu.
2. Kích thước tối đa.
3. Kích thước trung bình.
4. Kích thước vừa phải. Phương án đúng là
a)
A. 1, 2, 3.
b)
B. 1, 2.
c)
C. 2, 3, 4.
d)
D. 3, 4.
68.
Câu 68: Khi nói về quan hệ giữa kích thước quần thể và kích thước cơ thể, thì câu sai là
a)
A. loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn.
b)
B. loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ.
c)
C. kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể.
d)
D. Kích thước quần thể của loài phù hợp với nguồn sống.
69.
Câu 69: Xét các yếu tố sau đây:
I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể. II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể .
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.
Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là
a)
A. I và II.
b)
B. I, II và III.
c)
C. I, II và IV.
d)
D. I, II, III và IV.
70.
Câu 70: Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:
a)
A. kích thước tối thiểu.
b)
B. kích thước tối đa.
c)
C. kích thước bất ổn.
d)
D. kích thước phát tán.
71.
Câu 71: Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt
a)
A. dưới mức tối thiểu.
b)
B. mức tối đa.
c)
C. mức tối thiểu.
d)
D. mức cân bằng
72.
Câu 72: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là
a)
A. sức sinh sản giảm.
b)
B. mất hiệu quả nhóm.
c)
C. gen lặn có hại biểu hiện.
d)
D. không kiếm đủ ăn.
73.
Câu 73: Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là
a)
A. giảm hiệu quả nhóm.
b)
B. giảm tỉ lệ sinh.
c)
C. tăng giao phối tự do.
d)
D. tăng cạnh tranh.
74.
Câu 74: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do
a)
A. mức sinh sản và tử vong.
b)
B. sự xuất cư và nhập cư.
c)
C. mức tử vong và xuất cư.
d)
D. mức sinh sản và nhập cư
75.
Câu 75: Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào?
a)
A. Tỉ lệ sinh của quần thể.
b)
B. Tỉ lệ tử của quần thể.
c)
C. Nguồn sống của quần thể.
d)
D. Sức chứa của môi trường.
76.
Câu 76: Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh?
a)
A. Trong quần thể có nhiều cá thể ở tuổi trước sinh sản hơn cá thể sinh sản.
b)
B. Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung.
c)
C. Quần thể gần đạt sức chứa tối đa.
d)
D. Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản.
77.
Câu 77: Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là
a)
A. biến động kích thước.
b)
B. biến động di truyền.
c)
C. biến động số lượng.
d)
D. biến động cấu trúc.
78.
Câu 80: Các dạng biến động số lượng?
1. Biến động không theo chu kì.
2. Biến động the chu kì.
3. Biến động đột ngột (do sự cố môi trường)
4. Biến động theo mùa vụ.
Phương án đúng là
a)
A. 1, 2.
b)
B. 1, 3, 4.
c)
C. 2, 3.
d)
D. 2, 3, 4.
79.
Câu 81: Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện
a)
A. biến động theo chu kì ngày đêm
b)
B. biến động theo chu kì mùa
c)
C. biến động theo chu kì nhiều năm
d)
D. biến động theo chu kì tuần trăng
80.
Câu 82: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam rau và hoa quả mất mùa cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:
a)
A. biến động tuần trăng
b)
B. biến động theo mùa
c)
C. biến động nhiều năm.
d)
D. biến động không theo chu kì
81.
Câu 1. Quần xã sinh vật là
a)
A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
b)
B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau
c)
C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
d)
D. một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
82.
Câu 2. Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần xã được gọi là:
a)
A.đặc điểm của quần xã
b)
B.đặc trưng của quần xã
c)
C.cấu trúc của quần xã
d)
D.thành phần của quần xã
83.
Câu 3. Tính đa dạng về loài của quần xã là:
a)
A. mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài
b)
B. mật độ cá thể của từng loài trong quần xã
c)
C. tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát
d)
D. số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã
84.
Câu 4. Một quần xã ổn định thường có
a)
A. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp
b)
B. số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao
c)
C. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao
d)
D. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp
85.
Câu 5. Loài đặc trưng trong quần xã là loài
a)
A. chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẵn các loài khác.
b)
B. có nhiều ảnh hưởng đến các loài khác.
c)
C. đóng vai trò quan trọng trong quần xã.
d)
D. phân bố ở trung tâm quần xã.
86.
Câu 6. Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về
a)
A. giới động vật
b)
B. giới thực vật
c)
C. giới nấm
d)
D. giới nhân sơ (vi khuẩn)
87.
Câu 7. Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là
a)
A. cá cóc
b)
B. cây cọ
c)
C. cây sim
d)
D. bọ que
88.
Câu 8. Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là
a)
A. tôm nước lợ
b)
B. cây tràm
c)
C. cây mua
d)
D. bọ lá
89.
Câu 9: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?
a)
A. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh
b)
B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
c)
C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
d)
D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
90.
Câu 10. Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là
a)
A. phân tầng thẳng đứng
b)
B. phân tầng theo chiều ngang
c)
C. phân bố ngẫu nhiên
d)
D. phân bố đồng đều
91.
Câu 11. Các loài trong quần xã có quan hệ mật thiết với nhau, trong đó
a)
A. các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có một loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng ít nhất có một loài bị hại.
b)
B. các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có hai loài hưởng lợi, còn trong các mốiquan hệ đối kháng ít nhất có một loài bị hại.
c)
C. các mối quan hệ hỗ trợ, các loài đều hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng ít nhất có một loài bị hại.
d)
D. các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có một loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng các loài đều bị hại.
92.
Câu 12. Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở
a)
A. cộng sinh, hội sinh, hợp tác
b)
B. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm
c)
C. kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm
d)
D. cộng sinh, hội sinh, kí sinh
93.
Câu 13. Quan hệ đối kháng trong quần xã biểu hiện ở
a)
A. cộng sinh, hội sinh, hợp tác
b)
B. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm
c)
C. kí sinh, dinh dưỡng, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh.
d)
D. cộng sinh, hội sinh, kí sinh
94.
Câu 14. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?
a)
A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
b)
B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
c)
C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
d)
D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
95.
Câu 15. Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:
a)
A. cộng sinh
b)
B. hội sinh
c)
C. hợp tác
d)
D. kí sinh
96.
Câu 16. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ kí sinh giữa các loài?
a)
A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
b)
B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
c)
C. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối.
d)
D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
97.
Câu 17. Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện quan hệ:
a)
A. hội sinh
b)
B. cộng sinh
c)
C. kí sinh
d)
D. ức chế cảm nhiễm
98.
Câu 18. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài?
a)
A. vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
b)
B. chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
c)
C. cây phong lan bám trên thân cây gỗ
d)
D. cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
99.
Câu 19. Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có enzim phân giải được xelulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là
a)
A. cộng sinh
b)
B. hội sinh
c)
C. hợp tác
d)
D. kí sinh
100.
Câu 20. Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán và kiếm ăn của loài. Đây là biểu hiện của mối quan hệ
a)
A. cộng sinh
b)
B. hội sinh
c)
C. hợp tác
d)
D. kí sinh
101.
Câu 21 .Ví dụ về mối quan hệ cạnh tranh là
a)
A. giun sán sống trong cơ thể lợn
b)
B. các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên ruộng đồng
c)
C. khuẩn lam thường sống cùng với nhiều loài động vật xung quanh
d)
D. thỏ và chó sói sống trong rừng.
102.
Câu 22. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi, còn một loài không có lợi hoặc có hại là mối quan hệ nào?
a)
A. cộng sinh
b)
B. hội sinh
c)
C. hợp tác
d)
D. kí sinh
103.
Câu 23. Ví dụ về mối quan hệ hợp tác là
a)
A. động vật nguyên sinh sống trong ruột mối có khả năng phân huỷ xelulozo thành đường
b)
B. nhiều loài phong lan sống bám thân cây gỗ của loài khác.
c)
C. nấm và vi khuẩn lam quan hệ với nhau chặt chẽ đến mức tạo nên một dạng sống đặc biệt là địa y
d)
D. sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt “chấy rận” để ăn
104.
Câu 24. Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ
a)
A. hội sinh
b)
B. hợp tác
c)
C. ức chế - cảm nhiễm
d)
D. cạnh tranh
105.
Câu 25. Diễn thế sinh thái là:
a)
A. quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi của môi trường
b)
B. quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường
c)
C. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường
d)
D. quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường
106.
Câu 26. Diễn thế nguyên sinh là
a)
A. Diễn thế dựa trên một quần xã có sẵn nhưng bị suy thoái hay bị huỷ diệt
b)
B. Diễn thế có chiều hướng phân huỷ quần xã
c)
C. Diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật và kết quả cuối cùng là hình thành quần xã tương đối ổn định
d)
D. Diễn thế bắt đầu từ ao hồ hoặc sông biển, từ đó hình thành một quần xã tương đối ổn định
107.
Câu 27. Diễn thế thứ sinh là
a)
A. Diễn thế khởi đầu từ môi trường trống trơn và kết quả cuối cùng hình thành quần xã tương đối ổn định
b)
B. Diễn thế xuất hiện ở môi trường đã từng có một quần xã sinh vật phát triển nhưng bị huỷ diệt
c)
C. Diễn thế bắt đầu từ môi trường sinh vật đã bị huỷ diệt bởi núi lửa hoạt động
d)
D. Diễn thế xảy ra ở ao, hồ, sông bị bồi cạn
108.
Câu 28. Núi lở lấp đầy một hồ nước ngọt. Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở thành một khu rừng nhỏ ngay trên chỗ trước kia là hệ sinh thái nước đứng. Đó là
a)
. diễn thế nguyên sinh
b)
B. diễn thế thứ sinh
c)
C. diễn thế phân huỷ
d)
D. biến đổi tiếp theo
109.
Câu 29.Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần. Đây là
a)
A. diễn thế nguyên sinh
b)
B. diễn thế thứ sinh
c)
C. diễn thế phân huỷ
d)
D. biến đổi tiếp theo
110.
Câu 30. Sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom được gọi là:
a)
A. diễn thế nguyên sinh
b)
B. diễn thế thứ sinh
c)
C. diễn thế phân huỷ
d)
D. diễn thế nhân tạo
111.
Câu 31. Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái?
a)
A. Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người
b)
B. Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã
c)
C. Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu
d)
D. Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã
112.
Câu 32. Điều nào sau đây không đúng với diễn thế thứ sinh?
a)
A. Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt.
b)
B. Trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định
c)
C. Trong điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định
d)
D. Trong thực tế thường bắt gặp nhiều quần xã có khả năng phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị suy thoái
113.
Câu 33. Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?
a)
A. Khởi đầu từ môi trường trống trơn
b)
B. Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa dạng
c)
C. Không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định
d)
D.Hình thành quần xã tương đối ổn định.
114.
Câu 34. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái trong quần xã gọi là:
a)
A. cân bằng sinh học
b)
B. cân bằng quần thể
c)
C. khống chế sinh học.
d)
D. giới hạn sinh thái
115.
Câu 39. Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?
a)
A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết -Rừng thưa cây gỗ nhỏ-Cây gỗ nhỏ và cây bụi-Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế-Trảng cỏ
b)
B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết-Cây gỗ nhỏ và cây bụi-Rừng thưa cây gỗ nhỏ-Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế-Trảng cỏ
c)
C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết-Rừng thưa cây gỗ nhỏ-Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế-Cây gỗ nhỏ và cây bụi-Trảng cỏ
d)
D. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết-Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế-Rừng thưa cây gỗ nhỏ-Cây gỗ nhỏ và cây bụi-Trảng cỏ
116.
Câu 40. Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào
a)
A. cạnh tranh cùng loài
b)
B.khống chế sinh học
c)
C. cân bằng sinh học
d)
D.cân bằng quần thể
117.
Câu 1: Hệ sinh thái là gì?
a)
A. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
b)
B. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
c)
C. bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
d)
D. bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
118.
Câu 2: Sinh vật sản xuất là những sinh vật:
a)
A. phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường
b)
B. động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật
c)
C. có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân
d)
D. chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp
119.
Câu 3: Các kiểu hệ sinh thái trên Trái Đất được phân chia theo nguồn gốc bao gồm:
a)
A. hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước
b)
B. hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo
c)
C. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt
d)
D. hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn
120.
Câu 4: Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:
a)
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
b)
B. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải
c)
C. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
d)
D. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
121.
Câu 5: Bể cá cảnh được gọi là:
a)
A.hệ sinh thái nhân tạo
b)
B.hệ sinh thái “khép kín”
c)
C.hệ sinh thái vi mô
d)
D.hệ sinh thái tự nhiên
122.
Câu 6: Ao, hồ trong tự nhiên được gọi đúng là:
a)
A.hệ sinh thái nước đứng
b)
B.hệ sinh thái nước ngọt
c)
C.hệ sinh thái nước chảy
d)
D.hệ sinh thái tự nhiên
123.
Câu 7: Đối với các hệ sinh thái nhân tạo, tác động nào sau đây của con người nhằm duy trì trạng thái ổn định của nó:
a)
A.không được tác động vào các hệ sinh thái
b)
B.bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái
c)
C.bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái
d)
D.bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái
124.
Câu 8: Trong hệ sinh thái có những mối quan hệ sinh thái nào?
a)
A. Chỉ có mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau
b)
B. Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường
c)
C. Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài với nhau
d)
D.Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài với nhau và tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường
125.
Câu 9: Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là:
a)
A.có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc
b)
B.có đặc điểm chung về thành phần loài trong hệ sinh thái
c)
C.điều kiện môi trường vô sinh
d)
D.tính ổn định của hệ sinh thái
126.
Câu 10: Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?
a)
A.Sinh vật phân giải
b)
B.Sinhvật tiêu thụ bậc 1
c)
C.Sinh vật tiêu thụ bậc 2
d)
D.Sinh vật sản xuất
127.
Câu 11: Năng lượng được trả lại môi trường do hoạt động của nhóm sinh vật:
a)
A. sinh vật phân giải
b)
B. sinh vật sản xuất
c)
C. động vật ăn thực vật
d)
D. động vật ăn động vật
128.
Câu 12: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, … là những ví dụ về:
a)
A. hệ sinh thái trên cạn
b)
B. hệ sinh thái nước ngọt
c)
C. hệ sinh thái tự nhiên
d)
D. hệ sinh thái nhân tạo
129.
Câu 13: Hệ sinh thái nào sau đây cần bón thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại:
a)
A. hệ sinh thái nông nghiệp
b)
B. hệ sinh thái ao hồ
c)
C. hệ sinh thái trên cạn
d)
D. hệ sinh thái savan đồng cỏ
130.
Câu 1: Chuỗi thức ăn là ?
a)
A. Là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
b)
B. Là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có cùng nơi ở với nhau
c)
C. Là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có cùng nguồn thức ăn với nhau
d)
D. Là một dãy gồm nhiều loài sinh vật không cùng nguồn thức ăn với nhau
131.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thứcăn trong quần xã sinh vật?
a)
A. Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thứcăn nhất định
b)
B. Trong một lưới thức ăn, một sinh vật tiêu thụ có thể được xếp vào nhiều bậcdinh dưỡng khác nhau
c)
C. Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có một loài sinh vật
d)
D. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài, thì lưới thức ăn càng đơn giản.
132.
Câu 3: Câu nào sau đây là sai?
a)
A. Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia nhiều vào chuỗi thức ăn
b)
B. Trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thì sinh vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất
c)
C. Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
d)
D. Các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hay suy thoái
133.
Câu 4: Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng
a)
A. sinh vật dị dưỡng
b)
B. sinh vật tự dưỡng
c)
C. sinh vật phân giải chất hữu cơ
d)
D. sinh vật hóa tự dưỡng
134.
Câu 5: Sự giàu dinh dưỡng của các hồ thường làm giảm hàm lượng oxi tới mức nguy hiểm. Nguyên nhân chủ yếu của sự khử oxi tới mức này là do
a)
A. sự tiêu dùng oxi của các quần thể cá, tôm
b)
B. các chất dinh dưỡng
c)
C. sự tiêu dùng oxi của các quần thể thực vật
d)
D. sự oxi hóa của các chất mùn bã
135.
Câu 6: Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, loài nào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3?
a)
A. Nhái.
b)
B. Đại bàng.
c)
C. Rắn.
d)
D. Sâu.
136.
Câu 7: Giả sử một chuỗi thức ăn ở một hệ sinh thái vùng biển khơi được môtả như sau:
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chuỗi thức ăn này?
1. Chuỗi thức ăn này có 4 bậc dinh dưỡng.
2. Chỉ có động vật phù du và cá trích là sinh vật tiêu thụ.
3. Cá ngừ thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.
4. Mối quan hệ giữa cá ngừ và cá trích là quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và conmồi.
5. Sự tăng, giảm kích thước của quần thể cá trích có ảnh hưởng đến kíchthước của quần thể cá ngừ.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C.3
d)
D.4
137.
Câu 8: Một lưới thức ăn gồm có 9 loài được mô tả như hình bên. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1.Loài K tham gia vào 4 chuỗi thức ăn.
2.Có 12 chuỗi thức ăn, trong đó chuỗi dài nhất có 7 mắt xích.
3.Nếu loài H và C bị tuyệt diệt thì lưới thức ăn này chỉ có tối đa 6 loài.
4.Tổng sinh khối của loài A sẽ lớn hơn tổng sinh khối của các loài còn lại.
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 1
138.
Câu 9: Nhóm sinh vật nào sau đây luôn được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1?
a)
A. Thực vật.
b)
B. Động vật đơn bào.
c)
C. Động vật không xương sống.
d)
D. Động vật có xương sống.
139.
Câu 10: Khi nói về tháp sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Tháp năng lượng luôn có dạng chuẩn, đáy lớn, đỉnh nhỏ.
b)
B. Tháp số lượng và tháp sinh khối có thể bị biến dạng, tháp trở nên mất cânđối.
c)
C. Trong tháp năng lượng, năng lượng vật làm mồi bao giờ cũng đủ đến dưthừa để nuôi vật tiêu thụ mìn
d)
D. Tháp sinh khối của quần xã sinh vật nổi trong nước thường mất cân đối dosinh khối của sinh vật tiêu thụ nhỏ hơn sinh khối của sinh vật sản xuất.
140.
Câu 11: Vì sao chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không thể kéo dài (quá 6 bậc dinh dưỡng)?
a)
A. Vì hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh thường trong hệ sinh thái là rất thấp.
b)
B. Vì nếu chuỗi thức ăn quá dài thì quá trình truyền năng lượng sẽ chậm.
c)
C. Chuỗi thức ăn ngắn thì quá trình tuần hoàn năng lượng sẽ xảy ra nhanh hơn.
d)
D. Chuỗi thức ăn ngắn thì chu trình vật chất trong hệ sinh thái xảy ra nhanh hơn.
141.
Câu 1: Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật
b)
B.Trao đổi các chất tạm thời giữa môi trường và sinh vật
c)
C. Trao đổi các chất liên tục giữa sinh vật và sinh vật
d)
D. rao đổi các chất theo từng thời kì giữa môi trường và sinh vật
142.
Câu 2: Lượng khí CO2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây:
a)
A.hiệu ứng “nhà kính”
b)
B.trồng rừng và bảo vệ môi trường
c)
C.sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải
d)
D.sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…
143.
Câu 3: Tác động của vi khuẩn nitrát hóa là:
a)
A.cố định nitơ trong đất thành dạng đạm nitrát (NO3-)
b)
B.cố định nitơ trong nước thành dạng đạm nitrát (NO3-)
c)
C.biến đổi nitrit (NO2-) thành nitrát (NO3-)
d)
D.biến đổi nitơ trong khí quyển thành dạng đạm nitrát (NO3-)
144.
Câu 4: Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?
a)
A.trồng các cây họ Đậu
b)
B.trồng các cây lâu năm
c)
C.trồng các cây một năm
d)
D.bổ sung phân đạm hóa họ
145.
Câu 5: Những dạng nitơ được đa số thực vật hấp thụ nhiều và dễ nhất là
a)
A.muối amôn và nitrát
b)
B.nitrat và muối nitrit
c)
C.muối amôn và muối nitrit
d)
D.nitơ hữu cơ và nitơ vô cơ
146.
Câu 6: Nguyên tố hóa học nào sau đây luôn hiện diện xung quanh sinh vật nhưng nó không sử dụng trực tiếp được?
a)
A.cacbon
b)
B.photpho
c)
C.nitơ
d)
D.oxi
147.
Câu 7: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên Trái đất:
a)
A.bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng
b)
B.bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm
c)
C.cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn
d)
D.sử dụng tiết kiệm nguồn nước
148.
Câu 8: Để góp phần cải tạo đất, người ta sử dụng phân bón vi sinh chứa các vi sinh vật có khả năng:
a)
A.cố định nitơ từ không khí thành các dạng đạm
b)
B.cố định cacbon từ không khí thành chất hữu cơ
c)
C.cố định cacbon trong đất thành các dạng đạm
d)
D.cố định nitơ từ không khí thành chất hữu cơ
149.
Câu 9: Nguyên nhân nào sau đây không làm gia tăng hàm lượng khí CO2 trong khí quyển ?
a)
A.phá rừng ngày càng nhiều
b)
B.đốt nhiên liệu hóa thạch
c)
C.phát triển của sản xuất công nghiệp và giao thông vận tải
d)
D.sự tăng nhiệt độ của bầu khí quyển
150.
Câu 10: Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường:
a)
A. hô hấp của động vật, thực vật
b)
B. lắng đọng vật chất
c)
C. sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải
d)
D. sử dụng nhiên liệu hóa thạch
151.
Câu 11: Theo chiều ngang khu sinh học biển được phân thành:
a)
A.vùng trên triều và vùng triều
b)
B.vùng thềm lục địa và vùng khơi
c)
C.vùng nước mặt và vùng nước giữa
d)
D.vùng ven bờ và vùng khơi
152.
Câu 12: Nitơ phân tử được trả lại cho đất, nước và bầu khí quyển nhờ hoạt động của nhóm sinh vật nào:
a)
A.vi khuẩn nitrat hóa
b)
B.vi khuẩn phản nitrat hóa
c)
C.vi khuẩn nitrit hóa
d)
D.vi khuẩn cố định nitơ trong đất
153.
Câu 13: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là không đúng:
a)
A. cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit
b)
B. thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ
c)
C. động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt
d)
D. phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
154.
Câu 14: Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là:
a)
A. làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ
b)
B. tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái
c)
C. kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất
d)
D. làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai
155.
Câu 15: Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là:
a)
A.duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển
b)
B.duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể
c)
C.duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã
d)
D.duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái
156.
Câu 16: Nguồn nitrat cung cấp cho thực vật trong tự nhiên được hình thành chủ yếu theo:
a)
A.con đường vật lí
b)
B.con đường hóa học
c)
C.con đường sinh học
d)
D.con đường quang hóa
157.
Câu 17: Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:
a)
A.đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu
b)
B.đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu
c)
C.đặc điểm địa lí, khí hậu
d)
D.đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu
158.
Câu 18: Thảo nguyên là khu sinh học thuộc vùng:
a)
A.vùng nhiệt đới
b)
B.vùng ôn đới
c)
C.vùng cận Bắc cực
d)
D.vùng Bắc cực
159.
Câu 19: Nhóm vi sinh vật nào sau đây không tham gia vào quá trình tổng hợp muối nitơ:
a)
A.vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu
b)
B.vi khuẩn cộng sinh trong cây bèo hoa dâu
c)
C.vi khuẩn sống tự do trong đất và nước
d)
D.vi khuẩn sống kí sinh trên rễ cây họ đậu
160.
Câu 1: Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là:
a)
A.năng lượng gió
b)
B.năng lượng điện
c)
C.năng lượng nhiệt
d)
D.năng lượng mặt trời
161.
Câu 2: Khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì dòng năng lượng có hiện tượng là:
a)
A.càng giảm
b)
B.càng tăng
c)
C.không thay đổi
d)
D.tăng hoặc giảm tùy thuộc bậc dinh dưỡng
162.
Câu 3: Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng sau từ bậc dinh dưỡng trước nó khoảng bao nhiêu %?
a)
A.10%
b)
B.50%
c)
C.70%
d)
D.90%
163.
Câu 4: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua:
a)
A. quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn
b)
B. quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã
c)
C. quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài
d)
D. quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã
164.
Câu 5: Hiệu suất sinh thái là
a)
A. tỉ lệ phần trăm năng lượng chuyển hoá từ môi trường vào quần xã sinh vật trong hệ sinh thái.
b)
B. tỉ lệ phần trăm năng lượng bị tiêu hao (chủ yếu qua hô hấp) giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
c)
C. tỉ lệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
d)
D. tỉ lệ phần trăm chuyển hoá vật chất giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
165.
Câu 6: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
a)
A.0,57%
b)
B.0,92%
c)
C. 0,0052%
d)
D.45,5%
Reset
