wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLHK.2

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

141. Trong Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, ngành nghề “ kinh

doanh vận chuyển hàng không” là ngành nghề:

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

2.

Khi thực hiện kinh doanh vận chuyển hàng không, số lượng tàu bay

duy trì trong suốt quá trình kinh doanh vận tải hành không tối thiểu

là bao nhiêu tàu bay?

a)

02 tàu bay

b)

03 tàu bay

c)

4 tàu bay

d)

. 05 tàu bay

3.

Khi thực hiện kinh doanh vận chuyển hàng không chung, số lượng

tàu bay duy trì trong suốt quá trình kinh doanh vận tải hành không

tối thiểu là bao nhiêu tàu bay?

a)

01 tàu bay

b)

02 tàu bay

c)

03 tàu bay

d)

05 tàu bay

4.

144. Mức vốn tối thiểu (bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn vay) để thành lập

và duy trì doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không khai thác

đến 10 tàu bay là:

a)

600 tỷ đồng Việt Nam

b)

500 tỷ đồng Việt Nam

c)

400 tỷ đồng Việt Nam

d)

. 300 tỷ đồng Việt Nam

5.

145. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng không có vốn đầu tư nước

ngoài phải đáp ứng các điều kiện về vốn như sau:

a)

Nhà đầu tư nước ngoài chiếm không quá 30% vốn điều lệ.

b)

Nhà đầu tư nước ngoài chiếm không quá 34% vốn điều lệ.

c)

Nhà đầu tư nước ngoài chiếm không quá 35% vốn điều lệ.

d)

Nhà đầu tư nước ngoài chiếm không quá 49% vốn điều lệ.

6.

146. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng không có vốn đầu tư nước

ngoài, trong bộ máy tổ chức số thành viên người nước ngoài:

a)

Không được vượt quá một phần hai tổng số thành viên tham gia bộ

máy điều hành.

b)

Không được vượt quá hai phần ba tổng số thành viên tham gia bộ máy

điều hành.

c)

Không được vượt quá một phần ba tổng số thành viên tham gia bộ máy

điều hành.

d)

Không được vượt quá một phần tư tổng số thành viên tham gia bộ máy

điều hành.

7.

147. Mức vốn tối thiểu (bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn vay) để thành lập

và duy trì doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng không khai thác tàu

bay từ 10 tới 30 tàu bay là:

a)

. 600 tỉ Việt Nam đồng

b)

500 tỉ Việt Nam đồng

c)

400 tỉ Việt Nam đồng

d)

300 tỉ Việt Nam đồng

8.

148. Mức vốn tổi để thành lập và duy trì doanh nghiệp kinh doanh vận tải

hàng không chung là:

a)

300 tỉ Việt Nam đồng

b)

200 tỉ Việt Nam đồng

c)

100 tỉ Việt Nam đồng

d)

50 tỉ Việt Nam đồng

9.

149. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng không có vốn đầu tư nước

ngoài phải đáp ứng các điều kiện:

a)

Nhà đầu tư nước ngoài chiếm không quá 34% vốn điều lệ

b)

Phải có ít nhất một cá nhân Việt Nam hoặc một pháp nhân Việt Nam

giữ phần vốn điều lệ lớn nhất.

c)

Trường hợp pháp nhân Việt Nam có vốn đầu tư nước ngoài góp vốn thì

phần vốn góp nước ngoài chiếm không quá 49% vốn điều lệ của pháp

nhân.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

10.

150. Mức vốn tối thiểu (bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn vay) để thành lập

và duy trì doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng không khai thác tàu

bay trên 30 tàu bay là:

a)

. 800 tỉ Việt Nam đồng

b)

700 tỉ Việt Nam đồng

c)

600 tỉ Việt Nam đồng

d)

500 tỉ Việt Nam đồng

11.

152. “…vận tải cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không sau khi

được…cho phép.” Điền từ chính xác vào chỗ trống?

a)

Cục trưởng cục hàng không; Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải.

b)

Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải; Thủ tướng chính phủ.

c)

Cục trưởng cục hàng không; Thủ tướng chính phủ.

d)

Thủ tướng chính phủ; Chủ tịch nước.

12.

153. Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh

doanh vận chuyển hàng không chung bị hủy bỏ trong trường hợp:

a)

Không duy trì đủ vốn tối thiểu trong thời gian 3 năm liên tục

b)

Ngừng khai thác vận tải hàng không 36 tháng liên tục

c)

Không được cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép.

d)

Tất cả các đáp án nêu trên đều đúng.

13.

154. Quyền vận chuyển hàng không (thường gọi là thương quyền)

quyền khai thác thương mại vận chuyển hàng không với các điều kiện

về:

a)

hãng hàng không, tàu bay khai thác, chuyến bay và đối tượng vận

chuyển.

b)

hãng hàng không, dịch vụ dẫn đường hàng không, tàu bay khai thác,

chuyến bay và đối tượng vận chuyển.

c)

hãng hàng không, dịch vụ dẫn đường hàng không, lịch bay, chuyến bay

và đối tượng vận chuyển.

d)

hãng hàng không, đường bay, tàu bay khai thác, chuyến bay và đối

tượng vận chuyển.

14.

155. Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh

doanh vận chuyển hàng không chung bị hủy bỏ trong trường hợp:

a)

Không duy trì đủ vốn tối thiểu trong thời gian 3 năm liên tục.

b)

Ngừng khai thác vận tải hàng không 12 tháng liên tục

c)

. Không được cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay trong thời

hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép.

d)

. Tất cả các đáp án nêu trên đều đúng.

15.

156. Hãng hàng không nước ngoài được mở văn phòng đại diện, văn

phòng bán vé tại Việt Nam khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

a)

Thành lập và hoạt động theo pháp luật của quốc gia nơi đặt trụ sở của

hãng.

b)

Quyền được kiểm soát pháp lý thuộc về quốc gia nơi đặt trụ sở chính

của Hãng.

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

16.

157. Hãng hàng không được phép thực hiện:

a)

Trao đổi quyền vận chuyển thương mại hàng không

b)

. Xúc tiến thương mại sau khi được Bộ giao thông vận tải cấp quyền vận

chuyển hàng không.

c)

Nhượng hoặc nhận quyền vận chuyển kinh doanh của hãng hàng không

khác.

d)

Tất cả phương án trên đều sai.*

17.

158. Quyền vận chuyển hàng không nội địa được cấp cho:*

a)

Các hãng hàng không Việt Nam

b)

Các hãng hàng không nước ngoài

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

18.

159. Quyền vận chuyển hàng không nội địa được cấp cho các hãng hàng

không nước ngoài trong trường hợp:

a)

Phòng chống hoặc khắc phục thiên tai, dịch bệnh.

b)

Cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

19.

161. “Hãng hàng không kinh doanh vận chuyển hàng không trong phạm vi

quyền vận chuyển hàng không do…cấp.”

Điền từ chính xác vào chỗ trống?

a)

Cục hàng không Việt Nam

b)

Bộ Giao thông vận tải

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch nước

20.

162. “Quyền được tự do bay trên lãnh thổ quốc gia nhưng không hạ cánh”

là nội dung của thương quyền mấy?

a)

Thương quyền 1

b)

Thương quyền 2

c)

Thương quyền 3

d)

Thương quyền 4

21.

163. “Quyền được hạ cánh xuống lãnh thổ của quốc gia vì các lí do phi

thương mại trong trường hợp cần thiết và có báo trước” là nội dung

thương quyền số mấy?

a)

Thương quyền 1

b)

Thương quyền 2

c)

Thương quyền 3

d)

Thương quyền 4

22.

164. Nội dung thương quyền 3 là:

a)

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hoá, thư tín) từ quốc gia

của hãng chuyên chở tới lãnh thổ nước ngoài.

b)

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hoá, thư tín) từ quốc gia

của nước ngoài chở về quốc gia của nhà vận chuyển.

c)

Quyền được tự do bay trên lãnh thổ quốc gia nhưng không hạ cánh.

d)

Quyền được hạ cánh xuống lãnh thổ của quốc gia vì các lí do phi

thương mại trong trường hợp cần thiết và có báo trước.

23.

165. “Quyền lấy hành khách, hàng hoá, thư tín từ một quốc gia thứ hai đến

một quốc gia thứ ba qua lãnh thổ thuộc nước của nhà khai thác.” Là nội

dung của thương quyền nào?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

166. “Quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước thứ hai để chở

đến nước thứ ba và quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước

thứ ba để chở đến nước thứ hai mà điểm xuất phát hoặc xuất phát từ

quốc gia nhà vận chuyển.” là nội dung thương quyền mấy?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

167. Nội dung thương quyền 4 là:

a)

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hoá, thư tín) từ quốc gia

của hãng chuyên chở tới lãnh thổ nước ngoài.

b)

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hoá, thư tín) trên lãnh thổ

nước ngoài chuyên chở về nước của hãng khai thác.

c)

. Quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước thứ hai để chở đến

nước thứ ba và quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước thứ

ba để chở đến nước thứ hai.

d)

Quyền lấy hành khách, hàng hoá, thư tín từ một quốc gia thứ hai đến

một quốc gia thứ ba qua lãnh thổ thuộc nước của nhà khai thác.

26.

168. “Quyền được khai thác tải thương mại giữa hai nước hoàn toàn ở

ngoài nước của nhà khai thác.” Là nội dung của thương quyền mấy?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

27.

169. Nội dung của thương quyền 8 là:

a)

Quyền được khai thác tải thương mại giữa hai nước hoàn toàn ở ngoài

nước của nhà khai thác.

b)

Quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước thứ hai để chở đến

nước thứ ba và quyền nhận hành khách, hàng hoá, thư tín từ nước thứ

ba để chở đến nước thứ hai.

c)

Quyền được khai thác tải thương mại từ một thành phố này ở nước

ngoài đến một thành phố khác của cùng nước đó nhưng các chuyến bay

phải được xuất phát từ nước của nhà khai thác.

d)

Quyền được khai thác tải thương mại từ một thành phố này ở nước

ngoài đến thành phố khác của nước đó nhưng máy bay không xuất phát

từ nước của nhà khai thác.

28.

170. Thương quyền nào là thương quyền cho phép hãng hàng không của

một quốc gia được khai thác thị trường nội địa của một quốc gia khác

mà không cần xuất phát từ quốc gia của mình là thương quyền mấy?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

29.

171. “Vé hành khách là…hành khách bằng đường hàng không và là bằng

chứng của việc giao kết hợp đồng, các điều kiện của hợp đồng.” Điền từ

chính xác vào chỗ trống?

a)

chứng từ thanh toán

b)

văn bản xác nhận

c)

chứng từ vận chuyển

d)

thư điện tử xác nhận

30.

172. Người vận chuyển theo hợp đồng là:

a)

là người giao kết hợp đồng vận chuyển bằng đường hàng không với

hành khách, người gửi hàng hoặc đại diện của hành khách, người gửi

hàng.

b)

là người thực hiện đồng vận chuyển bằng đường hàng không với hành

khách, người gửi hàng hoặc đại diện của hành khách, người gửi hàng.

c)

Cả A Và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

31.

173. Người vận chuyển có trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường

hợp:

a)

hành bị thương do tai nạn xảy ra trong tàu bay, trong thời gian người

vận chuyển đưa hành khách lên tàu bay hoặc rời tàu bay.

b)

hành khách chết hoặc bị thương do tai nạn xảy ra trong tàu bay, trong

thời gian người vận chuyển đưa hành khách lên tàu bay hoặc rời tàu

bay.

c)

hành khách chết hoặc bị thương do tai nạn xảytrong thời gian người

vận chuyển đưa hành khách lên tàu bay hoặc rời tàu bay.

d)

hành khách chết hoặc bị thương do tai nạn xảy ra trong tàu bay đang

bay.

32.

174. Mức bồi thường của người vận chuyển đối với mất mát, thiếu hụt, hư

hỏng hàng hoá, hành lý được tính theo nguyên tắc:

a)

Theo thoả thuận giữa các bên, nhưng không vượt quá giá trị thiệt hại

thực tế.

b)

Theo mức giá trị đã kê khai của việc nhận hàng hoá, hành lý ký gửi tại

địa điểm đến. Trường hợp người vận chuyển chứng minh được giá trị

đã kê khai cao hơn giá trị thực tế thì mức bồi thường được tính theo giá

trị thiệt hại thực tế.

c)

Theo giá trị thiệt hại thực tế đối với hàng hoá, hành lý ký gửi không kê

khai giá trị.

d)

Tất cả phương án nêu trên đều đúng.

33.

“Người vận chuyển không cần phải mua bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm

bồi thường thiệt hại đối với tính mạng, sức khoẻ của hành khách, việc mất

mát, thiếu hụt, hư hỏng hàng hoá, hành lý và do vận chuyển chậm hoặc

thực hiện các biện pháp bảo đảm khác đến mức giới hạn trách nhiệm bồi

thường thiệt hại của người vận chuyển quy định.” Nhận định này đúng hay

sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

176. “Trong trường hợp chứng minh được thiệt hại xảy ra do lỗi của bên có

quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại, người vận chuyển được…trách nhiệm

bồi thường thiệt hại tương ứng với mức độ lỗi của bên có quyền yêu cầu

bồi thường thiệt hại.”

a)

. miễn một phần hoặc toàn bộ

b)

miễn một phần

c)

miễn toàn bộ

d)

miễn tối đa 80%

35.

177. Người vận chuyển được miễn một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm

bồi thường đối với hàng hoá, hành lý ký gửi bị thiệt hại một cách

tương ứng trong các trường hợp sau đây:

a)

Do đặc tính tự nhiên hoặc khuyết tật vốn có của hàng hoá, hành lý ký

gửi.

b)

Do lỗi cố ý hoặc vô ý của người vận chuyển.

c)

Do người vận chuyển vận chuyển chậm.

d)

Cả A và C đều đúng.

36.

178. Đối với vận chuyển hành khách, mức giới hạn trách nhiệm bồi

thường thiệt hại về tính mạng, sức khỏe của hành khách là:* (Số:

97/2020/NĐ-CP)

a)

100.000 SDR

b)

128.821 SDR

c)

4150 SDR

d)

4150 SDR

37.

179. Đối với vận chuyển hành khách, mức giới hạn trách nhiệm bồi

thường thiệt hại do vận chuyển chậm là:*

a)

100.000 SDR

b)

128.821 SDR

c)

4150 SDR

d)

5346 SDR

38.

180. SDR là viết tắt của:*

a)

Special Drawing Rules

b)

Special Drop Right

c)

Special Drawing Rights

d)

Special Drop Rule

39.

181. Đối với vận chuyển hành lý, bao gồm cả hành lý ký gửi và hành lý

xách tay, mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mất mát,

thiếu hụt, hư hỏng hoặc do vận chuyển chậm là:

a)

1.000 SDR

b)

128.821 SDR

c)

1288 SDR

d)

. 5346 SDR

40.

182. Đối với vận chuyển hàng hoá, mức giới hạn trách nhiệm bồi thường

thiệt hại do mất mát, thiếu hụt, hư hỏng hoặc do vận chuyển chậm là:

a)

17SDR/KG

b)

19SDR/KG

c)

21SDR/KG

d)

22SDR/KG

41.

183. SDR được quy ước là:

a)

Quyền vận chuyển hàng không

b)

Giá trị bồi thường thiệt hại cho khách hàng và hàng hóa.

c)

Quyền rút vốn đặc biệt.

d)

Tất cả đáp án trên đều sai.

42.

184. Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp mất mát, thiếu hụt, hư hỏng

hành lý là:

a)

. 05 ngày kể từ ngày nhận hành lý.

b)

07 ngày kể từ ngày nhận hành lý.

c)

14 ngày kể từ ngày nhận hành lý.

d)

21 ngày kể từ ngày nhận hành lý.

43.

185. “Hành khách, người gửi hàng, người nhận hàng hoặc người đại diện hợp

pháp của họ có quyền khởi kiện ngay lập tức mà không cần khiếu nại đến

người vận chuyển để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi bị xâm hại.”

Nhận định trên:

a)

Đúng

b)

Sai

44.

186. Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp vận chuyển chậm hành lí và

hàng hóa là:

a)

05 ngày kể từ ngày người có quyền nhận đã nhận được hành lý và hàng

hóa.

b)

07 ngày kể từ ngày người có quyền nhận đã nhận được hành lý và hàng

hóa.

c)

14 ngày kể từ ngày người có quyền nhận đã nhận được hành lý và hàng

hóa.

d)

21 ngày kể từ ngày người có quyền nhận đã nhận được hành lý và hàng

hóa.

45.

187. Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp thiếu hụt, hư hỏng hàng hóa

là:

a)

05 ngày kể từ ngày nhận hàng.

b)

07 ngày kể từ ngày nhận hàng.

c)

14 ngày kể từ ngày nhận hàng.

d)

21 ngày kể từ ngày nhận hàng.

46.

188. Thời hiệu khiếu nại trong trường hợp mất mát hàng hóa:

a)

05 ngày kể từ ngày nhận hàng.

b)

07 ngày kể từ ngày nhận hàng.

c)

14 ngày kể từ ngày nhận hàng.

d)

21 ngày kể từ ngày nhận hàng.

47.

189. Kể từ ngày nhận được khiếu nại, Người vận chuyển phải thông báo

cho người khiếu nại biết việc chấp nhận hoặc không chấp nhận khiếu

nại trong thời hạn trong bao lâu?

a)

15 ngày

b)

21 ngày

c)

30 ngày

d)

45 ngày

48.

190. “Thời hiệu khởi kiện về trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận

chuyển đối với thiệt hại xảy ra cho hành khách, hành lý, hàng hóa là…, kể

từ ngày tàu bay đến địa điểm đến, ngày tàu bay phải đến địa điểm đến

hoặc từ ngày việc vận chuyển bị chấm dứt, tùy thuộc vào thời điểm nào

muộn nhất.” Điền từ chính xác vào chỗ trống?

a)

01 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

49.

191. Toà án Việt Nam có thẩm quyền giải quyết tranh chấp phát sinh từ

hợp đồng vận chuyển hàng không quốc tế hành khách, hành lý, hàng

hóa theo lựa chọn của người khởi kiện trong các trường hợp sau đây:

a)

Người vận chuyển có trụ sở chính hoặc địa điểm kinh doanh chính tại

Việt Nam.

b)

Người vận chuyển có địa điểm kinh doanh và giao kết hợp đồng vận

chuyển tại Việt Nam.

c)

Việt Nam là địa điểm đến của hành trình vận chuyển.

d)

Tất cả phương án trên đều đúng.

50.

192. Khái niệm “Người thứ ba ở mặt đất” trong pháp luật hàng không là

gì:

a)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân ở mặt đất bị thiệt hại do tàu bay đang bay,

người, vật, chất trong tàu bay đang bay gây ra.

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân ở mặt đất.

c)

Hành khách bị thiệt hại do tàu bay đang bay, người, vật, chất trong tàu

bay đang bay gây ra

d)

Hãng hàng không bị thiệt hại do tàu bay đang bay, người, vật, chất

trong tàu bay đang bay gây ra.

51.

“Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với người thứ ba ở

mặt đất là…, kể từ ngày phát sinh sự kiện gây thiệt hại.”

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

52.

194. Trong trường hợp xảy ra thiệt hại do tàu bay va chạm hoặc gây cản

trở nhau thì trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác tàu

bay được xác định như sau:

a)

Thiệt hại xảy ra do lỗi của một bên thì bên có lỗi phải bồi thường;

b)

Thiệt hại xảy ra do lỗi của nhiều bên thì trách nhiệm bồi thường được

xác định theo mức độ lỗi của mỗi bên; trường hợp không xác định được

mức độ lỗi thì các bên có trách nhiệm bồi thường ngang nhau.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

53.

195. Cảng hàng không quốc tế là cảng hàng không phục vụ cho:

a)

Vận chuyển quốc tế và vận chuyển nội địa

b)

Vận chuyển quốc tế

c)

Vận chuyển hành khách

d)

Vận chuyển hàng hóa

54.

196. Cảng hàng không là khu vực xác định, bao gồm:

a)

Tàu bay , nhà ga và trang bị, thiết bị, công trình cần thiết khác được sử

dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không.

b)

Sân bay, nhà ga và trang bị, thiết bị, công trình cần thiết khác được sử

dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không.

c)

Nhà ga, kho hàng hóa, trang bị, thiết bị, công trình cần thiết khác được

sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không.

d)

Nhà ga, trang bị, thiết bị, công trình cần thiết khác được sử dụng cho

tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng không.

55.

197. Giới hạn khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay là:

a)

08 km tính từ ranh giới cảng hàng không, sân bay trở ra.

b)

09 km km tính từ ranh giới cảng hàng không, sân bay trở ra.

c)

10 km tính từ ranh giới cảng hàng không, sân bay trở ra.

d)

12 km tính từ ranh giới cảng hàng không, sân bay trở ra.

56.

198. Sân bay là khu vực xác định để:

a)

bảo đảm cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và di chuyển.

b)

bảo đảm cho tàu bay cất cánh, hạ cánh.

c)

Bảo đảm cho trang thiết bị tại cảng hàng không được an toàn.

d)

Bảo đảm cách biệt khu vực cảng hàng không và khu vực dân cư.

57.

199. “Mở, đóng cảng hàng không, sân bay là…của cảng hàng không, sân bay

theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.” Điền từ chính xác

vào chỗ trống?

a)

Việc lên kế hoạch giờ mở cửa và đóng cửa

b)

việc cho phép, không cho phép hoạt động

c)

việc khai trương

d)

việc sắp xếp lịch làm việc

58.

200. Ai là người có thẩm quyền mở, đóng cảng hàng không, sân bay?

a)

Công An

b)

Hãng hàng không

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch hội đồng quản trị của doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển

hàng không.

59.

201. “Giấy chứng nhận cảng hàng không, sân bay” cũng là “Giấy chứng

nhận khai thác cảng hàng không, sân bay.” Nhận định trên:

a)

Đúng

b)

Sai

60.

202. Cảng hàng không, sân bay chỉ được khai thác sau khi được cơ quan

nào cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay?

a)

Bộ Giao thông vận tải

b)

Thủ tướng chính phủ

c)

Hãng hàng không

d)

Cảng vụ hàng không

61.

203. Ai là người có thẩm quyền mở, đóng cảng hàng không, sân bay tạm

thời?*

a)

Chủ tịch hội đồng quản trị của doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển

hàng không.

b)

B.Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải

c)

C.Giám đốc cảng vụ hàng không

d)

Cả B và C đều đúng.

62.

204. Cơ quan thực hiện nhiệm vụ nhà nước chuyên ngành hàng không

dân dụng, thực hiện quản lý nhà nước về hàng không dân dụng tại

cảng hàng không, sân bay?

a)

Bộ giao thông vận tải

b)

Cục hàng không Việt nam

c)

Cảng vụ hàng không

d)

Hãng hàng không

63.
  1. “Điều phối giờ cất cánh, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay là việc quản lý,…giờ cất cánh, hạ cánh của chuyến bay thực hiện vận chuyển hàng không thường lệ tại cảng hàng không, sân bay được công bố.”

a)
  1. Điều hành

b)
  1. phân bổ

c)
  1. cấp phép 

d)
  1. cả 3 đáp án đều sai 

64.
  1. Cơ quan nào điều phối giờ cất, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay?

a)
  1. Bộ giao thông vận tải.

b)
  1. Thủ tướng chính phủ

c)
  1. Giám đốc cảng vụ hàng không

d)
  1. Cả 3 đáp án đều đúng 

65.
  1. 207. Người đứng đầu cảng vụ hàng không là ai?

a)
  1. Chủ tịch cảng hàng không, sân bay.

b)
  1. Giám đốc cảng vụ hàng không.

c)
  1. Thanh tra cảng vụ hàng không

d)
  1. Chủ tịch nước

66.
  1. 208.“An ninh hàng không là việc sử dụng kết hợp các biện pháp, nguồn nhân lực, trang bị, thiết bị để…với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng, bảo vệ an toàn cho tàu bay, hành khách, tổ bay và những người dưới mặt đất.”

a)
  1. ngăn chặn và đối phó

b)
  1. phòng ngừa, ngăn chặn và tố cáo

c)
  1. phòng ngừa, ngăn chặn và đối phó

d)
  1. phòng ngừa và đối phó

67.
  1. 209.Hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng là hành vi:

a)
  1. Chiếm đoạt bất hợp pháp tàu bay đang bay.

b)
  1. Hút thuốc trên tàu bay 

c)
  1. Sử dụng giáy tờ giả để lên tàu bay 

d)
  1. Cả 3 phương án trên đều đúng.

68.
  1. 210. Hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng là hành vi:

a)
  1. Chiếm đoạt bất hợp pháp tàu bay đang bay.

b)
  1. Chiếm đoạt bất hợp pháp tàu bay trên mặt đất.

c)
  1. Sử dụng tàu bay như một vũ khí.

d)
  1. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

69.
  1. 211. Hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng là hành vi:

a)
  1. Bắt giữ con tin trong tàu bay hoặc tại cảng hàng không, sân bay.

b)
  1. Thực hiện nhiệm vụ khám xét tàu bay, cảng hàng không, sân bay và công trình trạng bị, thiết bị hàng không dân dụng.

c)
  1. Loại bỏ vật phẩm nguy hiểm trên tàu bay, cảng hàng không, sân bay và khu vực hạn chế khác theo quy định pháp luật.

d)
  1. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

70.
  1. 212. “Cung cấp các thông tin sai đến mức uy hiếp an toàn của tàu bay đang bay hoặc trên mặt đất; an toàn của hành khách, tổ bay, nhân viên mặt đất hoặc người tại cảng hàng không, sân bay và công trình, trang bị, thiết bị hàng không dân dụng.” Là:

a)
  1. Cả B và C đều đúng

b)
  1. Hành vi vi phạm hành chính 

c)
  1. B.Hành vi vi phạm hình sự 

d)
  1. C.Hành vi can thiệp bất hợp pháp 

71.
  1. 213. Doanh nghiệp nào là doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận chuyển hàng không?

a)
  1. Doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không

b)
  1. Doanh nghiệp cung cấp xăng dầu hàng không

c)
  1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mặt đất 

d)
  1. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

72.
  1. 214. Doanh nghiệp nào là doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận chuyển hàng không?

a)
  1. Doanh nghiệp cung cấp xăng dầu hàng không

b)
  1. Doanh nghiệp kinh doanh vận chuyển hàng không.

c)
  1. Doanh nghiệp cảng hàng không.

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng.

73.
  1. 215. Doanh nghiệp nào dưới đây phải là doanh nghiệp 100% vốn hóa nhà nước?

a)
  1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, dịch vụ cung cấp tin tức hàng không, dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn.

b)
  1. Doanh nghiệp cung cấp thông tin dẫn đường giám sát, dịch vụ khí tượng hàng không.

c)
  1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, dịch vụ cung cấp tin tức hàng không, Doanh nghiệp cung cấp thông tin dẫn đường giám sát.

d)
  1. Cả 3 đáp án đều sai.

74.
  1. 216. Doanh nghiệp nào dưới đây là doanh nghiệp cảng hàng không?

a)
  1. ACV 

b)
  1. VNA 

c)
  1. SCSC

d)

TSC

75.
  1. 217. Nhân viên hàng không là:

a)
  1. những người hoạt động liên quan trực tiếp đến bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không, khai thác tàu bay, vận chuyển hàng không, hoạt động bay, có giấy phép, chứng chỉ chuyên môn phù hợp do Bộ Giao thông vận tải cấp hoặc công nhận.

b)
  1. những người họa động liên quan đến ngành hàng không.

c)
  1. Những người có thẻ ngành

d)
  1. Những người làm việc trên tàu bay 

76.
  1. Có bao nhiêu chức danh nhân viên hàng không?*

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

77.
  1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  1. Năng định là bằng cấp nhân viên hàng không khi tốt gnhieepj tại Học Viện Hàng Không Việt Nam.

b)
  1. Năng định là chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo, huấn luyện cơ bản chuyên ngành hàng không của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ được Cục HKVN cấp phép cơ sở đủ điều kiện đào tạo huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không.

c)
  1. Năng định là chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không đáp ứng đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ theo chức danh ghi trong giấy phép nhân viên hàng không.

d)
  1. Cả 3 đáp án trên đều sai.

78.
  1. Chứng chỉ chuyên môn nhân viên hàng không là:

a)
  1. Văn bằng, chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo cơ bản chuyên ngành HK của cơ sở đào tạo tại Việt Nam theo hệ thống giáo dục quốc dân.

b)
  1. Được hiểu là chứng chỉ do một cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không được Bộ Giao Thông vận tải cho phép hoặc công nhận cấp cho người học đã hoàn thành một chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn về hàng không.

c)
  1. Cả 2 đáp án đều đúng 

d)
  1. Cả 2 đáp án đều sai 

79.
  1. Giấy phép nhân viên hàng không còn hiệu lực khi:

a)
  1. Năng định còn hiệu lực

b)
  1. Chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe còn hiệu lực 

c)
  1. Cả A và B đều đúng 

d)
  1. Cả A và B đều sai 

80.
  1. Thành phần Tổ Bay bao gồm:

a)
  1. Tổ lái, tiếp viên hàng không và các nhân viên hàng không khác theo yêu cầu thực hiện chuyến bay.

b)
  1. Cơ trưởng, cơ phó.

c)
  1. Cơ trưởng, tiếp viên hàng không và các nhân viên hàng không khác theo yêu cầu thực hiện chuyến bay.

d)
  1. Phi công và tiếp viên.

81.
  1. Tổ lái bao gồm:

a)
  1.  Cơ trưởng, cơ phó

b)
  1. Lái chính, lái phụ, nhân viên hàng không khác phù hợp với các loại tàu bay

c)
  1. Cơ trưởng, tiếp viên hàng không và các nhân viên hàng không khác theo yêu cầu thực hiện chuyến bay.

d)
  1. Phi công và tiếp viên.

82.
  1. Người chỉ huy tàu bay là:

a)
  1. Cơ trưởng

b)
  1. Tiếp viên trưởng

c)
  1. Thành phần tổ lái được người khai thác tàu bay chỉ định

d)
  1. Thành phần tổ tiếp viên được người khai thác tàu bay chỉ định

83.
  1. Tàu bay được coi là đang bay:

a)
  1. Kể từ lúc tàu bay cát cánh cho đến khi tàu bay hạ cánh.

b)
  1. Kể từ lúc tàu bay bắt đầu lăn trên sân đỗ cho tới thời điểm tàu bay hạ cánh

c)
  1. Tàu bay được coi là đang bay kể từ thời điểm mà tất cả các cánh cửa ngoài được đóng lại sau khi hoàn thành xếp tải đến thời điểm mà bất kỳ cửa ngoài nào được mở ra để dỡ tải; trong trường hợp hạ cánh bắt buộc, tàu bay được coi là đang bay cho đến khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền đảm nhận trách nhiệm đối với tàu bay, người và tài sản trong tàu bay.

d)
  1. Tàu bay được coi là đang bay kể từ thời điểm mà tất cả các cánh cửa ngoài được đóng lại sau khi hoàn thành xếp tải đến thời điểm mà bất kỳ cửa ngoài nào được mở ra để dỡ tải.

84.
  1. Tàu bay được coi là lâm nguy khi:

a)
  1. tàu bay hoặc những người trong tàu bay bị nguy hiểm mà các thành viên tổ bay không thể khắc phục được hoặc tàu bay bị mất liên lạc và chưa xác định được vị trí tàu bay.

b)
  1. tàu bay bị hỏng nghiêm trọng khi lăn, cất cánh, đang bay, hạ cánh hoặc bị phá huỷ hoàn toàn và tàu bay hạ cánh bắt buộc ngoài sân bay.

c)
  1. Cả A và B đều đúng 

d)
  1. Cả A và B đều sai

85.
  1.  Tàu bay phải đăng ký quốc tịch Việt Nam trong trường hợp nào dưới đây?

a)
  1. Cả 2 đáp án trên đều sai

b)
  1. Cả 2 đáp án trên đều đúng

c)
  1. Tàu bay thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam và do tổ chức, cá nhân Việt Nam khai thác

d)
  1. Tàu bay thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài do tổ chức, cá nhân Việt Nam thuê theo hình thức thuê có tổ bay