wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3+4: ÔN TẬP HỌC PHẦN CÔNG NGHỆ CTM & ĐỒ GÁ

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sai số của bề mặt gia công được phân biệt theo dấu hiệu hình học nào sau đây?

a)

Sai số hình dáng (độ ô van, độ côn, độ tang trống…)

b)

Độ sóng bề mặt

c)

Độ nhám bề mặt

d)

Cả 3 dấu hiệu trên

2.

Tính chất hình học của bề mặt gia công chi tiết được đánh giá thông qua tiêu chí sau:

a)

Sai số hình dáng (độ ô van, độ phân côn, độ tròn…)

b)

Độ sóng bề mặt

c)

Độ nhám bề mặt

d)

Cả ba tiêu chí trên

3.

Cấp độ nhám 1;2;3 các giá trị Ra, Rz tương ứng với chiều dài chuẩn L khi đánh giá là:

a)

8 mm

b)

2,5 mm

c)

0,8 mm

d)

0,25 mm

4.

Nhám bề mặt ảnh hưởng đến chất lượng chi tiết máy như thế nào?

a)

Tính chống mòn và chống ăn mòn

b)

Độ bền mỏi

c)

Độ chính xác của mối ghép

d)

Cả ba phương án trên

5.

Cấp độ nhám 13;14 các giá trị Ra, Rz tương ứng với chiều dài chuẩn L khi đánh giá là:

a)

0,08 mm

b)

0,8 mm

c)

2,5 mm

d)

0,25 mm

6.

Theo TCVN độ nhám bề mặt chi tiết máy được chia làm bao nhiêu cấp:

a)

14

b)

12

c)

16

d)

20

7.

Khả năng làm việc của chi tiết máy được quyết định bởi:

a)

Tính chống mòn, độ bền mỏi

b)

Tính chống ăn mòn hóa học

c)

Độ chính xác của mối ghép.

d)

Cả 3 phương án A,B,C

8.

Sai lệch profin Ra được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

1L0Lhdti=1nhin\frac{1}{L} \int_0^L |h|dt \approx \frac{\sum_{i=1}^n |h_i|}{n}

b)

(H1+H3+H5+H7+H9)(H2+H4+H6+H8+H10)5\frac{(H_1+H_3+H_5+H_7+H_9)-(H_2+H_4+H_6+H_8+H_{10})}{5}

c)

i=1nSmin\frac{\sum_{i=1}^nS_{m_i}}{n}

d)

i=1nsin\frac{\sum_{i=1}^n s_i}{n}

9.

Sai lệch profin Rz được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

A. (H1+H3+H5+H7+H9)(H2+H4+H6+H8+H10)5\frac{(H_1+H_3+H_5+H_7+H_9)-(H_2+H_4+H_6+H_8+H_{10})}{5}

b)

B. 1L0Lhdti=1nhin\frac{1}{L} \int_0^L |h|dt \approx \frac{\sum_{i=1}^n |h_i|}{n}

c)

C. i=1nSmin\frac{\sum_{i=1}^nS_{m_i}}{n}

d)

D. i=1nsin\frac{\sum_{i=1}^n s_i}{n}

10.

Cấp độ nhám 4;5 các giá trị Ra, Rz tương ứng với chiều dài chuẩn L khi đánh giá là:

a)

2,5 mm

b)

8 mm

c)

0,8 mm

d)

0,25 mm

11.

Cấp độ nhám 6;7;8 các giá trị Ra, Rz tương ứng với chiều dài chuẩn L khi đánh giá là:

a)

0,8 mm

b)

2,5 mm

c)

0,25 mm

d)

8 mm

12.

Cấp độ nhám 9;10;11;12 các giá trị Ra, Rz tương ứng với chiều dài chuẩn L khi đánh giá là:

a)

8 mm

b)

0,25 mm

c)

2,5 mm

d)

0,8 mm

13.

Tính chất cơ lý của lớp bề mặt chi tiết gia công được đánh giá bởi:

a)

Mức độ biến cứng và chiều sâu biến cứng

b)

Sai số hình dáng hình học

c)

Sai số vị trí tương quan

d)

Độ nhám bề mặt

14.

Nguyên nhân gây ra độ nhấp nhô tế vi của bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công là:

a)

Sự cọ sát giữa các chi tiết với nhau

b)

Quá trình vận chuyển chi tiết gây ra

c)

Quá trình hình thành phoi

d)

Hai phương án A, B

15.

Hình vẽ dưới thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến nhám bề mặt

a)

Tốc độ cắt

b)

Lượng chạy dao

c)

Góc độ dụng cụ cắt

d)

Chiều sâu cắt

16.

Hình vẽ dưới thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến nhám bề mặt?

a)

Lượng chạy dao

b)

Tốc độ cắt

c)

Vật liệu gia công

d)

Hình dáng hình học lưỡi cắt

17.

Hình vẽ biểu diễn dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhám đến:

a)

Quá trình ăn mòn hóa học

b)

Quá trình mòn của lắp ghép

c)

Quá trình mỏi của chi tiết

d)

Độ chính xác của lắp ghép

18.

Chất lượng bề mặt gia công phụ thuộc vào những yếu tố sau:

a)

Tính chất vật liệu gia công, phương pháp gia công

b)

Chế độ cắt, thông số hình học của dao

c)

Độ cứng vững của hệ thống công nghệ, dung dịch trơn nguội

d)

Cả ba phương án

19.

Người ta đánh giá độ nhám bề mặt chi tiết theo các mức độ sau:

a)

3 mức: Thô, bán tinh và tinh

b)

3 mức: Bán tinh, tinh và siêu tinh

c)

4 mức: Bán thô, thô, bán tinh và siêu tinh

d)

4 mức: Thô, bán tinh, tinh và siêu tinh

20.

Biến cứng bề mặt có ảnh hưởng tới tính chất sử dụng của chi tiết máy như sau:

a)

Độ bền mỏi của chi tiết

b)

Độ chính xác của mối ghép

c)

Vị trí tương quan

d)

Khả năng chống ăn mòn hóa học

21.

Mức độ biến cứng của bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố:

a)

Nhiệt sinh ra trong vùng cắt

b)

Mức độ biến dạng dẻo

c)

Lực cắt

d)

Dụng cụ cắt

22.

Yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công:

a)

Các yếu tố ảnh hưởng mang tính in dập hình học của dụng cụ cắt và của thông số công nghệ lên bề mặt gia công.

b)

Các yếu tố ảnh hưởng phụ thuộc vào biến dạng dẻo của lớp bề mặt.

c)

Các yếu tố ảnh hưởng do rung động máy, dụng cụ, chi tiết gia công.

d)

Cả ba yếu tố trên.

23.

Trị số Ra đạt cấp từ cấp 6 đến cấp 12 có giá trị trong khoảng như sau:

a)

80 µm đến 5 µm

b)

320 µm đến 80 µm

c)

10 µm đến 0,02 µm

d)

2,5 µm đến 0,04 µm

24.

Trị số Rz đạt cấp chính xác từ cấp 1 đến cấp 5 có giá trị trong khoảng:

a)

80 µm đến 5 µm

b)

2,5 µm đến 1,6 µm

c)

10 µm đến 0,8 µm

d)

320 µm đến 20 µm

25.

Sai lệch trung bình số học của profin Ra là:

a)

Chiều cao trung bình từ đỉnh cao nhất và đáy thấp nhất của mặt phẳng nhấp nhô trong phạm vi chiều dài chuẩn

b)

Trị số trung bình của khoảng cách từ điểm trên đường nhấp nhô đến đường trung bình lấy theo giá trị tuyệt đối trong phạm vi chiều dài chuẩn

c)

Chiều cao trung bình của 5 đỉnh cao nhất đến 5 đáy thấp nhất của profin trong phạm vi chiều dài chuẩn

d)

Trị số trung bình của khoảng cách từ các điểm trên đường nhấp nhô đến đường trung bình lấy theo giá trị tuyệt đối trong phạm vi chiều dài chuẩn dài chuẩn

26.

Chuẩn thiết kế được hình thành khi nào?

a)

Chuẩn thiết kế được hình thành khi xác định chuẩn thô trong quá trình gia công.

b)

Chuẩn thiết kế được hình thành khi lập các chuỗi kích thước trong quá trình thiết kế.

c)

Chuẩn thiết kế được hình thành khi xác định chuẩn lắp ráp trong quá trình lắp ráp.

d)

Cả 3 phương án trên.

27.

Chuẩn thiết kế được phân loại thành?

a)

Chuẩn thực và chuẩn gia công

b)

Chuẩn ảo và chuẩn lắp ráp

c)

Chuẩn thực và chuẩn ảo

d)

Chuẩn lắp ráp và chuẩn đo lường

28.

Mặt lỗ A của bánh răng đã được gia công. Sau đó, mặt lỗ A này được dùng để làm bề mặt chuẩn để gia công răng, nên lỗ A được gọi là gì?

a)

Chuẩn thiết kế

b)

Chuẩn thô

c)

Chuẩn tinh

d)

Chuẩn lắp ráp

29.

Chuẩn là là tập hợp của?

a)

Bề mặt

b)

Đường

c)

Điểm

d)

Cả 3 phương án trên

30.

Phương pháp tự động đạt kích thước là phương pháp

a)

Dụng cụ cắt có vị trí tương quan cố định so với vị trí gia công

b)

Dụng cụ cắt có vị trí tương quan cố định với đồ định vị

c)

Dụng cụ cắt có vị trí tương quan cố định so với máy

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Chọn phương án đúng cho đáp án sau:

a)

Phương pháp rà gá và phương pháp gá thử

b)

Phương pháp tự động đạt kích thước và phương pháp gá thử

c)

Phương pháp rà gá và phương pháp tự động đạt kích thước

d)

Cả 3 phương án trên

32.

Đường tâm A của chi tiết như hình vẽ là chuẩn gì?

a)

Chuẩn lắp ráp

b)

Chuẩn định vị

c)

Chuẩn đo lường

d)

Chuẩn thiết kế

33.

Trên hình vẽ phương pháp nào là phương pháp rà gá?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình a & b

d)

Không có hình nào

34.

Chuẩn công nghệ bao gồm?

a)

Chuẩn định vị, chuẩn gia công, chuẩn đo lường, chuẩn lắp ráp

b)

Chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn điều chỉnh, chuẩn đo lường

c)

Chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn đo lường, gốc kích thước

d)

Chuẩn định vị, chuẩn đo lường, gốc kích thước, chuẩn điều chỉnh gốc kích thước

35.

Chuẩn tinh được chia làm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

36.

Chuẩn để xác định vị trí bề mặt gia công là chuẩn gì?

a)

Chuẩn định vị

b)

Chuẩn lắp ráp

c)

Chuẩn đo lường

d)

Chuẩn điều chỉnh

37.

Chuẩn dùng để xác định vị trí dụng cụ cắt so với chuẩn định vị là

a)

Chuẩn định vị

b)

Chuẩn đo lường

c)

Chuẩn lắp ráp

d)

Chuẩn điều chỉnh

38.

Chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết

a)

Chuẩn định vị

b)

Chuẩn đo lường

c)

Chuẩn lắp ráp

d)

Chuẩn điều chỉnh

39.

Chuẩn định vị sau quá trình gia công, tham gia vào quá trình lắp ráp gọi là chuẩn gì?

a)

Chuẩn định vị phụ

b)

Chuẩn định vị chính

c)

Chuẩn tinh chính

d)

Chuẩn tinh phụ

40.

Chọn phương án đúng nhất?

a)

Quá trình định vị xảy ra trước quá trình kẹp chặt

b)

Quá trình kẹp chặt xảy ra trước quá trình định vị

c)

Hai quá trình này xảy ra đồng thời

d)

Cả 3 phương án trên

41.

Khi gá đặt chi tiết trục trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm. Quá trình gá đặt được thực hiện như dưới

đây:

- Quá trình I: điều chỉnh cho tâm chi tiết trùng với tâm trục chính của máy.

- Quá trình II: vặn cho các chấu tiến vào kẹp chặt chi tiết, để chi tiết sẽ không bị dịch chuyển trong quá trình gia công sau đó. Quá trình thực hiện nào là đúng:

a)

Quá trình I thực hiện sau, quá trình II thực hiện trước

b)

Quá trình I thực hiện trước, quá trình II thực hiện sau

c)

Quá trình I và quá trình II thực hiện song song

d)

Cả A và B đều đúng

42.

Mặt lỗ A của bánh răng được dùng làm chuẩn tinh để gia công răng, nhưng mặt lỗ A sau này cũng được dùng để lắp với trục truyền khi lắp ráp, nên lỗ A được gọi là gì?

a)

Chuẩn lắp ráp

b)

Chuẩn tinh phụ

c)

Chuẩn kiểm tra

d)

Chuẩn tinh chính

43.

Mặt 1 và mặt 2 của piston được gia công để làm chuẩn khi gia công các mặt khác và nó không được dùng khi lắp ráp. Mặt 1 và mặt 2 được gọi là gì?

a)

Chuẩn thiết kế

b)

Chuẩn lắp ráp

c)

Chuẩn tinh phụ

d)

Chuẩn tinh chính

44.

Cho hình vẽ dưới đây. Mặt K có thể là gì?

a)

Mặt K là chuẩn thiết kế

b)

Mặt K là chuẩn gia công

c)

Mặt K là chuẩn kiểm tra

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Cho hình vẽ dưới đây. Mặt A có thể là gì?

a)

Mặt A là chuẩn thiết kế

b)

Mặt A là chuẩn gia công

c)

Mặt A là chuẩn kiểm tra

d)

Mặt A là chuẩn lắp ráp

46.

Trên hình vẽ phương pháp nào là phương pháp rà trực tiếp trên máy?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình a, b

d)

Không có phương án nào

47.

Trên hình vẽ phương pháp nào là phương pháp rà theo đường vạch dấu?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình a, b

d)

Không có phương án nào

48.

Trên hình vẽ, phương pháp nào là phương pháp tự động đạt kích thước?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình a, b

d)

Không có phương án nào

49.

Một vật rắn đặt trong hệ toạ độ không gian Oxyz có mấy bậc tự do?

a)

3 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

50.

Một vật đặt trên mặt phẳng hạn chế mấy bậc tự do?

a)

3 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

51.

Khối V dài trên hình hạn chế bao nhiêu bậc tự do?

a)

4 bậc tự do

b)

2 bậc tự do

c)

3 bậc tự do

d)

bậc tự do

52.

Khối V ngắn hạn chế mấy bậc tự do?

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

4 bậc tự do

d)

5 bậc tự do

53.

Chốt trụ ngắn hạn chế mấy bậc tự do?

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

4 bậc tự do

d)

5 bậc tự do

54.

Chốt trụ dài hạn chế mấy bậc tự do?

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

4 bậc tự do

d)

5 bậc tự do

55.

Chốt chám định vị mấy bậc tự do?

a)

1 bậc tự do

b)

2 bậc tự do

c)

3 bậc tự do

d)

4 bậc tự do

56.

Mâm cặp 3 chấu định vị như trên hình định vị mấy bậc tự do?

a)

2 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

6 bậc tự do

d)

8 bậc tự do

57.

Hai mũi tâm định vị mấy bậc tự do?

a)

1 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

7 bậc tự do

58.

Phiến tỳ kết hợp chốt trụ ngắn + chốt trám định vị mấy bậc tự do?

a)

1 bậc tự do

b)

2 bậc tự do

c)

6 bậc tự do

d)

4 bậc tự do

59.

Hiện tượng siêu định vị là?

a)

Một bậc tự do không chế quá 1 lần

b)

Trong không gian tổng số bậc tự do bị không chế và chưa không chế lớn hơn 6

c)

Trong mặt phẳng tổng số bậc tự do bị không chế và chưa không chế lớn hơn 3

d)

Cả 3 phương án A,B,C

60.

Chuẩn thô nên sử dụng mấy lần trong quá trình gia công?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

61.

Chuỗi kích thước công nghệ được lập như sau:

a)

Bề mặt gia công → Chuẩn định vị → Gốc kích thước → Bề mặt gia công

b)

Bề mặt gia công → Gốc kích thước → Chuẩn định vị → Bề mặt gia công

c)

Bề mặt gia công → Gốc kích thước → Chuẩn định vị → Gốc kích thước

d)

Cả 3 phương án trên

62.

Sai số kẹp chặt là gì?

a)

Là lượng chuyển vị của chuẩn gốc so với phương kẹp chặt do lực kẹp thay đổi gây ra

b)

Là lượng chuyển vị của chuẩn gốc chiếu trên phương kích thước thực hiện do lực cắt thay đổi gây ra

c)

Là lượng chuyển vị của chuẩn gốc chiếu trên phương kích thước thực hiện do lực kẹp thay đổi gây ra

d)

Là lượng chuyển vị của chuẩn thiết kế chiếu trên phương kích thước thực hiện do lực kẹp thay đổi gây ra

63.

Công thức tính sai số kẹp chặt là gì?

a)

εkc = (dmax - dmin).cosα

b)

εkc = (ymax - ymin).sinα

c)

εkc = (Wmax - Wmin).cosα

d)

εkc = (ymax – min).cosα

64.

Độ mòn của những chốt kẹp định vị có thể xác định theo công thức thực nghiệm sau: U = β.√N/(μm). N và β trong công thức nghĩa là gì?

a)

N- lực kẹp.

β - hệ số phụ thuộc vào tình trạng bề mặt và điều kiện tiếp xúc giữa phôi hay chi tiết với chốt tỳ

b)

N- số lần tiếp xúc của bề mặt phôi hay chi tiết với chốt tỳ.

β – hệ số ma sát giữa phôi hay chi tiết với chốt tỳ

c)

N- số lần tiếp xúc của bề mặt phôi hay chi tiết với chốt tỳ.

β - hệ số phụ thuộc vào tình trạng bề mặt và điều kiện tiếp xúc giữa phôi hay chi tiết với chốt tỳ

d)

N- số lượng chốt tỳ trong đồ gá.

β - hệ số phụ thuộc vào tình trạng bề mặt và điều kiện tiếp xúc giữa phôi hay chi tiết với chốt tỳ

65.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Một kích thước khi thiết kế và trong công nghệ kích thước đó có thể biến đổi và có hướng

b)

Một kích thước khi thiết kế có thể là biến đổi và vô hướng, nhưng trong công nghệ kích thước đó có thể tĩnh và có hướng

c)

Một kích thước khi thiết kế có thể là tĩnh và có hướng, nhưng trong công nghệ kích thước đó có thể biến đổi và vô hướng

d)

Một kích thước khi thiết kế có thể là tĩnh và vô hướng, nhưng trong công nghệ kích thước đó có thể biến đổi và có hướng

66.

Khi gia công mặt N sẽ hình thành kích thước A, tính sai số chuẩn của kích thước A.

a)

εcA = δA

b)

εcA = 0

c)

εcA ≠ 0

d)

Cả 3 đáp án đều sai

67.

Khi gia công mặt N có gốc kích thước là mặt M. Tính sai số chuẩn của kích thước B.

a)

εcA = δH

b)

εcA = 0

c)

εcA = δA

d)

εcA

68.

Gọi L là kích thước cần đạt khi gia công, và nó phụ thuộc vào các kích thước liên quan khi gia công: L = φ(a1, a2, a3….., an ;x2, x2, x3,…, xn)

Trong đó: x1, x2,… xn – những kích thước thay đổi; a1, a2,…, an – những kích thước không thay đổi. Sai số chuẩn kích thước L phụ thuộc vào gì?

a)

Các kích thước không đổi aᵢ

b)

Các kích thước thay đổi xᵢ

c)

Cả kích thước không đổi aᵢ và thay đổi xᵢ

d)

Phụ thuộc dung sai kích thước L

69.

Cho công thức tính sai số chuẩn như trên hình:

Kᵢ là bằng bao nhiêu khi phân bố theo đường phân bố chuẩn?

a)

Kᵢ = 0

b)

Kᵢ = 0,5

c)

Kᵢ = 1

d)

Kᵢ = 1,5

70.

Tính sai số chuẩn cho các kích thước K như hình vẽ:

a)

εc = (δD/sinα) - 1

b)

εc = (δD/sinα) + 1

c)

εc = δD/(sin(α/2))

d)

εc = δD/(2sin(α/2))

71.

Chọn sai số chuẩn cho các kích thước H sao cho đúng như hình vẽ:

a)

εc(H) = (1/sin(α/2) - 1) * (δD/2)

b)

εc(H) = (1/sin(α/2) + 1) * (δD/2)

c)

εc(H) = (1/sin(α/2) - 1) * δD

d)

εc(H) = (1/sin(α/2) + 1) * δD

72.

Tính sai số chuẩn của kích thước C cho đúng theo sơ đồ sau:

a)

εc(C) = δH/2

b)

εc(C) = δH/4

c)

εc(C) = δH

d)

εc(C) = 2δH

73.

Sai số đồ gá được tính theo công thức nào?

a)

→εđg = →εm + →εct + →εlđ

b)

→εđg = →εk + →εct + →εlđ

c)

→εđg = →εc + →εct + →εlđ

d)

Cả 3 phương án trên

74.

Khi chọn chuẩn thô cần phải lưu ý:

a)

Phân phối dư lượng dư cho các bề mặt

b)

Đảm bảo độ chính xác vị trí tương quan giữa các bề mặt không gia công và các bề mặt sắp gia công

c)

Đảm bảo độ chính xác vị trí tương quan giữa các bề mặt phải gia công

d)

Cả 3 phương án trên

75.

Chuẩn thô không nên chọn nhiều lần trong quá trình gia công vì:

a)

A. Không chính xác

b)

B. Có sai số

c)

C. Độ nhẵn bề mặt không cao

d)

Cả 2 phương án A, B

76.

Chọn bề mặt nào làm chuẩn thô là phù hợp nhất, khi gia công mặt A, mặt C?

a)

Chuẩn thô chọn bề mặt A

b)

Chuẩn thô chọn bề mặt B

c)

Chuẩn thô chọn bề mặt C

d)

Cả 3 phương án trên

77.

Chọn chuẩn thống nhất để:

a)

Sai số εc nhỏ nhất

b)

Sai số εđg nhỏ nhất

c)

Sai số εct nhỏ nhất

d)

Cả 3 phương án trên

78.

Căn cứ vào nguyên tắc chọn chuẩn tinh. Chọn bề mặt nào sau đây để gá đặt chi tiết bánh răng?

a)

Mặt trụ B

b)

Mặt lỗ A

c)

Mặt phẳng bên C

d)

Mặt phẳng C và mặt lỗ A

79.

Cho sơ đồ định vị và gia công mặt A như hình vẽ. Tính sai số chuẩn của kích thước H3?

a)

εc(H3) = 0,483

b)

εc(H3) = 0,384

c)

εc(H3) = 0,438

d)

εc(H3) = 0,843

80.

Cho sơ đồ định vị và gia công mặt A như hình vẽ. Tính sai số chuẩn của kích thước H2?

a)

εc(H2) = 0,282

b)

εc(H2) = 0,411

c)

εc(H2) = 0,511

d)

εc(H2) = 0,151

81.

Cho sơ đồ định vị và gia công mặt A như hình vẽ. Tính sai số chuẩn của kích thước H1?

a)

εc(H1) = 0,083

b)

εc(H1) = 0,038

c)

εc(H1) = 0,068

d)

εc(H1) = 0,086