wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Điện tử cơ bản (trang 1–4)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở của dây dẫn là:

a)

Linh kiện có tính cản trở dòng điện

b)

Đại lượng đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của dây dẫn

c)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của dây dẫn

d)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng xả điện của dây dẫn

2.

Điện trở tương đương của hai điện trở R1R_1 , R2R_2 mắc nối tiếp bằng:

a)

1R1+1R2\dfrac{1}{R_1}+\dfrac{1}{R_2}

b)

R1R2R_1\cdot R_2

c)

R1+R2R_1+R_2

d)

R1R2R1+R2\dfrac{R_1\cdot R_2}{R_1+R_2}

3.

Cuộn cảm là một linh kiện:

a)

Có tần số luôn thay đổi

b)

Có tần số không thay đổi

c)

Có dòng điện bằng không

d)

Thụ động

4.

Điện trở tương đương của 3 điện trở R=1kΩR=1\text{k}\Omega mắc nối tiếp bằng:

a)

3kΩ3\text{k}\Omega

b)

1kΩ1\text{k}\Omega

c)

0.33kΩ0{.}33\text{k}\Omega

d)

6kΩ6\text{k}\Omega

5.

Điện trở là một linh kiện:

a)

Có tần số luôn thay đổi

b)

Có tần số không thay đổi

c)

Thụ động

d)

Có dòng điện bằng không

6.

Điện trở tương đương của 3 điện trở R=1.5kΩR=1{.}5\text{k}\Omega mắc song song bằng:

a)

3kΩ3\text{k}\Omega

b)

0.5kΩ0{.}5\text{k}\Omega

c)

4.5kΩ4{.}5\text{k}\Omega

d)

6kΩ6\text{k}\Omega

7.

Điện trở tương đương của hai điện trở R1R_1 , R2R_2 mắc song song bằng:

a)

R1+R2R_1+R_2

b)

R1R2R_1\cdot R_2

c)

R1R2R1+R2\dfrac{R_1\cdot R_2}{R_1+R_2}

d)

1R1+1R2\dfrac{1}{R_1}+\dfrac{1}{R_2}

8.

Máy hạ áp có đặc điểm:

a)

Điện áp ngõ ra nhỏ hơn điện áp ngõ vào

b)

Điện áp ngõ ra bằng điện áp ngõ vào

c)

Điện áp ngõ ra lớn hơn điện áp ngõ vào

d)

Điện áp ngõ ra có thể thay đổi được

9.

Điện trở R1=150kΩR_1=150\text{k}\Omega , R2=2.2kΩR_2=2{.}2\text{k}\Omega mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương của chúng là:

a)

160.2kΩ160{.}2\text{k}\Omega

b)

162.2kΩ162{.}2\text{k}\Omega

c)

172kΩ172\text{k}\Omega

d)

152.2kΩ152{.}2\text{k}\Omega

10.

Điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song với R1=18kΩR_1=18\text{k}\Omega , R2=12kΩR_2=12\text{k}\Omega là:

a)

139Ω139\Omega

b)

30kΩ30\text{k}\Omega

c)

7.2kΩ7{.}2\text{k}\Omega

d)

6.8kΩ6{.}8\text{k}\Omega

11.

Điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song với R1=560ΩR_1=560\Omega , R2=220ΩR_2=220\Omega là:

a)

780Ω780\Omega

b)

157.9Ω157{.}9\Omega

c)

6.3Ω6{.}3\Omega

d)

340Ω340\Omega

12.

Điện trở R1=100kΩR_1=100\text{k}\Omega , R2=1.5kΩR_2=1{.}5\text{k}\Omega mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương của chúng là:

a)

115kΩ115\text{k}\Omega

b)

101.5kΩ101{.}5\text{k}\Omega

c)

125kΩ125\text{k}\Omega

d)

102.5kΩ102{.}5\text{k}\Omega

13.

Điện trở tương đương của 5 điện trở R=10kΩR=10\text{k}\Omega mắc nối tiếp bằng:

a)

10kΩ10\text{k}\Omega

b)

15kΩ15\text{k}\Omega

c)

2kΩ2\text{k}\Omega

d)

50kΩ50\text{k}\Omega

14.

Điện trở tương đương của 5 điện trở R=10kΩR=10\text{k}\Omega mắc song song bằng:

a)

2kΩ2\text{k}\Omega

b)

10kΩ10\text{k}\Omega

c)

15kΩ15\text{k}\Omega

15.

Giá trị điện trở có các vòng màu sau: xanh dương – xám – đỏ – đỏ là:

a)

680±1%(Ω)680\pm1\%\,(\Omega)

b)

6.8±1%(kΩ)6{.}8\pm1\%\,(\text{k}\Omega)

c)

6.8±2%(kΩ)6{.}8\pm2\%\,(\text{k}\Omega)

d)

680±2%(Ω)680\pm2\%\,(\Omega)

16.

Giá trị điện trở có các vòng màu sau: cam – trắng – đen – vàng – nhũ bạc là:

a)

390±10%(kΩ)390\pm10\%\,(\text{k}\Omega)

b)

3900±10%(kΩ)3900\pm10\%\,(\text{k}\Omega)

c)

3.9±5%(kΩ)3{.}9\pm5\%\,(\text{k}\Omega)

d)

3.9±5%(kΩ)3{.}9\pm5\%\,(\text{k}\Omega)

17.

Giá trị điện trở có các vòng màu sau: vàng – tím – nhũ vàng – nhũ vàng là:

a)

4.7±10%(Ω)4{.}7\pm10\%\,(\Omega)

b)

47±5%(Ω)47\pm5\%\,(\Omega)

c)

4.7±5%(Ω)4{.}7\pm5\%\,(\Omega)

d)

0.47±5%(Ω)0{.}47\pm5\%\,(\Omega)

18.

Giá trị điện trở có các vòng màu sau: nâu – đen – đen – nâu là:

a)

1±5%(Ω)1\pm5\%\,(\Omega)

b)

10±1%(Ω)10\pm1\%\,(\Omega)

c)

10±2%(Ω)10\pm2\%\,(\Omega)

d)

1±1%(Ω)1\pm1\%\,(\Omega)

19.

Giá trị điện trở có các vòng màu sau: đỏ – đỏ – đen – đỏ – nâu là:

a)

2200±5%(Ω)2200\pm5\%\,(\Omega)

b)

220±1%(kΩ)220\pm1\%\,(\text{k}\Omega)

c)

22±1%(Ω)22\pm1\%\,(\Omega)

d)

22±1%(kΩ)22\pm1\%\,(\text{k}\Omega)

20.

Giá trị điện trở có các vòng màu sau: cam – trắng – đen – đen – vàng kim là:

a)

390±10%(Ω)390\pm10\%\,(\Omega)

b)

39±10%(kΩ)39\pm10\%\,(\text{k}\Omega)

c)

3.9±5%(kΩ)3{.}9\pm5\%\,(\text{k}\Omega)

d)

390±5%(Ω)390\pm5\%\,(\Omega)

21.

Tụ điện có điện dung C1=C2=200pFC_1=C_2=200\text{pF} mắc nối tiếp. Điện dung tương đương của chúng:

a)

0.1 nF0{.}1\text{ nF}

b)

400 pF400\text{ pF}

c)

0.4103 nF0{.}4\cdot10^{3}\text{ nF}

d)

0.1103 nF0{.}1\cdot10^{3}\text{ nF}

22.

Điện trở (4 vòng màu) có giá trị: 1±5%(Ω)1\pm5\%(\Omega) có các vòng màu là:

a)

Nâu – Đen – Nhũ vàng – Nhũ Bạc

b)

Nâu – Đen – Nhũ vàng – Nhũ Vàng

c)

Nâu – Đen – Nhũ bạc – Nhũ Vàng

d)

Nâu – Đen – Đen – Nhũ Vàng

23.

Điện trở (5 vòng màu) có giá trị: 680±2%(kΩ)680\pm2\%(\text{k}\Omega) có các vòng màu là:

a)

Xanh dương – Xám – Đen – Vàng – Đỏ

b)

Xanh dương – Xám – Đen – Cam – Nâu

c)

Xanh dương – Xám – Đen – Cam – Đỏ

d)

Xanh dương – Xám – Đen – Đỏ – Đỏ

24.

Máy tăng áp có đặc điểm:

a)

Điện áp ngõ ra lớn hoặc nhỏ hơn điện áp ngõ vào

b)

Điện áp ngõ ra bằng hoặc nhỏ hơn điện áp ngõ vào

c)

Điện áp ngõ ra nhỏ hơn điện áp ngõ vào

d)

Điện áp ngõ ra lớn hơn điện áp ngõ vào

25.

Có tụ điện như hình, giá trị điện dung của tụ:

a)

0.01 pF±10%0{.}01\text{ pF}\pm10\%

b)

1μF±5%1\mu\text{F}\pm5\%

c)

0.01μF±10%0{.}01\mu\text{F}\pm10\%

d)

0.1μF±5%0{.}1\mu\text{F}\pm5\%

26.

Muốn đo giá trị điện trở thì đồng hồ vạn năng VOM cần điều chỉnh ở thang đo:

a)

Ω\Omega

b)

ACV

c)

DCV

d)

DCmA

27.

Tụ điện có đặc tính:

a)

Khuếch đại

b)

Nạp

c)

Xả

d)

Nạp – xả

28.

Muốn xác định tính tốt/xấu của tụ điện thì đồng hồ vạn năng VOM cần điều chỉnh ở thang đo:

a)

ACV

b)

DCmA

c)

DCV

d)

Ω\Omega

29.

Tụ điện có điện dung C1=C2=50pFC_1=C_2=50\text{pF} mắc song song. Điện dung tương đương của chúng:

a)

0.1 nF0{.}1\text{ nF}

b)

25 pF25\text{ pF}

c)

102 nF10^{2}\text{ nF}

d)

0.1103 nF0{.}1\cdot10^{3}\text{ nF}

30.

Điện dung tương đương của 2 tụ C1C_1 , C2C_2 mắc nối tiếp bằng:

a)

C1+C2C_1+C_2

b)

1C1+1C2\dfrac{1}{C_1}+\dfrac{1}{C_2}

31.

Bán dẫn thuần là bán dẫn:

a)

Loại N

b)

Tinh khiết

c)

Tạp chất

d)

Loại P

32.

Khi một chất bán dẫn thuần được pha thêm tạp chất thuộc nhóm hóa trị nào thì nó trở thành chất bán dẫn tạp loại n:

a)

Hóa trị V

b)

Hóa trị IV

c)

Hóa trị III

d)

Hóa trị II

33.

Khi một chất bán dẫn thuần được pha thêm tạp chất thuộc nhóm hóa trị nào thì nó trở thành chất bán dẫn tạp loại p:

a)

Hóa trị III

b)

Hóa trị IV

c)

Hóa trị V

d)

Hóa trị II

34.

Chất bán dẫn tạp loại n có điện tử là:

a)

Hạt tải đa số

b)

Hạt tải thiếu số

c)

Hạt tải dẫn điện

d)

Hạt tải cách điện

35.

Chất bán dẫn tạp loại p có lỗ trống là:

a)

Hạt tải đa số

b)

Hạt tải thiếu số

c)

Hạt tải dẫn điện

d)

Hạt tải cách điện

36.

Diode có cấu tạo:

a)

2 tiếp xúc P-N và 3 điện cực

b)

1 tiếp xúc P-N và 2 điện cực

c)

2 tiếp xúc P-N và 2 điện cực

d)

1 tiếp xúc P-N và 3 điện cực

37.

Khi tiếp xúc P-N phân cực ngược thì:

a)

Tổng điện trường tại lớp tiếp xúc giảm và lớp tiếp xúc rộng ra

b)

Tổng điện trường tại lớp tiếp xúc tăng và lớp tiếp xúc bị thu hẹp lại

c)

Tổng điện trường tại lớp tiếp xúc tăng và lớp tiếp xúc rộng ra

d)

Tổng điện trường tại lớp tiếp xúc tăng và lớp tiếp xúc bị thu hẹp lại

38.

Khi tiếp xúc P-N phân cực thuận thì:

a)

Tổng điện trường tại lớp tiếp xúc giảm và lớp tiếp xúc rộng ra

b)

Tổng điện trường tại lớp tiếp xúc tăng và lớp tiếp xúc rộng ra

c)

Tổng điện trường tại lớp tiếp xúc tăng và lớp tiếp xúc bị thu hẹp lại

d)

Tổng điện trường tại lớp tiếp xúc giảm và lớp tiếp xúc bị thu hẹp lại

39.

Diode bán dẫn có UA<UKU_A < U_K thì:

a)

Diode khuếch đại dòng điện

b)

Diode phân cực thuận

c)

Diode phân cực ngược

d)

Diode khuếch đại điện áp

40.

Để xác định các chân của một diode, ta thực hiện như sau:

a)

Dùng đồng hồ VOM ở thang đo Rx1 hoặc Rx10; tiến hành đo 2 lần có đảo que đo: nếu quan sát thấy 1 lần kim đồng hồ lệch một góc lớn và 1 lần kim lệch một góc nhỏ thì xác định được que đen đang nối với chân Anode còn que đỏ đang nối với chân Catode của diode.

b)

Dùng đồng hồ VOM ở thang đo Rx1 hoặc Rx10; tiến hành đo 2 lần có đảo que đo: nếu quan sát thấy 1 lần kim đồng hồ lệch một góc lớn và 1 lần không lên kim thì diode còn tốt và đối với trường hợp kim đồng hồ lệch một góc nhỏ thì xác định được que đỏ đang nối với chân Anode còn que đen đang nối với chân Catode của diode.

c)

Dùng đồng hồ VOM ở thang đo Rx1 hoặc Rx10; tiến hành đo 2 lần có đảo que đo: nếu quan sát thấy 1 lần kim đồng hồ lệch 1 góc lớn và 1 lần không lên kim thì diode còn tốt và đối với trường hợp kim đồng hồ lệch 1 góc lớn thì xác định được que đỏ đang nối với chân Anode còn que đen đang nối với chân Catode của diode.

d)

Dùng đồng hồ VOM ở thang đo Rx1 hoặc Rx10; tiến hành đo 2 lần có đảo que đo: nếu quan sát thấy 1 lần kim đồng hồ lệch một góc lớn và 1 lần không lên kim thì diode còn tốt và đối với trường hợp kim đồng hồ lệch một góc nhỏ thì xác định được que đen đang nối với chân Anode còn que đỏ đang nối với chân Catode của diode.

41.

Diode phân cực thuận khi:

a)

VA=VKV_A = V_K

b)

VA<VKV_A < V_K

c)

VA>VKV_A > V_K

d)

VA/VKV_A / V_K

42.

Diode phân cực thuận sẽ:

a)

Khuếch đại điện áp

b)

Không cho dòng điện chạy qua

c)

Cho dòng điện chạy qua

d)

Khuếch đại dòng điện

43.

LED là:

a)

Diode biến dung

b)

Diode chỉnh lưu

c)

Diode phát quang

d)

Diode thu quang

44.

Mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ là:

a)

Mạch điện thu được tín hiệu điện một chiều ở ngõ ra 1 bán kỳ

b)

Mạch điện thu được tín hiệu điện một chiều ở ngõ ra 2 bán kỳ

45.

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ là:

a)

Mạch điện thu được tín hiệu điện một chiều ở ngõ ra 2 bán kỳ

b)

Mạch điện thu được tín hiệu điện một chiều ở ngõ ra 1 bán kỳ

c)

Mạch điện khuếch đại tín hiệu điện ở ngõ ra 1 bán kỳ

d)

Mạch điện khuếch đại tín hiệu điện ở ngõ ra 2 bán kỳ

46.

Khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ bão hòa thì:

a)

Tiếp xúc BE phân cực thuận và tiếp xúc BC được phân cực ngược

b)

Tiếp xúc BE và tiếp xúc BC được phân cực thuận

c)

Tiếp xúc BE phân cực ngược và tiếp xúc BC được phân cực thuận

d)

Tiếp xúc BE và tiếp xúc BC được phân cực ngược

47.

Transistor lưỡng cực có cấu tạo gồm:

a)

2 tiếp xúc P-N và 3 điện cực

b)

2 tiếp xúc P-N và 2 điện cực

c)

3 tiếp xúc P-N và 3 điện cực

d)

1 tiếp xúc P-N và 2 điện cực

48.

Khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ khuếch đại thì:

a)

Tiếp xúc BE phân cực thuận và tiếp xúc BC được phân cực ngược

b)

Tiếp xúc BE và tiếp xúc BC được phân cực thuận

c)

Tiếp xúc BE phân cực ngược và tiếp xúc BC được phân cực thuận

d)

Tiếp xúc BE và tiếp xúc BC được phân cực ngược

49.

Quan hệ giữa dòng điện cực thu ICI_C và dòng điện cực nền IBI_B trong transistor lưỡng cực được thể hiện qua công thức:

a)

IC=αIBI_C = \alpha I_B

b)

IC=(1+α)IBI_C = (1+\alpha) I_B

c)

IC=βIBI_C = \beta I_B

d)

IC=(1+β)IBI_C = (1+\beta) I_B

50.

Một transistor có dòng điện cực phát IE=10mAI_E = 10\,\mathrm{mA} , dòng điện cực thu IC=9,95mAI_C = 9{,}95\,\mathrm{mA} . Hãy tính dòng điện cực gốc IBI_B :

a)

0,5mA0{,}5\,\mathrm{mA}

b)

19,95mA19{,}95\,\mathrm{mA}

c)

1mA1\,\mathrm{mA}

d)

0,05mA0{,}05\,\mathrm{mA}

51.

Một transistor có dòng điện cực gốc IB=60μAI_B = 60\,\mu\mathrm{A} , dòng điện cực thu IC=7,2mAI_C = 7{,}2\,\mathrm{mA} . Hãy tính hệ số khuếch đại dòng điện β\beta :

a)

432432

b)

0,120{,}12

c)

120120

d)

8,338{,}33

52.

Khi transistor lưỡng cực loại npn hoạt động ở chế độ khuếch đại thì:

a)

UB > UE và UB > UC

b)

UB > UE và UB < UC

c)

UB < UE và UB > UC

d)

UB < UE và UB < UC

53.

Hệ số khuếch đại dòng điện của transistor lưỡng cực BJT được tính theo công thức:

a)

α = Ic / Ie

b)

α = Ie / Ic

c)

β = Ic / Ib

d)

β = Ib / Ic

54.

Phương trình nào biểu diễn quan hệ đúng giữa các dòng bazơ, collectơ, emitơ của BJT:

a)

Ic = Ib + Ie

b)

Ib = Ic + Ie

c)

Ie = β·Ib

d)

Ie = Ib + Ic

55.

Một transistor có dòng điện cực phát Ie = 10mA10\,\mathrm{mA} , hệ số truyền đạt dòng điện α = 0,990{,}99 . Hãy tính dòng điện cực thu Ic?

a)

0,99mA0{,}99\,\mathrm{mA}

b)

99mA99\,\mathrm{mA}

c)

9,9mA9{,}9\,\mathrm{mA}

d)

10,1mA10{,}1\,\mathrm{mA}

56.

Khi transistor lưỡng cực loại pnp hoạt động ở chế độ khuếch đại thì:

a)

Ub > Ue và Ub > Uc

b)

Ub > Ue và Ub < Uc

c)

Ub < Ue và Ub > Uc

d)

Ub < Ue và Ub < Uc

57.

Một transistor có dòng điện cực gốc Ib = 60μA60\,\mu\mathrm{A} , hệ số khuếch đại dòng điện β = 120120 . Hãy tính dòng điện cực thu Ic?

a)

7,2mA7{,}2\,\mathrm{mA}

b)

720μA720\,\mu\mathrm{A}

c)

72mA72\,\mathrm{mA}

d)

0,5μA0{,}5\,\mu\mathrm{A}

58.

Khi transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ ngưng dẫn thì:

a)

Tiếp xúc BE phân cực thuận và tiếp xúc BC được phân cực ngược

b)

Tiếp xúc BE và tiếp xúc BC được phân cực thuận

c)

Tiếp xúc BE phân cực ngược và tiếp xúc BC được phân cực thuận

d)

Tiếp xúc BE và tiếp xúc BC được phân cực ngược

59.

Một transistor có dòng điện cực thu Ic = 4,8mA4{,}8\,\mathrm{mA} , hệ số khuếch đại dòng điện β = 8080 . Hãy tính dòng điện cực gốc Ib?

a)

60μA60\,\mu\mathrm{A}

b)

60mA60\,\mathrm{mA}

c)

38,4mA38{,}4\,\mathrm{mA}

60.

Một transistor có dòng điện cực phát Ie = 10mA10\,\mathrm{mA} , dòng điện gốc Ib = 0,05mA0{,}05\,\mathrm{mA} . Hãy tính dòng điện cực thu Ic?

a)

0,5mA0{,}5\,\mathrm{mA}

b)

10,95mA10{,}95\,\mathrm{mA}

c)

10,05mA10{,}05\,\mathrm{mA}

d)

9,95mA9{,}95\,\mathrm{mA}

61.

Ký hiệu sau đây chỉ linh kiện nào:

a)

SCR

b)

Diac

c)

Triac

d)

Diode

62.

SCR là linh kiện gồm:

a)

5 lớp bán dẫn

b)

2 lớp bán dẫn

c)

3 lớp bán dẫn

d)

4 lớp bán dẫn

63.

Ký hiệu sau đây chỉ linh kiện nào:

a)

Diode

b)

Triac

c)

SCR

d)

Diac

64.

Ba điện cực của FET là gì?

a)

phát [emitter], nền [base], thu [collector]

b)

T1, T2, T3

c)

nguồn [source], cổng [gate], máng [drain]

d)

emitter, gate, collector

65.

FET là transistor:

a)

Lưỡng nối

b)

Lưỡng cực

c)

Hiệu ứng trường

d)

Hỗn nối

66.

SCR có đặc tính nào sau đây?

a)

Có thể kích dẫn nhờ cực cổng G nhưng không thể kích tắt bằng cực cổng G

b)

Có thể kích dẫn và kích tắt bằng cực cổng G

c)

Cho dòng điện xoay chiều chạy qua

d)

Có thể kích tắt nhờ cực cổng G nhưng không thể kích dẫn bằng cực cổng G

67.

TRIAC là linh kiện:

a)

có thể dẫn dòng điện theo cả 2 chiều

b)

chỉ có thể dẫn dòng điện 1 chiều

c)

thụ động

68.

[]: FET là linh kiện gì?

a)

dẫn điện chỉ bằng điện tử

b)

dẫn điện bằng điện tử hoặc lỗ trống

c)

dẫn điện bằng cả điện tử và lỗ trống

d)

dẫn điện chỉ bằng lỗ trống

69.

[]: DIAC là linh kiện giống với TRIAC ở đặc điểm nào?

a)

có thể dẫn dòng điện theo cả 2 chiều

b)

có thể kích dẫn bằng cực cổng G

c)

có thể kích tắt bằng cực cổng G

d)

chỉ dẫn điện theo 1 chiều

70.

[]: Mạch khuếch đại EC có giá trị điện áp ở ngõ ra so với điện áp tại ngõ vào như thế nào?

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng

d)

nhỏ hoặc bằng

71.

[]: Mạch khuếch đại BC là gì?

a)

mạch khuếch đại dòng điện và không khuếch đại điện áp

b)

mạch khuếch đại điện áp và không khuếch đại dòng điện

c)

mạch khuếch đại dòng điện và điện áp

d)

mạch khuếch đại tần số

72.

[]: Mạch khuếch đại EC là gì?

a)

mạch khuếch đại dòng điện và không khuếch đại điện áp

b)

mạch khuếch đại dòng điện và điện áp

c)

mạch không khuếch đại dòng điện và chỉ khuếch đại điện áp

d)

mạch khuếch đại tần số

73.

[]: Mạch khuếch đại Darlington là mạch điện như thế nào?

a)

có hệ số khuếch đại dòng điện rất lớn

b)

có hệ số khuếch đại dòng điện rất nhỏ

c)

có hệ số truyền đạt dòng điện rất lớn

d)

không khuếch đại về dòng điện

74.

[]: Cho sơ đồ mạch có BJT Q, ngõ vào ghép tụ C1 vào cực B, phân cực bằng R1–R2, cực C nối VCC qua RC và lấy ngõ ra Vo tại cực C; cực E nối đất qua RE và tụ CE. Theo hình, transistor Q được mắc theo cách nào?

a)

Cách mắc BC

b)

Cách mắc EC

c)

Cách mắc CC

d)

Cách mắc Darlington

75.

[]: Mạch khuếch đại CC là gì?

a)

mạch khuếch đại dòng điện và không khuếch đại điện áp

b)

mạch khuếch đại dòng điện và điện áp

c)

mạch không khuếch đại dòng điện và chỉ khuếch đại điện áp

d)

mạch khuếch đại tần số

76.

[]: Quan sát sơ đồ mạch công suất một transistor, tín hiệu vào ghép tụ C1 đến cực B, tải loa SPEAKER ghép qua tụ C2 ở cực C, các điện trở bias R1–R4 và nguồn VCC. Đây là mạch gì?

a)

Mạch công suất hạng A

b)

Mạch khuếch đại EC

c)

Mạch khuếch đại Darlington

d)

Mạch khuếch đại đẩy kéo

77.

[]: Hiệu suất cực đại của mạch khuếch đại công suất hạng A dùng tải điện trở và ghép tụ ở ngõ ra là khoảng bao nhiêu?

a)

10%

b)

25%

c)

50%

d)

78.5%

78.

[]: Phát biểu nào sau đây là đúng về méo phi tuyến và méo xuyên tâm của các mạch khuếch đại công suất?

a)

Khuếch đại công suất hạng A có méo phi tuyến nhỏ nhất

b)

Khuếch đại công suất hạng B có méo xuyên tâm nhỏ

c)

Khuếch đại công suất hạng AB có méo phi tuyến nhỏ

d)

Khuếch đại công suất hạng B không có méo xuyên tâm

79.

[]: Phát biểu nào sau đây là đúng về hiệu suất giữa các hạng khuếch đại công suất?

a)

Khuếch đại công suất hạng A có hiệu suất nhỏ hơn khuếch đại công suất hạng B

b)

Khuếch đại công suất hạng A có hiệu suất lớn hơn khuếch đại công suất hạng B

c)

Khuếch đại công suất hạng A có hiệu suất bằng khuếch đại công suất hạng B

d)

Khuếch đại công suất hạng A có hiệu suất lớn hơn khuếch đại công suất hạng AB

80.

[]: Mạch khuếch đại công suất OCL có đặc điểm nào đúng?

a)

Dùng tụ liên lạc ở ngõ ra

b)

Không cần tụ liên lạc ở ngõ ra

c)

Dùng biến áp ở ngõ ra

d)

Dùng nguồn đơn