wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T8.B2

Total questions: 112

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là ví dụ cho thấy sự khác nhau rõ ràng trong hoạt động học tập khi chưa có và khi có các thiết bị số hiện nay?

a)

Trường học khang trang hơn

b)

Những quyển sách được viết ngắn gọn hơn

c)

Học sinh có thể học trực tuyến

d)

Số lượng học sinh đi học đông hơn

2.

Một bạn học sinh được bố mẹ mua cho chiếc laptop, theo em bạn ấy cần cài và sử dụng phần mềm nào để tận dụng được khả năng của máy tính vào hoạt động học tập:

a)

Trò chơi trực tuyến

b)

Phần mềm xem phim

c)

Phần mềm vẽ hình hình học

d)

Phần mềm nghe nhạc

3.

Thông tin số là thông tin được mã hóa thành:

a)

Các dãy bit

b)

Các bức ảnh

c)

Các dòng điện

d)

Các đoạn phim

4.

Phát biểu "Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn" có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xóa khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

5.

Đâu không phải là một trong những đặc điểm chính của thông tin số

a)

Dễ dàng nhân bản

b)

Khó lan truyền

c)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

d)

Có thể được truy cập từ xa nếu được phép

6.

Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?

a)

Người thân của người đăng

b)

Bạn bè của người đăng

c)

Công ty mạng xã hội.

d)

Tất cả đều đúng

7.

Chọn phương án nêu 3 đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

8.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa thông qua:

a)

Kết nối điện tử

b)

Kết nối Internet

c)

Kết nối vật lý

d)

Thông tin số không thể được truy cập từ xa

9.

Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ

(a)  

10.

Một bức ảnh được chụp thì có điểm khác gì với một bức tranh tạo ra trên giấy?

a)

Bức ảnh chụp luôn đắt tiền hơn.

b)

Bức ảnh chụp không thể chuyển cho người khác.

c)

Khi chuyển cho người khác, bức ảnh chụp không mất đi

d)

Cả ba phương án trên

11.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

12.

Thông tin số cần được quản lý, khai thác ……….. và có trách nhiệm

a)

tự do

b)

tối đa

c)

an toàn

d)

nhanh chóng

13.

Hãy tưởng tưởng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!".

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

14.

Hãy tưởng tưởng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Mặc dù tin nhắn có vẻ nghiêm túc, nhưng em không chắc đó là sự thực. Em có thể tìm hiểu thêm bằng cách nào?

a)

Kiểm tra trang Web của trường và nhờ cha mẹ gọi đến trường để xác nhận nội dung thông báo.

b)

Kiểm tra xem ai là người gửi thông báo và vai trò của người đó đối với các hoạt động của trường là gì.

c)

Quan sát kĩ, tìm chứng cứ từ những nguồn khác nhằm củng cố hoặc bác bỏ nội dung thông báo.

d)

Tất cả những cách trên.

15.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khóa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

16.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

17.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
Dãy bit
c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)
  • Đáp án khác

19.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)
  • Đáp án khác

20.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)
  • Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)
  • Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)
Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần
d)
  • Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

21.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

22.

Thông tin số có thể?

a)
  • Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)
  • Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

23.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

24.

Thông tin số có?

a)
  • Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)
  • Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)
  • Mức độ tin cậy khác nhau

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
25.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?

a)
  • Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)
  • Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)
  • Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
26.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
27.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tini

b)
  • Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

28.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)
  • Mang nhiều cảm xúc

b)
  • Mang định kiến cá nhân

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

29.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)
  • Sự chính xác của thông tin

b)
  • Thông tin mang tính sự kiện

c)
Thời điểm công bố thông tin
d)

Nội dung thông tin

30.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)
  • Kiểm tra nguồn thông tin

b)
  • Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)
  • Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
31.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)
  • Em đưa ra kết luận đúng

b)
  • Quyết định hành động đúng

c)
  • Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
32.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)
  • được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)
  • được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)
  • được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)
  • được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
33.

 Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)
  • Bạn bè ngoài đời của em

b)
  • Tất cả mọi người

c)
  • Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội.

d)
    • Cả ba đáp án trên đều sai

34.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)
  • Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)
  • Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)
  • Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
35.
  • Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

b)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)
Thông tin ở ác trang web đã lâu không được cập nhật
d)
    • Đáp án khác

36.
  • Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)
  • Kết luận không có chứng cứ

b)
  • Ý kiến mang tính cá nhân

c)
  • Thông tin được công bố từ lâu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
37.

Nguồn thông tin số khổng lồ, thông dụng nhất hiện nay là

a)

Internet

b)

Sách

c)

Facebook

d)

Zalo

38.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản để nhận biết về độ tin cậy của thông tin trên Internet?

a)

Tác giả

b)

Lượt xem

c)

Mục đích của bài viết

d)
  • Trích dẫn

Câu 3: “….. từ cơ quan, tổ chức

39.

Thông tin số là

a)

thông tin được lưu trữ với dung lượng hạn chế bởi nhiều tổ chức, cá nhân

b)

thông tin không thể sao chép, chỉnh sửa, chia sẻ, được bảo hộ bởi pháp luật

c)

thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số

d)

thông tin được đưa lên bởi một số đối tượng, không thể là sai lệch.

40.

 Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Có thể truy cập từ xa

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm

c)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời

d)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả

41.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Đáp án khác

42.

Thông tin được lưu trữ dưới dạng tệp âm thanh có phần mở rộng là

a)

.html

b)

.mp3

c)

.docx

d)

.jpng

43.

Tầm quan trọng của việc biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy là

a)

đưa ra được quyết định phù hợp

b)

sử dụng nguồn thông tin sai lệch

c)

hành động không phù hợp

d)

suy nghĩ không phù hợp

44.

Chọn các đáp án đúng.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích bài viết

c)

Tác giả

d)

Mức độ truy cập

45.

Chọn các phương án đúng.

Thông tin số rất đa dạng là?

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Video

d)

Mọi thứ đều là thông tin số

46.

Chon các phương án đúng.

Tại sao thông tin số được pháp luật bảo hộ, nhưng laị dễ bị vi phạm bản quyền?

a)

Do dễ dàng sao chép

b)

Do dễ dàng chỉnh sửa

c)

Do dễ dàng chia sẽ

d)

Do không có hình thức phạt để răng đe người phạm tội

47.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

b->c->a

c)

c->b->a

d)

c->a->b

48.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

49.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

50.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

51.

Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

52.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

53.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

54.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

55.

Để biết hiện nay dân số Việt Nam là bao nhiêu, một số học sinh tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy t ìm kiếm và nhận được các kết quả từ những nguồn khác nhau. Em hãy cho biết thông tin từ nguồn nào sau đây đáng tin cậy?

56.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

57.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

58.

Em nghe nói rằng bộ nhớ ngoài hay thiết bị lưu trữ (data storage) đầu tiên của máy tính là những tấm bìa đục lỗ (punched cards), vốn được sử dụng trong máy dệt (loom). Em hãy cho biết cụm từ khóa nào sau đây giúp em tìm thấy thông tin đáng tin cậy hơn cả về nội dung đó.

a)

bộ nhớ máy dệt bìa đục lỗ.

b)

"bộ nhớ" "máy dệt" "bìa đục lỗ"

c)

"punched cards" "data storage"

d)

"punched cards" "lịch sử bộ nhớ"

59.

Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số bao gồm những gì?

a)

Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tính điện tử và phàn mèm trình chiếu.

c)

Phần mềm xử lí hình ảnh, âm thanh, video và ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Tất cả những công cụ trên.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn thoàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.

61.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

b)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn

c)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

d)

Trang thong tin có nội dung gây xúc động lòng người.

62.

Sơ đồ khối trong hình 12.1 thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông.

b)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều.

c)

Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

d)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh.

63.

Khối lệnh nào sau đây thực hiện đúng thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối ở hình 12.2 với hai số x và y được nhập từ bàn phím?

a)

b)

c)

d)

64.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là đa giác. (có 5 cạnh bằng nhau)

65.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán gì?

a)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình vuông.

b)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình chữ nhật.

c)

Đường di chuyển của nhân vật là một tam giác đều.

d)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình đa giác.

66.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.

67.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Số liệu dạng số

b)

Dãy bit

c)

Hình ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)

Có thể trao đổi không cần mạng

b)

Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)

Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet

d)

Đáp án khác

69.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Đáp án khác

70.

Thông tin số có?

a)

Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)

Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)

Mức độ tin cậy khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

71.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)

Kiểm tra nguồn thông tin

b)

Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)

Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tiin

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

72.

Thông tin đáng tin cậy giúp?

a)

Em đưa ra kết luận đúng

b)

Quyết định hành động đúng

c)

Giải quyết được các vấn đề đặt ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

b)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

74.

Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)

Bạn bè ngoài đời của em

b)

Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội

c)

Tất cả mọi người

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

75.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)

Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)

Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)

Thông tin ở các trang web đã lâu không được cập nhật

b)

Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)

Thông tin vừa được công bố trên thời sự

d)

Đáp án khác

77.

Câu 1. Thông tin kĩ thuật số là:

a)

A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.

b)

B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

78.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

D. Có thể truy cập từ xa.

79.

 Câu 3. Em hãy chọn phương án ghép đúng

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

A.   được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

80.

Câu 4. Phát biểu “ Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn” có đúng không? Tại sao?

a)

A. Đúng! Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác.

b)

B. Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

C. Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

D. Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

81.

Câu 5. Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

A. Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

b)

B. Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

c)

C. Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

d)

D. Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

82.

Câu 6. Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

A. Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

B. Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

C. Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

D. Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

83.

Câu 7. Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

A. Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

B. Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

C. Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

D. Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

84.

Phát biểu "Thông tin số khó bị xoá bỏ hoàn toàn"? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xoá, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

85.

Em hãy chọn phương án ghép đúng:

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không tác tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất tin cậy.

86.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

87.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

88.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

89.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

c)

Tin tưởng bài báo trình sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố.

90.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

Chủ yếu là thông tin địa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.

91.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến hết thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiệm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!"

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

92.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến hết thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiệm túc. Em có thể tìm hiểu thêm bằng cách nào?

a)

Kiểm tra trang web của trường và nhờ ba mẹ gọi đến trường để xác nhận nội dung thông báo.

b)

Kiểm tra xem ai là người gửi thông báo và vai trò của người đó đối với hoạt động của trường là gì.

c)

Quan sát kĩ, tìm chứng cứ từ những nguồn khác nhầm củng cố hoặc bác bỏ nội dung thông báo.

d)

Tất cả những cách trên.

93.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

94.

Em hãy chọn phương án ghép đúng:

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

95.

Phát biểu: “Tôi nghĩ đây là bộ phim hoạt hình hay nhất mọi thời đại”.  Em chọn gợi ý nào sau đây để giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?

a)

Xác định nguồn thông tin.

b)

Đánh giá tính thời sự của thông tin.

c)

Kiểm tra chứng  cứ của kết luận.

d)

Phân biệt ý kiến và sự kiện.

96.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

97.

Mức độ tin cậy của thông tin, phù hợp với các tiêu chí đánh giá như mục đích, chứng cứ, thời gian và:

a)

Nguồn gốc.

b)

Giá tiền.

c)

Độ lan tỏa.

d)

Số lượt xem.

98.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

99.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
Dãy bit
c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

100.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)
  • Đáp án khác

101.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)
  • Đáp án khác

102.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)
  • Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)
  • Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)
Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần
d)
  • Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau

103.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu

a)
Người quản lý thông tin đó cho phép
b)
  • Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)
  • Thông tin ít dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

104.

Thông tin số có thể?

a)
  • Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)
  • Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

105.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)
  • Nguồn gốc

b)
  • Mục tiêu thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

106.

Thông tin số có?

a)
  • Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)
  • Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)
  • Mức độ tin cậy khác nhau

d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
107.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)
  • Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)
  • Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)
  • Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
108.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)
  • Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tini

b)
  • Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

109.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)
  • Mang nhiều cảm xúc

b)
  • Mang định kiến cá nhân

c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

110.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)
  • Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)
  • Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)
  • Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
111.
  • Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)
  • Thông tin vừa được công bố trên thời sự

b)
  • Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

c)
Thông tin ở ác trang web đã lâu không được cập nhật
d)
    • Đáp án khác

112.
  • Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)
  • Kết luận không có chứng cứ

b)
  • Ý kiến mang tính cá nhân

c)
  • Thông tin được công bố từ lâu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng