wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TIN 4

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo thư mục mới ta thực hiện?

a)

Nháy chuột > New > Folder > Gõ tên thư mục > Nhấn Enter.

b)

Nháy chuột Phải > New > Folder > Gõ tên thư mục > Nhấn Enter.

c)

Nháy chuột phải > chọn Rename → Gõ tên thư mục → Enter.

d)

Nháy chuột phải→ Nháy chuột vào nút lệnh Delete.

2.

Để xóa thư mục ta thực hiện.

a)

Chọn thư mục > nhấn phím Enter.

b)

Chọn thư mục > nhấn phím Delete.

c)

Chọn thư mục > New > Folder > Gõ tên thư mục > Enter.

3.

Tác dụng của cây thư mục?

a)

Giúp dễ đổi tên thư mục.

b)

Giúp dễ xóa thư mục

c)

Giúp dễ dàng tìm được thư mục, tệp lưu trữ trong máy tính.

d)

Giúp dễ tạo thư mục.

4.

Thư mục trong máy tính có màu?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

5.

Để tạo trang trình chiếu em kích chuột vào biểu tượng nào?

a)

b)

c)

d)

6.

Để chèn ảnh vào trang trình chiếu em nháy chuột vào thẻ:

a)

Insert -> WordArt.

b)

Insert-> Pictures.

c)

Insert-> Text Box.

7.
Thành phần nào của máy tính dùng để hiển thị
a)
Bàn phím
b)
Chuột
c)
Màn hình
d)
Thân máy
8.
Thành phần nào giúp điều khiển máy tính thuận tiện
a)
Bàn phím
b)
Chuột
c)
Màn hình
d)
Thân máy
9.
Trong các bộ phận sau đây, bộ phận nào thực hiện chức năng tiếp nhận thông tin vào?
a)
Loa
b)
Bàn phím
c)
Màn hình
d)
Bàn phím, chuột.
10.
Bàn phím có chức năng gì?
a)
A. Để hiện thông tin ra.
b)
B. Để lưu trữ, xử lí thông tin.
c)
C. Để thu nhận thông tin.
d)
D. Để điều khiển máy tính.
11.

Kết quả tìm kiếm thông tin trên internet có thể là

a)

Thông tin dạng chữ

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Có tất cả bao nhiêu bước cần thiết để tìm kiếm thông tin?

a)

2

b)

2

c)

4

d)

5

13.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin.

a) Truy cập vào máy tìm kiếm.

b) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm.

c) Xác định từ khóa.

d) Nháy chuột vào một siêu liên kết để mở trang web xem thông tin chi tiết.

a)

a – b – c – d 

b)

c – a – b – d

c)

d – c – b – a

d)

c – b – a – d

14.

Nếu muốn tìm kiếm thông tin về Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam thì từ khóa nào là phù hợp nhất?

a)

Bảo tàng. 

b)

Các dân tộc ở Việt Nam

c)

Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam.

d)

Bảo tàng Việt Nam.

15.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google   

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

16.

Thể hiện nội dung muốn tìm bằng cụm từ

a)

đầy đủ

b)

ngắn gọn

c)

từ đầu tiên trong nội dung tìm kiếm

d)

Đáp án khác

17.

Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là:

a)

“Tên bài hát”

b)

“Tên bài hát” + “Lời bài hát”

c)

“Tên bài hát” + “Karaoke”

d)

Một đoạn trong lời bài hát

18.

Website nào có chức năng chính là tìm kiếm thông tin trên Internet?

19.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là: 

a)

Trình soạn thảo web.

b)

Trình lướt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình duyệt web.

20.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

21.

Lựa chọn từ khóa phù hợp sẽ giúp tìm kiếm thông tin:

a)

Không chính xác.

b)

Nhanh và chính xác.

c)

Nhanh nhưng không chính xác

d)

Khó khăn.

22.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết đến các trang web có chứa các từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm kiếm trên trang Web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web cần tìm

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

23.

Khi tìm kiếm bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

24.

Để có thể tìm kiếm thông tin từ Internet, máy tính của em cần?

a)

Kết nối Internet

b)

Có trình duyệt Web

c)

Có Mạng wifi

d)

Có mạng Internet và có trình duyệt web

25.

Một từ hoặc cụm từ có liên quan đến nội dung cần tìm kiếm được gọi là:

a)

Từ khóa

b)

Từ ngữ

c)

Từ tính

d)

Từ vựng

26.

Khi tìm kiếm bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

27.

Internet giúp con làm những công việc gì?

a)

Xem phim hoạt hình

b)

Nghe nhạc thiếu nhi .

c)

Học tập, giải trí, tìm kiếm thông tin, liên lạc với bạn bè,…

d)

Chơi game.

28.

Lựa chọn từ khóa phù hợp sẽ giúp tìm kiếm thông tin:

a)

Không chính xác.

b)

Nhanh và chính xác.

c)

Nhanh nhưng không chính xác

d)

Khó khăn.

29.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

30.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet em làm như thế nào?

a)

Gõ từ khóa cần tìm kiếm--> Ấn Enter

b)

Truy cập vào máy tìm kiếm --> Ấn Enter

c)

Truy cập vào máy tìm kiếm--> Gõ từ khóa cần tìm kiếm--> Ấn Enter

31.

Nếu muốn tìm kiếm thông tin về Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam thì từ khóa nào là phù hợp nhất?

a)

A. Bảo tàng.

b)

B. Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam.

c)

C. Bảo tàng Việt Nam.

d)

D. Các dân tộc ở Việt Nam.

32.

.......... là từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung muốn tìm kiếm

a)

Siêu liên kết

b)

Thông tin

c)

Từ khoá

d)

Tìm kiếm

33.

Có tất cả bao nhiêu bước cần thiết để tìm kiếm thông tin?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

“lớp vỏ Trái Đất”

d)

“lớp vỏ” + “Trái Đất”.

35.

Trình duyệt web dùng để tìm kiếm thông tin ...?

a)

google.com

b)

thieunien.vn

c)

vyolimpic.vn

d)

hoahoctro.com

36.

Để truy cập được một trang web thì em cần biết.............................của trang web đó!

a)

Mạng wifi

b)

trình duyệt

c)

địa chỉ

d)

thông tin nhà cung cấp

37.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

38.

Các loại thông tin chính trên trang web bao gồm văn bản, hình ảnh, âm thanh và gì?

a)

Siêu liên kết

b)

Video

c)

Siêu văn bản

d)

Video và siêu liên kết

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về siêu văn bản?

a)
  • Siêu văn bản là tập hợp gồm nhiều trang web.
b)

Siêu văn bản chứa siêu liên kết

c)

Siêu văn bản là đoạn văn bản, hình ảnh, âm thanh hay video có chứa siêu liên kết

d)

Siêu liên kết là đường dẫn đến vị trí của trang web

40.

Hình ảnh trên thuộc dạng thông tin gì?

a)

A. Dạng âm thanh

b)

B. Dạng hình ảnh

c)

C. Dạng chữ

41.

Đây là dạng thông tin gì?

a)

A. Dạng chữ

b)

B. Dạng hình ảnh

c)

C. Dạng âm thanh

d)

D. Dạng văn bản

42.

Đâu là tác hại khi truy cập các trang web không phù hợp lứa tuổi?

a)

Máy tính của em có nguy cơ bị nhiễm virus

b)

Em có thể học hỏi kiến thức môn Toán

c)

Em có thể nghe nhạc thiếu nhi để giải trí

d)

Em có thể tham gia các cuộc thi như Vioedu, Trạng Nguyên… để có thêm kiến thức

43.

Việc nên làm khi truy cập Internet là:

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet

b)

Bắt nạt bạn bè trên mạng vì bạn ấy không biết mình là ai

c)

Tin tưởng vào mọi thông tin tìm thấy trên Internet

d)

Truy cập vào mọi đường liên kết trên Internet

44.

Trong trang web, siêu liên kết là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của trang web đó

d)

Là địa chỉ thư điện tử

45.

Thông tin dạng âm thanh trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

46.

Thông tin dạng hình ảnh trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

47.

Thông tin dạng văn bản trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

48.

Để bảo vệ thông tin cho cá nhân và gia đình, em cần làm gì?

a)

Không cung cấp thông tin cho người lạ

b)

Không nhận và gửi tệp từ người không quen biết

c)

Bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

49.

Vì sao nên đặt mặt khẩu cho máy tính?

a)

Để người khác không thể tự ý sử dụng thông tin trong máy tính

b)

Để người khác dễ dàng sử dụng thông tin trong máy tính

c)

Để người xấu có thể dễ dàng tiếp cận thông tin trong máy tính

d)

Để bố mẹ em không thể truy cập vào máy tính của em

50.

Câu 13: Nếu thông tin bị lộ rơi vào tay kẻ xấu thì chuyện gì xảy ra

 

a)

Lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối

b)

Lấy địa chỉ, thông tin liên lạc

c)

Mời gọi tham gia các trò chơi trực tuyến

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Em dựa vào đâu để đoán được thông tin trên trang web phù hợp với em hay không?

a)

Dựa vào tên và địa chỉ của trang web

b)

Dựa vào địa chỉ của trang web

c)

Dựa vào tên của trang web

d)

Đáp án khác

52.

Đâu không phải tác hại không mong muốn khi truy cập các trang Web không phù hợp lứa tuổi?

a)

Em đã thực hiện hành vi sai trái và máy tính của em có nguy cơ bị nhiễm virus.

b)

Em có tài liệu cho môn học.

c)

Em có thể bị bắt nạt hoặc bị lừa đảo.

d)

Em bị kẻ xấu lừa đảo, gây hại cho bản thân và gia đình.

53.

Việc không nên làm khi truy cập Internet là gì? (có thể chọn nhiểu đáp án)

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet.

b)

Bắt nạt bạn bè trên mạng vì bạn ấy không biết mình là ai.

c)

Tin tưởng vào mọi thông tin tìm thấy trên Internet.

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân và gia đình cho người lạ khi truy cập Internet.

54.

Nội dung “Có chứa nội dung xấu, ví dụ như phim, ảnh, phần mềm độc hại” có trên trang Web có tác hại gì?

a)

Em sẽ bị lôi cuốn và vô tình làm theo những hành vi không đúng mực với mọi người.

b)

Em đã thực hiện hành vi sai trái và máy tính của em có nguy cơ bị nhiễm virus.

c)

Em có thể bị bắt nạt hoặc bị lừa đảo.

d)

Em sẽ bị kẻ xấu lừa đảo, gây hại cho bản thân và gia đình.

55.

Nội dung “Có các trò chơi, phim, ảnh bạo lực” có trên trang Web có tác hại gì?

a)

Em sẽ bị lôi cuốn và vô tình làm theo những hành vi không đúng mực với mọi người.

b)

Em đã thực hiện hành vi sai trái và máy tính của em có nguy cơ bị nhiễm virus.

c)

Em có thể bị bắt nạt hoặc bị lừa đảo.

d)

Em sẽ bị kẻ xấu lừa đảo, gây hại cho bản thân và gia đình.

56.

Trong khi truy cập Internet, bạn Lan vô tình vào một trang web trò chuyện không phù hợp. Em hãy quan sát hình dưới đây và cho biết Lan gặp rắc rối gì?

a)

Bị lừa đảo

b)

Bị mọi người phê phán, chỉ trích về ngoại hình, tính cách.

c)

Không bị gì cả

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

57.

Em sẽ bị lôi cuốn và vô tình làm theo những hành vi không đúng mực khi có tình xem những trang web có nội dung nào sau đây?

a)

Video trình diễn ảo thuật.

b)

Ảnh về các hành động trải nghiệm của nhà trường.

c)

Trò chơi hành động gây sát thương nguy hiểm.

d)

Bài viết và các hình ảnh về một cuộc thi vẽ tranh của học sinh tiểu học.

58.

Em sẽ bị kẻ xấu lừa đảo, gây hại cho bản thân và gia đình nếu cố tình xem những trang web có nội dung nào sau đây?

a)

Yêu cầu em cho biết thông tin cá nhân. Bảo em làm điều gì đó nguy hiểm trên mạng.

b)

Hướng dẫn em cách gấp hình thủ công lớp 4. 

c)

Hướng dẫn em làm bài tập tin học.

d)

Khuyến khích em làm theo tấm gương chăm học, chăm làm.

59.

Em sẽ làm gì khi gặp phải những tình huống sau đây?

Một cửa sổ quảng cáo xuất hiện khi em đang xem một trang web.

a)

Em nhấn chuột vào cửa sổ quảng cáo đó để xem.

b)

Em bỏ qua hoặc đồng cửa sổ đó lại vì nội dung quảng cáo có thể không phục vụ học tập, giải trí lành mạnh hoặc mở rộng hiểu biết.

60.

Em sẽ làm gì khi gặp phải những tình huống sau đây?

Nhìn thấy một đường liên kết trên trang web cho tải về một phần mềm miễn phí.

a)

Em không nháy chuột vào đường liên kết đó để tải phần mềm về, vì loại trang web này không tin cậy, phần mềm tải về có thể bị nhiễm virus hoặc chính nó là một phần mềm độc hại.

b)

Em nháy chuột vào đường liên kết đó để tải phần mềm về.

61.

Tại sao em cần sự đồng hành của người lớn khi truy cập Internet?

a)

Người lớn có kinh nghiệm về việc truy cập Internet.

b)

Người lớn giúp em biết cách quản lí thời gian.

c)

Người lớn giúp em tránh khỏi những thông tin xấu trên Internet.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

"Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi bị nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật". Theo em điều đó là:

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Em sẽ bị lôi cuốn và vô tình làm theo những hành vi không đúng mực khi có tình xem những trang web có nội dung nào sau đây?

a)

Video trình diễn ảo thuật.

b)

Ảnh về các hành động trải nghiệm của nhà trường.

c)

Trò chơi hành động gây sát thương nguy hiểm.

d)

Bài viết và các hình ảnh về một cuộc thi vẽ tranh của học sinh tiểu học.

64.

Thao tác không đúng cách dẫn đến lỗi phần mềm và hư hại phần cứng. Đúng hay sai?

a)
Thao tác đúng cách luôn an toàn cho phần mềm và phần cứng.
b)

Đúng. Thao tác không đúng cách có thể dẫn đến lỗi phần mềm và hư hại phần cứng.

c)
Lỗi phần mềm không liên quan đến thao tác của người dùng.
d)
Hư hại phần cứng chỉ xảy ra do lỗi sản xuất.
65.

Câu 1: Máy tính gồm có:

a)
  • A. Phần mềm

b)

B. Phần cứng

c)
  • C. Phần mềm và phần cứng

d)
  • D. Tất cả đáp án trên đều sai

66.

Câu 2: Đâu là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)

A. Sử dụng dao để cạo sạch những vết bẩn trên màn hình máy tính

b)
  • B. Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)

C. Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính.

d)
  • D. Cài đặt và sử dụng bất kì trò chơi nào mà mình thích lên máy tính.

67.

Câu 4: Phần mềm của máy tính là gì?

a)

A. Là tất cả những gì chúng ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính

b)
  • B. Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ nó được

c)
  • C. Cả hai ý trên đều đúng

d)

D. Cả hai ý trên đều sai

68.

Câu 5: Đâu là các phần mềm máy tính?

a)
  • A. Trò chơi

b)

B. Phần mềm trình chiếu

c)
  • C. Thân máy

d)
  • D. A và B đúng

69.

Câu 7: Em hãy chỉ ra đâu là phần cứng trong các phương án sau?

a)

A. Màn hình máy tính xách tay.

b)

B. Ổ đĩa cứng nằm trong thân máy.

c)
  • C. Ứng dụng luyện gõ bàn phím.

d)
  • D. A và B đúng

70.

Câu 8: Hãy chỉ ra các phần mềm trong các phương án sau:

(1): Bàn phím    

(2): Paint

(3): Unikey

(4): Chuột

(5): Powerpoint    

(6): Thân máy tính

a)
  • A. 1 – 3 – 5

b)
  • B. 2 – 3 – 5  

c)

C. 2 – 4 – 6  

d)
  • D. 1 – 2 – 3  

71.

Câu 9: Đâu không phải là phần mềm máy tính?

a)
  • A. Trò chơi

b)
  • B. Thân máy tính

c)
  • C. Phần mềm trình chiếu

d)
  • D. Cả ba đáp án trên

72.

Câu 10: Theo em, em có thể làm gì để sử dụng máy tính đúng cách?

a)

A. Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)
  • B. Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • C. Không dùng giấy ướt hay dao cạo để vệ sinh máy tính

d)
  • D.Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Câu 11: Đâu là thiết bị phần cứng máy tính?

a)

A. Màn hình

b)
  • B. Chuột

c)
  • C. Loa

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

74.

Câu 12: Đâu không phải là phần cứng máy tính?

a)
  • A. Phần mềm soạn thảo

b)
  • B. Loa

c)
  • C. Bàn phím

d)
  • D. Màn hình

75.

Câu 13: Sự khác biệt giữa phần cứng và phần mềm máy tính là gì?

a)
  • A. Em có thể tiếp xúc với phần cứng, nhưng không tiếp xúc được với phần mềm mà chỉ thấy kết quả hoạt động của chúng

b)
  • B. Phần cứng được chế tạo bằng kim loại; còn phần mềm được làm từ chất dẻo

c)
  • C. Phần cứng luôn luôn tồn tại, còn phần mềm chỉ tạm thời (tồn tại trong thời gian ngắn)

d)
  • D. Phần cứng hoạt động ổn định còn phần mềm hoạt động không tin cậy

76.

Câu 16: Đâu là đặc điểm của phần mềm?

a)

A. Không thể nhìn thấy, cầm hay sờ được

b)
  • B. Chỉ thấy kết quả hoạt động của phần mềm thông qua phần cứng

c)
  • C. A và B đúng

d)
  • D. A và B sai

77.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • A. Trò chơi trên máy tính là phần mềm

b)
  • B. Thân máy của máy tính là phần cứng.

c)

C. Chương trình luyện tập gõ bàn phím là phần cứng.

d)
  • D. Ứng dụng xem video trên máy tính là phần mềm.

78.

Câu 19: Mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm là gì?

a)
  • A. Nếu không có phần cứng thì phần mềm không hoạt động được vì phần mềm được lưu trữ trong phần cứng.

b)
  • B. Không có phần cứng thì không có môi trường để phần mềm hoạt động

c)
  • C. Phần cứng và phần mềm không có mối quan hệ gì cả

d)
  • D. A và B đúng

79.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  • A. Phần cứng có thể làm việc độc lập, không cần đến phần mềm.

b)
  • B. Phần mềm có thể tự làm mọi việc, không cần đến phần cứng.

c)
  • C. Cả phần cứng và phần mềm đều cần thiết để máy tính hoạt động.

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

80.

Em hãy chỉ ra đâu là phần cứng trong các phương án sau?

a)
  • Màn hình máy tính xách tay.

b)
  • Ổ đĩa cứng nằm trong thân máy.

c)
  • Ứng dụng luyện gõ bàn phím.

81.

Hãy chỉ ra các phần mềm trong các phương án sau:

(1): Bàn phím  (2): Paint (3): Unikey (4): Chuột (5): Powerpoint  (6): Thân máy tính

a)
  • 1 – 3 – 5

b)
  • 2 – 3 – 5

c)
  • 2 – 4 – 6  

d)
  • 1 – 2 – 3  

82.

Đâu không phải là phần cứng máy tính?

a)
  • Phần mềm soạn thảo

b)
  • Loa

c)
  • Bàn phím

d)
  • Màn hình

83.

Phần cứng của máy tính bao gồm những thiết bị nào?

a)

Hệ điều hành

b)

Thân máy, bàn phím, chuột, màn hình

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Mạng Internet

84.

Đâu là lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách? (Chọn nhiều)

a)

Gõ nhanh, chính xác hơn, từ đó tăng hiệu quả làm việc với máy tính.

b)

Gõ không cần nhìn bàn phím giúp em có thể tập trung quan sát màn hình.

c)

Có thể gây hỏng phím, kẹt phím.

d)

Đau mỏi ngón tay, cổ tay.

85.

Những điều nào dưới đây là đúng về luyện tập gõ bàn phím đúng cách? (Chọn nhiều)

a)

Ban đầu thường gõ chậm, gõ nhầm phím, nhưng kiên trì luyện tập sẽ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.

b)

Cần rèn luyện thói quen không nhìn vào bàn phím khi gõ.

c)

Nên nhìn bàn phím để gõ nhanh, chính xác hơn.

d)

Không cần nhìn bàn phím khi gõ giúp em có thể tập trung quan sát màn hình để giải quyết công việc chính.

86.

Câu 16: Luyện tập thường xuyên và gõ bàn phím đúng cách sẽ giúp em:

a)
  • A. Gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.

b)
  • B. Giữ bàn phím sạch sẽ và không cần nhìn bàn phím.

c)
  • C. Gõ nhanh, chính xác và giữ bàn phím sạch sẽ.

d)
  • D. Cả ba đáp án trên đều sai

87.

Kết quả tìm kiếm thông tin trên internet có thể là

a)

Thông tin dạng chữ

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Tất cả các đáp án trên

88.

Có tất cả bao nhiêu bước cần thiết để tìm kiếm thông tin?

a)

2

b)

2

c)

4

d)

5

89.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin.

a) Truy cập vào máy tìm kiếm.

b) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm.

c) Xác định từ khóa.

d) Nháy chuột vào một siêu liên kết để mở trang web xem thông tin chi tiết.

a)

a – b – c – d 

b)

c – a – b – d

c)

d – c – b – a

d)

c – b – a – d

90.

Thể hiện nội dung muốn tìm bằng cụm từ

a)

đầy đủ

b)

ngắn gọn

c)

từ đầu tiên trong nội dung tìm kiếm

d)

Đáp án khác

91.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là: 

a)

Trình soạn thảo web.

b)

Trình lướt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình duyệt web.

92.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

93.

Lựa chọn từ khóa phù hợp sẽ giúp tìm kiếm thông tin:

a)

Không chính xác.

b)

Nhanh và chính xác.

c)

Nhanh nhưng không chính xác

d)

Khó khăn.

94.

Để có thể tìm kiếm thông tin từ Internet, máy tính của em cần?

a)

Kết nối Internet

b)

Có trình duyệt Web

c)

Có Mạng wifi

d)

Có mạng Internet và có trình duyệt web

95.

Một từ hoặc cụm từ có liên quan đến nội dung cần tìm kiếm được gọi là:

a)

Từ khóa

b)

Từ ngữ

c)

Từ tính

d)

Từ vựng

96.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

97.

.......... là từ hoặc cụm từ thể hiện nội dung muốn tìm kiếm

a)

Siêu liên kết

b)

Thông tin

c)

Từ khoá

d)

Tìm kiếm

98.

Để truy cập được một trang web thì em cần biết.............................của trang web đó!

a)

Mạng wifi

b)

trình duyệt

c)

địa chỉ

d)

thông tin nhà cung cấp

99.

Đổi tên thư mục, tệp. Em dùng lệnh nào sau đây?

a)

Rename

b)

Delete

c)

Copy to

d)

Move to

100.

Đổi xóa tệp. Em dùng lệnh nào sau đây?

a)

Rename

b)

Delete

c)

Copy to

d)

Move to

101.

Muốn di chuyển thư mục thì bấm chuột phải vào thư mục trên máy tính rồi chọn vào nút nào sau đây?

a)

Delete

b)

Open

c)

Cut

d)

New Folder

102.

Muốn sao chép thư mục thì bấm chuột phải vào thư mục trên màn hình máy tính rồi chọn vào nút nào sau đây?

a)

Delete

b)

New Folder

c)

Cut

d)

Copy

103.

Điền vào chỗ trống: Em cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định ......... thư mục để tránh mất thông tin?

a)

Sao chép

b)

Xóa

c)

Tạo

d)

Đổi tên

104.

Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

Được di chuyển đến vị trí mới

b)

Không còn tồn tại ở vị trí cũ

c)

Vẫn ở nguyên vị trí cũ

d)

Bị xoá hoàn toàn

105.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)

Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)

Chỉ tồn tại ở vị trí mới

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai