wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T8.B12

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ khối trong hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông.

b)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều.

c)

Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

d)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh.

2.

Chương trình Scratch nào sau đây thực hiện thuật toán điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều?

a)

b)

c)

d)

3.

Chương trình Scratch nào sau đây thực hiện thuật toán điều khiển nhân vật đi theo hình lục giác đều?

a)

b)

c)

d)

4.

Chương trình Scratch nào sau đây thực hiện thuật toán điều khiển nhân vật đi theo hình tam giác đều?

a)

b)

c)

d)

5.

Chương trình Scratch nào sau đây thực hiện thuật toán điều khiển nhân vật đi theo hình vuông?

a)

b)

c)

d)

6.

Sơ đồ khối trong hình bên mô tả thuật toán nào?

a)

Giải phương trình bậc nhất.

b)

So sánh hai số x và y.

c)

Tính tổng hai số x, y.

d)

Tính tích hai số x, y.

7.

Khối lệnh nào sau đây thực hiện đúng thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối ở hình 12.2 với hai số x và y được nhập từ bàn phím?

a)

b)

c)

d)

8.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.

9.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.

10.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là đa giác. (có 5 cạnh bằng nhau)

11.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán gì?

a)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình vuông.

b)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình chữ nhật.

c)

Đường di chuyển của nhân vật là một tam giác đều.

d)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình đa giác.

12.

Bạn Khoa viết kịch bản mô tả hoạt động của một xe ô tô chạy trên đường như sau: Khi xe cách hòn đá nhỏ hơn 120 bước xe sẽ dừng lại như hình 12.5.

Sơ đồ khối nào sau đây thể hiện thuật toán trên?

a)

b)

c)

d)

13.

Chương trình là gì?

a)

là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

b)

là dãy các chỉ dẫn điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

c)

là dãy các hướng dẫn điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

d)

là dãy các cách điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

14.

Tọa độ của sân khấu được mô tả như Hình 12. 4. Vị trí của nhân vật trên sân khấu được xác định bởi tọa độ (x,y).

Bạn Khoa muốn tạo chương trình mô tả hành động một nhân vật rơi liên tục từ trên xuống dưới của dân khấu (rơi theo trục y) từ những vị trí khác nhau. Thuật toán được mô tả bằng cách liệt kê các bước như sau:

Lặp lại liên tục các hành động sau:

  1. 1- Giảm độ cao mỗi lần 5 bước bằng cách thay đổi y một lượng là -5.

  2. 2- Nếu vị trí y<-180 thì:

  3. 2.1. Di chuyển tới vị trí ngẫu nhiên.

  4. 2.2. Đặt độ cao xuất phát y=180.

  5. Khối lệnh nào sau đây thực hiện thuật toán trên?

a)

b)

c)

d)

15.

Chỉ số BMI còn được gọi là chỉ chỉ khối lượng cơ thể (Boday Mas Index). Dựa vào chỉ số BMI của một người có thể biết được người đó thừa cân, thiếu cân hay có cân nặng lí tưởng. Công thức tính chỉ số BMI dựa vào hai chỉ số là chiều cao và cân nặng, trong đó chiều cao tính bằng mét (m) và cân nặng tính bằng kilôgam (kg).

BMI=cân nặng / (chiều cao * chiều cao)

Nếu một người có chỉ số BMI >= 23 được kết luận là thừa cân.

Chương trình Scratch nào sau đây tính chỉ số BMI.

a)

b)

c)

d)

16.

Bài toán là gì?

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Bài toán là bài toán trong môn Toán

b)

Bài toán là bài toán trong môn Lý

c)

Bài toán là bài toán trong môn Hóa

d)

Bài toán là một công việc hay nhiệm vụ cần phải giải quyết

17.

Xác định bài toán là:

a)

Viết thuật toán của bài toán

b)

Tìm INPUT và OUTPUT

c)

Viết chương trình

d)

Mô tả thuật toán

18.

Thuật ngữ “INPUT” trong Quá trình giải bài toán trên máy tính nghĩa là:

a)

Các điều kiện cho trước

b)

Kết quả cần tìm

c)

Mô tả thuật toán

d)

Viết chương trình

19.

Thuật ngữ “OUTPUT” trong Quá trình giải bài toán trên máy tính nghĩa là:

a)

Các điều kiện cho trước

b)

Kết quả cần tìm

c)

Mô tả thuật toán

d)

Viết chương trình

20.

Xác định INPUT của bài toán sau: "Cho biết độ dài đáy lớn, đáy bé của hình thang. Tính độ dài đường trung bình hình thang đó".

a)

Độ dài đáy lớn

b)

Độ dài đáy bé

c)

Độ dài đường trung bình

d)

Độ dài đáy lớn, đáy bé

21.

Xác định OUTPUT của bài toán sau: "Cho biết độ dài đáy lớn, đáy bé của hình thang. Tính độ dài đường trung bình hình thang đó".

a)

Độ dài đáy lớn

b)

Độ dài đáy bé

c)

Độ dài đường trung bình

d)

Độ dài đáy lớn, đáy bé

22.

Thuật toán là gì:

a)

Thuật toán là các điều kiện cho trước

b)

Thuật toán là các kết quả cần tìm

c)

Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán

d)

Thuật toán là viết chương trình

23.

Câu nào sau đây sai khi nói về thuật toán

a)

Mỗi bài toán có thể có nhiều thuật toán

b)

Mỗi thuật toán chỉ dùng để giải 1 bài toán cụ thể

c)

Mỗi thuật toán có thể dùng để giải nhiều bài toán

d)

Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán

24.

Quá trình giải toán trên máy tính gồm các bước:

a)

Mô tả thuật toán và viết chương trình

b)

Xác định bài toán, Mô tả thuật toán và viết chương trình

c)

Xác định bài toán và viết chương trình

d)

Viết chương trình, xác định bài toán

25.

Cho thuật toán:

B1: Lập công thức: Diện tích <- chiều dài x chiều rộng

B2: In ra diện tích và kết thúc thuật toán

Thuật toán trên dùng để giải bài toán nào sau đây?

a)

Cho chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

b)

Cho chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

c)

Cho chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính đường chéo của hình chữ nhật.

d)

Cho độ dài cạnh hình vuông. Tính diện tích hình vuông đó.

26.

Để mô tả thuật toán thì người ta sử dụng cách liệt kê các bước bằng?

a)

Ngôn ngữ tự nhiên

b)

Sơ đồi khối

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

27.

Để máy tính "hiểu" và thực hiện thuật toán thì ta cần?

a)

Điều khiển máy tính

b)

Giải mẫu cho máy tính

c)

Viết chương trình

d)

Đáp án khác

28.

Chương trình là gì?

a)

Dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện thuật toán

b)

Dãy các lệnh điều khiển máy tính xử lý thuật toán

c)

Dãy các lệnh điều khiển máy tính giải quyết thuật toán

d)

Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện thuật toán

29.

Thuật toán là gì?

a)

Dãy các thao tác cần thực hiện theo 1 trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

b)

Một thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

c)

Dãy các thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

d)

Tất cả đều sai

30.

Để chạy chương trình và xem kết quả, ta nháy chuột vào nút?

a)

b)

c)

d)

31.

Xác định bài toán là đi xác định điều kiện cho trước của bài toán tính chu vi tam giác.

a)

Diện tích tam giác

b)

3 cạnh của tam giác

c)

Chiều cao của tam giác

d)

Chu vi tam giác

32.

Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán -> Viết chương trình -> Mô tả thuật toán

b)

Xác định bài toán -> Mô tả thuật toán -> Viết chương trình

c)

Mô tả thuật toán -> Xác định bài toán -> Viết chương trình

d)

Viết chương trình -> Xác định bài toán -> Mô tả thuật toán

33.

Một công việc hay một nhiệm vụ cần được giải quyết được gọi là:

a)

Thuật toán

b)

Chương trình

c)

Bài toán

d)

Điều kiện cho trước

34.

Các bước của thuật toán thực hiện tuần tự như thế nào?

a)

Từ trên xuống

b)

Từ dưới lên

c)

Do người viết quy định

d)

Tất cả đều sai

35.

Mô tả thuật toán là gì?

a)

Liệt kê các bước thực hiện công việc.

b)

Liệt kê các cách thực hiện công việc.

c)

Liệt kê một bước thực hiện công việc.

d)

Đáp án khác

36.

Với trường hợp nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều thì góc quay của nhân vật khi đi hết một cạnh là?

a)

3600360^0

b)

1800180^0

c)

90090^0

d)

000^0

37.

Để mô tả thuật toán thì người ta sử dụng cách liệt kê các bước bằng?

a)
  • Ngôn ngữ tự nhiên

b)
  • Sơ đồi khối

c)

Tất cả đều sai

38.

Để máy tính "hiểu" và thực hiện thuật toán thì ta cần?

a)
  • Điều khiển máy tính

b)
  • Giải mẫu cho máy tính

c)
  • Viết chương trình

39.

Chương trình là?

a)
  • Dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện thuật toán

b)
  • Dãy các lệnh điều khiển máy tính xử lý thuật toán

c)
  • Dãy các lệnh điều khiển máy tính giải quyết thuật toán

d)
  • Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện thuật toán

40.

Thuật toán là gì?

a)
  • Dãy các thao tác cần thực hiện theo 1 trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

b)
  • Một thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

c)
  • Dãy các thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

41.

Để chạy chương trình và xem kết quả, ta nháy chuột vào nút?

a)

b)

c)

d)

42.

Xác định bài toán là đi xác định điều kiện cho trước của bài toán tính chu vi tam giác.

a)
  • Chu vi tam giác

b)
  • Diện tích tam giác

c)
  • Chiều cao của tam giác

d)
  • 3 cạnh của tam giác

43.

Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:

a)
  • Viết chương trình -> Xác định bài toán  -> Mô tả thuật toán

b)
  • Mô tả thuật toán -> Xác định bài toán -> Viết chương trình

c)
  • Xác định bài toán -> Mô tả thuật toán -> Viết chương trình

d)
  • Xác định bài toán -> Viết chương trình ->  Mô tả thuật toán

44.

Chương trình máy tính là gì?

a)
  • Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

b)
  • Là bước thực hiện công việc đó.

c)
  • Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.

d)
  • Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

45.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)
  • Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

b)
  • Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)
  • Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)
  • Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.

46.

Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:

a)
  • một bản nhạc tình ca

b)
  • một bài hát mang âm điệu dân gian

c)
  • một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển

d)
  • một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân

47.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)
  • ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối

b)
  • ngôn ngữ logic toán học

c)
  • ngôn ngữ kí hiệu

d)
  • ngôn ngữ viết

48.

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?

a)

A. 2.      

b)

B. 3.      

c)

C. 4.      

d)

D. 5.

49.

Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

A. Xác định bài toán → Viết chương trình → Mô tả thuật toán.

b)

B. Xác định bài toán → Mô tả thuật toán → Viết chương trình.

c)

C. Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình.   

d)

D. Viết chương trình → Xác định bài toán → Mô tả thuật toán.

50.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện thuật toán sau:

   Bước 1. Tam←x;    Bước 2. x←y;   Bước 3. y← tam;

a)

   A. Giá trị của biến x bằng giá trị của biến y

b)

B. Hoán đổi giá trị hai biến x và y

c)

   C. Giá trị của biến y bằng giá trị của biến x

d)

D. Khác

51.

Xác định bài toán: “ kiểm tra n là số chẵn hay số lẻ? ”

a)

 A. Input: Nhập số n; Output: n là số chẵn hoặc n là số lẻ

b)

B. Input: n là số chẵn hoặc n là số lẻ; Output: Nhập số n

c)

C. Input: n là số chẵn; Output: Nhập số n

d)

 D. Input: Nhập số n; Output: n là số chẵn

52.

Thuật toán là:

a)

   A. Dãy các thao tác cần thực hiện theo 1 trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

b)

B. Một thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

c)

C. Dãy các thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

d)

   D. Tất cả đều sai

53.

Xác định bài toán “Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên”.

a)

A.Input : Tổng 100 số tự nhiên; Output: Nhập 100 số tự nhiên.

b)

B. Input: Nhập số 100; Output:Tổng là 100.

c)

C. Input: dãy 100 số tự nhiên đầu tiên 1,2,…,100; Output: Giá trị của tồng 1+2+…+100.

d)

D. Input: Giá trị 1+2+…+100; Output: Nhập 100 số tự nhiên đầu tiên.

54.

Xác định bài toán “Tính diện tích hình chữ nhật”

a)

A. Input: Chiều dài, chiều rộng; Output: Diện tích S=chiều dài + chiều rộng.

b)

B. Input: Diện tích S= chiều dài + chiều rộng; Output: Chiều dài, chiều rộng.

c)

C. Input: Diện tích S= chiều dài * chiều rộng; Output: Chiều dài, chiều rộng.

d)

B. Input: Chiều dài, chiều rộng; Output: Diện tích S=chiều dài * chiều rộng.

55.

Hãy sắp xếp các bước mô tả thuật toán sau: Cho hai số thực a và b. Hãy cho biết kết quả so sánh hai số đó dưới dạng “a lớn hơn b”, “a nhỏ hơn b”, “a bằng b”,

Bước1 : Nếu a > b, kết quả là “a lớn hơn b” và chuyển đến bước 3’

Bước 3 : Kết thúc thuật toán.

Bước 2 : Nếu a < b, kết quả là “a nhỏ hơn b”; ngược lại là “a bằng b”.

a)

A.B1->B3->B2.

b)

B. B2->B1->B3.

c)

C. B3->B2->B1.

d)

D.B1->B2->B3.

56.

Xác định bài toán:  “Nấu món bún bò”

a)

A.Input: Món bún bò; Output: Bún, thịt bò.

b)

B. Input: Bún, thịt bò cùng các gia vị khác; Output: Nồi bún bò.

c)

C. Input: Thịt bò; Output: Tô bún bò.

d)

D.Input: Bún và các gia vị Output:  nồi bún bò.

57.

Hãy sắp xếp các bước mô tả thuật toán: “Tính tổng 2 số a+b”

Bước 1: Tình tổng S=a+b.

Bước 2: Nhập 2 số a,b.

Bước 3: Kết thúc thuật toán.

a)

A. B2->B1->B3.

b)

B. B1->B2->B3.

c)

C. B3->B2->B1.

d)

D.B2->B3->B1