wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 5-6

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

오늘 며칠이에요?

(a)  

2.

Hãy dịch từ sau sang tiếng hàn: thứ 3

(a)  

3.

chuyển từ sau sang tiếng hàn: ngày mai

(a)  

4.

Hãy dịch từ sau sang tiếng hàn: sáng sớm

(a)  

5.

Hãy dịch từ sau sang tiếng hàn: nghỉ

(a)  

6.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

( ) 요일을 좋아해요?

(a)  

7.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

오늘은 무슨 요일이에요?

오늘은 ( )이에요.

(a)  

8.

A: 주말에 뭐 했어요?

B: 친구를 .......................

a)

만나요

b)

만났어요

c)

안 만나요

d)

만나세요

9.

A: 친구하고 뭐 했어요?

B: 친구...................같이 저녁을 먹었어요

a)

b)

하고

c)

d)

10.

Hãy chọn câu sai

a)

남 씨는 회사에 가요

b)

남 씨는 회사에 있어요

c)

남 씨는 회사에 안 가요

d)

남 씨는 회사에 공부해요

11.

Hãy chọn câu sai

a)

영어를 안 배워요

b)

김치를 안 먹어요

c)

친구를 안 만나요

d)

한국어를 안 공부해요.

12.

Viết câu bằng các từ sau: 남 씨, 백화점, 책, 사다

(a)  

13.

Viết câu bằng các từ sau: 스티븐 씨, 은행, 식당,가다

(a)  

14.

Viết câu đúng bằng các từ sau: 어제, 시장, 사과, 사다

(a)  

15.

Hãy đọc đoạn văn sau và chọn tất cả các câu đúng.

저는어제 서울에 갔어요. 서울에는 백화점이 있어요. 저는 백화점에서 친구를 만났어요. 친구하고 저는 옷을 샀어요.

서울에는 식당과 극장이 있어요. 저는 식당에서 불고기를 먹었어요.

a)

부산에 갔어요

b)

백화점에서 친구를 만나요.

c)

서울에는 병원이 있어요

d)

불고기를 먹었어요.