Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap xu huong bien doii

Total questions: 31

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do

a)

điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

b)

điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

d)

điện tích hạt nhân và số lớp electron không thay đổi.

2.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện âm.

b)

khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng.

c)

khả năng hút electron của nguyên tử đó khi tạo thành liên kết hóa học.

d)

khả năng phản ứng hóa học mạnh hay yếu.

3.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

a)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

b)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

c)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

d)

tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

4.

Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần.

b)

tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần.

c)

tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần.

d)

tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần.

5.

Trong một chu kì đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

tính base và tính acid của các hydroxide tương ứng giảm dần.

b)

tính base và tính acid của các hydroxide tương ứng tăng dần.

c)

các hydroxide có tính base giảm dần và tính acid tăng dần.

d)

các hydroxide có tính base tăng dần , tính acid giảm dần.

6.

Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

a)

của điện tích hạt nhân.

b)

của số hiệu nguyên tử.

c)

cấu hình electron lớp ngoài cùng.

d)

lớp electron của nguyên tử.

7.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

a)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

b)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng.

d)

bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm.

8.

Câu phát biểu nào sai khi nói về độ âm điện?

a)

Độ âm điện là một đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của một nguyên tố trong liên kết với nguyên tố khác.

b)

Độ âm điện và tính phi kim của các nguyên tố biến thiên tuần hoàn khi điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

Trong một chu kì đi từ trái sang phải độ âm điện giảm dần.

d)

Trong các nhóm A đi từ trên xuống dưới thì độ âm điện giảm dần.

9.

Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

Tính phi kim giảm dần.

c)

Độ âm điện tăng dần.

d)

Tính kim loại giảm dần.

10.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

11.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

12.

Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì điện tích hạt nhân

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

13.

Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì số lớp electron

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

14.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

15.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

16.

Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học cho dưới đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Tính kim loại và phi kim.

b)

Tính acid - base của các hydroxide.

c)

Khối lượng nguyên tử.

d)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

17.

Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

b)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

d)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

18.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử tăng lên, tính phi kim giảm xuống.

b)

bán kính nguyên tử và tính phi kim tăng lên.

c)

bán kính nguyên tử giảm xuống, tính phi kim tăng lên.

d)

bán kính nguyên tử và tính phi kim giảm xuống.

19.

Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố: 14Si, 13Al, 12Mg, 11Na.

a)

Si, Mg, Na, Al.

b)

Si, Al, Mg, Na.

c)

Al, Mg, Na, Si.

d)

Na, Mg, Al, Si.

20.

Sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim của các nguyên tố sau 14Si, 17Cl, 15P, 16S.

a)

Cl > S > Si > P.

b)

Cl > S > P > Si.

c)

P > S > Cl > Si.

d)

Si < P < S < Cl.

21.

Độ âm điện của các nguyên tố 9F, 8O, 7N, 6C xếp theo chiều tăng dần là

a)

C < N < O < F.

b)

F < O < N < C.

c)

F < O < C < N.

d)

C < F < N < O.

22.

Độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 14Si xếp theo chiều tăng dần là

a)

Na < Mg < Al < Si.

b)

Si < Al < Mg < Na.

c)

Si < Mg < Al < Na.

d)

Al < Na < Si < Mg.

23.

Cho dãy các oxide sau Na2O, Al2O3, MgO, SiO2. Dãy sắp xếp tính base giảm dần của các oxide là (Biết số hiệu nguyên tử của Na, Al, Mg, Si lần lượt là 11, 13, 12, 14).

a)

Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2.

b)

Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O.

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.

d)

MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2.

24.

Cho các nguyên tố sau: 16S, 14Si và 15P. Dãy sắp xếp tính acid tăng dần là

a)

H3PO4, H2SO4, H2SiO3.

b)

H2SO4, H2SiO3, H3PO4.

c)

H3PO4, H2SiO3, H2SO4.

d)

H2SiO3, H3PO4, H2SO4.

25.

Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si. Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là:

a)

Si > S > Cl > F

b)

F > Cl > Si > S

c)

Si > S > F > Cl

d)

F > Cl > S > Si

26.

Trong các nguyên tố 16S, 17Cl, 9F, 34Se. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

S

b)

F

c)

Cl

d)

Se

27.

Cho: 14Si, 17Cl, 16S, 15P. Thứ tự giảm dần tính acid của H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 được sắp xếp là:

a)

HClO4, H2SiO3, H3PO4, H2SO4

b)

H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4

c)

HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3

d)

H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4

28.

Sắp xếp các base: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần (cho 13Al, 12Mg, 56Ba)

a)

Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3

b)

Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3

c)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2

d)

Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2

29.

Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA. Công thức oxide với hóa trị cao nhất của X là

a)

XO3

b)

X2O3

c)

XO2

d)

X3O2

30.

Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố oxygen, magnesium, carbon, potassium theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

a)

O, Mg, C, K

b)

O, C, Mg, K

c)

K, Mg, O, C

d)

K, Mg, C, O

31.

Cho các nguyên tố K (Z = 19); N (Z = 7); Si (Z = 14); Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

a)

N, Si, Mg, K

b)

K, Mg, Si, N

c)

K, Mg, N, Si

d)

Mg, K, Si, N