NEW
Font size
Worksheets12a7
Total questions: 47
Worksheet time: 47mins
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng chọn phông sử dụng thuộc tính nào?
font-style
font-size
font
font-family
các phông chữ trong CSS có thể được chia thành mấy loại
6
4
3
5
sắp xếp các loại phông chữ trong CSS theo trình tự sau:
Chữ có chân-chữ không chân-chữ có chiều rộng đều nhau-chữ viết tay-chữ trừu tượng
monospace; serif; sans-serif; fantasy; cursive
serif; sans-serif; cursive; fantasy; monospace
fantasy; cursive; monospace; sans-serif; serif
serif; sans-serif; monospace; cursive; fantasy
Mẫu CSS nào thiết lập phông chữ cho thẻ <p> với lựa chọn các phông ưu tiên theo thứ tự Times, Times New Roman, Tahoma, cuối cùng là một phông loại có chân bất kì?
p {font-family: Times, Times New Roman, Tahoma, serif;}
p {font-family: Times, "Times New Roman", Tahoma, serif;}
p {font-family: Times; Times New Roman; Tahoma; serif;}
p {font-family: Times "Times New Roman" Tahoma serif;}
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng cỡ chữ sử dụng thuộc tính nào?
font-style
font-size
font-weight
font-family
Trong CSS, khi định dạng cỡ chữ, đơn vị cỡ chữ nào là loại đơn vị đo chính xác tuyệt đối?
%
xx-small, x-small, small, medium, large, x-large, xx-large
cm, mm, in, px, pt
em, ex, rem
Trong CSS, đơn vị đo nào sau đây là đơn vị đo tương đối?
em, rem, %
cm, mm, px, pt
medium, large, x-large
in, pt, px
Đơn vị px trong CSS thuộc nhóm nào?
đơn vị tương đối
đơn vị phần trăm
đơn vị từ khoá
đơn vị đo chính xác tuyệt đối
Khi thiết kế giao diện web, để kích thước chữ thay đổi theo kích thước chữ hiện thời của trình duyệt hay theo kích thước phần tử gốc html, bạn nên sử dụng đơn vị nào sau đây?
px, pt, cm
in, mm, px
em, rem, %
xx-small, x-small, small
Mẫu CSS nào thiết lập cho toàn bộ các phần tử <p> có cỡ chữ bằng 1.5 cỡ chữ của phần tử cha hoặc của trình duyệt hiện thời ( nếu không có phần tử cha)?
p {font-size: 1.5em;}
p {font-size: 1.5rem;}
p {font-size: 1.5%;}
p {font-size: 1.5px;}
Mẫu CSS nào thiết lập cho toàn bộ các phần tử<p> có cỡ chữ bằng 2.5 cỡ chữ của phần tử gốc html?
p {font-size: 2.5rem;}
p {font-size: 2.5%;}
p {font-size: 2.5em;}
p {font-size: 2.5px;}
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng chọn kiểu chữ ( thường hoặc nghiêng) sử dụng thuộc tính nào?
font-size
font-weight
font-style
font-family
Trong CSS, khi định dạng kiểu chữ, giá trị thuộc tính là italic dùng để làm gì?
định dạng chữ gạch chân
định dạng kiểu chữ thường
định dạng chữ đậm
định dạng kiểu chữ nghiêng
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng chọn kiểu chữ đậm sử dụng thuộc tính nào?
font-weight
font-size
font-family
font-style
Trong CSS, khi định dạng kiểu chữ, giá trị thuộc tính là bold dùng để làm gì?
định dạng kiểu chữ nghiêng
định dạng chữ đậm
định dạng chữ gạch chân
định dạng kiểu chữ thường
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng chọn màu chữ sử dụng thuộc tính nào?
font-color
color
font-family
background-color
cho đoạn CSS sau:
h1 {color: red;}
em {color: green;}
{color: black}
Hãy chọn phát biểu SAI
trừ các phần tử h1 và em, các phần tử còn lại màu đen
toàn bộ các phần tử HTML của trong web có màu đen
phần tử em có màu xanh lá cây
phần tử h1 màu đỏ
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng chiều cao dòng sử dụng thuộc tính nào?
line-weight
height
line-width
line-height
giải thích dòng CSS sau: p {line-height: 2em;}
thiết lập chiều cao dòng bằng 2 lần chiều cao dòng hiện thời
thiết lập chiều cao dòng bằng 2 lần cỡ chữ hiện thời của trình duyệt
thiết lập chiều cao dòng bằng 2 lần chiều cao dòng của phần tử cha mà phần tử hiện thời được kế thừa
thiết lập chiều cao dòng bằng 2% chiều cao dòng hiện thời
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng căn lề cho các phần tử được chọn sử dụng thuộc tính nào?
text-indent
line-height
text-decoration
text-align
giải thích dòng CSS sau: p {text-align: justify;}
căn đều
căn giữa
căn trái
căn phải
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng các đường kẻ ( dưới, ngang, trên) sử dụng thuộc tính nào?
text-align
line-height
text-indent
text-decoration
giải thích dòng CSS sau: p {text-decoration: underline;}
kẻ giữa dòng chữ
đường kẻ dưới chữ
đường kẻ phía trên chữ
mặc định, không được trang trí
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng thụt lề dòng đầu tiên sử dụng thuộc tính nào?
text-decoration
line-height
text-align
text-indent
giải thích dòng CSS sau: p {text-indent: 5em;}
dòng đầu tiên thụt vào bằng 5 lần cỡ chữ hiện tại của phần tử
dòng đầu tiên thụt vào bằng 5% chiều rộng của phần tử ch
dòng đầu tiên thụt vào bằng 5 từ
dòng đầu tiên thụt vào bằng 5 pixel
! important trong CSS dùng để làm gì?
ưu tiên thấp nhất khi áp dụng mẫu định dạng CSS
là thẻ ghi chú
chỉ là một thuộc tính định dạng thông thường trong CSS
ưu tiên cao nhất khi áp dụng mẫu định dạng CSS
thiết lập định dạng cho trong web với yêu cầu sau:
• Các thẻ <h3> căn giữa, dùng phông chữ không chân, cỡ chữ 16px, màu xanh dương
h3 {text-indent: center; font-family: sans-serif; font-size: 16px, color: blue}
h3 {text-align: center; font-family: sans-serif; font-size: 16px; color: blue}
h3 {text-align: center; font-family: serif; size: 16px; color: blue}
h3 {text-align: justify; font-family: sans-serif; font-size: 16px; color: green}
thiết lập định dạng cho trang web với yêu cầu sau:
• Các dòng văn bản thụt lề đầu dòng 10px.
• Văn bản căn đều hai bên
p {text-align: justify; text-decoration: 10px}
p {text-align: center; text-indent: 10px}
p {text-align: justify; text-indent: 10px}
p {text-align: center; text-decoration: 10px}
Hệ màu RGB gồm 3 màu chuẩn nào?
Red, Green, Blue
Ret, Great, Blu
Red, Gray, Black
Read, Green, Blur
Cách ghi nào sau đây SAI khi sử dụng màu trong CSS?
rgb(200, 156, 73)
rgb(30%, 66%, 0%)
rgb(100, 540, 63)
#30fe80
Hệ màu HSL gồm 3 thông số nào?
Red, Green, Blue
Hue, Saturation, Lightness
Hight, Super, Low
Yellow, Cyan, Magenta
Cách ghi nào sau đây SAI?
hsl(360; 100%, 50%)
hsl(40, 10%, 50%)
hsl(100, 50%, 0%)
hsl(30%, 50%, 100%)
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng màu nền sử dụng thuộc tính nào?
background-color
color
text-color
font-color
CSS cho phép thiết lập mẫu định dạng khung viền sử dụng thuộc tính nào?
text-border
color
text-color
border
Thiết lập định dạng cho văn bản với yêu cầu sau:
• Phần tử h1 chữ màu đỏ, nền đen, khung viền đỏ, độ dày khung 2px, kiểu nét liền
h1 {color: red; background-color: black; border: 2px solid red;}
h1 {color:red; background-color: black; border: 2px, solid, red;}
h1 {font-color: red; background: black; border: 2px solid red;}
h1 {font-color: red; background-color: black; border: 2px solid red;}
Thiết lập định dạng cho văn bản với yêu cầu sau:
• Phần tử body chữ màu trắng, nền đen, khung viền xanh lá, độ dày khung 3px, kiểu nét chấm chấm
body {font-color: #222; background-color: black; border: 3px solid green;}
body {color: #222; background: black; border: 3px, doted, green;}
body {color: #222; background-color: black; border: 3px dotted green;}
body {font-color: #222; background: black; border: 3px solid green;}
Giải thích dòng CSS sau: div p {color: blue;}
áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p phải là phần tử con của div
áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p đứng liền kề ngay sau div
áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p phải là phần tử con/cháu của div
áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p đứng sau div, không cần liền kề
giải thích dòng CSS sau: div>p {color: blue;}
áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p phải là phần tử con/cháu của div
áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p phải là phần tử con của div
áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p đứng sau div, không cần liền kề
áp dụng cho các phần tử p với điều kiện p đứng liền kề ngay sau div
giải thích dòng CSS sau: em+strong {color: red;}
áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong đứng sau em, không cần liền kề và strong và em phải cùng có phần tử cha
áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong đứng liền kề ngay sau em, strong và em phải có cùng phần tử cha
áp dụng cho các phần từ strong với điều kiện strong phải là phần tử con của em
áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong phải là phần tử con/cháu của em
giải thích dòng CSS sau: em~strong {color: red;}
áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong đứng liền kề ngay sau em, strong và em phải có cùng phần tử cha
áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong phải là phần tử con của em
áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong đứng sau em, không cần liền kề và strong và em phải có cùng phần tử cha
áp dụng cho các phần tử strong với điều kiện strong phải là phần tử con/cháu của em
áp dụng CSS cho tất cả các phần tử <p] nằm trong <div> ( bao gồm cả con trực tiếp và cháu). Quy tắc CSS nào sau đây là chính xác?
div+p {color: blue;}
div>p {color: blue;}
div p {color: blue;}
div~p {color: blue;}
áp dụng CSS cho tất cả các phần tử <p> là con trực tiếp của <div>. Quy tắc CSS nào chính xác?
div+p {color: blue;}
div~p {color: blue;}
div p {color: blue;}
div>p {color: blue;}
áp dụng CSS cho tất cả các phần tử <strong> đứng liền kề ngay sau phần tử <em>, cả hai có cùng phần tử cha. Quy tắc nào sau đây chính xác?
em strong {color: red;}
em~strong {color: red;}
em>strong {color: red;}
em+strong {color: red;}
áp dụng CSS cho tất cả các phần tử <strong> đứng liền kề ngay sau phần tử <em> ( không cần liền kề), cả hai có cùng phần tử cha. Quy tắc nào sau đây chính xác?
em>strong {color: red;}
em strong {color: red;}
em~strong {color: red;}
em+strong {color: red;}
áp dụng CSS cho tất cả các phần tử <span> là cháu của phần từ <div> (không phải con trực tiếp). Quy tắc nào sau đây chính xác?
div span {color: green;}
div~span {color: green;}
div+span {color: green;}
div>span {color: green;}
áp dụng CSS cho tất cả các phần tử <p> đứng ngay sau một phần tử <div> .Quy tắc nào sau đây chính xác?
div p {color: orange;}
div>p {color: orange;}
div+p {color: orange;}
div~p {color: orange;}
Quy tắc CSS nào được dùng để định dạng tất cả phần tử <p> nằm bên trong phần tử <div> với yêu cầu: chỉ định dạng các phần tử con ( không bao gồm cháu)?
div+p {}
div p {}
div~p {}
div>p {}
